Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740930-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - hợp tác và phát triển nguồn nhân lực Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210737299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 12:20:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,407,987,757 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,500,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 359,135 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,0536 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,7857 m3
4 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 128,58 m
5 Phá dỡ sê nô bê tông cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,732 m3
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, ngói mũi hài Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,802 m2
7 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,8777 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,5312 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 668,8296 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 514,02 m2
11 Tháo dỡ cửa thủ công Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 m2
12 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,4 m
13 Tháo dỡ sen hoa sắt 16x16 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 89,3 m2
14 Tháo dỡ tường nhôm kích TK.2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,5617 m3
16 Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,08 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,6265 m3
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,65 m2
19 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
22 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 262,583 m2
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 243,0388 m2
24 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,04 m3
25 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 83,6804 m3
26 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,32 m3
27 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 128,3739 m3
28 Vận chuyển vật liệu rời, phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2827 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2827 100m3/1km
30 Bốc xếp bằng thủ công - thép các loại Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,786 tấn
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,056 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 100m2
33 Khoan rút lõi vào đầu cột bê tông để nối thép cột, bằng máy khoan cầm tay fi 18 sâu 150-200 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 158 Lỗ
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2145 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2518 tấn
36 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 272,06 m2
37 Tấm xốp tỷ trọng cao TT30, kích thước 1390x870x280 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 150 Tấm
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,2144 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3475 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44,3227 m3
41 Ván khuôn gỗ cột chữ nhật Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6732 100m2
42 Ván khuôn gỗ cột tròn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0721 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,605 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 57,8205 m3
45 Ván khuôn gỗ dầm, giằng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1266 100m2
46 Ván khuôn gỗ lanh tô liền mái hắt Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2005 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1313 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2323 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng+ô văng đá 1x2, mác 250 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,3414 m3
50 Ván khuôn gỗ dầm, giằng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,6826 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2799 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4899 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8492 tấn
54 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,3603 m3
55 Xây tường thu hồi khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,326 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0234 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0963 tấn
58 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0194 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,968 m3
60 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,938 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 172,848 1m2
62 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,938 tấn
63 Gia công xà gồ thép U100*50*5 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,5748 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,5748 tấn
65 Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0554 tấn
66 Tăng đơ thép M18 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
67 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng tăng đơ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0554 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,2262 100m2
69 Đào móng trụ thang bằng thủ công, rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,663 1m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,155 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0119 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0224 tấn
73 Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,404 m3
74 Đắp đất móng bằng thủ công, đất cấp III Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,221 1m3
75 Ván khuôn gỗ dầm thang Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0758 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm cầu thang đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0227 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1034 tấn
78 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3062 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2635 tấn
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,9213 m3
81 Xây bậc thang gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,5187 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,5772 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,1138 m3
84 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 142,9238 m2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 415,4 m2
86 Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 67,3136 m2
87 Trát má cửa, má trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 82,445 m2
88 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 122,7638 m2
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 193,808 m2
90 Trát trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,9774 m2
91 Xây sê nô gạch nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,6493 m3
92 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 180,3148 m2
93 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 43,0612 m2
94 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 43,0612 m2
95 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 87,88 m
96 Trát móc nước, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 112,38 m
97 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2918 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép chắn nắng đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép chắn nắng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1646 tấn
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chắn nắng, đá 1x2, mác 250 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6552 m3
101 Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,1624 m2
102 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 61,632 m2
103 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 728,04 m2
104 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 194,1448 m2
105 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 230,7812 m2
106 Bả bằng bột bả , trần Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 194,1448 m2
107 Lắp đặt tấm composit WC Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m2
108 Đào đất móng bậc bằng thủ công, rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,39 1m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,39 m3
110 Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,9852 m3
111 Trát bậc chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,3305 m2
112 Láng granitô Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,0347 m2
113 Mài mịn, đánh bóng granito thang cũ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,609 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.381,8 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 948,8178 m2
116 Gia công lan can thép hộp sơn tĩnh điện Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 679,94 Kg
117 Gia công cửa đi khung nhôm kính mờ 5 ly Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,4 m2
118 Gia công cửa sổ khung nhôm kính mờ 5 ly Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,06 m2
119 Gia công cửa sắt Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,48 m2
120 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,94 m2
121 Sản xuất cửa đi gỗ nhóm III, kính màu 5 ly, đã sơn thành phẩm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,775 m2
122 Sản xuất cửa sổ gỗ nhóm III, kính màu 5 ly, đã sơn thành phẩm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44,275 m2
123 Sản xuất khuôn cửa nhóm III, KT 60x140 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 84,6 m
124 Gia công xen hoa cửa inox Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.102,57 Kg
125 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 144,0428 m2
126 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng 2 lớp 6.38 ly Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 69,48 m2
127 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng 2 lớp 6.38 ly Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38 m2
128 Gia công vách kính nhôm hệ, kính an toàn dầy 6.38 ly Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,286 m2
129 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 187,64 m2
130 Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,286 m2
131 Lắp đặt ống nhựa thoát nước nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m
132 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
133 SX lắp dựng lam đứng bằng thép hộp, sơn tĩnh điện 200x100x205 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 576,975 Kg
134 Lắp đặt quả cầu chắn rác D110 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
135 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,045 1m3
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,91 m3
137 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 100m2
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0692 tấn
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2504 tấn
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,203 m3
141 Ván khuôn gỗ dầm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3454 100m2
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0916 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5214 tấn
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,7392 m3
145 Xây bể tự hoại bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,5643 m3
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 100m
147 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
148 Trát tường bể tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46,4508 m2
149 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,505 m2
150 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp bể Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0454 100m2
151 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0953 tấn
152 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,819 m3
153 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
154 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,6667 m3
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0788 tấn
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2982 tấn
157 Ván khuôn thép cột vuông chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3802 100m2
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,0909 m3
159 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,242 100m2
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1288 tấn
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6715 tấn
162 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5692 100m2
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4218 tấn
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,1 m3
165 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,6916 m3
166 Xây tường thẳng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,0427 m3
167 Xây tường thẳng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,8392 m3
168 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,186 m2
169 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 171,744 m2
170 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55,224 m2
171 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,18 m2
172 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 57,46 m2
173 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,4296 m2
174 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,4296 m2
175 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48,84 m2
176 Gia công cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn cao 6.38 ly Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 m2
177 Gia công cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn cao 6.38 ly Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,06 m2
178 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,4296 m2
B Cấp điện, chống sét
1 Lắp đặt tủ điện tổng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện tầng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện phòng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 1 tủ
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 47 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 68 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Lắp đặt các loại đèn Downlight 600x600mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
13 Đèn hành lang D 200mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
14 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 52 bộ
15 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn hành lang D300mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
16 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Lắp đặt đèn khu WC, D130mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Lắp mới) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40 bộ
20 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
27 Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.300 m
29 Lắp đế âm đôi chống cháy Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 123 Cái
30 Mặt công tắc 1; 2; 3 lỗ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55 Cái
31 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
32 Lắp đặt đèn chiếu hắt sân khấu Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
33 Băng cách điện Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 Cuộn
34 Đóng cọc đồng tiếp địa hệ thống điện fi 16 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
35 Lắp đặt dây đồng tiếp địa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
36 Tháo dỡ máy điều hoà cũ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
37 Lắp đặt máy điều hoà Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
38 Bảo dưỡng vệ sinh, bơm ga máy điều hòa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
C Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính ống 50mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính ống 40mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 25mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
5 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Man, kép các loại Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
15 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25- 1/2mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
17 Lắp đặt van khóa D 50mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt van khóa 40mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt van nhựa bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt van khóa D 25mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
21 Rakco nhựa, D 50mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Rakco nhựa, D 25mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
26 SXLD bàn đá chậu âm. ( Hoàn thiện, cả khung) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
29 Lắp đặt van khóa tiểu nữ- Đường kính 25mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
31 Lắp đặt van khóa tiểunam Đường kính 25mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
32 Lắp đặt gương soi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
33 Lắp đặt kệ kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
34 Lắp đặt giá treo Inox Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
35 Lắp đặt hộp đựng giấy Inox Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
36 Lắp đặt van cơ D25mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt Van điện tự động ngắt Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
41 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
42 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
43 Lắp tê nhựa xiên nối măng sông, đường kính D110/90mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
44 Lắp tê nhựa xiên nối măng sông, đường kính 90mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
45 Cút nhựa xiên D110 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
46 Cút nhựa xiên D90 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
47 Cút nhựa vuông D110 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
48 Cút nhựa vuông D90 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
49 Cút nhựa vuông D34mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
50 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90/34mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
51 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
52 Máy bơm nước Italia Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
53 Tiêu lệnh, nội qui chống cháy Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
54 Bình chữa cháy xe đẩy MZF35 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 Bình
55 Bình chữa cháy dạng khí co2 MT5 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 Bình
56 Bình chữa cháy dạng bột ABC4 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 Bình
57 Giá treo đôi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 Cái
D Cổng, hàng rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,3603 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2636 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2636 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,318 100m3/1km
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0459 100m3
6 Đào móng cột trụ, hố rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,9688 1m3
7 Bê tông lót móng, R Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3075 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,1969 m3
9 Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,4419 m3
10 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29,6514 m2
11 Đào móng băng rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,9137 1m3
12 Bê tông lót móng, R Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,765 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,5981 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,1969 m3
15 Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2356 m3
16 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0171 100m2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0075 tấn
18 Thép L 75x75x7 trong trụ cổng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0572 tấn
19 Cổng inox Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 163,3143 Kg
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,288 m2
21 Mô tơ cổng tự động (2 remote điều khiến) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1 cm VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,7646 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,7646 m2
24 Chữ inox (theo bản vẽ) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Toàn bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
26 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
27 Đèn hắt biển Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
28 Đèn trụ cổng đèn trụ hàng rào phi 300 HANBACH Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
29 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,4425 m3
31 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1856 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,9178 m3
33 Đào móng rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1895 100m3
34 Bê tông lót móng, R Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,4836 m3
35 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,003 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,3136 m3
37 Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,397 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0198 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1782 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1455 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0698 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,3095 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 101,3049 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 58,08 m2
45 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 36,75 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,7813 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 108,85 m2
48 Sản xuất gia công thanh thép hộp tường rào Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 638,92 Kg
49 Sơn tĩnh điện Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 638,92 kg
50 Đào móng băng rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,881 1m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,279 m3
52 Bê tông lót móng, R Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,627 m3
53 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,254 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6772 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,16 m2
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
59 Đèn trụ cổng đèn trụ hàng rào phi 200 HANBACH Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.112E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.022E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.385.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->