Gói thầu: In ấn hồ sơ, biểu mẫu phục vụ khám chữa bệnh cho Trung tâm Y tế huyện Đăk R lấp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đắk R' lấp |
| Tên gói thầu | In ấn hồ sơ, biểu mẫu phục vụ khám chữa bệnh cho Trung tâm Y tế huyện Đăk R lấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694128 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước giao bổ sung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 13:11:00 đến ngày 2021-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 135,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy khám sức khỏe đủ 18 tuổi trở lên | TTYTDL-01 | 2.000 | Tờ | Giấy for 70gr, in 02 mặt, khổ giấy 30x40cm; Biểu mẫu theo Thông tư 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế | |
| 2 | Giấy khám sức khỏe lái xe | TTYTDL-02 | 1.500 | Tờ | Giấy for 70gr, in 02 mặt, khổ giấy 30x40cm; Biểu mẫu theo Thông tư 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế | |
| 3 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | TTYTDL-03 | 400 | Cuốn | Giấy for 70gr, in 02 mặt, khổ giấy 20x30cm, bìa màu xanh, bóng kiếng, ruột 24 tờ; Biểu mẫu theo Thông tư 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế | |
| 4 | Biên bản hội chẩn | TTYTDL-04 | 2.000 | Tờ | Giấy for 70gr, in 02 mặt, khổ giấy 20x30cm | |
| 5 | Biểu đồ chuyển dạ | TTYTDL-05 | 500 | Tờ | Giấy for 70gr, in 02 mặt, khổ giấy 20x30cm; Biểu mẫu theo Quyết định số: 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28 tháng 09 năm 2001 của Bộ Y tế | |
| 6 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | TTYTDL-06 | 1.500 | Tờ | Giấy for 70gr, in 02 mặt, khổ giấy 20x30cm | |
| 7 | Bảng kiểm tra dung cụ | TTYTDL-07 | 1.500 | Tờ | Giấy for 70gr, in 02 mặt, khổ giấy 20x30cm | |
| 8 | Giấy cam đoan chấp nhận chạy thận nhân tạo | TTYTDL-08 | 1.000 | Tờ | Giấy for 70gr, in 02 mặt, khổ giấy 20x30cm | |
| 9 | Giấy cam kết điều trị | TTYTDL-09 | 1.785 | Tờ | Giấy for 70gr, in 02 mặt, khổ giấy 15x20cm | |
| 10 | Tờ điều trị | TTYTDL-10 | 18.000 | Tờ | Giấy for 70gr, in 02 mặt, khổ giấy 20x30cm; Biểu mẫu theo Quyết định số: 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28 tháng 09 năm 2001 của Bộ Y tế | |
| 11 | Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú | TTYTDL-11 | 2.000 | Tờ | Giấy for 70gr, in 02 mặt, khổ giấy 20x30cm | |
| 12 | Phiếu theo dõi chức năng sống | TTYTDL-12 | 5.000 | Tờ | Giấy for 70gr, in 02 mặt, khổ giấy 20x30cm; Biểu mẫu theo Quyết định số: 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28 tháng 09 năm 2001 của Bộ Y tế | |
| 13 | Phiếu chăm sóc | TTYTDL-13 | 7.500 | Tờ | Giấy for 70gr, in 02 mặt, khổ giấy 20x30cm | |
| 14 | Phiếu tư vấn hướng dẫn, giáo dục, sức khỏe | TTYTDL-14 | 3.000 | Tờ | Giấy for 70gr, in 02 mặt, khổ giấy 20x30cm | |
| 15 | Phiếu công khai dịch vụ - khám chữa bệnh nội trú | TTYTDL-15 | 2.500 | Tờ | Giấy for 70gr, in 02 mặt, khổ giấy 20x30cm | |
| 16 | Phiếu khám tiền mê | TTYTDL-16 | 1.500 | Tờ | Giấy for 70gr, in 01 mặt, khổ giấy 20x30cm | |
| 17 | Phiếu truyền dịch | TTYTDL-17 | 3.000 | Tờ | Giấy for 70gr, in 02 mặt, khổ giấy 20x30cm; Biểu mẫu theo Quyết định số: 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28 tháng 09 năm 2001 của Bộ Y tế | |
| 18 | Phiếu theo dõi điều trị lọc máu | TTYTDL-18 | 1.000 | Tờ | Giấy for 70gr, in 01 mặt, khổ giấy 20x30cm | |
| 19 | Phiếu điều trị Y học cổ truyền | TTYTDL-19 | 1.500 | Tờ | Giấy for 70gr, in 01 mặt, khổ giấy 20x30cm; Biểu mẫu theo Quyết định số: 1941/QĐ-BYT ngày 22 tháng 5 năm 2019 | |
| 20 | Phiếu cam kết điều trị | TTYTDL-20 | 1.500 | Tờ | Giấy for 70gr, in 01 mặt, khổ giấy 20x30cm | |
| 21 | Bì đựng phim Xquang | TTYTDL-21 | 16.100 | Cái | Giấy bìa màu xanh, 250gr, khổ 25x35cm | |
| 22 | Bì đựng phim Citi | TTYTDL-22 | 4.500 | Cái | Giấy bìa cứng, 250gr, in màu trắng, dán có nắp, kích thước: 35x45cm | |
| 23 | Lệnh điều xe | TTYTDL-23 | 20 | Cuốn | Giấy for 70gr, in 2 mặt, khổ giấy 20x30cm, bìa màu xanh, ruột 100 tờ | |
| 24 | Lệnh xuất xăng | TTYTDL-24 | 25 | Cuốn | Giấy for 70gr, in 2 mặt, khổ giấy 20x30cm, bìa màu xanh, ruột 100 tờ | |
| 25 | Sổ giao ban chuyên môn | TTYTDL-25 | 50 | Cuốn | Giấy for 70gr, in 2 mặt, khổ giấy 15cmx20cm, bìa màu xanh, ruột 100 tờ | |
| 26 | Sổ đi buồng | TTYTDL-26 | 5 | Cuốn | Giấy for 70gr, in 2 mặt, khổ giấy 20x30cm, bìa màu xanh, ruột 100 tờ | |
| 27 | Sổ đẻ | TTYTDL-27 | 3 | Cuốn | Giấy for 70gr, in 2 mặt, khổ giấy 20x30cm, bìa màu xanh, ruột 100 tờ | |
| 28 | Sổ giao ban chuyên môn | TTYTDL-28 | 80 | Cuốn | Giấy for 70gr, in 2 mặt, khổ giấy 20x30cm, bìa màu xanh, ruột 100 tờ | |
| 29 | Sổ ghi chép | TTYTDL-29 | 15 | Cuốn | Giấy for 70gr, in 2 mặt, khổ giấy 20x30cm, bìa màu xanh, ruột 100 tờ | |
| 30 | Số sai sót chuyên môn | TTYTDL-30 | 15 | Cuốn | Giấy for 70gr, in 2 mặt, khổ giấy 20x30cm, bìa màu xanh, ruột 100 tờ; Biểu mẫu theo Quyết định số: 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28 tháng 09 năm 2001 của Bộ Y tế | |
| 31 | Sổ giao ban bệnh | TTYTDL-31 | 5 | Cuốn | Giấy for 70gr, in 2 mặt, khổ giấy 15cmx20cm, bìa màu xanh, ruột 100 tờ | |
| 32 | Bệnh án nhi khoa | TTYTDL-32 | 2.000 | Bộ | In bìa for màu, in 2 màu, ruột, A3 in 2 mặt, khổ 32cmx44cm, gáy 12 tờ in chữ; Biểu mẫu theo Quyết định số: 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28 tháng 09 năm 2001 của Bộ Y tế | |
| 33 | Bệnh án truyền nhiễm | TTYTDL-33 | 2.000 | Bộ | In bìa for màu, in 2 màu, ruột, A3 in 2 mặt, khổ 32cmx44cm, gáy 12 tờ in chữ; Biểu mẫu theo Quyết định số: 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28 tháng 09 năm 2001 của Bộ Y tế | |
| 34 | Bệnh án nội trú nhi YHCT | TTYTDL-34 | 75 | Bộ | In bìa for màu, in 2 màu, ruột, A3 in 2 mặt, khổ 32cmx44cm, gáy 12 tờ in chữ; Biểu mẫu theo Quyết định số: 1941/QĐ-BYT ngày 22 tháng 5 năm 2019 | |
| 35 | Bệnh án nội trú YHCT | TTYTDL-35 | 150 | Bộ | In bìa for màu, in 2 màu, ruột, A3 in 2 mặt, khổ 32cmx44cm, gáy 12 tờ in chữ; Biểu mẫu theo Quyết định số: 1941/QĐ-BYT ngày 22 tháng 5 năm 2019 | |
| 36 | Bệnh án ngoại trú YHCT | TTYTDL-36 | 1.000 | Bộ | In bìa for màu, in 2 màu, ruột A3, 2 tờ in 2 mặt, khổ 32cmx44cm, gáy 12 tờ in chữ; Biểu mẫu theo Quyết định số: 1941/QĐ-BYT ngày 22 tháng 5 năm 2019 | |
| 37 | Bệnh án sản khoa | TTYTDL-37 | 1.000 | Bộ | In bìa for màu, in 2 màu, ruột, A3 in 2 mặt, khổ 32x44cm, gáy 12 tờ in chữ; Biểu mẫu theo Quyết định số: 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28 tháng 09 năm 2001 của Bộ Y tế | |
| 38 | Bệnh án ngoại trú nội khoa | TTYTDL-38 | 1.000 | Bộ | In bìa for màu, in 2 màu, ruột, A3 in 2 mặt, khổ 32x44cm, gáy 12 tờ in chữ; Biểu mẫu theo Quyết định số: 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28 tháng 09 năm 2001 của Bộ Y tế | |
| 39 | Bệnh án tay, chân, miệng | TTYTDL-39 | 150 | Bộ | In bìa for màu, in 2 màu, ruột, A3 in 2 mặt, khổ 32x44cm, gáy 12 tờ in chữ; Biểu mẫu theo Quyết định số: 1456/QĐ-BYT ngày 04 tháng 05 năm 2012 của Bộ Y tế | |
| 40 | Bệnh án ngoại trú ngoại khoa | TTYTDL-40 | 80 | Bộ | In bìa for màu, in 2 màu, ruột, A3 in 2 mặt, khổ 32x44cm, gáy 12 tờ in chữ | |
| 41 | Bệnh án nội khoa | TTYTDL-41 | 1.500 | Bộ | In bìa for màu, in 2 màu, ruột, A3 in 2 mặt, khổ 32x44cm, gáy 12 tờ in chữ; Biểu mẫu theo Quyết định số: 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28 tháng 09 năm 2001 của Bộ Y tế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi