Gói thầu: XL.2021: Khoa bán cấp tính nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753887-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tâm thần Trung ương 2
Tên gói thầu XL.2021: Khoa bán cấp tính nam
Số hiệu KHLCNT 20210697291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giao không thường xuyên năm 2021 - 2022 và vốn từ nguồn thu hợp pháp của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 12:35:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,622,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp các điều kiện sau:- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở l.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử và đáp các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;+ Đã phụ trách thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước và đáp các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;+ Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã tham gia nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia phụ trách trắc đạc tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có ít nhất 25 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên (gồm các nghề: nề; mộc; sắt thép, điện; cấp thoát nước; lái máy…)+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trìnhNhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào xúc đất gầu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuXe đào xúc đất gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy đăng kiểm xe, máy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuÔ tô tải ≥ 07T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đã mua và sử dụng >1 năm phải kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuMáy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1.5kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥4kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đã mua và sử dụng >1 năm phải kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuMáy hàn ≥ 5 Kva
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đã mua và sử dụng >1 năm phải kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuMáy thủy bình ≥ 20X
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đã mua và sử dụng >1 năm phải kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuMáy toàn đạc ≥ 30X
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đã mua và sử dụng >1 năm phải kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuMáy phát điện ≥ 10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (1 bộ = 2 chân, 2 chéo, 1 mâm)
- Số lượng tối thiểu 200
16-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Cây
- Số lượng tối thiểu 800
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Hạng mục: Phá dỡ
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả theo chương V của E-HSMT21,84m3
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả theo chương V của E-HSMT45,405m3
3Phá dỡ tường móngMô tả theo chương V của E-HSMT53,333m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V của E-HSMT253,6427m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả theo chương V của E-HSMT17,472m3
6Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépMô tả theo chương V của E-HSMT38,3856m3
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT867,11m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V của E-HSMT449,89m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT3,095100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT3,095100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT3,095100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo chương V của E-HSMT3,095100m3
C Hạng mục: Cải tạo
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT6,0273100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT66,9708m3
3Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT1,4414100m3
4Đào đất giằng móng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả theo chương V của E-HSMT16,0151m3
5Đào móng bó bồn, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,357100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT3,9657m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT4,9203100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT1,0039100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT1,0039100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo chương V của E-HSMT1,0039100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V của E-HSMT52,4464m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V của E-HSMT1,4132100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT169,8955m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT7,2714tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT1,5794tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V của E-HSMT12,8678tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V của E-HSMT4,5804100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột móng, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT14,4m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V của E-HSMT1,44100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,4155tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT3,1445tấn
22Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT132,7763m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT7,968m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V của E-HSMT0,5232100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0211tấn
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo chương V của E-HSMT83,9639m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2799100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,5597100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,5597100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo chương V của E-HSMT0,5597100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V của E-HSMT4,1135m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V của E-HSMT0,0429100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V của E-HSMT13,6283m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0505tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,7208tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,147tấn
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V của E-HSMT0,2775100m2
38Xây bể gach không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT14,9395m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT78,36m2
40Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT54,9624m2
41Trát tường trong lớp 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT54,9624m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V của E-HSMT26,5032m2
43Quét dung dịch chống thấmMô tả theo chương V của E-HSMT81,4656m2
44Tôn nền móng công trình bằng gạch vỡMô tả theo chương V của E-HSMT277,104m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V của E-HSMT1,3856100m3
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả theo chương V của E-HSMT214,236m3
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V của E-HSMT38,5674m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT3,8815100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT1,0108tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT6,7566tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bt thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông)Mô tả theo chương V của E-HSMT99,2314m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT10,2644100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT4,4661tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2254tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT14,0684tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông)Mô tả theo chương V của E-HSMT176,1828m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT13,2648100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT22,2337tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT2,9376tấn
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sênô, đá 1x2, mác 200 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông)Mô tả theo chương V của E-HSMT60,7131m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT8,3709100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT0,104m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V của E-HSMT4,342m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V của E-HSMT0,1741100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,2588tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,0735tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V của E-HSMT16,5522m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V của E-HSMT1,381100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT0,954tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT0,6431tấn
71Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V của E-HSMT7,2807tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V của E-HSMT7,2807tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT32,4864m2
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V của E-HSMT0,8809100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT14,8816m3
76Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT19,2413m3
77Lát đá nhám đường dốcMô tả theo chương V của E-HSMT1,9696m2
78Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V của E-HSMT871,7196m2
79Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT267,8508m3
80Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT87,2622m3
81Xây gạch không nung 5x10x20, xây hộp kỹ thuật, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT40,2209m3
82Xây gạch không nung 5x10x20, xây cầu thang, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT12,4083m3
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT273,88m2
84Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mmMô tả theo chương V của E-HSMT144,738m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V của E-HSMT864,6488m2
86Trát sênô chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V của E-HSMT1.191,265m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V của E-HSMT3.140,4852m2
88Trát bổ sung phần tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V của E-HSMT871,7196m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V của E-HSMT351,8329m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V của E-HSMT793,646m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT530,1845m2
92Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V của E-HSMT198,91m2
93Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT1.253,7195m2
94Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT110,4285m2
95Lát nền, sàn bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT762,65m2
96Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT126,9976m2
97Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT47,0676m2
98Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT871,7196m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT2.407,7467m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V của E-HSMT4.663,2257m2
101Trần thạch cao chịu nước 600x600, khung xương nổiMô tả theo chương V của E-HSMT108,9085m2
102Trần thạch cao 600x600, khung xương nổiMô tả theo chương V của E-HSMT673,835m2
103Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V của E-HSMT6,9928100m2
104Khung gỗ công nghiệp dán laminate vân gỗMô tả theo chương V của E-HSMT6,756m2
105Vách kính khung nhôm định hìnhMô tả theo chương V của E-HSMT13,512m2
106Lát đá mặt bệ các loạiMô tả theo chương V của E-HSMT17,4024m2
107Khung thép hình đỡ bệ lavaboMô tả theo chương V của E-HSMT20bộ
108Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V của E-HSMT0,496m3
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V của E-HSMT0,0636100m2
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V của E-HSMT0,1239tấn
111Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
112Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT0,3504m3
113Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT8,254m2
114Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT5,92m2
115Hệ cửa kính cường lựcMô tả theo chương V của E-HSMT24,96m2
116Mắt thầnMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
117Khóa cửaMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
118Phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
119Vách kính thangMô tả theo chương V của E-HSMT9,24m2
120Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả theo chương V của E-HSMT34,2m2
121Hệ cửa phòng chức năng nhôm 2 cánhMô tả theo chương V của E-HSMT100,94m2
122Hệ cửa phòng chức năng nhôm 1 cánhMô tả theo chương V của E-HSMT15,52m2
123Cửa sổ kính khung nhôm cánh mở hấtMô tả theo chương V của E-HSMT169,32m2
124Vách kính khung nhômMô tả theo chương V của E-HSMT16,2m2
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V của E-HSMT471,3m2
126Hệ cửa khung sắt hộpMô tả theo chương V của E-HSMT164,11m2
127Hệ lan can khung sắt hộpMô tả theo chương V của E-HSMT213,03m2
128Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V của E-HSMT377,14m2
129Hệ cửa, cửa sổ sắt hộpMô tả theo chương V của E-HSMT49,44m2
130Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V của E-HSMT49,44m2
131Vách ngăn chịu nướcMô tả theo chương V của E-HSMT33,6m2
132Lắp dựng vách ngăn chịu nướcMô tả theo chương V của E-HSMT33,6m2
133Lan can cầu thang (gồm tay vịn cầu thang bằng gỗ)Mô tả theo chương V của E-HSMT16,029m2
134Lắp dựng lan can cầu thangMô tả theo chương V của E-HSMT16,029m2
135Lan can đường dốcMô tả theo chương V của E-HSMT4,7475m2
136Láng sênô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT307,734m2
137Quét Sika chống thấmMô tả theo chương V của E-HSMT353,744m2
138Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V của E-HSMT15,3294100m2
D Hạng mục: Phần điện _ ĐHKK
1Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn sơn tĩnh điện KT 800x600x200mm, dày 1,5mm, sơn sần kem, lắp nổiMô tả theo chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-125A-25KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-63A-18KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-32A-6KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-20A-6KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KAMô tả theo chương V của E-HSMT9cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KAMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực , loại chống dòng rò RCBO - 2P-20A-6KA-30MAMô tả theo chương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt đèn báo pha D21, 5W-220V ( Đỏ - vàng - xanh)Mô tả theo chương V của E-HSMT3cái
10Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220VMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
11Thanh cái đồng 25x3mmMô tả theo chương V của E-HSMT2kg
12Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn sơn tĩnh điện KT 700x500x250mm, dày 1,5mm, sơn sần kem, lắp nổiMô tả theo chương V của E-HSMT1hộp
13Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-63A-18KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-40A-6KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KAMô tả theo chương V của E-HSMT5cái
16Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KAMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực , loại chống dòng rò RCBO - 2P-20A-6KA-30MAMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
18Lắp đặt đèn báo pha D21, 5W-220V ( Đỏ - vàng - xanh)Mô tả theo chương V của E-HSMT3cái
19Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220VMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
20Thanh cái đồng 15x3mmMô tả theo chương V của E-HSMT1,5kg
21Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm, dày 1,2mm, sơn sần kem, lắp nổiMô tả theo chương V của E-HSMT1hộp
22Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-32A-6KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KAMô tả theo chương V của E-HSMT16cái
24Thanh trung tính, tiếp địaMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
25Lắp bảng điều khiển bằng nhựa Bakelite, kích thước 1000x2000mm, dày 10mmMô tả theo chương V của E-HSMT1bảng
26Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế nổi).Mô tả theo chương V của E-HSMT20cái
27Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế nổi).Mô tả theo chương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế nổi).Mô tả theo chương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt hộp số điều khiển quạt đảo trầnMô tả theo chương V của E-HSMT40hộp
30Vật tư phụ, bulong, ốc vít,...Mô tả theo chương V của E-HSMT1tủ
31Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tườngMô tả theo chương V của E-HSMT9hộp
32Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KAMô tả theo chương V của E-HSMT9cái
33Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KAMô tả theo chương V của E-HSMT18cái
34Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KAMô tả theo chương V của E-HSMT9cái
35Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 9mcb, lắp âm tườngMô tả theo chương V của E-HSMT1hộp
36Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tườngMô tả theo chương V của E-HSMT5hộp
37Lắp đăt aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-40A-6KAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KAMô tả theo chương V của E-HSMT5cái
39Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KAMô tả theo chương V của E-HSMT15cái
40Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KAMô tả theo chương V của E-HSMT6cái
41Lắp đặt bộ Đèn LED Panel âm trần, kt 600x600mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4000 lm, ánh sáng trắngMô tả theo chương V của E-HSMT58bộ
42Lắp đặt bộ Đèn LED Panel âm trần, kt 300x1200mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4000 lm, ánh sáng trắngMô tả theo chương V của E-HSMT46bộ
43Lắp đặt bộ Đèn ốp trần LED kích thước 300x300mm, công suất 24w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắngMô tả theo chương V của E-HSMT34bộ
44Lắp đặt bộ Đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắngMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
45Lắp đặt bộ Đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn trần, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắngMô tả theo chương V của E-HSMT20bộ
46Lắp đặt bộ đèn led lắp nổi, máng đèn M2, có mặt bằng mica, kích thước 1345x162x56mm bóng đèn T5, công suất 36w-220V, ánh sáng trắngMô tả theo chương V của E-HSMT40bộ
47Lắp đặt bộ Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 910 lm, ánh sáng trắngMô tả theo chương V của E-HSMT14bộ
48Lắp đặt bộ đèn pha led gắn tường ngoài nhà, công suất 30w-220v, ánh sáng vàng, IP65Mô tả theo chương V của E-HSMT8bộ
49Lắp đặt đèn ốp trần cảm biến chuyển động, kích thước d300, công suất 24w-220v, ánh sáng trắngMô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
50Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh D400, công suất 1x46W-220V, kèm hộp số điều khiểnMô tả theo chương V của E-HSMT40cái
51Lắp đặt quạt trần sải cánh D1400, công suất 1x75W-220V, kèm hộp số điều khiểnMô tả theo chương V của E-HSMT27cái
52Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm).Mô tả theo chương V của E-HSMT9cái
53Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm).Mô tả theo chương V của E-HSMT5cái
54Lắp đặt công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm).Mô tả theo chương V của E-HSMT13cái
55Lắp đặt công tắc đèn 4 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 4 lỗ + 4 hạt 1 chiều + đế âm).Mô tả theo chương V của E-HSMT1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường)Mô tả theo chương V của E-HSMT75cái
57Kéo rải CU.XLPE.PVC.DSTA.PVC(4x35)mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT50m
58Kéo rải CU.PVC.PVC(4x16)mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT15m
59Kéo rải CU.PVC.PVC(4x6)mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT44m
60Kéo rải CU.PVC.PVC(2x6)mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT24m
61Kéo rải CU.PVC.PVC(2x4)mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT761m
62Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT1.402m
63Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT8.668m
64Kéo rải CU.PVC (1x16)mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT15m
65Kéo rải CU.PVC (1x6)mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT68m
66Kéo rải CU.PVC (1x4)mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT761m
67Kéo rải CU.PVC (1x2,5)mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT477m
68Lắp đặt máng cáp có nắp bằng tôn, sơn tĩnh điện kích thước 200x50mm, dày 1,2mmMô tả theo chương V của E-HSMT55m
69Lắp đặt máng cáp có nắp bằng tôn, sơn tĩnh điện kích thước 100x50mm, dày 1,2mmMô tả theo chương V của E-HSMT90m
70Tê máng cáp 200x50mm, kèm nắpMô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
71Co ngang máng cáp 200x50mm, kèm nắpMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
72Co ngang máng cáp 100x50mm, kèm nắpMô tả theo chương V của E-HSMT4bộ
73Côn thu máng cáp 200x50/100x50mm, kèm nắpMô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
74Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Mô tả theo chương V của E-HSMT1.514m
75Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25Mô tả theo chương V của E-HSMT238m
76Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D20Mô tả theo chương V của E-HSMT100m
77Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,5100m
78Đào hào cáp, rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT16m3
79Đất đắp hào cápMô tả theo chương V của E-HSMT8,5m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT0,075100m3
81Vận chuyển 4km tiếp theo (HS=4)Mô tả theo chương V của E-HSMT0,075100m3
82Vận chuyển 10km cuối cùng (HS=10)Mô tả theo chương V của E-HSMT0,075100m3
83Đắp cát đenMô tả theo chương V của E-HSMT0,0675100m3
84Gạch thẻMô tả theo chương V của E-HSMT450viên
85Lưới nilong báo hiệu cápMô tả theo chương V của E-HSMT7,5m2
86Thanh đồng tiếp đất KT 250x100x5mmMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
87Kéo rải cáp đồng tiếp địa PVC 50mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT6m
88Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 50mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT28m
89Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả theo chương V của E-HSMT6cọc
90Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả theo chương V của E-HSMT7cái
91Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm D16 cao 1 métMô tả theo chương V của E-HSMT19cái
92Kéo rải dây dẫn sét thép D10Mô tả theo chương V của E-HSMT830m
93Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 50mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT34m
94Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4mMô tả theo chương V của E-HSMT10cọc
95Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả theo chương V của E-HSMT12cái
96Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D27Mô tả theo chương V của E-HSMT64m
97Lắp đặt giá đỡ kim thu sét thép dẹt 25x4mm, dài 200mmMô tả theo chương V của E-HSMT300cái
98Cọc đỡ thép d10mm dài 100mmMô tả theo chương V của E-HSMT255cọc
99Thép lập là 40x4mmMô tả theo chương V của E-HSMT10m
100Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả theo chương V của E-HSMT15máy
101Lắp đặt quạt hút mùi gắn trần 150m3/hMô tả theo chương V của E-HSMT8cái
102Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 600m3/hMô tả theo chương V của E-HSMT6cái
103Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 100m3/hMô tả theo chương V của E-HSMT6cái
104Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 200m3/hMô tả theo chương V của E-HSMT8cái
105Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả theo chương V của E-HSMT2,49100m
106Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả theo chương V của E-HSMT2,49100m
107Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả theo chương V của E-HSMT2,49100m
108Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả theo chương V của E-HSMT2,49100m
109Quang treo giá đỡ ống đồngMô tả theo chương V của E-HSMT83bộ
110Lắp đặt ống nhựa UPVC dẫn nước ngưng tụ D27Mô tả theo chương V của E-HSMT85m
111Lắp đặt bảo ôn đường ống nước ngưng tụ UPVC D27 bằng cao su xốp dày 13mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,85100m
112Giá đỡ dàn nóng treo tườngMô tả theo chương V của E-HSMT15bộ
113Kéo rải CU.PVC.PVC (2x2,5)mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT427m
114Lắp đặt dây đồng tiếp địa PVC 1x2,5 mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT427m
115Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20Mô tả theo chương V của E-HSMT156m
116Gia công và lắp đặt ống gió bằng tôn tráng kẽm, KT 150x150mm, dày 0,48mmMô tả theo chương V của E-HSMT9m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả theo chương V của E-HSMT0,08100m
118Lắp đặt chân rẽ 150x100/D100/L100, tôn dày 0,48mmMô tả theo chương V của E-HSMT8m
119Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D100, tôn dày 0,48 mmMô tả theo chương V của E-HSMT8cái
120Lắp đặt cửa thải gió và lưới chắn côn trùng, KT 300x200Mô tả theo chương V của E-HSMT8cái
121Quang treo giá đỡ quạt gióMô tả theo chương V của E-HSMT8bộ
122Quang treo giá đỡ ống gióMô tả theo chương V của E-HSMT12bộ
E Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V của E-HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V của E-HSMT6cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo chương V của E-HSMT6cái
4Lắp đặt chậu đơn khu vệ sinhMô tả theo chương V của E-HSMT20bộ
5Lắp đặt vòi nướcMô tả theo chương V của E-HSMT12bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V của E-HSMT20bộ
7XiphongMô tả theo chương V của E-HSMT20bộ
8Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả theo chương V của E-HSMT20cái
9Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V của E-HSMT20cái
10Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V của E-HSMT20cái
11Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
12Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V của E-HSMT4bộ
13Lắp đặt van 2 chiều D20Mô tả theo chương V của E-HSMT15cái
14Lắp đăt van 2 chiều D32Mô tả theo chương V của E-HSMT3cái
15Lắp đặt van 2 chiều D40Mô tả theo chương V của E-HSMT3cái
16Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả theo chương V của E-HSMT3cái
17Lắp đặt van 2 chiều D63Mô tả theo chương V của E-HSMT2cái
18Lắp đạt bình nóng lạnh 30lMô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
19Lắp đạt bình nóng lạnh 50lMô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
20Lắp đặt bồn inox 3m3Mô tả theo chương V của E-HSMT6bể
21Lắp đặt van phaoMô tả theo chương V của E-HSMT6cái
22Lắp đặt ống PPR D20Mô tả theo chương V của E-HSMT2,07100m
23Lắp đặt ống PPR D25Mô tả theo chương V của E-HSMT1,27100m
24Lắp đặt ống PPR D32Mô tả theo chương V của E-HSMT0,6100m
25Lắp đặt ống PPR D40Mô tả theo chương V của E-HSMT0,15100m
26Lắp đặt ống PPR D50Mô tả theo chương V của E-HSMT0,35100m
27Lắp đặt ống PPR D63Mô tả theo chương V của E-HSMT0,03100m
28Lắp đặt tê PPR D20/20Mô tả theo chương V của E-HSMT5cái
29Lắp đặt tê PPR D25/25Mô tả theo chương V của E-HSMT30cái
30Lắp đặt tê PPR D32/32Mô tả theo chương V của E-HSMT17cái
31Lắp đặt tê PPR D50/50Mô tả theo chương V của E-HSMT18cái
32Lắp đặt tê PPR D63/63Mô tả theo chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt cút PPR D20Mô tả theo chương V của E-HSMT82cái
34Lắp đặt cút PPR D25Mô tả theo chương V của E-HSMT5cái
35Lắp đặt cút PPR D32Mô tả theo chương V của E-HSMT10cái
36Lắp đặt cút PPR D40Mô tả theo chương V của E-HSMT5cái
37Lắp đặt cút PPR D50Mô tả theo chương V của E-HSMT8cái
38Lắp đặt côn PPR D50/20Mô tả theo chương V của E-HSMT15cái
39Lắp đặt côn PPR D50/32Mô tả theo chương V của E-HSMT5cái
40Lắp đặt côn PPR D50/40Mô tả theo chương V của E-HSMT3cái
41Lắp đặt côn PPR D63/50Mô tả theo chương V của E-HSMT2cái
42Lắp đặt côn PPR D40/32Mô tả theo chương V của E-HSMT9cái
43Lắp đặt côn PPR D32/25Mô tả theo chương V của E-HSMT12cái
44Lắp đặt côn PPR D32/20Mô tả theo chương V của E-HSMT12cái
45Lắp đặt côn PPR D25/20Mô tả theo chương V của E-HSMT38cái
46Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả theo chương V của E-HSMT97cái
47Lắp đặt tê ren ngoài PPR D20Mô tả theo chương V của E-HSMT8cái
48Lắp đặt kép D20Mô tả theo chương V của E-HSMT97cái
49Lắp đặt măng sông nối ống PPR D20Mô tả theo chương V của E-HSMT72cái
50Lắp đặt măng sông nối ống PPR D25Mô tả theo chương V của E-HSMT35cái
51Lắp đặt măng sông nối ống PPR D32Mô tả theo chương V của E-HSMT15cái
52Lắp đặt măng sông nối ống PPR D40Mô tả theo chương V của E-HSMT5cái
53Lắp đặt măng sông nối ống PPR D50Mô tả theo chương V của E-HSMT9cái
54Lắp đặt măng sông nối ống PPR D63Mô tả theo chương V của E-HSMT1cái
55Lắp đặt ống cấp nước nóng D20Mô tả theo chương V của E-HSMT0,32100m
56Lắp đặt van D20Mô tả theo chương V của E-HSMT2cái
57Lắp đặt van D32Mô tả theo chương V của E-HSMT2cái
58Lắp đặt cút D20Mô tả theo chương V của E-HSMT35cái
59Lắp đặt tê 20/20Mô tả theo chương V của E-HSMT15cái
60Lưới chắn côn trùngMô tả theo chương V của E-HSMT8cái
61Lắp đặt y upvc 110/110Mô tả theo chương V của E-HSMT72cái
62Lắp đặt y upvc 90/90Mô tả theo chương V của E-HSMT7cái
63Lắp đặt y upvc 75/75Mô tả theo chương V của E-HSMT5cái
64Lắp đặt côn UPVC 75/42Mô tả theo chương V của E-HSMT20cái
65Lắp đặt côn UPVC 90/75Mô tả theo chương V của E-HSMT13cái
66Lắp đặt côn UPVC 110/90Mô tả theo chương V của E-HSMT37cái
67Lắp đặt côn UPVC 110/75Mô tả theo chương V của E-HSMT7cái
68Lắp đặt chếch UPVC D75Mô tả theo chương V của E-HSMT22cái
69Lắp đặt chếch UPVC D90Mô tả theo chương V của E-HSMT35cái
70Lắp đặt chếch UPVC D110Mô tả theo chương V của E-HSMT55cái
71Lắp đặt cút UPVC D42Mô tả theo chương V của E-HSMT20cái
72Lắp đặt cút UPVC D110Mô tả theo chương V của E-HSMT20cái
73Lắp đặt phễu thoát sàn D75Mô tả theo chương V của E-HSMT36cái
74Lắp đặt ống thoát UPVC D42Mô tả theo chương V của E-HSMT0,07100m
75Lắp đặt ống thoát UPVC D75Mô tả theo chương V của E-HSMT0,62100m
76Lắp đặt ống thoát UPVC D90Mô tả theo chương V của E-HSMT0,57100m
77Lắp đặt ống thoát UPVC D110Mô tả theo chương V của E-HSMT1,7100m
78Lắp đặt ống thoát UPVC D160Mô tả theo chương V của E-HSMT0,25100m
79Lắp đặt măng sông nối ống UPVC D42Mô tả theo chương V của E-HSMT2cái
80Lắp đặt măng sông nối ống UPVC D75Mô tả theo chương V của E-HSMT18cái
81Lắp đặt măng sông nối ống UPVC D90Mô tả theo chương V của E-HSMT15cái
82Lắp đặt măng sông nối ống UPVC D110Mô tả theo chương V của E-HSMT45cái
83Lắp đặt măng sông nối ống UPVC D160Mô tả theo chương V của E-HSMT7cái
84Lắp đặt ống thông hơi UPVC D60Mô tả theo chương V của E-HSMT0,3100m
85Lắp đặt ống thông hơi UPVC D75Mô tả theo chương V của E-HSMT0,05100m
86Thông tắc + nút bịt UPVC D75Mô tả theo chương V của E-HSMT2cái
87Thông tắc + nút bịt UPVC D90Mô tả theo chương V của E-HSMT2cái
88Thông tắc + nút bịt UPVC D110Mô tả theo chương V của E-HSMT5cái
89Thông tắc + nút bịt UPVC D160Mô tả theo chương V của E-HSMT3cái
90Lắp đặt măng sông nối ống UPVC D60Mô tả theo chương V của E-HSMT30cái
91Lắp đặt măng sông nối ống UPVC D75Mô tả theo chương V của E-HSMT5cái
92Lắp đăt chếch UPVC D60Mô tả theo chương V của E-HSMT6cái
93Lắp đặt y UPVC D75/75Mô tả theo chương V của E-HSMT2cái
94Lắp đặt côn UPVC 90/75Mô tả theo chương V của E-HSMT1cái
95Lắp đặt côn UPVC 110/75Mô tả theo chương V của E-HSMT1cái
96Rọ chắn rác D90Mô tả theo chương V của E-HSMT27cái
97Lắp đặt ống thoát nước mưa UPVC D90Mô tả theo chương V của E-HSMT2,25100m
98Lắp đặt ống thoát nước mưa UPVC D200Mô tả theo chương V của E-HSMT0,45100m
99Lắp đặt y UPVC D90Mô tả theo chương V của E-HSMT27cái
100Lắp đặt chếch D90Mô tả theo chương V của E-HSMT162cái
101Thông tắc + nút bịtMô tả theo chương V của E-HSMT27cái
102Lắp đặt măng xông nối ống D90Mô tả theo chương V của E-HSMT62cái
103Lắp đặt măng xông nối ống D200Mô tả theo chương V của E-HSMT9cái
104Cống bê tông B300Mô tả theo chương V của E-HSMT50m
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo chương V của E-HSMT41,1768m3
106Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V của E-HSMT1,5444100m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V của E-HSMT20,664m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả theo chương V của E-HSMT32,4m3
109Ván khuôn hố gaMô tả theo chương V của E-HSMT0,3528100m2
110Ván khuôn rãnhMô tả theo chương V của E-HSMT0,81100m2
111Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương V của E-HSMT49,5369m3
112Vữa chèn, vữa XM mác 50 (quy đổi m2 sang m3, HS= 1/0,02=50)Mô tả theo chương V của E-HSMT5,2752m2
113Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT238,4448m2
114Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V của E-HSMT88,56m2
115Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V của E-HSMT20,514m3
116Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V của E-HSMT0,9948100m2
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V của E-HSMT1,8397tấn
118Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V của E-HSMT436cái
119Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V của E-HSMT51,48m3
120Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT1,4414100m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V của E-HSMT1,4414100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo chương V của E-HSMT1,4414100m3
F Hạng mục: Điện Nhẹ
1Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD 3.0 DVRMô tả theo chương V của E-HSMT1thiết bị
2Ổ cứng lưu trữ cho camera2TB,HD5900 RPMMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
3Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treoMô tả theo chương V của E-HSMT1thiết bị
4Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MPMô tả theo chương V của E-HSMT8thiết bị
5Nguồn cấp cho camera 12VDC/1AMô tả theo chương V của E-HSMT81 tủ
6Cáp tín hiệu RG59Mô tả theo chương V của E-HSMT30,710 m
7Dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,0)mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT30,710 m
8Cáp VGA dài 5 métMô tả theo chương V của E-HSMT0,52 Sợi
9Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Mô tả theo chương V của E-HSMT119m
10Bộ nguồn ups 220VAC 2KVAMô tả theo chương V của E-HSMT11 tủ
11Switch 24P 10/100/1000 mbpsMô tả theo chương V của E-HSMT2thiết bị
12Patch panel 24 port chuẩn cat 6Mô tả theo chương V của E-HSMT2thiết bị
13Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ RackMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
14Cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pairMô tả theo chương V của E-HSMT91,510 m
15Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45Mô tả theo chương V của E-HSMT30cái
16Dây nhẩy quang 8 lõi (1,5m/sợi)Mô tả theo chương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Mô tả theo chương V của E-HSMT324m
18Tổng đài điện thoại 6 trung kế 32 thuê baoMô tả theo chương V của E-HSMT1tổng đài
19Tủ IDF 40PMô tả theo chương V của E-HSMT1hộp
20Phiến đấu điện thoại 10 đôi dâyMô tả theo chương V của E-HSMT4thiết bị
21Cáp điện thoại 2 đôi dây 2x2x0,5Mô tả theo chương V của E-HSMT91,510 m
22Dây nhẩy cáp thoại 2 đôi dây (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ11Mô tả theo chương V của E-HSMT30cái
23Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Mô tả theo chương V của E-HSMT324m
24Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu truyền hìnhMô tả theo chương V của E-HSMT11 bộ
25Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hìnhMô tả theo chương V của E-HSMT11 bộ
26Lắp đặt ổ cắm truyền hình 75 ôm, bao gồm cả mặt nạ và đế âmMô tả theo chương V của E-HSMT3cái
27Lắp đặt cáp đồng trục RG6Mô tả theo chương V của E-HSMT124m
28Giắc F5Mô tả theo chương V của E-HSMT4cái
29Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Mô tả theo chương V của E-HSMT40m
30Lắp đặt tủ mạng Rack 10U, 19'', treo tườngMô tả theo chương V của E-HSMT1hộp
31Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường-1 ổ mạngRJ45+1 ổ mạng RJ11(bao gồm mặt nạ+đế âm)Mô tả theo chương V của E-HSMT30cái
32Lắp đặt máng cáp có nắp bàng tôn, sơn tĩnh điện kích thước 150x50mm dày 1,2mm (kèm phụ kiện tấm nối thẳng, ty treo,...)Mô tả theo chương V của E-HSMT68m
33Tê máng cáp 150x50mm, kèm nắpMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
34Co ngang máng cáp 150x50mm, kèm nắpMô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
35Co lên máng cáp 150x50mm, kèm nắpMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
36Co xuống máng cáp 150x50mm, kèm nắpMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
G Hạng mục: PCCC
1Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo chương V của E-HSMT9bộ
2Giá đỡ bình chữa cháyMô tả theo chương V của E-HSMT9cái
3Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kgMô tả theo chương V của E-HSMT18cái
4Bình chữa cháy xách tay CO2-3kgMô tả theo chương V của E-HSMT9cái
5Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói địa chỉMô tả theo chương V của E-HSMT310 đầu
6Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉMô tả theo chương V của E-HSMT15 nút
7Lắp đặt chuông báo cháy kết hợpMô tả theo chương V của E-HSMT15 chuông
8Lắp đặt I/M : Module cách ly địa chỉMô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
9Lắp đặt CM : Module điều khiển địa chỉMô tả theo chương V của E-HSMT2bộ
10Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20Mô tả theo chương V của E-HSMT486m
11Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy xoắn chống nhiễu, 2x1mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT310m
12Lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT176m
13Lắp đặt ống gen mềm D20Mô tả theo chương V của E-HSMT40m
14Lắp đặt hộp chia ngả D20 ( 4 ngả )Mô tả theo chương V của E-HSMT40hộp
15Lắp đặt hộp đựng modul 110x110x50Mô tả theo chương V của E-HSMT2hộp
16Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50Mô tả theo chương V của E-HSMT2hộp
17Lắp đặt đèn EXIT loại có chỉ hướng có pin dự phòng 120 phútMô tả theo chương V của E-HSMT6cái
18Lắp đặt đèn EXIT loại không chỉ hướng có pin dự phòng 120 phútMô tả theo chương V của E-HSMT16cái
19Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có pin dự phòng 120 phútMô tả theo chương V của E-HSMT20cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20Mô tả theo chương V của E-HSMT269m
21Lắp đặt ống gen mềm D20Mô tả theo chương V của E-HSMT42m
22Lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Mô tả theo chương V của E-HSMT269m
23Lắp đặt hộp chia ngả D20 ( 4 ngả )Mô tả theo chương V của E-HSMT42hộp
24Lắp đặt hộp đựng modul 110x110x50Mô tả theo chương V của E-HSMT2hộp
25Lắp đặt các Aptomat MCB 1P-10AMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
H PHẦN THIẾT BỊ
1Máy điều hòa không khí 2 cục, dàn lạnh kiểu treo tường, 1 chiều lạnh, gas R410 A, công suất lạnh 12000BTU/HMô tả theo chương V của E-HSMT15bộ
2Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD 3.0 DVRMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
3Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPMMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
4Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treoMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
5Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MPMô tả theo chương V của E-HSMT5cái
6Nguồn cấp cho camera 12VDC/1AMô tả theo chương V của E-HSMT5cái
7Bộ nguồn ups 220VAC 2KVAMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
8Switch 24P 10/100/1000 mbpsMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
9Patch panel 24 port chuẩn cat 6Mô tả theo chương V của E-HSMT1cái
10Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ RackMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
11Tổng đài điện thoại 4 trung kế 24 thuê baoMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
12Tủ IDF 20PMô tả theo chương V của E-HSMT1cái
13Phiến đấu điện thoại 10 đôi dâyMô tả theo chương V của E-HSMT2cái
14Tủ trung tâm báo cháy 01 loop (127 địa chỉ/loop)Mô tả theo chương V của E-HSMT1cái
15Hệ thống máy tính (bao gồm: máy tính, màn hình, bàn phím, chuột…Mô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
16Máy in khổ A4Mô tả theo chương V của E-HSMT1cái
17Bộ lưu điện UPS 2500VAMô tả theo chương V của E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp các điều kiện sau:- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở l.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện.105
2 Phụ trách kỹ thuật 2 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện.105
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử và đáp các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;+ Đã phụ trách thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp, thoát nước 1 Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước và đáp các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;+ Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện.53
6 Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã tham gia nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện.53
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia phụ trách trắc đạc tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện.53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện53
9 Công nhân kỹ thuật 25 Nhà thầu có ít nhất 25 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên (gồm các nghề: nề; mộc; sắt thép, điện; cấp thoát nước; lái máy…)+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trìnhNhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào xúc đất gầu Kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuXe đào xúc đất gầu ≥ 0,8m32
2 Ô tô tải Kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy đăng kiểm xe, máy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuÔ tô tải ≥ 07T2
3 Máy vận thăng Thiết bị đã mua và sử dụng >1 năm phải kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuMáy vận thăng ≥ 0,8 tấn2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250L3
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥70kg2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥1.5kW3
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc ≥4kW2
8 Máy cắt Máy cắt ≥ 1,5kW3
9 Máy uốn thép Máy uốn thép ≥ 1,5kW3
10 Máy hàn Thiết bị đã mua và sử dụng >1 năm phải kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuMáy hàn ≥ 5 Kva2
11 Máy thủy bình Thiết bị đã mua và sử dụng >1 năm phải kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuMáy thủy bình ≥ 20X1
12 Máy toàn đạc Thiết bị đã mua và sử dụng >1 năm phải kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuMáy toàn đạc ≥ 30X1
13 Máy bơm nước Máy bơm nước ≥ 2 kW1
14 Máy phát điện Thiết bị đã mua và sử dụng >1 năm phải kèm theo (scan màu từ bản chính hoặc bản sao y) giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuMáy phát điện ≥ 10kVA1
15 Dàn giáo thép Dàn giáo thép (1 bộ = 2 chân, 2 chéo, 1 mâm)200
16 Cây chống Cây800
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->