Gói thầu: XL.2021: Khoa bán cấp tính nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tâm thần Trung ương 2 |
| Tên gói thầu | XL.2021: Khoa bán cấp tính nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giao không thường xuyên năm 2021 - 2022 và vốn từ nguồn thu hợp pháp của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 12:35:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,622,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp các điều kiện sau:- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở l.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử và đáp các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;+ Đã phụ trách thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước và đáp các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;+ Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã tham gia nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia phụ trách trắc đạc tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có ít nhất 25 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên (gồm các nghề: nề; mộc; sắt thép, điện; cấp thoát nước; lái máy…)+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trìnhNhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào xúc đất gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuXe đào xúc đất gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy đăng kiểm xe, máy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuÔ tô tải ≥ 07T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đã mua và sử dụng >1 năm phải kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuMáy vận thăng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥4kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đã mua và sử dụng >1 năm phải kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuMáy hàn ≥ 5 Kva |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đã mua và sử dụng >1 năm phải kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuMáy thủy bình ≥ 20X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đã mua và sử dụng >1 năm phải kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuMáy toàn đạc ≥ 30X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đã mua và sử dụng >1 năm phải kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuMáy phát điện ≥ 10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (1 bộ = 2 chân, 2 chéo, 1 mâm) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 16-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 21,84 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 45,405 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 53,333 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 253,6427 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17,472 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 38,3856 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 867,11 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 449,89 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,095 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,095 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,095 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,095 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Cải tạo | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,0273 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 66,9708 | m3 |
| 3 | Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,4414 | 100m3 |
| 4 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16,0151 | m3 |
| 5 | Đào móng bó bồn, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,357 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,9657 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,9203 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,0039 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,0039 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,0039 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 52,4464 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,4132 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 169,8955 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,2714 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,5794 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12,8678 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,5804 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột móng, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4155 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,1445 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 132,7763 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,968 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5232 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 83,9639 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2799 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5597 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5597 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5597 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,1135 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0429 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13,6283 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0505 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,7208 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2775 | 100m2 |
| 38 | Xây bể gach không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14,9395 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 78,36 | m2 |
| 40 | Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 54,9624 | m2 |
| 41 | Trát tường trong lớp 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 54,9624 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 26,5032 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 81,4656 | m2 |
| 44 | Tôn nền móng công trình bằng gạch vỡ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 277,104 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,3856 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 214,236 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 38,5674 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,8815 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,0108 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,7566 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bt thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 99,2314 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10,2644 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,4661 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2254 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14,0684 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 176,1828 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13,2648 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 22,2337 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,9376 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sênô, đá 1x2, mác 200 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 60,7131 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,3709 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,342 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1741 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2588 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16,5522 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,381 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,954 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6431 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,2807 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,2807 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 32,4864 | m2 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,8809 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14,8816 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 19,2413 | m3 |
| 77 | Lát đá nhám đường dốc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,9696 | m2 |
| 78 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 871,7196 | m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 267,8508 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 87,2622 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hộp kỹ thuật, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40,2209 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cầu thang, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12,4083 | m3 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 273,88 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 144,738 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 864,6488 | m2 |
| 86 | Trát sênô chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.191,265 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3.140,4852 | m2 |
| 88 | Trát bổ sung phần tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 871,7196 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 351,8329 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 793,646 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 530,1845 | m2 |
| 92 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 198,91 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.253,7195 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 110,4285 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 762,65 | m2 |
| 96 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 126,9976 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 47,0676 | m2 |
| 98 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 871,7196 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2.407,7467 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4.663,2257 | m2 |
| 101 | Trần thạch cao chịu nước 600x600, khung xương nổi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 108,9085 | m2 |
| 102 | Trần thạch cao 600x600, khung xương nổi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 673,835 | m2 |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,9928 | 100m2 |
| 104 | Khung gỗ công nghiệp dán laminate vân gỗ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,756 | m2 |
| 105 | Vách kính khung nhôm định hình | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13,512 | m2 |
| 106 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17,4024 | m2 |
| 107 | Khung thép hình đỡ bệ lavabo | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0636 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1239 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3504 | m3 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,254 | m2 |
| 114 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 115 | Hệ cửa kính cường lực | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 116 | Mắt thần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Khóa cửa | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Vách kính thang | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 120 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 121 | Hệ cửa phòng chức năng nhôm 2 cánh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 100,94 | m2 |
| 122 | Hệ cửa phòng chức năng nhôm 1 cánh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15,52 | m2 |
| 123 | Cửa sổ kính khung nhôm cánh mở hất | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 169,32 | m2 |
| 124 | Vách kính khung nhôm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 471,3 | m2 |
| 126 | Hệ cửa khung sắt hộp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 164,11 | m2 |
| 127 | Hệ lan can khung sắt hộp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 213,03 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 377,14 | m2 |
| 129 | Hệ cửa, cửa sổ sắt hộp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 49,44 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 49,44 | m2 |
| 131 | Vách ngăn chịu nước | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 132 | Lắp dựng vách ngăn chịu nước | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 133 | Lan can cầu thang (gồm tay vịn cầu thang bằng gỗ) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16,029 | m2 |
| 134 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16,029 | m2 |
| 135 | Lan can đường dốc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,7475 | m2 |
| 136 | Láng sênô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 307,734 | m2 |
| 137 | Quét Sika chống thấm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 353,744 | m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15,3294 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Phần điện _ ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn sơn tĩnh điện KT 800x600x200mm, dày 1,5mm, sơn sần kem, lắp nổi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-125A-25KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-63A-18KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-32A-6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-20A-6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực , loại chống dòng rò RCBO - 2P-20A-6KA-30MA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha D21, 5W-220V ( Đỏ - vàng - xanh) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng 25x3mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | kg |
| 12 | Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn sơn tĩnh điện KT 700x500x250mm, dày 1,5mm, sơn sần kem, lắp nổi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-63A-18KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-40A-6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực , loại chống dòng rò RCBO - 2P-20A-6KA-30MA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn báo pha D21, 5W-220V ( Đỏ - vàng - xanh) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Thanh cái đồng 15x3mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,5 | kg |
| 21 | Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm, dày 1,2mm, sơn sần kem, lắp nổi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-32A-6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Thanh trung tính, tiếp địa | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp bảng điều khiển bằng nhựa Bakelite, kích thước 1000x2000mm, dày 10mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 26 | Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế nổi). | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế nổi). | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế nổi). | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp số điều khiển quạt đảo trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| 30 | Vật tư phụ, bulong, ốc vít,... | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 32 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 9mcb, lắp âm tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 37 | Lắp đăt aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-40A-6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt bộ Đèn LED Panel âm trần, kt 600x600mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4000 lm, ánh sáng trắng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ Đèn LED Panel âm trần, kt 300x1200mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4000 lm, ánh sáng trắng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bộ Đèn ốp trần LED kích thước 300x300mm, công suất 24w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ Đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bộ Đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn trần, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bộ đèn led lắp nổi, máng đèn M2, có mặt bằng mica, kích thước 1345x162x56mm bóng đèn T5, công suất 36w-220V, ánh sáng trắng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bộ Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 910 lm, ánh sáng trắng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bộ đèn pha led gắn tường ngoài nhà, công suất 30w-220v, ánh sáng vàng, IP65 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ốp trần cảm biến chuyển động, kích thước d300, công suất 24w-220v, ánh sáng trắng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh D400, công suất 1x46W-220V, kèm hộp số điều khiển | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt trần sải cánh D1400, công suất 1x75W-220V, kèm hộp số điều khiển | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đèn 4 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 4 lỗ + 4 hạt 1 chiều + đế âm). | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 57 | Kéo rải CU.XLPE.PVC.DSTA.PVC(4x35)mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 58 | Kéo rải CU.PVC.PVC(4x16)mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 59 | Kéo rải CU.PVC.PVC(4x6)mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 60 | Kéo rải CU.PVC.PVC(2x6)mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 61 | Kéo rải CU.PVC.PVC(2x4)mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 761 | m |
| 62 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.402 | m |
| 63 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8.668 | m |
| 64 | Kéo rải CU.PVC (1x16)mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 65 | Kéo rải CU.PVC (1x6)mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 66 | Kéo rải CU.PVC (1x4)mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 761 | m |
| 67 | Kéo rải CU.PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 477 | m |
| 68 | Lắp đặt máng cáp có nắp bằng tôn, sơn tĩnh điện kích thước 200x50mm, dày 1,2mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 69 | Lắp đặt máng cáp có nắp bằng tôn, sơn tĩnh điện kích thước 100x50mm, dày 1,2mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 70 | Tê máng cáp 200x50mm, kèm nắp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Co ngang máng cáp 200x50mm, kèm nắp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Co ngang máng cáp 100x50mm, kèm nắp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Côn thu máng cáp 200x50/100x50mm, kèm nắp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.514 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 238 | m |
| 76 | Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 78 | Đào hào cáp, rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| 79 | Đất đắp hào cáp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển 4km tiếp theo (HS=4) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển 10km cuối cùng (HS=10) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát đen | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 84 | Gạch thẻ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 450 | viên |
| 85 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 86 | Thanh đồng tiếp đất KT 250x100x5mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa PVC 50mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 88 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 89 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 90 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm D16 cao 1 mét | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 92 | Kéo rải dây dẫn sét thép D10 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 830 | m |
| 93 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 94 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 95 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 97 | Lắp đặt giá đỡ kim thu sét thép dẹt 25x4mm, dài 200mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| 98 | Cọc đỡ thép d10mm dài 100mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 255 | cọc |
| 99 | Thép lập là 40x4mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15 | máy |
| 101 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn trần 150m3/h | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 600m3/h | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 100m3/h | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 200m3/h | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,49 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,49 | 100m |
| 107 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,49 | 100m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,49 | 100m |
| 109 | Quang treo giá đỡ ống đồng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 83 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa UPVC dẫn nước ngưng tụ D27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 111 | Lắp đặt bảo ôn đường ống nước ngưng tụ UPVC D27 bằng cao su xốp dày 13mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 112 | Giá đỡ dàn nóng treo tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 113 | Kéo rải CU.PVC.PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 427 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 427 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 116 | Gia công và lắp đặt ống gió bằng tôn tráng kẽm, KT 150x150mm, dày 0,48mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt chân rẽ 150x100/D100/L100, tôn dày 0,48mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 119 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D100, tôn dày 0,48 mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt cửa thải gió và lưới chắn côn trùng, KT 300x200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Quang treo giá đỡ quạt gió | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 122 | Quang treo giá đỡ ống gió | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| E | Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu đơn khu vệ sinh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Xiphong | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đăt van 2 chiều D32 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều D63 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đạt bình nóng lạnh 30l | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đạt bình nóng lạnh 50l | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bồn inox 3m3 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | bể |
| 21 | Lắp đặt van phao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,07 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,27 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PPR D32 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PPR D40 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PPR D50 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống PPR D63 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D20/20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D25/25 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D32/32 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D50/50 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D63/63 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR D50 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn PPR D50/20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn PPR D50/32 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn PPR D50/40 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn PPR D63/50 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn PPR D40/32 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn PPR D32/20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 97 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 97 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D25 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D32 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D40 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D50 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D63 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống cấp nước nóng D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van D32 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê 20/20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 60 | Lưới chắn côn trùng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt y upvc 110/110 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 62 | Lắp đặt y upvc 90/90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt y upvc 75/75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn UPVC 75/42 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn UPVC 90/75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn UPVC 110/90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn UPVC 110/75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch UPVC D75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút UPVC D42 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút UPVC D110 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thoát sàn D75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thoát UPVC D42 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống thoát UPVC D75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thoát UPVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thoát UPVC D110 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thoát UPVC D160 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 79 | Lắp đặt măng sông nối ống UPVC D42 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nối ống UPVC D75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nối ống UPVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nối ống UPVC D110 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nối ống UPVC D160 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống thông hơi UPVC D60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống thông hơi UPVC D75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 86 | Thông tắc + nút bịt UPVC D75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Thông tắc + nút bịt UPVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Thông tắc + nút bịt UPVC D110 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Thông tắc + nút bịt UPVC D160 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nối ống UPVC D60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nối ống UPVC D75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đăt chếch UPVC D60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt y UPVC D75/75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn UPVC 90/75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn UPVC 110/75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống thoát nước mưa UPVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống thoát nước mưa UPVC D200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 99 | Lắp đặt y UPVC D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 162 | cái |
| 101 | Thông tắc + nút bịt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng xông nối ống D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng xông nối ống D200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 104 | Cống bê tông B300 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 41,1768 | m3 |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,5444 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20,664 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 32,4 | m3 |
| 109 | Ván khuôn hố ga | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3528 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn rãnh | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 49,5369 | m3 |
| 112 | Vữa chèn, vữa XM mác 50 (quy đổi m2 sang m3, HS= 1/0,02=50) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,2752 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 238,4448 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 88,56 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20,514 | m3 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,9948 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,8397 | tấn |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 436 | cái |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 51,48 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,4414 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,4414 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,4414 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Điện Nhẹ | |||
| 1 | Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD 3.0 DVR | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 2 | Ổ cứng lưu trữ cho camera2TB,HD5900 RPM | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 4 | Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | thiết bị |
| 5 | Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | 1 tủ |
| 6 | Cáp tín hiệu RG59 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30,7 | 10 m |
| 7 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,0)mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30,7 | 10 m |
| 8 | Cáp VGA dài 5 mét | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 2 Sợi |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 119 | m |
| 10 | Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | Switch 24P 10/100/1000 mbps | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 12 | Patch panel 24 port chuẩn cat 6 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 13 | Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 91,5 | 10 m |
| 15 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Dây nhẩy quang 8 lõi (1,5m/sợi) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 324 | m |
| 18 | Tổng đài điện thoại 6 trung kế 32 thuê bao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 19 | Tủ IDF 40P | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | thiết bị |
| 21 | Cáp điện thoại 2 đôi dây 2x2x0,5 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 91,5 | 10 m |
| 22 | Dây nhẩy cáp thoại 2 đôi dây (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ11 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 324 | m |
| 24 | Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình 75 ôm, bao gồm cả mặt nạ và đế âm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 124 | m |
| 28 | Giắc F5 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ mạng Rack 10U, 19'', treo tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường-1 ổ mạngRJ45+1 ổ mạng RJ11(bao gồm mặt nạ+đế âm) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt máng cáp có nắp bàng tôn, sơn tĩnh điện kích thước 150x50mm dày 1,2mm (kèm phụ kiện tấm nối thẳng, ty treo,...) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 33 | Tê máng cáp 150x50mm, kèm nắp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Co ngang máng cáp 150x50mm, kèm nắp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Co lên máng cáp 150x50mm, kèm nắp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Co xuống máng cáp 150x50mm, kèm nắp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | Hạng mục: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kg | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói địa chỉ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy kết hợp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt I/M : Module cách ly địa chỉ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt CM : Module điều khiển địa chỉ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 486 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy xoắn chống nhiễu, 2x1mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 176 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gen mềm D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 ( 4 ngả ) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng modul 110x110x50 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đèn EXIT loại có chỉ hướng có pin dự phòng 120 phút | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn EXIT loại không chỉ hướng có pin dự phòng 120 phút | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có pin dự phòng 120 phút | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 269 | m |
| 21 | Lắp đặt ống gen mềm D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 269 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 ( 4 ngả ) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 42 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng modul 110x110x50 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 2 cục, dàn lạnh kiểu treo tường, 1 chiều lạnh, gas R410 A, công suất lạnh 12000BTU/H | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD 3.0 DVR | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Switch 24P 10/100/1000 mbps | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Patch panel 24 port chuẩn cat 6 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế 24 thuê bao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tủ IDF 20P | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tủ trung tâm báo cháy 01 loop (127 địa chỉ/loop) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Hệ thống máy tính (bao gồm: máy tính, màn hình, bàn phím, chuột… | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Máy in khổ A4 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bộ lưu điện UPS 2500VA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp các điều kiện sau:- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở l.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. | 10 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử và đáp các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;+ Đã phụ trách thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp, thoát nước | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước và đáp các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;+ Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã tham gia nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia phụ trách trắc đạc tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Nhà thầu có ít nhất 25 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên (gồm các nghề: nề; mộc; sắt thép, điện; cấp thoát nước; lái máy…)+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trìnhNhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào xúc đất gầu | Kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuXe đào xúc đất gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy đăng kiểm xe, máy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuÔ tô tải ≥ 07T | 2 |
| 3 | Máy vận thăng | Thiết bị đã mua và sử dụng >1 năm phải kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuMáy vận thăng ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥70kg | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥1.5kW | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc ≥4kW | 2 |
| 8 | Máy cắt | Máy cắt ≥ 1,5kW | 3 |
| 9 | Máy uốn thép | Máy uốn thép ≥ 1,5kW | 3 |
| 10 | Máy hàn | Thiết bị đã mua và sử dụng >1 năm phải kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuMáy hàn ≥ 5 Kva | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Thiết bị đã mua và sử dụng >1 năm phải kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuMáy thủy bình ≥ 20X | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Thiết bị đã mua và sử dụng >1 năm phải kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuMáy toàn đạc ≥ 30X | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Máy bơm nước ≥ 2 kW | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Thiết bị đã mua và sử dụng >1 năm phải kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuMáy phát điện ≥ 10kVA | 1 |
| 15 | Dàn giáo thép | Dàn giáo thép (1 bộ = 2 chân, 2 chéo, 1 mâm) | 200 |
| 16 | Cây chống | Cây | 800 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi