Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696467-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí
Số hiệu KHLCNT 20210641975
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 17:00:00 đến ngày 2021-07-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,085,957,308 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dàn nóng công suất 22HP 1 tổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn nóng hệ thống VRV/VRF 1 chiều lạnh, biến tần 100%
2 Dàn nóng công suất 24HP 1 tổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn nóng hệ thống VRV/VRF 1 chiều lạnh, biến tần 100%
3 Dàn nóng công suất 28HP 1 tổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn nóng hệ thống VRV/VRF 1 chiều lạnh, biến tần 100%
4 Dàn nóng công suất 32HP 1 tổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn nóng hệ thống VRV/VRF 1 chiều lạnh, biến tần 100%
5 Dàn nóng công suất 38HP 2 tổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn nóng hệ thống VRV/VRF 1 chiều lạnh, biến tần 100%
6 Dàn nóng công suất 42HP 1 tổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn nóng hệ thống VRV/VRF 1 chiều lạnh, biến tần 100%
7 Dàn nóng công suất 58HP 1 tổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn nóng hệ thống VRV/VRF 1 chiều lạnh, biến tần 100%
8 Dàn nóng công suất 60HP 1 tổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn nóng hệ thống VRV/VRF 1 chiều lạnh, biến tần 100%
9 Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi công suất lạnh: 5,6 kW 11 Dàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn lạnh hệ thống VRV/VRF
10 Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi công suất lạnh: 7,1 kW 14 Dàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn lạnh hệ thống VRV/VRF
11 Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi công suất lạnh: 9,0 kW 12 Dàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn lạnh hệ thống VRV/VRF
12 Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi công suất lạnh: 11,2 kW 41 Dàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn lạnh hệ thống VRV/VRF
13 Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi công suất lạnh: 14,0 kW 20 Dàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn lạnh hệ thống VRV/VRF
14 Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất lạnh: 9,0 kW 3 Dàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn lạnh hệ thống VRV/VRF
15 Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất lạnh: 14,0 kW 3 Dàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Dàn lạnh hệ thống VRV/VRF
16 Bộ khuếch đại tín hiệu 4 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Bộ khuếch đại tín hiệu
17 Bộ mở rộng 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Bộ mở rộng
18 Bộ điều khiển từ xa không dây 104 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Bộ điều khiển từ xa không dây cho dàn lạnh
19 Bộ chia gas dàn lạnh loại Y1 7 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Bộ chia Gas
20 Bộ chia gas dàn lạnh loại Y2 28 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Bộ chia Gas
21 Bộ chia gas dàn lạnh loại Y3 43 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Bộ chia Gas
22 Bộ chia gas dàn lạnh loại Y4 18 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Bộ chia Gas
23 Bộ chia gas dàn nóng T1 6 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Bộ chia Gas
24 Bộ chia gas dàn nóng T2 3 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN THIẾT BỊ/ Bộ chia Gas
25 Lắp đặt dàn nóng Modul 21 Modul Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt thiết bị
26 Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette 98 máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt thiết bị
27 Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió 6 máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt thiết bị
28 Lắp đặt bộ chia gas dàn nóng, dàn lạnh 104 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt thiết bị
29 Lắp đặt điều khiển từ xa không dây 104 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt thiết bị
30 Ống đồng D6,35mm dày 0,81mm 0,76 100m Ống đồng D6,35mm dày 0,81mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn
31 Ống đồng D9,52mm dày 0,81mm 8,81 100m Ống đồng D9,52mm dày 0,81mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn
32 Ống đồng D12,7mm dày 0,81mm 3,43 100m Ống đồng D12,7mm dày 0,81mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn
33 Ống đồng D15,88mm dày 0,81mm 9,87 100m Ống đồng D15,88mm dày 0,81mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn
34 Ống đồng D19,05mm dày 1,0mm 4,63 100m Ống đồng D19,05mm dày 1,0mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn
35 Ống đồng D22,2mm dày 1,0mm 2,09 100m Ống đồng D22,2mm dày 1,0mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn
36 Ống đồng D28,58mm dày 1,0mm 5,63 100m Ống đồng D28,58mm dày 1,0mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn
37 Ống đồng D34,93mm dày 1,2mm 2,56 100m Ống đồng D34,93mm dày 1,2mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn
38 Ống đồng D41,28mm dày 1,2mm 2 100m Ống đồng D41,28mm dày 1,2mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn
39 Bảo ôn ống đồng D6mm dày 19mm 0,76 100m Bảo ôn ống đồng D6mm dày 19mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn
40 Bảo ôn ống đồng D10mm dày 19mm 8,81 100m Bảo ôn ống đồng D10mm dày 19mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn
41 Bảo ôn ống đồng D13mm dày 19mm 3,43 100m Bảo ôn ống đồng D13mm dày 19mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn
42 Bảo ôn ống đồng D16mm dày 19mm 9,87 100m Bảo ôn ống đồng D16mm dày 19mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn
43 Bảo ôn ống đồng D19mm dày 19mm 4,63 100m Bảo ôn ống đồng D19mm dày 19mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn
44 Bảo ôn ống đồng D22mm dày 19mm 2,09 100m Bảo ôn ống đồng D22mm dày 19mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn
45 Bảo ôn ống đồng D28mm dày 25mm 5,63 100m Bảo ôn ống đồng D28mm dày 25mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn
46 Bảo ôn ống đồng D35mm dày 25mm 2,56 100m Bảo ôn ống đồng D35mm dày 25mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn
47 Bảo ôn ống đồng D42mm dày 25mm 2 100m Bảo ôn ống đồng D42mm dày 25mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn
48 Thử áp lực đường ống gas 38,35 100m Thử áp lực đường ống gas PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn
49 Gas R410a nạp bổ sung trên đường ống 220 kg Gas R410a nạp bổ sung trên đường ống PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn
50 Lắp đặt giá treo ống gas 950 cái Lắp đặt giá treo ống gas PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống gas, bảo ôn
51 Ống nhựa PVC D27mm 6,14 100m Ống nhựa PVC D27mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống nước ngưng, bảo ôn
52 Ống nhựa PVC D34mm 6,49 100m Ống nhựa PVC D34mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống nước ngưng, bảo ôn
53 Ống nhựa PVC D42mm 1,48 100m Ống nhựa PVC D42mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống nước ngưng, bảo ôn
54 Bảo ôn ống nhựa D28mm dày 13mm 6,14 100m Bảo ôn ống nhựa D28mm dày 13mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống nước ngưng, bảo ôn
55 Bảo ôn ống nhựa D34mm dày 13mm 6,49 100m Bảo ôn ống nhựa D34mm dày 13mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống nước ngưng, bảo ôn
56 Bảo ôn ống nhựa D42mm dày 13mm 1,48 100m Bảo ôn ống nhựa D42mm dày 13mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống nước ngưng, bảo ôn
57 Lắp đặt giá treo ống nước ngưng 650 cái Lắp đặt giá treo ống nước ngưng PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống ống nước ngưng, bảo ôn
58 Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm 1 cái Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 3 (TĐH-T3)
59 Attomat MCCB-3P-100A, 18kA 1 cái Attomat MCCB-3P-100A, 18kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 3 (TĐH-T3)
60 Attomat MCCB-3P-80A, 18kA 1 cái Attomat MCCB-3P-80A, 18kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 3 (TĐH-T3)
61 Attomat MCB-1P-10A, 6kA 11 cái Attomat MCB-1P-10A, 6kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 3 (TĐH-T3)
62 Cầu chì 220V/2A 3 cái Cầu chì 220V/2A PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 3 (TĐH-T3)
63 Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 3 bộ Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 3 (TĐH-T3)
64 Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) 1 cái Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 3 (TĐH-T3)
65 Đồng hồ ampe kế (100/5A) 3 cái Đồng hồ ampe kế (100/5A) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 3 (TĐH-T3)
66 Thanh cái đồng 3P+N+E 1 bộ Thanh cái đồng 3P+N+E PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 3 (TĐH-T3)
67 Đèn led chiếu sáng tủ điện 1 bộ Đèn led chiếu sáng tủ điện PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 3 (TĐH-T3)
68 Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm 1 cái Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 4 (TĐH-T4)
69 Attomat MCCB-3P-100A, 18kA 1 cái Attomat MCCB-3P-100A, 18kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 4 (TĐH-T4)
70 Attomat MCCB-3P-80A, 18kA 1 cái Attomat MCCB-3P-80A, 18kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 4 (TĐH-T4)
71 Attomat MCB-1P-10A, 6kA 12 cái Attomat MCB-1P-10A, 6kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 4 (TĐH-T4)
72 Cầu chì 220V/2A 3 cái Cầu chì 220V/2A PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 4 (TĐH-T4)
73 Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 3 bộ Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 4 (TĐH-T4)
74 Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) 1 cái Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 4 (TĐH-T4)
75 Đồng hồ ampe kế (100/5A) 3 cái Đồng hồ ampe kế (100/5A) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 4 (TĐH-T4)
76 Thanh cái đồng 3P+N+E 1 bộ Thanh cái đồng 3P+N+E PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 4 (TĐH-T4)
77 Đèn led chiếu sáng tủ điện 1 bộ Đèn led chiếu sáng tủ điện PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 4 (TĐH-T4)
78 Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm 1 cái Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐH-T5)
79 Attomat MCCB-3P-100A, 18kA 1 cái Attomat MCCB-3P-100A, 18kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐH-T5)
80 Attomat MCCB-3P-80A, 18kA 1 cái Attomat MCCB-3P-80A, 18kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐH-T5)
81 Attomat MCB-1P-10A, 6kA 14 cái Attomat MCB-1P-10A, 6kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐH-T5)
82 Cầu chì 220V/2A 3 cái Cầu chì 220V/2A PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐH-T5)
83 Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 3 bộ Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐH-T5)
84 Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) 1 cái Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐH-T5)
85 Đồng hồ ampe kế (100/5A) 3 cái Đồng hồ ampe kế (100/5A) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐH-T5)
86 Thanh cái đồng 3P+N+E 1 bộ Thanh cái đồng 3P+N+E PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐH-T5)
87 Đèn led chiếu sáng tủ điện 1 bộ Đèn led chiếu sáng tủ điện PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 5 (TĐH-T5)
88 Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm 1 cái Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐH-T6)
89 Attomat MCCB-3P-100A, 18kA 1 cái Attomat MCCB-3P-100A, 18kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐH-T6)
90 Attomat MCCB-3P-80A, 18kA 1 cái Attomat MCCB-3P-80A, 18kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐH-T6)
91 Attomat MCB-1P-10A, 6kA 11 cái Attomat MCB-1P-10A, 6kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐH-T6)
92 Cầu chì 220V/2A 3 cái Cầu chì 220V/2A PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐH-T6)
93 Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 3 bộ Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐH-T6)
94 Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) 1 cái Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐH-T6)
95 Đồng hồ ampe kế (100/5A) 3 cái Đồng hồ ampe kế (100/5A) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐH-T6)
96 Thanh cái đồng 3P+N+E 1 bộ Thanh cái đồng 3P+N+E PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐH-T6)
97 Đèn led chiếu sáng tủ điện 1 bộ Đèn led chiếu sáng tủ điện PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 6 (TĐH-T6)
98 Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm 1 cái Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐH-T7)
99 Attomat MCCB-3P-175A, 22kA 1 cái Attomat MCCB-3P-175A, 22kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐH-T7)
100 Attomat MCCB-3P-80A, 18kA 1 cái Attomat MCCB-3P-80A, 18kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐH-T7)
101 Attomat MCB-1P-10A, 6kA 8 cái Attomat MCB-1P-10A, 6kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐH-T7)
102 Cầu chì 220V/2A 3 cái Cầu chì 220V/2A PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐH-T7)
103 Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 3 bộ Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐH-T7)
104 Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) 1 cái Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐH-T7)
105 Đồng hồ ampe kế (200/5A) 3 cái Đồng hồ ampe kế (200/5A) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐH-T7)
106 Thanh cái đồng 3P+N+E 1 Thanh cái đồng 3P+N+E PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐH-T7)
107 Đèn led chiếu sáng tủ điện 1 bộ Đèn led chiếu sáng tủ điện PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 7 (TĐH-T7)
108 Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm 1 cái Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐH-T8)
109 Attomat MCCB-3P-100A, 18kA 1 cái Attomat MCCB-3P-100A, 18kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐH-T8)
110 Attomat MCCB-3P-80A, 18kA 1 cái Attomat MCCB-3P-80A, 18kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐH-T8)
111 Attomat MCB-1P-10A, 6kA 9 cái Attomat MCB-1P-10A, 6kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐH-T8)
112 Cầu chì 220V/2A 3 cái Cầu chì 220V/2A PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐH-T8)
113 Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 3 bộ Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐH-T8)
114 Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) 1 cái Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐH-T8)
115 Đồng hồ ampe kế (100/5A) 3 cái Đồng hồ ampe kế (100/5A) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐH-T8)
116 Thanh cái đồng 3P+N+E 1 bộ Thanh cái đồng 3P+N+E PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐH-T8)
117 Đèn led chiếu sáng tủ điện 1 bộ Đèn led chiếu sáng tủ điện PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 8 (TĐH-T8)
118 Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm 1 cái Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 9 (TĐH-T9)
119 Attomat MCCB-3P-125A, 18kA 1 cái Attomat MCCB-3P-125A, 18kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 9 (TĐH-T9)
120 Attomat MCCB-3P-100A, 18kA 1 cái Attomat MCCB-3P-100A, 18kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 9 (TĐH-T9)
121 Attomat MCB-1P-10A, 6kA 17 cái Attomat MCB-1P-10A, 6kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 9 (TĐH-T9)
122 Cầu chì 220V/2A 3 cái Cầu chì 220V/2A PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 9 (TĐH-T9)
123 Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 3 bộ Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 9 (TĐH-T9)
124 Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) 1 cái Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 9 (TĐH-T9)
125 Đồng hồ ampe kế (150/5A) 3 cái Đồng hồ ampe kế (150/5A) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 9 (TĐH-T9)
126 Thanh cái đồng 3P+N+E 1 Thanh cái đồng 3P+N+E PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 9 (TĐH-T9)
127 Đèn led chiếu sáng tủ điện 1 bộ Đèn led chiếu sáng tủ điện PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 9 (TĐH-T9)
128 Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm 1 cái Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 10 (TĐH-T10)
129 Attomat MCCB-3P-100A, 18kA 1 cái Attomat MCCB-3P-100A, 18kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 10 (TĐH-T10)
130 Attomat MCCB-3P-80A, 18kA 1 cái Attomat MCCB-3P-80A, 18kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 10 (TĐH-T10)
131 Attomat MCB-1P-10A, 6kA 10 cái Attomat MCB-1P-10A, 6kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 10 (TĐH-T10)
132 Cầu chì 220V/2A 3 cái Cầu chì 220V/2A PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 10 (TĐH-T10)
133 Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 3 bộ Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 10 (TĐH-T10)
134 Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) 1 cái Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 10 (TĐH-T10)
135 Đồng hồ ampe kế (100/5A) 1 cái Đồng hồ ampe kế (100/5A) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 10 (TĐH-T10)
136 Thanh cái đồng 3P+N+E 1 bộ Thanh cái đồng 3P+N+E PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 10 (TĐH-T10)
137 Đèn led chiếu sáng tủ điện 1 bộ Đèn led chiếu sáng tủ điện PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 10 (TĐH-T10)
138 Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm 1 cái Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước HxWxD (800x500x200)mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 11 (TĐH-T11)
139 Attomat MCCB-3P-125A, 18kA 1 cái Attomat MCCB-3P-125A, 18kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 11 (TĐH-T11)
140 Attomat MCCB-3P-100A, 18kA 1 cái Attomat MCCB-3P-100A, 18kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 11 (TĐH-T11)
141 Attomat MCB-1P-10A, 6kA 21 cái Attomat MCB-1P-10A, 6kA PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 11 (TĐH-T11)
142 Cầu chì 220V/2A 3 cái Cầu chì 220V/2A PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 11 (TĐH-T11)
143 Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 3 bộ Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 11 (TĐH-T11)
144 Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) 1 cái Đồng hồ Volt + Chuyển mạch volt (0-500V) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 11 (TĐH-T11)
145 Đồng hồ ampe kế (150/5A) 3 cái Đồng hồ ampe kế (150/5A) PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 11 (TĐH-T11)
146 Thanh cái đồng 3P+N+E 1 Thanh cái đồng 3P+N+E PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 11 (TĐH-T11)
147 Đèn led chiếu sáng tủ điện 1 bộ Đèn led chiếu sáng tủ điện PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống tủ điện/ Tủ điện điều hòa tầng 11 (TĐH-T11)
148 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 150 m Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện và phụ kiện
149 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 597 m Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện và phụ kiện
150 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 55 m Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện và phụ kiện
151 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 4.370 m Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện và phụ kiện
152 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, loại chống nhiễu 2.520 m Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, loại chống nhiễu PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện và phụ kiện
153 Dây điện Cu/PVC 1x16mm2, tiếp địa 803 m Dây điện Cu/PVC 1x16mm2, tiếp địa PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện và phụ kiện
154 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2, tiếp địa 4.370 m Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2, tiếp địa PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện và phụ kiện
155 Ống luồn cứng đi nổi D20 4.370 m Ống luồn cứng đi nổi D20 PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện và phụ kiện
156 Ống luồn mềm đi nổi D20 2.520 m Ống luồn mềm đi nổi D20 PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện và phụ kiện
157 Trungking ống gas 800x200 45 m Trungking ống gas 800x200 PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện và phụ kiện
158 Lắp đặt giá đỡ Trunking thép V5 40 cái Lắp đặt giá đỡ Trunking thép V5 PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện và phụ kiện
159 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 25 m Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện, phụ kiện cấp nguồn tủ các tầng
160 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 256 m Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện, phụ kiện cấp nguồn tủ các tầng
161 Dây điện Cu/PVC 1x50mm2, tiếp địa 25 m Dây điện Cu/PVC 1x50mm2, tiếp địa PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện, phụ kiện cấp nguồn tủ các tầng
162 Dây điện Cu/PVC 1x16mm2, tiếp địa 256 m Dây điện Cu/PVC 1x16mm2, tiếp địa PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện, phụ kiện cấp nguồn tủ các tầng
163 Ống luồn mềm đi nổi D40 256 m Ống luồn mềm đi nổi D40 PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện, phụ kiện cấp nguồn tủ các tầng
164 Ống luồn mềm đi nổi D90 - HDPE 25 m Ống luồn mềm đi nổi D90 - HDPE PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Dây, cáp điện, phụ kiện cấp nguồn tủ các tầng
165 Box hồi 1325x247/L500 Tiêu âm dày 20mm bằng xốp polyolephin, tôn mạ kẽm dày 0.95mm 6 cái Box hồi 1325x247/L500 Tiêu âm dày 20mm bằng xốp polyolephin, tôn mạ kẽm dày 0.95mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa
166 Côn đầu máy 1160x215/500x300/L500 Tiêu âm dày 20mm bằng xốp polyolephin, tôn mạ kẽm dày 0.95mm 6 cái Côn đầu máy 1160x215/500x300/L500 Tiêu âm dày 20mm bằng xốp polyolephin, tôn mạ kẽm dày 0.95mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa
167 Ống gió KT: 500x250, Bọc bảo ôn dày 20mm bằng xốp polyolefin, tôn mạ kẽm dày 0.75mm 15 m Ống gió KT: 500x250, Bọc bảo ôn dày 20mm bằng xốp polyolefin, tôn mạ kẽm dày 0.75mm PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa
168 Ống gió mềm D300 có bảo ôn 108 m Ống gió mềm D300 có bảo ôn PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa
169 Cửa gió cấp khuếch tán KT: 600x600 3 Cái Cửa gió cấp khuếch tán KT: 600x600 PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa
170 Cửa gió hồi KT: 600x600 + lưới lọc bụi 3 Cái Cửa gió hồi KT: 600x600 + lưới lọc bụi PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa
171 Hộp ghóp gió cho cửa KT: 600x600 6 Cái Hộp ghóp gió cho cửa KT: 600x600 PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa
172 Cửa gió KT: 1200x200 6 Cái Cửa gió KT: 1200x200 PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa
173 Cửa gió KT: 1200x200 + lưới lọc bụi 6 Cái Cửa gió KT: 1200x200 + lưới lọc bụi PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa
174 Hộp góp gió cho cửa KT: 1200x200 12 Cái Hộp góp gió cho cửa KT: 1200x200 PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa
175 Khớp nối mềm dàn lạnh 12 cái Khớp nối mềm dàn lạnh PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa
176 Lắp đặt giá treo ống gió, cửa gió 14 cái Lắp đặt giá treo ống gió, cửa gió PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Lắp đặt hệ thống gió lạnh điều hòa
177 Tháo dỡ hệ thống điều hoà, thông gió cũ 1 Tháo dỡ hệ thống điều hoà, thông gió cũ PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Các công việc khác
178 Hoàn thiện lại hệ trần 1 Hoàn thiện lại hệ trần PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Các công việc khác
179 Di dời, tận dụng, sửa chữa hệ thống điều hoà không khí cũ lầu 1 (bao gồm 04 tủ đứng bị ồn), lầu 2 1 Di dời, tận dụng, sửa chữa hệ thống điều hoà không khí cũ lầu 1 (bao gồm 04 tủ đứng bị ồn), lầu 2 PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT/ Các công việc khác
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2628E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm VRV/VRF cho công trình dân dụng cấp II trở lên. - Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.800.000.000 VND Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành. + Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. + Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư , hóa đơn, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; hóa đơn, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.800.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Bảo hành tối thiểu 12 tháng đối với vật tư, thiết bị lắp đặt và 05 năm đối với máy nén. + Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->