Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754298-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210457797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 11:57:00 đến ngày 2021-07-29 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,190,063,112 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Tại Chương V 6,4936 100m3
2 Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Tại Chương V 6,3773 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Tại Chương V 25,5092 100m3/1km
4 Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Tại Chương V 19,1319 100m3/1km
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tại Chương V 0,1029 100m3
6 Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) Tại Chương V 2,9799 100m3
7 Lớp móng trên cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) Tại Chương V 2,1455 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Tại Chương V 11,9196 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Tại Chương V 11,9196 100m2
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Tại Chương V 2,0228 100tấn
11 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Tại Chương V 28,3192 100tấn
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Tại Chương V 8,706 m2
13 Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 1x2 mác 150 Tại Chương V 10,447 m3
14 Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Tại Chương V 174,109 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2 mác 300 Tại Chương V 31,365 m3
16 Ván khuôn thép móng bó vỉa Tại Chương V 0,4179 100m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Tại Chương V 2,0649 100m2
18 Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn Tại Chương V 348 1cấu kiện
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Tại Chương V 0,121 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 0,201 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Tại Chương V 0,42 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Tại Chương V 0,504 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% khối lượng đào) Tại Chương V 39,635 1m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) Tại Chương V 3,567 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Tại Chương V 0,555 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Tại Chương V 2,22 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Tại Chương V 1,665 100m3/1km
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tại Chương V 3,1 100m3
11 Ván khuôn thép móng Tại Chương V 0,03 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,45 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,42 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 1,744 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 10,543 m3
16 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tại Chương V 1,049 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tại Chương V 0,183 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 Tại Chương V 0,068 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 Tại Chương V 0,073 tấn
20 Sản xuất thép hình viền đan Tại Chương V 0,297 tấn
21 Ván khuôn thép móng Tại Chương V 0,324 100m2
22 Ván khuôn thép hố ga Tại Chương V 0,784 100m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Tại Chương V 0,038 100m2
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Tại Chương V 10 cái
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tại Chương V 11 1cấu kiện
26 Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x150 Tại Chương V 20 cái
27 Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30 Tại Chương V 20 cái
28 Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox Tại Chương V 20 cái
29 Khoan lỗ trên bản lề Tại Chương V 40 1 lỗ khoan
30 Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(76x30)cm dày 1cm Tại Chương V 10 tấm
31 Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm Tại Chương V 10 1cấu kiện
32 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm dày 11,9mm Tại Chương V 0,31 100m
33 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=315mm dày 12,1mm Tại Chương V 0,32 100m
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 7,02 m3
35 Đổ bê tông đúc sẵn gối đỡ, đá 1x2 mác 200 Tại Chương V 5,616 m3
36 Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống ĐK ≤10mm Tại Chương V 0,154 tấn
37 Ván khuôn thép móng Tại Chương V 0,437 100m2
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Tại Chương V 0,577 100m2
39 Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn Tại Chương V 156 1cấu kiện
40 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 4m Tại Chương V 39 1 đoạn ống
41 Trát mối nối ống cống bằng VXM M100 Tại Chương V 0,68 m2
42 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Tại Chương V 7,687 m2
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm Tại Chương V 2 Cái
2 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm Tại Chương V 4 Cái
3 Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo Tại Chương V 0,132 tấn
4 Cung cấp đèn chớp tròn xoay Tại Chương V 4 Cái
5 Cung cấp cọc tiêu chớp nón Tại Chương V 20 Cái
6 Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu và gậy Tại Chương V 1 Bộ
7 Nhân công điều tiết giao thông Tại Chương V 10 Công
D DI DỜI ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN
1 Móng trụ 8,5m 1 đà cản 1,2m Tại Chương V 3 Bộ
2 Móng bê tông trụ 8,5m ghép Tại Chương V 1 Bộ
3 Trụ BTLT 8,5m -300kfg Tại Chương V 5 Trụ
4 Hạ, lắp dựng lại trụ sắt 6m Tại Chương V 1 Trụ
5 Tháo, lắp lại nhánh rẽ HT, khách hàng Tại Chương V 1 Nhánh
6 Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn ABC.4x150 Tại Chương V 0,093 Km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.786E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.57018E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.044.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.666.088.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->