Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753720-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VNPT Bình Thuận
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà
Số hiệu KHLCNT 20210753677
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 11:31:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,342,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy điều hòa 9000 BTU (1HP) và các phụ kiện kèm theo. (Bao gồm vận chuyển và lắp đặt) 48 Bộ Máy điều hòa 9000 BTU (1HP) và các phụ kiện kèm theo. (Bao gồm vận chuyển và lắp đặt)
2 Máy điều hòa 12000 BTU (1.5HP) và các phụ kiện kèm theo. (Bao gồm vận chuyển và lắp đặt) 40 Bộ Máy điều hòa 12000 BTU (1.5HP) và các phụ kiện kèm theo. (Bao gồm vận chuyển và lắp đặt)
3 Máy điều hòa 18000 BTU (2HP) và các phụ kiện kèm theo. (Bao gồm vận chuyển và lắp đặt) 7 Bộ Máy điều hòa 18000 BTU (2HP) và các phụ kiện kèm theo. (Bao gồm vận chuyển và lắp đặt)
4 Vật tư phụ kèm theo từng máy: - Eke sắt đỡ dàn nóng - Dây điện Cadivi 2.0 - Ống dẫn gas - Bù lon tắc kê - Ống nhựa Ø21 - Gen cách nhiệt - Dây quấn cách nhiệt - Khung bảo vệ dàn nóng 95 Bộ Vật tư phụ kèm theo từng máy: - Eke sắt đỡ dàn nóng - Dây điện Cadivi 2.0 - Ống dẫn gas - Bù lon tắc kê - Ống nhựa Ø21 - Gen cách nhiệt - Dây quấn cách nhiệt - Khung bảo vệ dàn nóng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: tính từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng. + Đối với toàn thân máy: > 24 tháng; + Đối với máy nén: 5 năm; + Thời hạn bảo dưỡng (miễn phí) 1 năm sau khi khi hết thời gian bảo hành của chính hãng (24 tháng). - Địa điểm bảo hành: tại vị trí lắp đặt. - Đội ngũ bảo hành: Có chi nhánh hoặc trụ sở chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. - Bảo lãnh bảo hành: + Giá trị bảo lãnh bảo hành bằng 5% giá trị hợp đồng (đã bao gồm thuế GTGT). + Hình thức bảo lãnh bảo hành: Bằng thư bảo lãnh của một ngân hàng hoặc tổ chức tài chính hoạt động hợp pháp tại Việt Nam được Chủ đầu tư chấp nhận. + Hiệu lực của bảo lãnh bảo hành: ≥ 24 tháng tính từ ngày nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc sau không quá 20 ngày nhưng phải đủ thời gian bảo hành. - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Nhà thầu có trách nhiệm xử lý sự cố 24/24 giờ - 7/7 ngày trong tuần khi nhận được thông báo sự cố của hàng hóa/thiết bị từ đơn vị sử dụng; + Nếu thiết bị/hàng hóa có hư hỏng xảy ra (trong thời gian bảo hành) do lỗi của nhà sản xuất, trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận được thông báo của Chủ đầu tư, Nhà thầu sẽ cử cán bộ kỹ thuật đến hiện trường để phối hợp cùng Chủ đầu tư xác định hư hỏng và khắc phục. Nếu không thể khắc phục/sửa chữa nhanh các hư hỏng, thì thời gian thay thế/sửa chữa không quá 07 ngày nếu thay thế/sửa chữa trong nước và 30 ngày nếu thay thế/sửa chữa ở nước ngoài. + Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hoặc thay thế sẽ do Nhà thầu chịu bao gồm nhưng không hạn chế: • Phí vận chuyển; • Phí sửa chữa hoặc thay thế; • Các chi phí phát sinh liên quan khác. + Trường hợp hàng hóa/thiết bị được gửi đi để thay thế hoặc sửa chữa không được trả lại đúng hạn Nhà thầu sẽ chịu mọi chi phí và tổn thất do việc chậm trễ này gây ra.; + Nhà thầu sẽ không chịu trách nhiệm về những hư hỏng do lỗi của đơn vị sử dụng/Chủ đầu tư; Nếu trong thời gian bảo hành, sau khi đã sửa chữa và/hoặc thay thế mà hàng hóa/thiết bị vẫn không đáp ứng được các tính năng kỹ thuật, Chủ đầu tư sẽ trả hàng lại cho Nhà thầu và Nhà thầu hoàn lại số tiền đã thanh toán và các chi phí liên quan căn cứ trên hóa đơn do Chủ đầu tư xuất trình.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->