Gói thầu: Mua sắm thiết bị và bản quyền phần mềm phục vụ hệ thống camera thông minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Công Nghệ Thông Tin Đắc Ngân |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và bản quyền phần mềm phục vụ hệ thống camera thông minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732652 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 11:34:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,894,400,281 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera thông minh bắt biển số | 32 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (Catalog) Là Catalog có đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (cung cấp tài liệu chứng minh đại lý được ủy quyền) để đảm bảo đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật đã chào thầu | |
| 2 | Camera quan sát môi trường | 4 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (Catalog) | |
| 3 | Switch PoE | 36 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Thiết bị chống sét | 36 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Máy tính giám sát | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Màn hình giám sát | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Thiết bị tích điện máy trạm | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ kỹ thuật | 36 | Tủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Trụ lắp đặt camera thông minh | 10 | Trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tay vươn lắp camera quan sát | 17 | Cây | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Cáp mạng | 360 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Cáp nguồn | 1.440 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu RJ45 | 68 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Lắp đặt điện kế, đồng hồ điện | 36 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Server Streaming Video | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (Catalog) | |
| 16 | Server Database | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (Catalog) | |
| 17 | Server Rule Engine | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (Catalog) – Server Rule Engine + Server Web cùng Khung máy chủ chính cho phép lắp đặt tối đa 04 máy chủ chuyên dụng (node system) | |
| 18 | Server Web | 3 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Catalog) – Server Rule Engine + Server Web cùng Khung máy chủ chính cho phép lắp đặt tối đa 04 máy chủ chuyên dụng (node system) | |
| 19 | Server Analytics | 6 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (Catalog) | |
| 20 | NAS 216TB (60 days) | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (Catalog) | |
| 21 | NAS 144TB (60 days) | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (Catalog) | |
| 22 | Firewall | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (Catalog) | |
| 23 | Tủ rack 42U | 2 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Switch 24 port | 2 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | KVM Switch 16 port | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bản quyền phần mềm camera thông minh | 32 | Bản quyền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (Catalog) | |
| 27 | Bản quyền phần mềm camera quan sát | 4 | Bản quyền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (Catalog) | |
| 28 | Bản quyền Vmware 8 socket hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (Catalog) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7841600422E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.378880056E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin
Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng cung cấp thiết bị, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.326.080.197 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.978.240.591 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Dự án này đầu tư thiết bị đầu cuối (camera, máy tính, …) lắp đặt tại các cơ quan quản lý, các điểm cần quan sát, giám sát trên các tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Mỹ Tho. Để đảm bảo mức độ sẵn sàng trong việc khắc phục xử lý sự cố của thiết bị, yêu cầu nhà thầu cam kết phải có trung tâm bảo hành hoặc đại lý, đại diện uỷ quyền thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu gồm: - Phải có mặt tại địa điểm cần bảo hành, bảo trì trong vòng 02 giờ ngay sau khi nhận được thông tin. - Phải khắc phục xong trong vòng 04 giờ, trường hợp thời gian xử lý quá 04 giờ, nhà thầu có trách nhiệm bố trí thiết bị thay thế tạm trong thời gian khắc phục sự cố. - Có chứng minh cụ thể có trung tâm bảo hành hoặc đại lý, đại diện uỷ quyền thực hiện bảo hành, bảo trì tại Tiền Giang. Có phương án, quy trình hỗ trợ xử lý khắc phục sự cố theo đúng yêu cầu về thời gian của chủ đầu tư và phải có tối thiểu 10 nhân sự có bằng kỹ thuật viên trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông… - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015 đối với lĩnh vực sản xuất kinh doanh các thiết bị, cung cấp giải pháp về CNTT - Nhà thầu phải có Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp (theo Nghị định 108/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016). (Đính kèm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây của cơ quan có thẩm quyền) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi