Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664272-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210663276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 11:41:00 đến ngày 2021-07-26 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,357,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,300,000 VNĐ ((Hai mươi triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2 Hợp đồng tương tự (có loại công Trình Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn như: Thi công công xây dựng đào đắp hồ đập, tràn xã lũ, kênh mương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.(Phải đáp ứng các yêu cầu theo điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình, (Tài liệu để chứng minh: Phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất và giá trị (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc) của gói thầu đang xét); nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình (phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất và giá trị) của gói thầu đang xét; nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có trình độ cao đẳng trở lên,chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình, (Tài liệu để chứng minh: Phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất và giá trị (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc) của gói thầu đang xét); nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm: Công nhân kỹ thuật bao gồm các ngành nghề: Thợ nề, thợ sắt, lái xe, máy thi công, …. Trong đó 70% công nhân đã được qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có ký kết hợp đồng với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0.7m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy thuỷ chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván khuôn đổ bê tông bằng thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nạo vét, cải tạo lòng hồ
1Đào lòng hồ, đất cấp 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.9401 m3
2Đào lòng hồ, đất cấp 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9.193,171 m3
3VC đất thừa đổ xa 0.3km L6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11.011,891 m3
4VC đất thừa đổ xa 0.5km L5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11.011,891 m3
B Kênh tưới KT(30x40)cm đoạn1(Km0+00 -:- Km0+158.39)
1Vữa lót M50 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,071 m2
2Bê tông đá 1x2 M200 tường kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,771 m3
3Bê tông đá 1x2 M200 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,691 m3
4Cốt thép kênh D6-8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,912Tấn
5Ván khuôn kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V275,751 m2
6Lớp giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,831 m2
7BT giằng kênh đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,461 m3
8Ván khuôn giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,351 m2
9Cốt thép giằng D6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,038Tấn
10Cốt thép giằng D=10mm (CB400)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2551 tấn
C Kênh tưới KT(30x40)cm đoạn2(Km0+207.69 -:- Km0+503.67)
1Vữa lót M50 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V124,971 m2
2Bê tông đá 1x2 M200 tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,181 m3
3Bê tông đá 1x2 M200 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V101 m3
4Cốt thép kênh D6-8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,603Tấn
5Ván khuôn kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V484,911 m2
6Lớp giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,751 m2
7BT giằng đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,811 m3
8Ván khuôn giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,271 m2
9Cốt thép giằng D6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,068Tấn
10Cốt thép giằng D=10mm (CB400)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4511 tấn
11Vận chuyển vật liệu bằng thủ công,10m khởi điểm - Cát các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,5021 m3
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Cát các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,5021 m3
13Vận chuyển vật liệu bằng thủ công,10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,9891 m3
14Vận chuyển vật liệu bằng thủ công ,75m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,9891 m3
15Vận chuyển vật liệu bằng thủ công,10m khởi điểm - Xi măng baoYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,1921 Tấn
16Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Xi măng bao:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,1921 Tấn
17Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5451 Tấn
18Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Sắt thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5451 Tấn
D Kênh tưới KT(30x40)cm - hạng mục khác
1Bóc lớp phủ hữu cơ bằng thủ công (đất C1)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V238,791 m3
2Đào đất C2 bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V199,421 m3
3Đắp đất K85 (tận dụng đất đào C2,C3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V299,721 m3
4VC đất thừa đổ xa 10m khởi điểmYêu cầu kỹ thuật theo chương V238,791 m3
5VC đất thừa đổ xa tiếp 40mYêu cầu kỹ thuật theo chương V238,791 m3
E *\ Bể xả cuối kênh
1Đào đất cấp 2 bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,791 m3
2Đắp đất K85 (tận dụng đất đào C2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,981 m3
3Bê tông tường bể xả đá 1x2 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,861 m3
4Bê tông móng bể xả đá 1x2 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,821 m3
5Bê tông lót đá 4x6 M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,381 m3
61 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,31 m2
7Ván khuôn BT bể xả (móng + tường)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,461 m2
F Cống tưới đoạn 1
1Đào đất cấp 2 bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,221 m3
2Đắp đất K85 (tận dụng đất đào C2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,791 m3
3Bê tông tường đá 1x2 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,611 m3
4Bê tông móng đá 1x2 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,31 m3
5Bê tông mái đá 1x2 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,931 m3
6Bê tông lót đá 4x6 M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,821 m3
7Giấy dầu 1 lớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,281 m2
8Ván khuôn (móng + tường)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,811 m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC D200 dày 7.7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V31 m
G Cống tưới đoạn 2
1Đào đất cấp 2 bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,41 m3
2Đắp đất K85 (tận dụng đất đào C2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,951 m3
3Bê tông tường đá 1x2 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21 m3
4Bê tông móng đá 1x2 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,481 m3
5Bê tông mái đá 1x2 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11 m3
6Bê tông lót đá 4x6 M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,171 m3
7Giấy dầu 1 lớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,041 m2
8Ván khuôn (móng + tường)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,61 m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC D200 dày 7.7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V51 m
10Vận chuyển vật liệu bằng thủ công,10m khởi điểm - Cát các loại:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7091 m3
11Vận chuyển vật liệu bằng thủ công,75m tiếp theo - Cát các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7091 m3
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công,10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,0841 m3
13Vận chuyển vật liệu bằng thủ công,75m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,0841 m3
14Vận chuyển vật liệu bằng thủ công,10m khởi điểm - Xi măng baoYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4071 Tấn
15Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Xi măng baoYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4071 Tấn
16Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0381 Tấn
17Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Sắt thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0381 Tấn
H Tràn băng
1Đào đất cấp 2 bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V56,351 m3
2Đắp đất K=0.85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,791 m3
3Bê tông tường đá 1x2 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,311 m3
4Bê tông móng đá 1x2 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,361 m3
5Bê tông sàn đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,181 m3
6Bê tông lót đá 4x6 M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,981 m3
71 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,41 m2
8Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,121 m2
9Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,21 m2
10Ván khuôn sànYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,241 m2
11Cốt thép sàn D6-8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,028Tấn
12Cốt thép sàn DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,061Tấn
13Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Cát các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,3911 m3
14Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Cát các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,3911 m3
15Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,1231 m3
16Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,1231 m3
17Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Xi măng baoYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,8131 Tấn
18Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Xi măng baoYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,8131 Tấn
19Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1611 Tấn
20Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Sắt thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1611 Tấn
I Hố tiêu năng
1Đào đất cấp 2 bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,61 m3
2Đắp đất K=0.85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,21 m3
3Bê tông tường đá 1x2 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,561 m3
4Bê tông móng đá 1x2 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,321 m3
5Bê tông lót đá 4x6 M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,141 m3
61 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,221 m2
7Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,821 m2
8Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,481 m2
9Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Cát các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5681 m3
10Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Cát các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5681 m3
11Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9321 m3
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9321 m3
13Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Xi măng baoYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2191 Tấn
14Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Xi măng baoYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2191 Tấn
15Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011 Tấn
16Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 75m tiếp theo - Sắt thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011 Tấn
J Cầu máng ống thép
1Đào đất cấp 2 bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,711 m3
2Đắp đất K=0.90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,681 m3
3VC đất thừa đổ xa 10m khởi điểmYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,971 m3
4VC đất thừa đổ xa tiếp 40mYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,971 m3
5Bê tông trụ đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,741 m3
6Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,431 m3
7Bê tông lót đá 4x6 M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,391 m3
8Ván khuôn trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,311 m2
9Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,321 m2
10Gia công cốt thép trụ D=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,023Tấn
11Gia công cốt thép trụ DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,174Tấn
12Cốt thép móng dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,204Tấn
13SXLĐ thép tấm đỡ ống và cùm ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1171 tấn
14Bu lông D14, L=10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V481 cái
15Sơn chống rỉ 2 lớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,461m2
16Bê tông móng mố đá 2x4 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,791 m3
17Bê tông lót đá 4x6 M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,061 m3
18Ván khuôn móng mốYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,161 m2
19Bê tông tường cửa đá 2x4 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,661 m3
20Bê tông móng cửa đá 2x4 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,11 m3
21Bê tông lót đá 4x6 M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21 m3
22Ván khuôn cửa (tường + móng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V59,821 m2
23Thép D12 (CB400) lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,08kg
24Thép hình lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,57kg
25Gia công thép lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0281 tấn
26Sơn chống rỉ 2 lớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,71m2
27Lắp đặt tấm đan KT(60x120x12)cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 c/kiện
28Cốt thép tấm đan D6-8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0041 tấn
29Cốt thép tấm đan D10mm (CB400)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0071 tấn
30Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,091 m3
31Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,431 m2
32SXLĐ thép tấm cuốn ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7631 tấn
33Lắp dựng kcấu ống thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,763Tấn
34SXLĐ thép tấm cửa vàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0141 tấn
35SXLĐ thép tấm mặt bíchYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,031 tấn
36SXLĐ thép tấm gân chốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0031 tấn
37Lỗ khoan D14 dày 5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V128lỗ
38Bu lông D12, L=5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V64cái
39Sơn chống rỉ 2 lớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,151m2
401 lớp bao tải, 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 m2
41Joăng cao su D350mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
42Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Cát các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,1921 m3
43Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 15m tiếp theo - Cát các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,1921 m3
44Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,3821 m3
45Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 15m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,3821 m3
46Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Xi măng baoYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,1421 Tấn
47Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 15m tiếp theo - Xi măng baoYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,1421 Tấn
48Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5281 Tấn
49Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 15m tiếp theo - Sắt thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5281 Tấn
K Tràn xả lũ
1Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V576,291 m3
2Đắp đất K=0.95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V145,781 m3
3Bê tông tường đá 2x4 M200 (dày >45cm, HYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,181 m3
4Bê tông móng đá 2x4 M200, RYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,561 m3
5Bê tông móng đá 2x4 M200, R>2.5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,911 m3
6Bê tông ngưỡng tràn đá 2x4 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,221 m3
7Bê tông áo ngưỡng tràn đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,051 m3
8Khớp nối bằng tấm nhựa PVC loại KN92Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,51 m
9CT áo ngưỡng tràn D10mm (CB400)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,122Tấn
10CT áo ngưỡng tràn DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,226Tấn
11Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V120,341 m2
12Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V76,341 m2
13Ván khuôn ngưỡng trànYêu cầu kỹ thuật theo chương V50,961 m2
14Đệm đá 4x6 có cátYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,051 m3
15Tầng lọc đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,841 m3
16Rải vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V48,441 m2
17Lót bạt nhựa nylonYêu cầu kỹ thuật theo chương V180,51 m2
18Bao tải tẩm nhựa (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,791 m2
19ống nhựa D21 dày 1.6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,4m
20ống nhựa D49 dày 3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5m
21Rọ đá KT(2x1x0.5)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V751 rọ
22Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Cát các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V75,8051 m3
23Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 40m tiếp theo - Cát các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V75,8051 m3
24Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V141,8281 m3
25Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 40m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V141,8281 m3
26Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Đá hộcYêu cầu kỹ thuật theo chương V601 m3
27Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 40m tiếp theo - Đá hộcYêu cầu kỹ thuật theo chương V601 m3
28Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Xi măng baoYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,041 Tấn
29Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 40m tiếp theo - Xi măng baoYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,041 Tấn
30Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6551 Tấn
31Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 40m tiếp theo - Sắt thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6551 Tấn
L Gia cố bờ đập
1Chặt cây ĐK 30cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cây
2Đào gốc cây ĐK 30 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cây
3Đào bụi tre ĐK 80 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5Bụi
4Đào hữu cơ, đất cấp 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V286,681 m3
5Đào đánh cấp, đất cấp 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,461 m3
6Đào đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V298,81 m3
7Đắp đất mái K95 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V587,91 m3
8VC đất thừa đổ xa 0.3km L6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V315,81 m3
9VC đất thừa đổ xa 0.5km L5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V315,81 m3
10Trồng cỏ mái hạ lưuYêu cầu kỹ thuật theo chương V371,621 m2
11Bê tông bó vỉa đỉnh đập đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,341 m3
12Lót bạt nhựa nylon mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,81 m2
13Đệm đá 4x6 + cátYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,251 m3
14Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,71 m2
15BT chân khay đá 2x4 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,61 m3
16Đệm đá 4x6 + cátYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,241 m3
17Lót bạt nhựa nylon móng chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,361 m2
18Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,751 m2
19Đào chân khay đất cấp 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,661 m3
20Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,071 m3
21Bê tông mái TL đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,841 m3
22Đá dăm 1x2 lọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,021 m3
23Lót bạt nhựa nylon mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,141 m2
24Đào đất C3 để làm túi lọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,11 m3
25ống nhựa D27 dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V36m
26Đá dăm 1x2 túi lọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,11 m3
27Vải địa KT bọc túi lọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,621 m2
28Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,531 m2
29Cốt thép gia cố mái TL D6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,099Tấn
301 lớp bao tải, 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,531 m2
31Đầm vỗ mái đập K85 lên K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V124,061 m3
32Bê tông bậc thang đá 2x4 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,121 m3
33Lót bạt nhựa nylonYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,881 m2
34Đệm đá 4x6 + cátYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,391 m3
35Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,091 m2
36Rọ đá KT(2x1x0.5)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 rọ
37Bê tông bậc thang đá 2x4 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,841 m3
38Lót bạt nhựa nylonYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,251 m2
39Đệm đá 4x6 + cátYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,531 m3
40Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,481 m2
M Đào đắp mương dẫn dòng hạ lưu tràn
1Đào mương đất cấp 2 (R=6.5m, HYêu cầu kỹ thuật theo chương V506,271 m3
2Đắp đất K85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V296,621 m3
3VC đất thừa đổ xa 0.3km L6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V188,91 m3
4VC đất thừa đổ xa 0.5km L5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V188,91 m3
5Rọ đá KT(2x1x0.5)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1181 rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2 Hợp đồng tương tự (có loại công Trình Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn như: Thi công công xây dựng đào đắp hồ đập, tràn xã lũ, kênh mương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu: Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.(Phải đáp ứng các yêu cầu theo điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình, (Tài liệu để chứng minh: Phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất và giá trị (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc) của gói thầu đang xét); nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu)53
2 Giám sát kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng 1 - Yêu cầu: Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình (phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất và giá trị) của gói thầu đang xét; nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu)32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Yêu cầu: Có trình độ cao đẳng trở lên,chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình, (Tài liệu để chứng minh: Phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất và giá trị (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc) của gói thầu đang xét); nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu).22
4 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 15 Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm: Công nhân kỹ thuật bao gồm các ngành nghề: Thợ nề, thợ sắt, lái xe, máy thi công, …. Trong đó 70% công nhân đã được qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có ký kết hợp đồng với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)3
2 Máy lu ≥ 10T Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
3 Máy ủi 110CV Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
4 Máy đào ≥ 0.7m3 Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
5 Máy đào ≥ 1.6m3 Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
6 Máy san Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực; nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu2
8 Máy cắt uốn thép Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu2
9 Máy đầm cóc Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu2
10 Máy hàn Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu1
11 Đầm dùi 1,5KW Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu2
12 Máy bơm nước Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu3
13 Máy thuỷ chuẩn Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu1
14 Ván khuôn đổ bê tông bằng thép (m2) Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt; thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoạc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê); Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàn huy động thiết bị thực hiện gói thầu200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->