Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - hợp tác và phát triển nguồn nhân lực Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210737299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 12:20:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,407,987,757 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,500,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 359,135 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0536 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7857 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 128,58 | m |
| 5 | Phá dỡ sê nô bê tông cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,732 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, ngói mũi hài | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,802 | m2 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8777 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5312 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 668,8296 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 514,02 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 12 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,4 | m |
| 13 | Tháo dỡ sen hoa sắt 16x16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,3 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tường nhôm kích TK.2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5617 | m3 |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,08 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6265 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,65 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 262,583 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 243,0388 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 25 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83,6804 | m3 |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 128,3739 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu rời, phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2827 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2827 | 100m3/1km |
| 30 | Bốc xếp bằng thủ công - thép các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,786 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,056 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | 100m2 |
| 33 | Khoan rút lõi vào đầu cột bê tông để nối thép cột, bằng máy khoan cầm tay fi 18 sâu 150-200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | Lỗ |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2145 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2518 | tấn |
| 36 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 272,06 | m2 |
| 37 | Tấm xốp tỷ trọng cao TT30, kích thước 1390x870x280 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Tấm |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2144 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3475 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3227 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cột chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6732 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cột tròn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0721 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,605 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,8205 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1266 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô liền mái hắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2005 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1313 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2323 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng+ô văng đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3414 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6826 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2799 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4899 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8492 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3603 | m3 |
| 55 | Xây tường thu hồi khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,326 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0963 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 172,848 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép U100*50*5 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5748 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5748 | tấn |
| 65 | Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 66 | Tăng đơ thép M18 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 67 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng tăng đơ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2262 | 100m2 |
| 69 | Đào móng trụ thang bằng thủ công, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | 1m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | m3 |
| 74 | Đắp đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | 1m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ dầm thang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm cầu thang đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1034 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3062 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2635 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9213 | m3 |
| 81 | Xây bậc thang gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5187 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5772 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1138 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 142,9238 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 415,4 | m2 |
| 86 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67,3136 | m2 |
| 87 | Trát má cửa, má trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 82,445 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 122,7638 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 193,808 | m2 |
| 90 | Trát trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9774 | m2 |
| 91 | Xây sê nô gạch nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6493 | m3 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180,3148 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0612 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0612 | m2 |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,88 | m |
| 96 | Trát móc nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 112,38 | m |
| 97 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2918 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép chắn nắng đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép chắn nắng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1646 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chắn nắng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6552 | m3 |
| 101 | Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1624 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,632 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 728,04 | m2 |
| 104 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 194,1448 | m2 |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 230,7812 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả , trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 194,1448 | m2 |
| 107 | Lắp đặt tấm composit WC | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 108 | Đào đất móng bậc bằng thủ công, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,39 | 1m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 110 | Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9852 | m3 |
| 111 | Trát bậc chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3305 | m2 |
| 112 | Láng granitô | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0347 | m2 |
| 113 | Mài mịn, đánh bóng granito thang cũ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,609 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.381,8 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 948,8178 | m2 |
| 116 | Gia công lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 679,94 | Kg |
| 117 | Gia công cửa đi khung nhôm kính mờ 5 ly | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| 118 | Gia công cửa sổ khung nhôm kính mờ 5 ly | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 119 | Gia công cửa sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,94 | m2 |
| 121 | Sản xuất cửa đi gỗ nhóm III, kính màu 5 ly, đã sơn thành phẩm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,775 | m2 |
| 122 | Sản xuất cửa sổ gỗ nhóm III, kính màu 5 ly, đã sơn thành phẩm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,275 | m2 |
| 123 | Sản xuất khuôn cửa nhóm III, KT 60x140 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,6 | m |
| 124 | Gia công xen hoa cửa inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.102,57 | Kg |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 144,0428 | m2 |
| 126 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng 2 lớp 6.38 ly | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,48 | m2 |
| 127 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng 2 lớp 6.38 ly | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m2 |
| 128 | Gia công vách kính nhôm hệ, kính an toàn dầy 6.38 ly | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,286 | m2 |
| 129 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 187,64 | m2 |
| 130 | Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,286 | m2 |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 132 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 133 | SX lắp dựng lam đứng bằng thép hộp, sơn tĩnh điện 200x100x205 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 576,975 | Kg |
| 134 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 135 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,045 | 1m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2504 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,203 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3454 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0916 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5214 | tấn |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7392 | m3 |
| 145 | Xây bể tự hoại bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5643 | m3 |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | Trát tường bể tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4508 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,505 | m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp bể | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0454 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0953 | tấn |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,819 | m3 |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6667 | m3 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2982 | tấn |
| 157 | Ván khuôn thép cột vuông chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3802 | 100m2 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0909 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6715 | tấn |
| 162 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5692 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4218 | tấn |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6916 | m3 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0427 | m3 |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8392 | m3 |
| 168 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,186 | m2 |
| 169 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 171,744 | m2 |
| 170 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,224 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,18 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,46 | m2 |
| 173 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4296 | m2 |
| 174 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4296 | m2 |
| 175 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,84 | m2 |
| 176 | Gia công cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn cao 6.38 ly | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 177 | Gia công cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn cao 6.38 ly | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 178 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4296 | m2 |
| B | Cấp điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn Downlight 600x600mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 13 | Đèn hành lang D 200mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn hành lang D300mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Lắp đặt đèn khu WC, D130mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Lắp mới) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 29 | Lắp đế âm đôi chống cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | Cái |
| 30 | Mặt công tắc 1; 2; 3 lỗ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | Cái |
| 31 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu hắt sân khấu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Băng cách điện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cuộn |
| 34 | Đóng cọc đồng tiếp địa hệ thống điện fi 16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 35 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 36 | Tháo dỡ máy điều hoà cũ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 38 | Bảo dưỡng vệ sinh, bơm ga máy điều hòa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính ống 50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính ống 40mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Man, kép các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25- 1/2mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D 50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa 40mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Rakco nhựa, D 50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Rakco nhựa, D 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | SXLD bàn đá chậu âm. ( Hoàn thiện, cả khung) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van khóa tiểu nữ- Đường kính 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van khóa tiểunam Đường kính 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo Inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van cơ D25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van điện tự động ngắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp tê nhựa xiên nối măng sông, đường kính D110/90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp tê nhựa xiên nối măng sông, đường kính 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 45 | Cút nhựa xiên D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Cút nhựa xiên D90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 47 | Cút nhựa vuông D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Cút nhựa vuông D90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Cút nhựa vuông D34mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90/34mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Máy bơm nước Italia | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 53 | Tiêu lệnh, nội qui chống cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 54 | Bình chữa cháy xe đẩy MZF35 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bình |
| 55 | Bình chữa cháy dạng khí co2 MT5 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bình |
| 56 | Bình chữa cháy dạng bột ABC4 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bình |
| 57 | Giá treo đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| D | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3603 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2636 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2636 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,318 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0459 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9688 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, R | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3075 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1969 | m3 |
| 9 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4419 | m3 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6514 | m2 |
| 11 | Đào móng băng rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9137 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, R | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5981 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1969 | m3 |
| 15 | Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2356 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 18 | Thép L 75x75x7 trong trụ cổng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 19 | Cổng inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 163,3143 | Kg |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,288 | m2 |
| 21 | Mô tơ cổng tự động (2 remote điều khiến) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1 cm VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7646 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7646 | m2 |
| 24 | Chữ inox (theo bản vẽ) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Đèn hắt biển | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 28 | Đèn trụ cổng đèn trụ hàng rào phi 300 HANBACH | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4425 | m3 |
| 31 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1856 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9178 | m3 |
| 33 | Đào móng rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1895 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, R | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4836 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,003 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3136 | m3 |
| 37 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,397 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1782 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1455 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0698 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3095 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 101,3049 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,08 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,75 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7813 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 108,85 | m2 |
| 48 | Sản xuất gia công thanh thép hộp tường rào | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 638,92 | Kg |
| 49 | Sơn tĩnh điện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 638,92 | kg |
| 50 | Đào móng băng rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,881 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, R | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,254 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6772 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m2 |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Đèn trụ cổng đèn trụ hàng rào phi 200 HANBACH | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.112E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.022E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.385.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi