Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696467-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641975 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 17:00:00 đến ngày 2021-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,085,957,308 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn nóng công suất 22HP | 1 | tổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn nóng hệ thống VRV/VRF 1 chiều lạnh, biến tần 100% | |
| 2 | Dàn nóng công suất 24HP | 1 | tổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn nóng hệ thống VRV/VRF 1 chiều lạnh, biến tần 100% | |
| 3 | Dàn nóng công suất 28HP | 1 | tổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn nóng hệ thống VRV/VRF 1 chiều lạnh, biến tần 100% | |
| 4 | Dàn nóng công suất 32HP | 1 | tổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn nóng hệ thống VRV/VRF 1 chiều lạnh, biến tần 100% | |
| 5 | Dàn nóng công suất 38HP | 2 | tổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn nóng hệ thống VRV/VRF 1 chiều lạnh, biến tần 100% | |
| 6 | Dàn nóng công suất 42HP | 1 | tổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn nóng hệ thống VRV/VRF 1 chiều lạnh, biến tần 100% | |
| 7 | Dàn nóng công suất 58HP | 1 | tổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn nóng hệ thống VRV/VRF 1 chiều lạnh, biến tần 100% | |
| 8 | Dàn nóng công suất 60HP | 1 | tổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn nóng hệ thống VRV/VRF 1 chiều lạnh, biến tần 100% | |
| 9 | Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi công suất lạnh: 5,6 kW | 11 | Dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn lạnh hệ thống VRV/VRF | |
| 10 | Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi công suất lạnh: 7,1 kW | 14 | Dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn lạnh hệ thống VRV/VRF | |
| 11 | Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi công suất lạnh: 9,0 kW | 12 | Dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn lạnh hệ thống VRV/VRF | |
| 12 | Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi công suất lạnh: 11,2 kW | 41 | Dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn lạnh hệ thống VRV/VRF | |
| 13 | Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi công suất lạnh: 14,0 kW | 20 | Dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn lạnh hệ thống VRV/VRF | |
| 14 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất lạnh: 9,0 kW | 3 | Dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn lạnh hệ thống VRV/VRF | |
| 15 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất lạnh: 14,0 kW | 3 | Dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn lạnh hệ thống VRV/VRF | |
| 16 | Bộ khuếch đại tín hiệu | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Bộ khuếch đại tín hiệu | |
| 17 | Bộ mở rộng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Bộ mở rộng | |
| 18 | Bộ điều khiển từ xa không dây | 104 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Bộ điều khiển từ xa không dây cho dàn lạnh | |
| 19 | Bộ chia gas dàn lạnh loại Y1 | 7 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Bộ chia Gas | |
| 20 | Bộ chia gas dàn lạnh loại Y2 | 28 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Bộ chia Gas | |
| 21 | Bộ chia gas dàn lạnh loại Y3 | 43 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Bộ chia Gas | |
| 22 | Bộ chia gas dàn lạnh loại Y4 | 18 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Bộ chia Gas | |
| 23 | Bộ chia gas dàn nóng T1 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Bộ chia Gas | |
| 24 | Bộ chia gas dàn nóng T2 | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ/ Bộ chia Gas | |
| 25 | Lắp đặt dàn nóng Modul | 21 | Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt thiết bị | |
| 26 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette | 98 | máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt thiết bị | |
| 27 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió | 6 | máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt thiết bị | |
| 28 | Lắp đặt bộ chia gas dàn nóng, dàn lạnh | 104 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt thiết bị | |
| 29 | Lắp đặt điều khiển từ xa không dây | 104 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt thiết bị | |
| 30 | Ống đồng D6,35mm dày 0,81mm | 0,76 | 100m | Ống đồng D6,35mm dày 0,81mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn | |
| 31 | Ống đồng D9,52mm dày 0,81mm | 8,81 | 100m | Ống đồng D9,52mm dày 0,81mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn | |
| 32 | Ống đồng D12,7mm dày 0,81mm | 3,43 | 100m | Ống đồng D12,7mm dày 0,81mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn | |
| 33 | Ống đồng D15,88mm dày 0,81mm | 9,87 | 100m | Ống đồng D15,88mm dày 0,81mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn | |
| 34 | Ống đồng D19,05mm dày 1,0mm | 4,63 | 100m | Ống đồng D19,05mm dày 1,0mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn | |
| 35 | Ống đồng D22,2mm dày 1,0mm | 2,09 | 100m | Ống đồng D22,2mm dày 1,0mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn | |
| 36 | Ống đồng D28,58mm dày 1,0mm | 5,63 | 100m | Ống đồng D28,58mm dày 1,0mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn | |
| 37 | Ống đồng D34,93mm dày 1,2mm | 2,56 | 100m | Ống đồng D34,93mm dày 1,2mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn | |
| 38 | Ống đồng D41,28mm dày 1,2mm | 2 | 100m | Ống đồng D41,28mm dày 1,2mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn | |
| 39 | Bảo ôn ống đồng D6mm dày 19mm | 0,76 | 100m | Bảo ôn ống đồng D6mm dày 19mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn | |
| 40 | Bảo ôn ống đồng D10mm dày 19mm | 8,81 | 100m | Bảo ôn ống đồng D10mm dày 19mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn | |
| 41 | Bảo ôn ống đồng D13mm dày 19mm | 3,43 | 100m | Bảo ôn ống đồng D13mm dày 19mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn | |
| 42 | Bảo ôn ống đồng D16mm dày 19mm | 9,87 | 100m | Bảo ôn ống đồng D16mm dày 19mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn | |
| 43 | Bảo ôn ống đồng D19mm dày 19mm | 4,63 | 100m | Bảo ôn ống đồng D19mm dày 19mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn | |
| 44 | Bảo ôn ống đồng D22mm dày 19mm | 2,09 | 100m | Bảo ôn ống đồng D22mm dày 19mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn | |
| 45 | Bảo ôn ống đồng D28mm dày 25mm | 5,63 | 100m | Bảo ôn ống đồng D28mm dày 25mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn | |
| 46 | Bảo ôn ống đồng D35mm dày 25mm | 2,56 | 100m | Bảo ôn ống đồng D35mm dày 25mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn | |
| 47 | Bảo ôn ống đồng D42mm dày 25mm | 2 | 100m | Bảo ôn ống đồng D42mm dày 25mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn | |
| 48 | Thử áp lực đường ống gas | 38,35 | 100m | Thử áp lực đường ống gas | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn | |
| 49 | Gas R410a nạp bổ sung trên đường ống | 220 | kg | Gas R410a nạp bổ sung trên đường ống | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn | |
| 50 | Lắp đặt giá treo ống gas | 950 | cái | Lắp đặt giá treo ống gas | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn | |
| 51 | Ống nhựa PVC D27mm | 6,14 | 100m | Ống nhựa PVC D27mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống nước ngưng, bảo ôn | |
| 52 | Ống nhựa PVC D34mm | 6,49 | 100m | Ống nhựa PVC D34mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống nước ngưng, bảo ôn | |
| 53 | Ống nhựa PVC D42mm | 1,48 | 100m | Ống nhựa PVC D42mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống nước ngưng, bảo ôn | |
| 54 | Bảo ôn ống nhựa D28mm dày 13mm | 6,14 | 100m | Bảo ôn ống nhựa D28mm dày 13mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống nước ngưng, bảo ôn | |
| 55 | Bảo ôn ống nhựa D34mm dày 13mm | 6,49 | 100m | Bảo ôn ống nhựa D34mm dày 13mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống nước ngưng, bảo ôn | |
| 56 | Bảo ôn ống nhựa D42mm dày 13mm | 1,48 | 100m | Bảo ôn ống nhựa D42mm dày 13mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống nước ngưng, bảo ôn | |
| 57 | Lắp đặt giá treo ống nước ngưng | 650 | cái | Lắp đặt giá treo ống nước ngưng | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống nước ngưng, bảo ôn | |
| 58 | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm | 1 | cái | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 3 (TĐH-T3) | |
| 59 | Attomat MCCB-3P-100A, 18kA | 1 | cái | Attomat MCCB-3P-100A, 18kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 3 (TĐH-T3) | |
| 60 | Attomat MCCB-3P-80A, 18kA | 1 | cái | Attomat MCCB-3P-80A, 18kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 3 (TĐH-T3) | |
| 61 | Attomat MCB-1P-10A, 6kA | 11 | cái | Attomat MCB-1P-10A, 6kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 3 (TĐH-T3) | |
| 62 | Cầu chì 220V/2A | 3 | cái | Cầu chì 220V/2A | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 3 (TĐH-T3) | |
| 63 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | 3 | bộ | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 3 (TĐH-T3) | |
| 64 | Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) | 1 | cái | Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 3 (TĐH-T3) | |
| 65 | Đồng hồ ampe kế (100/5A) | 3 | cái | Đồng hồ ampe kế (100/5A) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 3 (TĐH-T3) | |
| 66 | Thanh cái đồng 3P+N+E | 1 | bộ | Thanh cái đồng 3P+N+E | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 3 (TĐH-T3) | |
| 67 | Đèn led chiếu sáng tủ điện | 1 | bộ | Đèn led chiếu sáng tủ điện | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 3 (TĐH-T3) | |
| 68 | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm | 1 | cái | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 4 (TĐH-T4) | |
| 69 | Attomat MCCB-3P-100A, 18kA | 1 | cái | Attomat MCCB-3P-100A, 18kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 4 (TĐH-T4) | |
| 70 | Attomat MCCB-3P-80A, 18kA | 1 | cái | Attomat MCCB-3P-80A, 18kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 4 (TĐH-T4) | |
| 71 | Attomat MCB-1P-10A, 6kA | 12 | cái | Attomat MCB-1P-10A, 6kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 4 (TĐH-T4) | |
| 72 | Cầu chì 220V/2A | 3 | cái | Cầu chì 220V/2A | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 4 (TĐH-T4) | |
| 73 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | 3 | bộ | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 4 (TĐH-T4) | |
| 74 | Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) | 1 | cái | Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 4 (TĐH-T4) | |
| 75 | Đồng hồ ampe kế (100/5A) | 3 | cái | Đồng hồ ampe kế (100/5A) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 4 (TĐH-T4) | |
| 76 | Thanh cái đồng 3P+N+E | 1 | bộ | Thanh cái đồng 3P+N+E | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 4 (TĐH-T4) | |
| 77 | Đèn led chiếu sáng tủ điện | 1 | bộ | Đèn led chiếu sáng tủ điện | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 4 (TĐH-T4) | |
| 78 | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm | 1 | cái | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐH-T5) | |
| 79 | Attomat MCCB-3P-100A, 18kA | 1 | cái | Attomat MCCB-3P-100A, 18kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐH-T5) | |
| 80 | Attomat MCCB-3P-80A, 18kA | 1 | cái | Attomat MCCB-3P-80A, 18kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐH-T5) | |
| 81 | Attomat MCB-1P-10A, 6kA | 14 | cái | Attomat MCB-1P-10A, 6kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐH-T5) | |
| 82 | Cầu chì 220V/2A | 3 | cái | Cầu chì 220V/2A | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐH-T5) | |
| 83 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | 3 | bộ | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐH-T5) | |
| 84 | Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) | 1 | cái | Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐH-T5) | |
| 85 | Đồng hồ ampe kế (100/5A) | 3 | cái | Đồng hồ ampe kế (100/5A) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐH-T5) | |
| 86 | Thanh cái đồng 3P+N+E | 1 | bộ | Thanh cái đồng 3P+N+E | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐH-T5) | |
| 87 | Đèn led chiếu sáng tủ điện | 1 | bộ | Đèn led chiếu sáng tủ điện | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐH-T5) | |
| 88 | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm | 1 | cái | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐH-T6) | |
| 89 | Attomat MCCB-3P-100A, 18kA | 1 | cái | Attomat MCCB-3P-100A, 18kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐH-T6) | |
| 90 | Attomat MCCB-3P-80A, 18kA | 1 | cái | Attomat MCCB-3P-80A, 18kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐH-T6) | |
| 91 | Attomat MCB-1P-10A, 6kA | 11 | cái | Attomat MCB-1P-10A, 6kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐH-T6) | |
| 92 | Cầu chì 220V/2A | 3 | cái | Cầu chì 220V/2A | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐH-T6) | |
| 93 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | 3 | bộ | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐH-T6) | |
| 94 | Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) | 1 | cái | Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐH-T6) | |
| 95 | Đồng hồ ampe kế (100/5A) | 3 | cái | Đồng hồ ampe kế (100/5A) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐH-T6) | |
| 96 | Thanh cái đồng 3P+N+E | 1 | bộ | Thanh cái đồng 3P+N+E | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐH-T6) | |
| 97 | Đèn led chiếu sáng tủ điện | 1 | bộ | Đèn led chiếu sáng tủ điện | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐH-T6) | |
| 98 | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm | 1 | cái | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐH-T7) | |
| 99 | Attomat MCCB-3P-175A, 22kA | 1 | cái | Attomat MCCB-3P-175A, 22kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐH-T7) | |
| 100 | Attomat MCCB-3P-80A, 18kA | 1 | cái | Attomat MCCB-3P-80A, 18kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐH-T7) | |
| 101 | Attomat MCB-1P-10A, 6kA | 8 | cái | Attomat MCB-1P-10A, 6kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐH-T7) | |
| 102 | Cầu chì 220V/2A | 3 | cái | Cầu chì 220V/2A | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐH-T7) | |
| 103 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | 3 | bộ | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐH-T7) | |
| 104 | Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) | 1 | cái | Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐH-T7) | |
| 105 | Đồng hồ ampe kế (200/5A) | 3 | cái | Đồng hồ ampe kế (200/5A) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐH-T7) | |
| 106 | Thanh cái đồng 3P+N+E | 1 | lô | Thanh cái đồng 3P+N+E | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐH-T7) | |
| 107 | Đèn led chiếu sáng tủ điện | 1 | bộ | Đèn led chiếu sáng tủ điện | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐH-T7) | |
| 108 | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm | 1 | cái | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐH-T8) | |
| 109 | Attomat MCCB-3P-100A, 18kA | 1 | cái | Attomat MCCB-3P-100A, 18kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐH-T8) | |
| 110 | Attomat MCCB-3P-80A, 18kA | 1 | cái | Attomat MCCB-3P-80A, 18kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐH-T8) | |
| 111 | Attomat MCB-1P-10A, 6kA | 9 | cái | Attomat MCB-1P-10A, 6kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐH-T8) | |
| 112 | Cầu chì 220V/2A | 3 | cái | Cầu chì 220V/2A | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐH-T8) | |
| 113 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | 3 | bộ | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐH-T8) | |
| 114 | Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) | 1 | cái | Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐH-T8) | |
| 115 | Đồng hồ ampe kế (100/5A) | 3 | cái | Đồng hồ ampe kế (100/5A) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐH-T8) | |
| 116 | Thanh cái đồng 3P+N+E | 1 | bộ | Thanh cái đồng 3P+N+E | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐH-T8) | |
| 117 | Đèn led chiếu sáng tủ điện | 1 | bộ | Đèn led chiếu sáng tủ điện | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐH-T8) | |
| 118 | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm | 1 | cái | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 9 (TĐH-T9) | |
| 119 | Attomat MCCB-3P-125A, 18kA | 1 | cái | Attomat MCCB-3P-125A, 18kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 9 (TĐH-T9) | |
| 120 | Attomat MCCB-3P-100A, 18kA | 1 | cái | Attomat MCCB-3P-100A, 18kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 9 (TĐH-T9) | |
| 121 | Attomat MCB-1P-10A, 6kA | 17 | cái | Attomat MCB-1P-10A, 6kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 9 (TĐH-T9) | |
| 122 | Cầu chì 220V/2A | 3 | cái | Cầu chì 220V/2A | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 9 (TĐH-T9) | |
| 123 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | 3 | bộ | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 9 (TĐH-T9) | |
| 124 | Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) | 1 | cái | Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 9 (TĐH-T9) | |
| 125 | Đồng hồ ampe kế (150/5A) | 3 | cái | Đồng hồ ampe kế (150/5A) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 9 (TĐH-T9) | |
| 126 | Thanh cái đồng 3P+N+E | 1 | lô | Thanh cái đồng 3P+N+E | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 9 (TĐH-T9) | |
| 127 | Đèn led chiếu sáng tủ điện | 1 | bộ | Đèn led chiếu sáng tủ điện | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 9 (TĐH-T9) | |
| 128 | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm | 1 | cái | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 10 (TĐH-T10) | |
| 129 | Attomat MCCB-3P-100A, 18kA | 1 | cái | Attomat MCCB-3P-100A, 18kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 10 (TĐH-T10) | |
| 130 | Attomat MCCB-3P-80A, 18kA | 1 | cái | Attomat MCCB-3P-80A, 18kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 10 (TĐH-T10) | |
| 131 | Attomat MCB-1P-10A, 6kA | 10 | cái | Attomat MCB-1P-10A, 6kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 10 (TĐH-T10) | |
| 132 | Cầu chì 220V/2A | 3 | cái | Cầu chì 220V/2A | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 10 (TĐH-T10) | |
| 133 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | 3 | bộ | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 10 (TĐH-T10) | |
| 134 | Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) | 1 | cái | Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 10 (TĐH-T10) | |
| 135 | Đồng hồ ampe kế (100/5A) | 1 | cái | Đồng hồ ampe kế (100/5A) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 10 (TĐH-T10) | |
| 136 | Thanh cái đồng 3P+N+E | 1 | bộ | Thanh cái đồng 3P+N+E | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 10 (TĐH-T10) | |
| 137 | Đèn led chiếu sáng tủ điện | 1 | bộ | Đèn led chiếu sáng tủ điện | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 10 (TĐH-T10) | |
| 138 | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm | 1 | cái | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 11 (TĐH-T11) | |
| 139 | Attomat MCCB-3P-125A, 18kA | 1 | cái | Attomat MCCB-3P-125A, 18kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 11 (TĐH-T11) | |
| 140 | Attomat MCCB-3P-100A, 18kA | 1 | cái | Attomat MCCB-3P-100A, 18kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 11 (TĐH-T11) | |
| 141 | Attomat MCB-1P-10A, 6kA | 21 | cái | Attomat MCB-1P-10A, 6kA | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 11 (TĐH-T11) | |
| 142 | Cầu chì 220V/2A | 3 | cái | Cầu chì 220V/2A | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 11 (TĐH-T11) | |
| 143 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | 3 | bộ | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 11 (TĐH-T11) | |
| 144 | Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) | 1 | cái | Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 11 (TĐH-T11) | |
| 145 | Đồng hồ ampe kế (150/5A) | 3 | cái | Đồng hồ ampe kế (150/5A) | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 11 (TĐH-T11) | |
| 146 | Thanh cái đồng 3P+N+E | 1 | lô | Thanh cái đồng 3P+N+E | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 11 (TĐH-T11) | |
| 147 | Đèn led chiếu sáng tủ điện | 1 | bộ | Đèn led chiếu sáng tủ điện | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 11 (TĐH-T11) | |
| 148 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | 150 | m | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện và phụ kiện | |
| 149 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 597 | m | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện và phụ kiện | |
| 150 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 55 | m | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện và phụ kiện | |
| 151 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 4.370 | m | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện và phụ kiện | |
| 152 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, loại chống nhiễu | 2.520 | m | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, loại chống nhiễu | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện và phụ kiện | |
| 153 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2, tiếp địa | 803 | m | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2, tiếp địa | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện và phụ kiện | |
| 154 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2, tiếp địa | 4.370 | m | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2, tiếp địa | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện và phụ kiện | |
| 155 | Ống luồn cứng đi nổi D20 | 4.370 | m | Ống luồn cứng đi nổi D20 | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện và phụ kiện | |
| 156 | Ống luồn mềm đi nổi D20 | 2.520 | m | Ống luồn mềm đi nổi D20 | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện và phụ kiện | |
| 157 | Trungking ống gas 800x200 | 45 | m | Trungking ống gas 800x200 | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện và phụ kiện | |
| 158 | Lắp đặt giá đỡ Trunking thép V5 | 40 | cái | Lắp đặt giá đỡ Trunking thép V5 | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện và phụ kiện | |
| 159 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | 25 | m | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện, phụ kiện cấp nguồn tủ các tầng | |
| 160 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | 256 | m | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện, phụ kiện cấp nguồn tủ các tầng | |
| 161 | Dây điện Cu/PVC 1x50mm2, tiếp địa | 25 | m | Dây điện Cu/PVC 1x50mm2, tiếp địa | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện, phụ kiện cấp nguồn tủ các tầng | |
| 162 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2, tiếp địa | 256 | m | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2, tiếp địa | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện, phụ kiện cấp nguồn tủ các tầng | |
| 163 | Ống luồn mềm đi nổi D40 | 256 | m | Ống luồn mềm đi nổi D40 | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện, phụ kiện cấp nguồn tủ các tầng | |
| 164 | Ống luồn mềm đi nổi D90 - HDPE | 25 | m | Ống luồn mềm đi nổi D90 - HDPE | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện, phụ kiện cấp nguồn tủ các tầng | |
| 165 | Box hồi 1325x247/L500 Tiêu âm dày 20mm bằng xốp polyolephin, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | 6 | cái | Box hồi 1325x247/L500 Tiêu âm dày 20mm bằng xốp polyolephin, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa | |
| 166 | Côn đầu máy 1160x215/500x300/L500 Tiêu âm dày 20mm bằng xốp polyolephin, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | 6 | cái | Côn đầu máy 1160x215/500x300/L500 Tiêu âm dày 20mm bằng xốp polyolephin, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa | |
| 167 | Ống gió KT: 500x250, Bọc bảo ôn dày 20mm bằng xốp polyolefin, tôn mạ kẽm dày 0.75mm | 15 | m | Ống gió KT: 500x250, Bọc bảo ôn dày 20mm bằng xốp polyolefin, tôn mạ kẽm dày 0.75mm | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa | |
| 168 | Ống gió mềm D300 có bảo ôn | 108 | m | Ống gió mềm D300 có bảo ôn | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa | |
| 169 | Cửa gió cấp khuếch tán KT: 600x600 | 3 | Cái | Cửa gió cấp khuếch tán KT: 600x600 | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa | |
| 170 | Cửa gió hồi KT: 600x600 + lưới lọc bụi | 3 | Cái | Cửa gió hồi KT: 600x600 + lưới lọc bụi | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa | |
| 171 | Hộp ghóp gió cho cửa KT: 600x600 | 6 | Cái | Hộp ghóp gió cho cửa KT: 600x600 | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa | |
| 172 | Cửa gió KT: 1200x200 | 6 | Cái | Cửa gió KT: 1200x200 | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa | |
| 173 | Cửa gió KT: 1200x200 + lưới lọc bụi | 6 | Cái | Cửa gió KT: 1200x200 + lưới lọc bụi | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa | |
| 174 | Hộp góp gió cho cửa KT: 1200x200 | 12 | Cái | Hộp góp gió cho cửa KT: 1200x200 | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa | |
| 175 | Khớp nối mềm dàn lạnh | 12 | cái | Khớp nối mềm dàn lạnh | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa | |
| 176 | Lắp đặt giá treo ống gió, cửa gió | 14 | cái | Lắp đặt giá treo ống gió, cửa gió | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa | |
| 177 | Tháo dỡ hệ thống điều hoà, thông gió cũ | 1 | lô | Tháo dỡ hệ thống điều hoà, thông gió cũ | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Các công việc khác | |
| 178 | Hoàn thiện lại hệ trần | 1 | lô | Hoàn thiện lại hệ trần | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Các công việc khác | |
| 179 | Di dời, tận dụng, sửa chữa hệ thống điều hoà không khí cũ lầu 1 (bao gồm 04 tủ đứng bị ồn), lầu 2 | 1 | lô | Di dời, tận dụng, sửa chữa hệ thống điều hoà không khí cũ lầu 1 (bao gồm 04 tủ đứng bị ồn), lầu 2 | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Các công việc khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2628E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm VRV/VRF cho công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.800.000.000 VND
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:
+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành.
+ Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
+ Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
+ Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư , hóa đơn, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; hóa đơn, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
31.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành tối thiểu 12 tháng đối với vật tư, thiết bị lắp đặt và 05 năm đối với máy nén. + Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi