Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 11:41:00 đến ngày 2021-07-26 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,357,158,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,300,000 VNĐ ((Hai mươi triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 Hợp đồng tương tự (có loại công Trình Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn như: Thi công công xây dựng đào đắp hồ đập, tràn xã lũ, kênh mương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.(Phải đáp ứng các yêu cầu theo điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình, (Tài liệu để chứng minh: Phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất và giá trị (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc) của gói thầu đang xét); nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình (phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất và giá trị) của gói thầu đang xét; nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có trình độ cao đẳng trở lên,chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình, (Tài liệu để chứng minh: Phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất và giá trị (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc) của gói thầu đang xét); nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm: Công nhân kỹ thuật bao gồm các ngành nghề: Thợ nề, thợ sắt, lái xe, máy thi công, …. Trong đó 70% công nhân đã được qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có ký kết hợp đồng với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0.7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy thuỷ chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván khuôn đổ bê tông bằng thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét, cải tạo lòng hồ | |||
| 1 | Đào lòng hồ, đất cấp 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.940 | 1 m3 |
| 2 | Đào lòng hồ, đất cấp 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9.193,17 | 1 m3 |
| 3 | VC đất thừa đổ xa 0.3km L6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11.011,89 | 1 m3 |
| 4 | VC đất thừa đổ xa 0.5km L5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11.011,89 | 1 m3 |
| B | Kênh tưới KT(30x40)cm đoạn1(Km0+00 -:- Km0+158.39) | |||
| 1 | Vữa lót M50 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,07 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 tường kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,77 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,69 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép kênh D6-8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,912 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 275,75 | 1 m2 |
| 6 | Lớp giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,83 | 1 m2 |
| 7 | BT giằng kênh đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,35 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép giằng D6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,038 | Tấn |
| 10 | Cốt thép giằng D=10mm (CB400) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 1 tấn |
| C | Kênh tưới KT(30x40)cm đoạn2(Km0+207.69 -:- Km0+503.67) | |||
| 1 | Vữa lót M50 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 124,97 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,18 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép kênh D6-8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,603 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 484,91 | 1 m2 |
| 6 | Lớp giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 1 m2 |
| 7 | BT giằng đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,27 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép giằng D6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,068 | Tấn |
| 10 | Cốt thép giằng D=10mm (CB400) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 1 tấn |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công,10m khởi điểm - Cát các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,502 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Cát các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,502 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công,10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,989 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công ,75m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,989 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công,10m khởi điểm - Xi măng bao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,192 | 1 Tấn |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Xi măng bao: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,192 | 1 Tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,545 | 1 Tấn |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Sắt thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,545 | 1 Tấn |
| D | Kênh tưới KT(30x40)cm - hạng mục khác | |||
| 1 | Bóc lớp phủ hữu cơ bằng thủ công (đất C1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 238,79 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất C2 bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 199,42 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất K85 (tận dụng đất đào C2,C3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 299,72 | 1 m3 |
| 4 | VC đất thừa đổ xa 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 238,79 | 1 m3 |
| 5 | VC đất thừa đổ xa tiếp 40m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 238,79 | 1 m3 |
| E | *\ Bể xả cuối kênh | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,79 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất K85 (tận dụng đất đào C2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường bể xả đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng bể xả đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 1 m3 |
| 6 | 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn BT bể xả (móng + tường) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,46 | 1 m2 |
| F | Cống tưới đoạn 1 | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,22 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất K85 (tận dụng đất đào C2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,79 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mái đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 1 m3 |
| 7 | Giấy dầu 1 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn (móng + tường) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,81 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 dày 7.7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m |
| G | Cống tưới đoạn 2 | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất K85 (tận dụng đất đào C2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,95 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mái đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 1 m3 |
| 7 | Giấy dầu 1 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn (móng + tường) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,6 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 dày 7.7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 10 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công,10m khởi điểm - Cát các loại: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,709 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công,75m tiếp theo - Cát các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,709 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công,10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,084 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công,75m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,084 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công,10m khởi điểm - Xi măng bao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,407 | 1 Tấn |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Xi măng bao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,407 | 1 Tấn |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 1 Tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Sắt thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 1 Tấn |
| H | Tràn băng | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,35 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất K=0.85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,79 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,31 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,36 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,98 | 1 m3 |
| 7 | 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,12 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,24 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép sàn D6-8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 12 | Cốt thép sàn D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,061 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Cát các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,391 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Cát các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,391 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,123 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,123 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Xi măng bao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,813 | 1 Tấn |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Xi măng bao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,813 | 1 Tấn |
| 19 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 1 Tấn |
| 20 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Sắt thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 1 Tấn |
| I | Hố tiêu năng | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất K=0.85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 6 | 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,82 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 1 m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Cát các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Cát các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Xi măng bao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 1 Tấn |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Xi măng bao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 1 Tấn |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 Tấn |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Sắt thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 Tấn |
| J | Cầu máng ống thép | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,71 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất K=0.90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,68 | 1 m3 |
| 3 | VC đất thừa đổ xa 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,97 | 1 m3 |
| 4 | VC đất thừa đổ xa tiếp 40m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,97 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông trụ đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,43 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,31 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,32 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép trụ D=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,023 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép trụ D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,174 | Tấn |
| 12 | Cốt thép móng d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,204 | Tấn |
| 13 | SXLĐ thép tấm đỡ ống và cùm ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 1 tấn |
| 14 | Bu lông D14, L=10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cái |
| 15 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 1m2 |
| 16 | Bê tông móng mố đá 2x4 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng mố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông tường cửa đá 2x4 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,66 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông móng cửa đá 2x4 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,1 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn cửa (tường + móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,82 | 1 m2 |
| 23 | Thép D12 (CB400) lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,08 | kg |
| 24 | Thép hình lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,57 | kg |
| 25 | Gia công thép lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1 tấn |
| 26 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan KT(60x120x12)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 c/kiện |
| 28 | Cốt thép tấm đan D6-8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1 tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan D10mm (CB400) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 1 tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 1 m2 |
| 32 | SXLĐ thép tấm cuốn ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 1 tấn |
| 33 | Lắp dựng kcấu ống thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,763 | Tấn |
| 34 | SXLĐ thép tấm cửa vào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 35 | SXLĐ thép tấm mặt bích | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 tấn |
| 36 | SXLĐ thép tấm gân chống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 1 tấn |
| 37 | Lỗ khoan D14 dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 128 | lỗ |
| 38 | Bu lông D12, L=5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 39 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,15 | 1m2 |
| 40 | 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m2 |
| 41 | Joăng cao su D350mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Cát các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,192 | 1 m3 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 15m tiếp theo - Cát các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,192 | 1 m3 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,382 | 1 m3 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 15m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,382 | 1 m3 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Xi măng bao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,142 | 1 Tấn |
| 47 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 15m tiếp theo - Xi măng bao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,142 | 1 Tấn |
| 48 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,528 | 1 Tấn |
| 49 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 15m tiếp theo - Sắt thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,528 | 1 Tấn |
| K | Tràn xả lũ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 576,29 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất K=0.95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 145,78 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 2x4 M200 (dày >45cm, H | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,18 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4 M200, R | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,56 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4 M200, R>2.5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,91 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông ngưỡng tràn đá 2x4 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,22 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông áo ngưỡng tràn đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,05 | 1 m3 |
| 8 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC loại KN92 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 1 m |
| 9 | CT áo ngưỡng tràn D10mm (CB400) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,122 | Tấn |
| 10 | CT áo ngưỡng tràn D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,226 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120,34 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,34 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn ngưỡng tràn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,96 | 1 m2 |
| 14 | Đệm đá 4x6 có cát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,05 | 1 m3 |
| 15 | Tầng lọc đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,84 | 1 m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,44 | 1 m2 |
| 17 | Lót bạt nhựa nylon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180,5 | 1 m2 |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,79 | 1 m2 |
| 19 | ống nhựa D21 dày 1.6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m |
| 20 | ống nhựa D49 dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 21 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 rọ |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Cát các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,805 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 40m tiếp theo - Cát các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,805 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 141,828 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 40m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 141,828 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Đá hộc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 40m tiếp theo - Đá hộc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Xi măng bao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,04 | 1 Tấn |
| 29 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 40m tiếp theo - Xi măng bao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,04 | 1 Tấn |
| 30 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 1 Tấn |
| 31 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 40m tiếp theo - Sắt thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 1 Tấn |
| L | Gia cố bờ đập | |||
| 1 | Chặt cây ĐK 30cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây ĐK 30 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 3 | Đào bụi tre ĐK 80 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Bụi |
| 4 | Đào hữu cơ, đất cấp 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 286,68 | 1 m3 |
| 5 | Đào đánh cấp, đất cấp 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 298,8 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất mái K95 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 587,9 | 1 m3 |
| 8 | VC đất thừa đổ xa 0.3km L6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 315,8 | 1 m3 |
| 9 | VC đất thừa đổ xa 0.5km L5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 315,8 | 1 m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái hạ lưu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 371,62 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa đỉnh đập đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 1 m3 |
| 12 | Lót bạt nhựa nylon mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1 m2 |
| 13 | Đệm đá 4x6 + cát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m2 |
| 15 | BT chân khay đá 2x4 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 1 m3 |
| 16 | Đệm đá 4x6 + cát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 1 m3 |
| 17 | Lót bạt nhựa nylon móng chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,36 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,75 | 1 m2 |
| 19 | Đào chân khay đất cấp 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,66 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,07 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông mái TL đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,84 | 1 m3 |
| 22 | Đá dăm 1x2 lọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 1 m3 |
| 23 | Lót bạt nhựa nylon mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,14 | 1 m2 |
| 24 | Đào đất C3 để làm túi lọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 25 | ống nhựa D27 dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 26 | Đá dăm 1x2 túi lọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 27 | Vải địa KT bọc túi lọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,62 | 1 m2 |
| 28 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,53 | 1 m2 |
| 29 | Cốt thép gia cố mái TL D6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,099 | Tấn |
| 30 | 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,53 | 1 m2 |
| 31 | Đầm vỗ mái đập K85 lên K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 124,06 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông bậc thang đá 2x4 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 1 m3 |
| 33 | Lót bạt nhựa nylon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,88 | 1 m2 |
| 34 | Đệm đá 4x6 + cát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,09 | 1 m2 |
| 36 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 rọ |
| 37 | Bê tông bậc thang đá 2x4 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 1 m3 |
| 38 | Lót bạt nhựa nylon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 1 m2 |
| 39 | Đệm đá 4x6 + cát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,48 | 1 m2 |
| M | Đào đắp mương dẫn dòng hạ lưu tràn | |||
| 1 | Đào mương đất cấp 2 (R=6.5m, H | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 506,27 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất K85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 296,62 | 1 m3 |
| 3 | VC đất thừa đổ xa 0.3km L6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 188,9 | 1 m3 |
| 4 | VC đất thừa đổ xa 0.5km L5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 188,9 | 1 m3 |
| 5 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 118 | 1 rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 Hợp đồng tương tự (có loại công Trình Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn như: Thi công công xây dựng đào đắp hồ đập, tràn xã lũ, kênh mương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu: Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.(Phải đáp ứng các yêu cầu theo điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình, (Tài liệu để chứng minh: Phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất và giá trị (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc) của gói thầu đang xét); nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng | 1 | - Yêu cầu: Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình (phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất và giá trị) của gói thầu đang xét; nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu: Có trình độ cao đẳng trở lên,chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình, (Tài liệu để chứng minh: Phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất và giá trị (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc) của gói thầu đang xét); nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 15 | Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm: Công nhân kỹ thuật bao gồm các ngành nghề: Thợ nề, thợ sắt, lái xe, máy thi công, …. Trong đó 70% công nhân đã được qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có ký kết hợp đồng với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 3 |
| 2 | Máy lu ≥ 10T | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0.7m3 | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 1.6m3 | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy san | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy hàn | Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Đầm dùi 1,5KW | Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu | 3 |
| 13 | Máy thuỷ chuẩn | Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu | 1 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông bằng thép (m2) | Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi