Gói thầu: Nâng cấp tổng đài điều độ hiện hữu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm điều độ hệ thống điện quốc gia |
| Tên gói thầu | Nâng cấp tổng đài điều độ hiện hữu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210673238 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 98 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 12:34:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,424,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020):(i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.096.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ≥ 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.096.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.096.000.000 VNĐ.(*) Hợp đồng tương tự được hiểu là các hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành trong đó: Cung cấp lắp đặt hệ thống có tổng đài, hệ thống có tối thiểu 2 bàn điều độ viên OpenScape Xpert vận hành song song , Trường hợp hợp đồng tương tự là một gói thầu bao gồm nhiều dịch vụ thì giá trị hệ thống tổng đài điều độ bao gồm: hệ thống tổng đài có tối thiểu 2 bàn điều độ viên OpenScape vận hành song song phải chiếm tối thiểu 70% giá trị hợp đồng.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tương đương và hóa đơn giá trị gia tăng của hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.096.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bên cạnh các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì cho các sản phần và dịch vụ cung cấp theo quy định của hãng sản xuất, nhà thầu được yêu cầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và yêu cầu về quản lý chất lượng theo các yêu cầu cụ thể như sau:-Nhà thầu phải có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng - các yêu cầu: ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực.-Nhà thầu có trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật, tinh chỉnh hệ thống tại chỗ cho bên mua khi có yêu cầu tối thiểu 01 năm tính từ thời điểm nghiệm thu hợp đồng.- Dịch vụ bảo hành sau khi hoàn tất việc khảo sát, cài đặt, lắp đặt, kiểm tra và chuyển giao hệ thống tổng đài cho bên mời thầu trong thời gian tối thiểu là 12 tháng.- Sự cố nghiêm trọng liên quan đến sản phẩm và dịch vụ cung cấp: trong vòng 15 phút sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải gọi điện đến chủ đầu tư để thu thập thông tin về sự cố; trong vòng 1h tiếp theo nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có đủ trình độ chuyên môn đến kiểm tra hệ thống và lập báo cáo trình trạng hệ thống; Trong tối đa 4h tiếp theo nhà thầu phải tiến hành sửa chữa và thay thế thiết bị cho khách hàng (trong trường hợp không sửa chữa được, nhà thầu phải cho khách hàng mượn thiết bị tương đương để vận hành). Trường hợp thiết bị hết bảo hành cần thay mới, Chủ đầu tư phải trả các khoản chi phí mua mới thiết bị thay thế.-Nhà thầu phải chứng minh đủ năng lực về nhân sự đáp ứng thời gian xử lý sự cố tại tất cả các điểm lắp đặt thiết bị thuộc gói thầu.-Trong trường hợp sản phẩm bị hỏng không thể sửa chữa, nhà thầu phải lên kế hoạch lắp đặt và thay thế mới và thông báo đến chủ đầu tư trong vòng 10 ngày kể từ ngày xác nhận về trạng thái của thiết bị.Cung cấp đầu mối qua điện thoại/email là đại diện của nhà thầu thu nhận thông tin về bảo hành từ chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất tổng đài còn hiệu lực mà nhà thầu chào trong HSMT;Đã từng phụ trách kỹ thuật (hoặc giám sát kỹ thuật) của 01 công trình/ gói thầu tương tự: Cung cấp lắp đặt hệ thống có tối thiểu 4 tổng đài, tối thiểu 2 bàn OpenScape Xpert vận hành song song.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tương đương có chữ ký của nhân sự chủ chốt và hóa đơn giá trị gia tăng của hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Card IP sử dụng chung cho IP phone và kết nối hệ thống điều độ | 12 | Cái | Chi tiết được nêu trong mục 2 chương V | ||
| 2 | Handset cho bàn điều độ | 4 | Cái | Chi tiết được nêu trong mục 2 chương V | ||
| 3 | Mở rộng thuê bao IP của các hệ thống thông tin điều độ hệ thống điện | 350 | License | Chi tiết được nêu trong mục 2 chương V | ||
| 4 | Bộ giao tiếp trung kế GSM | 1 | Cái | Chi tiết được nêu trong mục 2 chương V | ||
| 5 | Bàn Console điều độ kèm bản quyền | 13 | Bộ | Chi tiết được nêu trong mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020):(i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.096.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ≥ 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.096.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.096.000.000 VNĐ.(*) Hợp đồng tương tự được hiểu là các hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành trong đó: Cung cấp lắp đặt hệ thống có tổng đài, hệ thống có tối thiểu 2 bàn điều độ viên OpenScape Xpert vận hành song song , Trường hợp hợp đồng tương tự là một gói thầu bao gồm nhiều dịch vụ thì giá trị hệ thống tổng đài điều độ bao gồm: hệ thống tổng đài có tối thiểu 2 bàn điều độ viên OpenScape vận hành song song phải chiếm tối thiểu 70% giá trị hợp đồng.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tương đương và hóa đơn giá trị gia tăng của hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.096.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bên cạnh các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì cho các sản phần và dịch vụ cung cấp theo quy định của hãng sản xuất, nhà thầu được yêu cầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và yêu cầu về quản lý chất lượng theo các yêu cầu cụ thể như sau:-Nhà thầu phải có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng - các yêu cầu: ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực.-Nhà thầu có trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật, tinh chỉnh hệ thống tại chỗ cho bên mua khi có yêu cầu tối thiểu 01 năm tính từ thời điểm nghiệm thu hợp đồng.- Dịch vụ bảo hành sau khi hoàn tất việc khảo sát, cài đặt, lắp đặt, kiểm tra và chuyển giao hệ thống tổng đài cho bên mời thầu trong thời gian tối thiểu là 12 tháng.- Sự cố nghiêm trọng liên quan đến sản phẩm và dịch vụ cung cấp: trong vòng 15 phút sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải gọi điện đến chủ đầu tư để thu thập thông tin về sự cố; trong vòng 1h tiếp theo nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có đủ trình độ chuyên môn đến kiểm tra hệ thống và lập báo cáo trình trạng hệ thống; Trong tối đa 4h tiếp theo nhà thầu phải tiến hành sửa chữa và thay thế thiết bị cho khách hàng (trong trường hợp không sửa chữa được, nhà thầu phải cho khách hàng mượn thiết bị tương đương để vận hành). Trường hợp thiết bị hết bảo hành cần thay mới, Chủ đầu tư phải trả các khoản chi phí mua mới thiết bị thay thế.-Nhà thầu phải chứng minh đủ năng lực về nhân sự đáp ứng thời gian xử lý sự cố tại tất cả các điểm lắp đặt thiết bị thuộc gói thầu.-Trong trường hợp sản phẩm bị hỏng không thể sửa chữa, nhà thầu phải lên kế hoạch lắp đặt và thay thế mới và thông báo đến chủ đầu tư trong vòng 10 ngày kể từ ngày xác nhận về trạng thái của thiết bị.Cung cấp đầu mối qua điện thoại/email là đại diện của nhà thầu thu nhận thông tin về bảo hành từ chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư triển khai | 1 | Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất tổng đài còn hiệu lực mà nhà thầu chào trong HSMT;Đã từng phụ trách kỹ thuật (hoặc giám sát kỹ thuật) của 01 công trình/ gói thầu tương tự: Cung cấp lắp đặt hệ thống có tối thiểu 4 tổng đài, tối thiểu 2 bàn OpenScape Xpert vận hành song song.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tương đương có chữ ký của nhân sự chủ chốt và hóa đơn giá trị gia tăng của hợp đồng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi