Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục Hệ thống PCCC và chống sét; Đường dây trung thế và trạm biến áp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746444-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục Hệ thống PCCC và chống sét; Đường dây trung thế và trạm biến áp)
Số hiệu KHLCNT 20210746436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN thực hiện CTMTQDXDNTM và NS huyện Trà Ôn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 13:43:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,217,876,990 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.533E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.065E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 7.500.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2018 đến hết thời điểm đóng thầu.- Các tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng, Phụ lục khối lượng kèm theo, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT hoặc sao kê của ngân hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát điện công trình (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.5000.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc đạc; trắc địa+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cẩu thùng
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép tối thiểu 150 TấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30 Kva
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Vận thăng hoặc Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 800KgKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CVKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 9 TấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC TIỂU HỌC THÀNH KHỐI HÀNH CHÁNH + KHỐI 02 PHÒNG HỌC VÀ NHÀ TỔ CHỨC ĂN
1Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ côngKỹ thuật theo chương V25,525m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngKỹ thuật theo chương V142,96m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, khung lưới B40 bằng thủ côngKỹ thuật theo chương V77,535m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmKỹ thuật theo chương V55,9356m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayKỹ thuật theo chương V4,2786m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwKỹ thuật theo chương V1,8287m3
7Tháo dỡ trầnKỹ thuật theo chương V491,2185m2
8Phá dỡ gạch lát nềnKỹ thuật theo chương V427,3445m2
9Phá dỡ lớp vữa lát + gạch lát sànKỹ thuật theo chương V391,86m2
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépKỹ thuật theo chương V4,8805m3
11Chà nhám vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột ngoài nhàKỹ thuật theo chương V333,152m2
12Chà nhám vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột trong nhàKỹ thuật theo chương V625,545m2
13Chà nhám vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần, lam ngang... trong nhàKỹ thuật theo chương V414,18m2
14Chà nhám vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần, lam ngang... ngoài nhàKỹ thuật theo chương V331,6234m2
15Vệ sinh sê nô, sàn máiKỹ thuật theo chương V68,494m2
16Đục nhám mặt tường, cộtKỹ thuật theo chương V130,486m2
17Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngKỹ thuật theo chương V2,976m3
18Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngKỹ thuật theo chương V1,956m3
19Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngKỹ thuật theo chương V11,1841m3
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V524,355m2
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0273tấn
22Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngKỹ thuật theo chương V3công
23Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmKỹ thuật theo chương V136lỗ khoan
24Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmKỹ thuật theo chương V72lỗ khoan
25Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmKỹ thuật theo chương V8,16m
26Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Kỹ thuật theo chương V27,027m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcKỹ thuật theo chương V3,6036100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmKỹ thuật theo chương V1,238tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mmKỹ thuật theo chương V3,0501tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmKỹ thuật theo chương V0,0837tấn
31Ép trước cọc BTCT, dài 5,2m, KT 15x15cm-đất cấp IKỹ thuật theo chương V13,167100m
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IKỹ thuật theo chương V0,5574m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IKỹ thuật theo chương V45,1861m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Kỹ thuật theo chương V0,1471100m3
35Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Kỹ thuật theo chương V0,3103100m3
36Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Kỹ thuật theo chương V0,6146100m3
37Trải tấm nylong lót nềnKỹ thuật theo chương V2,2889100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V4,471m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V22,0975m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V24,0353m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V2,2645m3
42Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V3,3685m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V27,3744m3
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V11,3992m3
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V22,0469m3
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V12,3905m3
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V3,8726m3
48Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,2376m3
49Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá mi - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Kỹ thuật theo chương V1,417m3
50Rót vữa sika không co ngót gia cố lỗ mở sànKỹ thuật theo chương V0,0112m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtKỹ thuật theo chương V0,5156100m2
52Ván khuôn gỗ nềnKỹ thuật theo chương V0,0284100m2
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngKỹ thuật theo chương V4,174100m2
54Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtKỹ thuật theo chương V2,2858100m2
55Ván khuôn gỗ sàn máiKỹ thuật theo chương V2,0758100m2
56Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngKỹ thuật theo chương V0,4100m2
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanKỹ thuật theo chương V2,7177100m2
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpKỹ thuật theo chương V0,5126100m2
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgKỹ thuật theo chương V468cái
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmKỹ thuật theo chương V0,2677tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmKỹ thuật theo chương V0,4753tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmKỹ thuật theo chương V1,3443tấn
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmKỹ thuật theo chương V0,0699tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,382tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,0536tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,0217tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12m, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,129tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,5593tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V1,1023tấn
71Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,0192tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V1,2324tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,0266tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,1915tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V3,8685tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,7848tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,0523tấn
78Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,2898tấn
79Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V1,7643tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,0065tấn
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0412tấn
82Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,4397tấn
83Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,3664tấn
84Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0324tấn
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0928tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,6412tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,202tấn
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,2541tấn
89Sản xuất, lắp đặt cốt thép lá chớp, đường kính 6mmKỹ thuật theo chương V0,2149tấn
90Gia công cột bằng thép hộp STK 90x90x1,8mmKỹ thuật theo chương V0,0665tấn
91Lắp cột thép hộp STK 90x90x1,8mmKỹ thuật theo chương V0,0665tấn
92Bu long nở D10mm, L=100mmKỹ thuật theo chương V8cái
93Bu lông nở D12mm, L=70mmKỹ thuật theo chương V24cái
94Bu lông nở D14mm, L=150mmKỹ thuật theo chương V8cái
95Bulong nở D14mm, L=300mmKỹ thuật theo chương V36cái
96Bulong nở D14mm, L=350mmKỹ thuật theo chương V16cái
97Bu lông nở D10mm, L=250mmKỹ thuật theo chương V136cái
98Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V6,2326m3
99Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,024m3
100Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,292m3
101Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,315m3
102Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V42,5463m3
103Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V1,0827m3
104Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,8472m3
105Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V5,17m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V274,8045m2
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V1.015,1225m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V246,1084m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V182,8532m2
110Trát trần, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V207,586m2
111Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V173,4576m2
112Đắp phào kép, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V66,96m
113Trát gờ chỉ, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V220,82m
114Làm rãnh thoát nước ở sànKỹ thuật theo chương V52,9m
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V1.750,22m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V2.022,2469m2
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V62,92m2
118Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V1.047,04m2
119Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm (không tính lớp vữa lát)Kỹ thuật theo chương V63,98m2
120Lát nền, sàn gạch men 400x400mm, vữa xi măng M75Kỹ thuật theo chương V40,497m2
121Lát nền, sàn gạch men nhám 500x500mm (không tính lớp vữa)Kỹ thuật theo chương V411,73m2
122Lát nền, sàn gạch men nhám 500x500mm, vữa xi măng M75Kỹ thuật theo chương V649,17m2
123Lát gạch bậc tam cấp, gạch men 300x600mm, len đầu nổi, vữa xi măng M75Kỹ thuật theo chương V8,93m2
124Lát gạch bậc cầu thang, gạch men 300x600mm, len đầu nổi, vữa xi măng M75Kỹ thuật theo chương V22,44m2
125Lát nền, gạch terazzo kích thước 400x400mm, vữa xi măng M75Kỹ thuật theo chương V14,754m2
126Ốp tường trụ, cột, gạch men giả đá 400x400mm, vữa xi măng M75Kỹ thuật theo chương V57,796m2
127Ốp tường trụ, cột, gạch men 250x400mm có viền, vữa xi măng M75Kỹ thuật theo chương V288,0896m2
128Ốp chân tường, gạch men 500x500mm (cùng màu với gạch nền), vữa xi măng M75Kỹ thuật theo chương V107,3554m2
129Ốp tường trụ, cột gạch men 500x500mm, vữa xi măng MM75Kỹ thuật theo chương V15,7608m2
130Lát đá mặt bệ các loạiKỹ thuật theo chương V6,276m2
131Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V34,708m2
132Láng mái hắt, dày 1cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V15,6m2
133Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V121,052m2
134Ngâm nước xi măng chống thấmKỹ thuật theo chương V327,0648m2
135Quét 03 lớp dung dịch chống thấm sàn máiKỹ thuật theo chương V21,35m2
136Quét nhựa bitum nguội vào tườngKỹ thuật theo chương V305,7148m2
137Lắp dựng vách kính kính cường lực dày 10mm, bao gồm phụ kiệnKỹ thuật theo chương V57,66m2
138Decal dán kínhKỹ thuật theo chương V115,32m2
139Cung cấp & Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, phụ kiện theo thiết kếKỹ thuật theo chương V64,293m2
140Cung cấp & Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, KBV nhôm 12x20 luồn thép D10mm, thanh đứng a150, thanh ngang a200, phụ kiện theo thiết kếKỹ thuật theo chương V38,68m2
141Cung cấp & Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, khung bảo vệ hộp nhôm 12x20mm, đan ô vuông 200x400mm, lưới chống ruồi, bao gồm phụ kiện theo thiết kếKỹ thuật theo chương V7,015m2
142Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, khung bảo vệ hộp nhôm 12x20 luồn thép D10, đan ô 150x200mm, bao gồm phụ kiện theo thiết kếKỹ thuật theo chương V13,44m2
143Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, khung bảo vệ nhôm hộp 12x20 đan ô 300x400, lưới chống ruồi, bao gồm phụ kiện theo thiết kếKỹ thuật theo chương V7,8m2
144Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện theo thiết kếKỹ thuật theo chương V2,25m2
145Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, có khung bảo vệ nhôm hộp 12x20a150mm, thanh ngang 200mm, có luồn thép D10mm, bao gồm phụ kiện theo thiết kếKỹ thuật theo chương V6,5m2
146Lắp dựng cửa đi 02 cánh khung sắt kính tận dụngKỹ thuật theo chương V40,32m2
147Cạo sơn, đánh rỉ trên bền mặt sắt thépKỹ thuật theo chương V161,28m2
148Cắt và lắp kính - chiều dày kính 5m - cửa, vách dạng thườngKỹ thuật theo chương V26,88m2
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V161,281m2
150Gia công cửa inox 304Kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
151Bản lề xoay inoxKỹ thuật theo chương V8cái
152Chốt gài ngang inoxKỹ thuật theo chương V3cái
153Lắp dựng cửa đi inox 304Kỹ thuật theo chương V10,782m2
154Vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 (theo thiết kế)Kỹ thuật theo chương V5,967m2
155Cung cấp và lắp đặt trần shera 600x600mm (thành phẩm)Kỹ thuật theo chương V583,7515m2
156Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mKỹ thuật theo chương V0,0408tấn
157Gia công xà gồ thépKỹ thuật theo chương V0,1005tấn
158Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mKỹ thuật theo chương V0,0408tấn
159Lắp dựng xà gồ thépKỹ thuật theo chương V0,1005tấn
160Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmKỹ thuật theo chương V5,1216100m2
161Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmKỹ thuật theo chương V0,4118100m2
162Gia công khung ốp tole đầu hồiKỹ thuật theo chương V0,0128tấn
163Lắp dựng khung ốp toleKỹ thuật theo chương V1,5174m2
164Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe KT 6x120cm, sơn P.UKỹ thuật theo chương V12m
165Gia công và lắp đặt tay vịn bằng inox D50x1,0mmKỹ thuật theo chương V8m
166Gia công lan can cầu thangKỹ thuật theo chương V0,0874tấn
167Gia công lan can inox hành langKỹ thuật theo chương V0,0872tấn
168Gia công lan can ram dốc bằng inox 304Kỹ thuật theo chương V0,0681tấn
169Lắp dựng lan can inoxKỹ thuật theo chương V32,274m2
170Trụ gỗ căm xe cầu thang D120mm, cao 1,1mKỹ thuật theo chương V1cái
171Trụ gỗ căm xe cầu thang D80mm, cao 0,78mKỹ thuật theo chương V3cái
172Gia công kệ đỡ lavaboKỹ thuật theo chương V0,0439tấn
173Lắp dựng kệ đỡ lavaboKỹ thuật theo chương V2,56m2
174Ke inoxKỹ thuật theo chương V8cái
175Gia công và lắp nắp thăm sàn mái tấm inox dày 1mmKỹ thuật theo chương V1m2
176Lắp đặt máng xối inox dày 0,5mmKỹ thuật theo chương V0,328100m2
177Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mmKỹ thuật theo chương V0,642100m
178Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmKỹ thuật theo chương V0,035100m
179Cung cấp & lắp đặt hộp gen bằng Vách khung nhôm hộp hệ 700, cánh khoảng 500mm/thanh, ốp tấm nhôm nhựa phức hợp (aluminium-Plastic Panel) trong nhà dày 5mm (nhôm dày 0,21mm)Kỹ thuật theo chương V16,415m2
180Nắp đậy thép tấm 800x600x1,0mmKỹ thuật theo chương V6,28kg
181Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mKỹ thuật theo chương V8,9368100m2
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IKỹ thuật theo chương V30,3966m3
183Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Kỹ thuật theo chương V0,1054100m3
184Trải tấm nylong lót bê tôngKỹ thuật theo chương V0,1692100m2
185Bê tông đáy hầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V2,97m3
186Ván khuôn đáy hầmKỹ thuật theo chương V0,0555100m2
187Láng bể nước, dày 3cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V9,46m2
188Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V43,644m2
189Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V2,0873m3
190Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V2,3026m3
191Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,416m3
192Ván khuôn gỗ giằng tườngKỹ thuật theo chương V0,0416100m2
193Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,011tấn
194Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0276tấn
195Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Kỹ thuật theo chương V1,1486m3
196Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mmKỹ thuật theo chương V0,061tấn
197Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mmKỹ thuật theo chương V0,0371tấn
198Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 12mmKỹ thuật theo chương V0,005tấn
199Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanKỹ thuật theo chương V0,0468100m2
200Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuKỹ thuật theo chương V151cấu kiện
201Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Kỹ thuật theo chương V0,0029100m3
202Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Kỹ thuật theo chương V0,0029100m3
203Tầng lọc than hoạt tínhKỹ thuật theo chương V0,288m3
B HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC LÀM 02 PHÒNG HỌC + HCPVHT(HT ĐIỆN)
1Lắp đặt bộ máng đèn Led tube đôi 1,2m/2x18W/220VKỹ thuật theo chương V84bộ
2Lắp đặt bộ máng đèn Led tube đơn 1,2m/1x18W/220VKỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt bộ máng đèn Led tube 1x0,6m/9W/220VKỹ thuật theo chương V22bộ
4Lắp đặt đèn Led 7W/220V + đuôi vặnKỹ thuật theo chương V11bộ
5Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 4 phần tử (đặt nổi)Kỹ thuật theo chương V14hộp
6Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 3 phần tử (đặt nổi)Kỹ thuật theo chương V15hộp
7Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 2 phần tử (đặt nổi)Kỹ thuật theo chương V26hộp
8Lắp đặt hộp đế + mặt + viền lộ ra 01 ổ cắmKỹ thuật theo chương V10hộp
9Lắp đặt hộp đế + mặt + viền CB (đặt nổi)Kỹ thuật theo chương V20hộp
10Lắp đặt MCCB 2P/125A/230V (vít + đầu cose)Kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt MCB 2P/50A/230V (vít + đầu cose)Kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt CB/10A/2P/230VKỹ thuật theo chương V20cái
13Đầu coss CU10mm2Kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt dây dẫn đồng trần 10mm2Kỹ thuật theo chương V15m
15Lắp đặt hộp nối phân dây kích thước 200x200mmKỹ thuật theo chương V21hộp
16Lắp đặt hộp nối phân dây kích thước 150x100mmKỹ thuật theo chương V42hộp
17Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 40x60mmKỹ thuật theo chương V130m
18Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 20x40mmKỹ thuật theo chương V255m
19Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 10x20mmKỹ thuật theo chương V364m
20Đóng cọc tiếp địa d16mm, L=1,8m + Bộ kẹp tiếm địaKỹ thuật theo chương V2cọc
21Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250VKỹ thuật theo chương V108cái
22Lắp đặt ổ cắm nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mát)Kỹ thuật theo chương V55cái
23Lắp đặt phích cắm quạt treo tườngKỹ thuật theo chương V27cái
24Lắp đặt quạt treo tường 47W/220V (trọn bộ)Kỹ thuật theo chương V27cái
25Lắp đặt quạt đảo trần 50W/220V + bộ chỉnh tốc độ (trọn bộ)Kỹ thuật theo chương V20cái
26Lắp đặt tủ điện áp tường polycacbonat 4 lộ raKỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 (PE)Kỹ thuật theo chương V310m
28Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 25mm2Kỹ thuật theo chương V80m
29Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 35mm2Kỹ thuật theo chương V270m
30Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 4mm2Kỹ thuật theo chương V270m
31Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 2,5mm2Kỹ thuật theo chương V780m
32Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2Kỹ thuật theo chương V1.140m
33Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,0mm2Kỹ thuật theo chương V1.233m
34Băng keo điệnKỹ thuật theo chương V27cuộn
35Đầu coss CU 25mm2Kỹ thuật theo chương V4cái
36Đầu coss CU 35mm2Kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt rack 2 + sứKỹ thuật theo chương V4bộ
C HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC (HT NƯỚC)
1Lắp đặt dây đơn bọc nhựa CV 1,0mm2Kỹ thuật theo chương V40m
2Lắp đặt dây đơn bọc nhựa CV 2,5mm2Kỹ thuật theo chương V20m
3Lắp đặt ống nhựa courant d20 đặt nổiKỹ thuật theo chương V20m
4Lắp đặt hộp đế + mặt CB + viềnKỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt CB/1P/20A/230VKỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Rơ le tự độngKỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt máy bơm nước tăng áp 2HpKỹ thuật theo chương V11 máy
8Ổ khóaKỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) - loại lớnKỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) - loại nhỏKỹ thuật theo chương V12bộ
11Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả + dây cấp nước xi d21 (loại treo tường) - loại lớnKỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả + dây cấp xi d21Kỹ thuật theo chương V11bộ
13Lắp đặt chậu tiểu treo nam + Bộ xả tiểuKỹ thuật theo chương V6bộ
14Lắp đặt bể nước Inox ngang 4m3Kỹ thuật theo chương V1bể
15Lắp đặt bể nước Inox ngang 1,5m3Kỹ thuật theo chương V2bể
16Lắp đặt phễu thu inox 200x200mmKỹ thuật theo chương V13cái
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xi d21Kỹ thuật theo chương V18cái
18Lắp đặt vòi xả inox d21Kỹ thuật theo chương V5bộ
19Lắp đặt bộ xả inox d21 + 1 hương senKỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm (9bar)Kỹ thuật theo chương V0,202100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm (6bar)Kỹ thuật theo chương V0,26100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm (6bar)Kỹ thuật theo chương V0,42100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm (10bar)Kỹ thuật theo chương V0,48100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mm (15bar)Kỹ thuật theo chương V0,3100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm (20bar)Kỹ thuật theo chương V1,55100m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm (12bar)Kỹ thuật theo chương V0,33100m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm (15bar)Kỹ thuật theo chương V0,66100m
28Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D168x114Kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D168x114Kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt tê giảm uPVC D168x114Kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt tê giảm uPVC D168x90Kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt co 45 độ uPVC D114Kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90Kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt co 90 độ uPVC D114Kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt tê uPVC D114Kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90Kỹ thuật theo chương V7cái
37Lắp đặt tê giảm uPVC D114x60Kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D114x42Kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt co 90 độ uPVC D90Kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt co 45 độ uPVC D90Kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60Kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt tê uPVC D90Kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60Kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42Kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D90x42Kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt co 90 độ uPVC D60Kỹ thuật theo chương V9cái
47Lắp đặt co 45 độ uPVC D60Kỹ thuật theo chương V7cái
48Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42Kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt tê uPVC D60Kỹ thuật theo chương V10cái
50Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42Kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt co 90 độ uPVC D42Kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt co 45 độ uPVC D42Kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D42x34Kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt tê uPVC D42Kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt khóa van uPVC D42Kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt co 90 độ uPVC D34Kỹ thuật theo chương V21cái
57Lắp đặt co 45 độ uPVC D34Kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27Kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt tê uPVC D34Kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27Kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt tê giảm uPVC D34x21Kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt khóa van uPVC D34Kỹ thuật theo chương V8cái
63Lắp đặt van 1 chiều uPVC D34Kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt co 90 độ uPVC D27Kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21Kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt tê uPVC D27Kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt co 90 độ uPVC D21Kỹ thuật theo chương V33cái
68Lắp đặt tê uPVC D21Kỹ thuật theo chương V42cái
69Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng ngoài uPVC D21Kỹ thuật theo chương V62cái
70Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng ngoài uPVC D34x21Kỹ thuật theo chương V2cái
71Keo dán nối ốngKỹ thuật theo chương V2,2kg
72Băng keo nonKỹ thuật theo chương V30cuộn
D HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG + XÂY MỚI NHÀ KHO
1Chà nhám + vệ sinh sạch lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhàKỹ thuật theo chương V830,6919m2
2Chà nhám + vệ sinh sạch lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhàKỹ thuật theo chương V1.001,6311m2
3Chà nhám + vệ sinh sạch lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, lam ngang ...ngoài nhàKỹ thuật theo chương V830,4497m2
4Chà nhám + vệ sinh sạch lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, lam ngang ...trong nhàKỹ thuật theo chương V601,746m2
5Cạo bỏ lớp bám bẩn trên bề mặt sàn mái, sê nô..Kỹ thuật theo chương V345,49m2
6Cạo sơn + đánh rỉ trên bề mặt kim loạiKỹ thuật theo chương V190,5143m2
7Tháo dỡ hệ thống điệnKỹ thuật theo chương V2công
8Đục nhám mặt tường hiện trạngKỹ thuật theo chương V265,3369m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngKỹ thuật theo chương V8,16m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwKỹ thuật theo chương V0,9873m3
11Tháo dỡ lan can sắtKỹ thuật theo chương V5,6m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngKỹ thuật theo chương V54,68m2
13Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhKỹ thuật theo chương V29,32m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmKỹ thuật theo chương V16,5748m3
15Tháo dỡ bệ xí bệtKỹ thuật theo chương V41bộ
16Tháo dỡ lavaboKỹ thuật theo chương V21bộ
17Phá dỡ gạch lát nềnKỹ thuật theo chương V79,85m2
18Phá dỡ gạch lát nền + vữa lát trên sànKỹ thuật theo chương V56,28m2
19Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmKỹ thuật theo chương V4,8m2
20Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmKỹ thuật theo chương V75lỗ khoan
21Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmKỹ thuật theo chương V16lỗ khoan
22Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmKỹ thuật theo chương V14m
23Đắp cát tôn nền bằng thủ côngKỹ thuật theo chương V10,4256m3
24Trải tấm nylong lót bê tôngKỹ thuật theo chương V0,2244100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V2,4248m3
26Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,2534m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,753m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V1,9114m3
29Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông M200Kỹ thuật theo chương V0,8603m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngKỹ thuật theo chương V0,118100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiKỹ thuật theo chương V0,2244100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanKỹ thuật theo chương V0,1775100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,01tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0377tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,0185tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,0574tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,2116tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,028tấn
39Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường - đường kính cốt thép 6mmKỹ thuật theo chương V0,0195100kg
40Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường - đường kính cốt thép 10mmKỹ thuật theo chương V0,0864100kg
41Bu lông nở D14mm, L=70mmKỹ thuật theo chương V8cái
42Bu lông nở D12mm, L=120mmKỹ thuật theo chương V8cái
43Bu lông nở đinh M20, L=130mmKỹ thuật theo chương V67cái
44Bu lông nở D16mm, L=250mmKỹ thuật theo chương V8cái
45Gia công dầm sàn thép hìnhKỹ thuật theo chương V0,4479tấn
46Lắp dựng dầm tường bằng thép hìnhKỹ thuật theo chương V0,4479tấn
47Gia công vì kèo thép hìnhKỹ thuật theo chương V0,0541tấn
48Lắp vì kèo thép hộpKỹ thuật theo chương V0,0541tấn
49Gia công xà gồ thép hộpKỹ thuật theo chương V0,1043tấn
50Lắp dựng xà gồ thépKỹ thuật theo chương V0,1043tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V6,1104m3
52Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,2744m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,6956m3
54Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V16,005m2
55Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V49,535m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V19,5697m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V8,3512m2
58Trát trần, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V22,444m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V51,07m2
60Lát nền, sàn gạch men 400x400mmKỹ thuật theo chương V51,07m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, tạo độ dốcKỹ thuật theo chương V112,7m2
62Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 (không tính lớp vữa)Kỹ thuật theo chương V122,64m2
63Rót vữa sika không co ngót gia cố lỗ mở sànKỹ thuật theo chương V0,023m3
64Ngâm nước xi măng:Kỹ thuật theo chương V401,84m2
65Quét 03 lớp dung dịch chống thấm sànKỹ thuật theo chương V56,35m2
66Quét 03 lớp nhựa đườngKỹ thuật theo chương V345,49m2
67Ốp chân tường, gạch men 400x400mmKỹ thuật theo chương V21,192m2
68Ốp tường trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa xi măng M75Kỹ thuật theo chương V350,505m2
69Lát đá hoa cương dày 20mm, mặt kệ lavaboKỹ thuật theo chương V9,36m2
70Dán gạch mosaic, kích thước vỉ 300x300mmKỹ thuật theo chương V16,4934m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V1.647,6813m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V1.687,0056m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V186,10631m2
74Cung cấp và lắp đặt trần tấm nhựa B250, thành phẩmKỹ thuật theo chương V25,025m2
75Cung cấp và lắp đặt trần shera 600x600mm (thành phẩm)Kỹ thuật theo chương V56,35m2
76Gia công khung inox lavaboKỹ thuật theo chương V0,1098tấn
77Lắp dựng khung inox lavaboKỹ thuật theo chương V7,2m2
78Ke inoxKỹ thuật theo chương V20cái
79Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mmKỹ thuật theo chương V146,435m2
80Cung cấp & lắp dựng vách kính cố định kết hợp cửa sổ bật, khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, phụ kiện theo thiết kếKỹ thuật theo chương V12,775m2
81Decal dán kínhKỹ thuật theo chương V8,2m2
82Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, KBV nhôm 12x20, phụ kiện theo thiết kếKỹ thuật theo chương V21,44m2
83Lắp dựng cửa khung khung nhôm hệ 700 (tận dụng)Kỹ thuật theo chương V9,6m2
84Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, khung bảo vệ nhô 12x20mm, phụ kiện theo thiết kếKỹ thuật theo chương V12m2
85Lợp mái bẳng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmKỹ thuật theo chương V0,2172100m2
86Lắp đặt máng xối inox dày 0,5mmKỹ thuật theo chương V3,62m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mKỹ thuật theo chương V9,1494100m2
88Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mmKỹ thuật theo chương V0,193100m
89Lắp đặt co 45 độ uPVC D90Kỹ thuật theo chương V4cái
90Hộp gen khung nhôm hệ 700 cách khoảng 0,5m, ốp tấm nhôm nhựa phức hợp ngoài trời (aluminium - plastic panel) dày 5mm, nhôm 2 mặt dày 0,5mm (gồm nhân công + vật tư)Kỹ thuật theo chương V50,4075m2
91Nắp đậy thép tấm 800x600x1,0mmKỹ thuật theo chương V12,56kg
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IKỹ thuật theo chương V34,2498m3
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IKỹ thuật theo chương V0,2548m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Kỹ thuật theo chương V0,1145100m3
95Trải tấm nylong lót bê tôngKỹ thuật theo chương V0,2053100m2
96Bê tông đáy hầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V3,487m3
97Ván khuôn đáy hầmKỹ thuật theo chương V0,0534100m2
98Láng bể nước, dày 3cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V11,12m2
99Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V51,248m2
100Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,8307m3
101Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V5,9336m3
102Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,744m3
103Ván khuôn gỗ giằng tườngKỹ thuật theo chương V0,0744100m2
104Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0171tấn
105Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0498tấn
106Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Kỹ thuật theo chương V1,3316m3
107Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mmKỹ thuật theo chương V0,0046tấn
108Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mmKỹ thuật theo chương V0,059tấn
109Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mmKỹ thuật theo chương V0,086tấn
110Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 12mmKỹ thuật theo chương V0,015tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanKỹ thuật theo chương V0,0508100m2
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuKỹ thuật theo chương V151cấu kiện
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgKỹ thuật theo chương V1cái
E HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC (HT NƯỚC)
1Lắp đặt dây đơn bọc nhựa CV 1,0mm2Kỹ thuật theo chương V150m
2Lắp đặt dây đơn bọc nhựa CV 2,5mm2Kỹ thuật theo chương V40m
3Lắp đặt ống nhựa courant d20 đặt nổiKỹ thuật theo chương V75m
4Lắp đặt hộp đế + mặt CB + viềnKỹ thuật theo chương V2hộp
5Lắp đặt CB/1P/20A/230VKỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt Rơ le tự độngKỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt máy bơm nước tăng áp 2HpKỹ thuật theo chương V21 máy
8Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) - loại lớnKỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) - loại nhỏ - Thay mớiKỹ thuật theo chương V40bộ
10Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả + dây cấp nước xi d21 (loại treo tường) - loại lớnKỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả + dây cấp xi d21Kỹ thuật theo chương V30bộ
12Lắp đặt chậu tiểu treo nam + Bộ xả tiểuKỹ thuật theo chương V20bộ
13Lắp đặt bể nước Inox ngang 4m3Kỹ thuật theo chương V2bể
14Lắp đặt bể nước Inox ngang 1,5m3Kỹ thuật theo chương V3bể
15Lắp đặt phễu thu inox 200x200mmKỹ thuật theo chương V20cái
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xi d21Kỹ thuật theo chương V41cái
17Lắp đặt bộ xả inox d21 + 1 hương senKỹ thuật theo chương V10bộ
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm (9bar)Kỹ thuật theo chương V0,117100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm (6bar)Kỹ thuật theo chương V0,6100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm (6bar)Kỹ thuật theo chương V1100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm (10bar)Kỹ thuật theo chương V0,71100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mm (15bar)Kỹ thuật theo chương V0,55100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm (20bar)Kỹ thuật theo chương V1,49100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm (12bar)Kỹ thuật theo chương V0,107100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm (15bar)Kỹ thuật theo chương V0,94100m
26Lắp đặt co 45 độ uPVC D168Kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D168x114Kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D168x90Kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt tê giảm uPVC D168x114Kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt tê giảm uPVC D168x90Kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt co 45 độ uPVC D114Kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90Kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt co 90 độ uPVC D114Kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D114x60Kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt tê uPVC D114Kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90Kỹ thuật theo chương V29cái
37Lắp đặt tê giảm uPVC D114x60Kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D114x42Kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt co 90 độ uPVC D90Kỹ thuật theo chương V14cái
40Lắp đặt co 45 độ uPVC D90Kỹ thuật theo chương V10cái
41Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60Kỹ thuật theo chương V7cái
42Lắp đặt tê uPVC D90Kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60Kỹ thuật theo chương V7cái
44Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D90x42Kỹ thuật theo chương V5cái
45Lắp đặt co 90 độ uPVC D60Kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt co 45 độ uPVC D60Kỹ thuật theo chương V15cái
47Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42Kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt tê uPVC D60Kỹ thuật theo chương V12cái
49Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42Kỹ thuật theo chương V22cái
50Lắp đặt co 90 độ uPVC D42Kỹ thuật theo chương V7cái
51Lắp đặt co 45 độ uPVC D42Kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D42x34Kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt tê uPVC D42Kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt khóa van uPVC D42Kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt co 90 độ uPVC D34Kỹ thuật theo chương V60cái
56Lắp đặt co 45 độ uPVC D34Kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27Kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt tê uPVC D34Kỹ thuật theo chương V5cái
59Lắp đặt tê giảm uPVC D34x21Kỹ thuật theo chương V10cái
60Lắp đặt khóa van uPVC D34Kỹ thuật theo chương V15cái
61Lắp đặt van 1 chiều uPVC D34Kỹ thuật theo chương V10cái
62Lắp đặt co 90 độ uPVC D27Kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21Kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt co 90 độ uPVC D21Kỹ thuật theo chương V52cái
65Lắp đặt tê uPVC D21Kỹ thuật theo chương V121cái
66Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng ngoài uPVC D21Kỹ thuật theo chương V143cái
67Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng ngoài uPVC D34x21Kỹ thuật theo chương V3cái
68Keo dán nối ốngKỹ thuật theo chương V5kg
69Băng keo nonKỹ thuật theo chương V70cuộn
F HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC (HT ĐIỆN)
1Lắp đặt bộ máng đèn Led tube đôi 1,2m/2x18W/220VKỹ thuật theo chương V82bộ
2Lắp đặt bộ máng đèn Led tube 1x0,6m/9W/220VKỹ thuật theo chương V19bộ
3Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 4 phần tử (đặt nổi)Kỹ thuật theo chương V24hộp
4Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 3 phần tử (đặt nổi)Kỹ thuật theo chương V4hộp
5Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 2 phần tử (đặt nổi)Kỹ thuật theo chương V16hộp
6Lắp đặt hộp đế + mặt + viền lộ ra 01 ổ cắmKỹ thuật theo chương V20hộp
7Lắp đặt MCCB/2P/100A/230V (vít + đầu cose)Kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt MCB/2P/63A/230V (vít + đầu cose)Kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt hộp đế + mặt + viền CB (đặt nổi)Kỹ thuật theo chương V26hộp
10Lắp đặt CB/10A/2P/230VKỹ thuật theo chương V26cái
11Đầu coss CU10mm2Kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt dây dẫn đồng trần 10mm2Kỹ thuật theo chương V15m
13Lắp đặt hộp nối phân dây kích thước 200x200mmKỹ thuật theo chương V20hộp
14Lắp đặt hộp nối phân dây kích thước 150x100mmKỹ thuật theo chương V44hộp
15Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 40x60mmKỹ thuật theo chương V190m
16Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 20x40mmKỹ thuật theo chương V235m
17Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 10x20mmKỹ thuật theo chương V418m
18Đóng cọc tiếp địa d16mm, L=1,8m + Bộ kẹp tiếm địaKỹ thuật theo chương V2cọc
19Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250VKỹ thuật theo chương V106cái
20Lắp đặt ổ cắm nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mát)Kỹ thuật theo chương V60cái
21Lắp đặt phích cắm quạt treo tườngKỹ thuật theo chương V20cái
22Lắp đặt quạt treo tường 47W/220V (trọn bộ)Kỹ thuật theo chương V20cái
23Lắp đặt quạt đảo trần 50W/220V + bộ chỉnh tốc độ (trọn bộ)Kỹ thuật theo chương V20cái
24Lắp đặt tủ điện áp tường polycacbonat 4 lộ raKỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 (PE)Kỹ thuật theo chương V314m
26Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 25mm2Kỹ thuật theo chương V180m
27Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 35mm2Kỹ thuật theo chương V340m
28Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 4mm2Kỹ thuật theo chương V170m
29Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 2,5mm2Kỹ thuật theo chương V650m
30Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2Kỹ thuật theo chương V1.102m
31Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,0mm2Kỹ thuật theo chương V1.241m
32Băng keo điệnKỹ thuật theo chương V35cuộn
33Đầu coss CU 25mm2Kỹ thuật theo chương V4cái
34Đầu coss CU 35mm2Kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt đèn Led 7W/220V + đuôi vặnKỹ thuật theo chương V11bộ
G HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwKỹ thuật theo chương V1,0483m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwKỹ thuật theo chương V0,3665m3
3Phá dỡ chỉ nềnKỹ thuật theo chương V16,95m
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmKỹ thuật theo chương V4,8m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmKỹ thuật theo chương V9,8505m3
6Tháo dỡ bệ xíKỹ thuật theo chương V24bộ
7Tháo dỡ lavaboKỹ thuật theo chương V13bộ
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, sắt kínhKỹ thuật theo chương V46,02m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngKỹ thuật theo chương V36,44m2
10Tháo dỡ lan can sắtKỹ thuật theo chương V3,96m2
11Phá dỡ gạch lát nền + vữa látKỹ thuật theo chương V57,15m2
12Phá dỡ gạch lát sàn + vữa látKỹ thuật theo chương V33,58m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngKỹ thuật theo chương V8,16m2
14Đục nhám mặt tường hiện trạngKỹ thuật theo chương V167,5769m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ + vệ sinh trên bề mặt - kim loạiKỹ thuật theo chương V93,7875m2
16Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngKỹ thuật theo chương V1công
17Chà nhám vệ sinh sạch lớp sơn trên bề mặt tường, cột bên ngoài nhàKỹ thuật theo chương V558,7833m2
18Chà nhám vệ sinh sạch lớp sơn trên bề mặt tường, cột bên trong nhàKỹ thuật theo chương V630,547m2
19Chà nhám dầm, trần, lam ngang ... bên ngoài nhàKỹ thuật theo chương V348,8719m2
20Chà nhám dầm, trần, ... bên trong nhàKỹ thuật theo chương V438,105m2
21Cạo bỏ lớp rêu bám sê nô, sàn máiKỹ thuật theo chương V195,5396m2
22Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmKỹ thuật theo chương V15,6m
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V2,6512m3
24Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,1328m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,7984m3
26Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V2,18m2
27Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V14,81m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V16,5242m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V1,33m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V24,89m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, tạo độ dốcKỹ thuật theo chương V67,24m2
32Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 (không tính lớp vữa)Kỹ thuật theo chương V71,88m2
33Rót vữa sika không co ngót gia cố lỗ mở sànKỹ thuật theo chương V0,0139m3
34Ngâm nước xi măng:Kỹ thuật theo chương V229,1596m2
35Quét 03 lớp dung dịch chống thấm sànKỹ thuật theo chương V33,62m2
36Quét 03 lớp nhựa đườngKỹ thuật theo chương V195,5396m2
37Ốp tường trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa xi măng M75Kỹ thuật theo chương V216,305m2
38Ốp chân tường, gạch men 400x400mmKỹ thuật theo chương V10,592m2
39Lát đá hoa cương dày 20mm, mặt kệ lavaboKỹ thuật theo chương V5,616m2
40Dán gạch mosaic, kích thước vỉ 300x300mmKỹ thuật theo chương V16,4934m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V1.070,761m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V907,6552m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V93,78751m2
44Cung cấp và lắp đặt trần shera 600x600 dày 6mm (thành phẩm)Kỹ thuật theo chương V33,62m2
45Gia công khung inox lavaboKỹ thuật theo chương V0,0659tấn
46Lắp dựng khung inox lavaboKỹ thuật theo chương V4,32m2
47Ke inoxKỹ thuật theo chương V12cái
48Cung cấp & Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, phụ kiện theo thiết kếKỹ thuật theo chương V89,988m2
49Cung cấp & Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, khung bảo vệ nhôm hộp 12x20a150mm + thanh ngang 200mm, có luồn thép d10mm, bao gồm phụ kiện theo thiết kếKỹ thuật theo chương V8m2
50Lắp dựng cửa đi khung nhôm, tân dụngKỹ thuật theo chương V9,6m2
51Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, khung bảo vệ nhôm 12x20, bao gồm phụ kiện theo thiết kếKỹ thuật theo chương V5,76m2
52Decal dán kínhKỹ thuật theo chương V4,95m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mKỹ thuật theo chương V5,6856100m2
54Hộp gen khung nhôm hệ 700 cách khoảng 0,5m, ốp tấm nhôm nhựa phức hợp ngoài trời (aluminium - plastic panel) dày 5mm, nhôm 2 mặt dày 0,5mm (gồm nhân công + vật tư)Kỹ thuật theo chương V30,315m2
55Nắp đậy thép tấm 800x600x1,0mmKỹ thuật theo chương V6,28kg
56Đào đất hầm tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IKỹ thuật theo chương V0,2483100m3
57Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IKỹ thuật theo chương V0,4459m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Kỹ thuật theo chương V0,0566100m3
59Trải tấm nylong lót đáy hầmKỹ thuật theo chương V0,1434100m2
60Bê tông đáy hầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V2,583m3
61Ván khuôn gỗ đáy hầmKỹ thuật theo chương V0,0387100m2
62Láng đáy hầm tự hoại, dày 3cm, vữa XM M75 (tạm tính vật tư vữa láng: 1,5)Kỹ thuật theo chương V8,05m2
63Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,5315m3
64Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V4,1181m3
65Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V35,208m2
66Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,596m3
67Ván khuôn gỗ giằng tườngKỹ thuật theo chương V0,058100m2
68Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0387tấn
69Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0143tấn
70Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Kỹ thuật theo chương V0,9584m3
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mmKỹ thuật theo chương V0,0033tấn
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mmKỹ thuật theo chương V0,042tấn
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mmKỹ thuật theo chương V0,0615tấn
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 12mmKỹ thuật theo chương V0,01tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanKỹ thuật theo chương V0,0355100m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuKỹ thuật theo chương V101cấu kiện
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgKỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt co 90 độ uPVC D114Kỹ thuật theo chương V10cái
79Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mmKỹ thuật theo chương V0,035100m
80Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Kỹ thuật theo chương V0,0014100m3
81Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Kỹ thuật theo chương V0,0014100m3
82Tầng lọc than hoạt tínhKỹ thuật theo chương V0,144m3
H HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC (HT CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt dây đơn bọc nhựa CV 1,0mm2Kỹ thuật theo chương V76m
2Lắp đặt dây đơn bọc nhựa CV 2,5mm2Kỹ thuật theo chương V20m
3Lắp đặt ống nhựa courant d20 đặt nổiKỹ thuật theo chương V38m
4Lắp đặt hộp đế + mặt CB + viềnKỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt CB/1P/20A/230VKỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Rơ le tự độngKỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt máy bơm nước tăng áp 2HpKỹ thuật theo chương V11 máy
8Ổ khóaKỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) - loại lớnKỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) - loại nhỏKỹ thuật theo chương V24bộ
11Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả + dây cấp nước xi d21 (loại treo tường) - loại lớnKỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả + dây cấp xi d21Kỹ thuật theo chương V18bộ
13Lắp đặt chậu tiểu treo nam + Bộ xả tiểuKỹ thuật theo chương V12bộ
14Lắp đặt bể nước Inox ngang 4m3Kỹ thuật theo chương V1bể
15Lắp đặt bể nước Inox ngang 1,5m3Kỹ thuật theo chương V2bể
16Lắp đặt phễu thu inox 200x200mmKỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xi d21Kỹ thuật theo chương V25cái
18Lắp đặt bộ xả inox d21 + 1 hương senKỹ thuật theo chương V6bộ
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm (9bar)Kỹ thuật theo chương V0,067100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm (6bar)Kỹ thuật theo chương V0,38100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm (6bar)Kỹ thuật theo chương V0,66100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm (10bar)Kỹ thuật theo chương V0,45100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mm (15bar)Kỹ thuật theo chương V0,33100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm (20bar)Kỹ thuật theo chương V1,29100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm (12bar)Kỹ thuật theo chương V0,11100m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm (15bar)Kỹ thuật theo chương V0,54100m
27Lắp đặt co 45 độ uPVC D168Kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D168x90Kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt tê giảm uPVC D168x90Kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt tê giảm uPVC D168x60Kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt co 90 độ uPVC D114Kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt co 45 độ uPVC D114Kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D114x60Kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt tê uPVC D114Kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90Kỹ thuật theo chương V17cái
36Lắp đặt tê giảm uPVC D114x60Kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D114x42Kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt co 90 độ uPVC D90Kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt co 45 độ uPVC D90Kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60Kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt tê uPVC D90Kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60Kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D90x42Kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt co 90 độ uPVC D60Kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt co 45 độ uPVC D60Kỹ thuật theo chương V9cái
46Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42Kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp đặt tê uPVC D60Kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42Kỹ thuật theo chương V12cái
49Lắp đặt co 90 độ uPVC D42Kỹ thuật theo chương V11cái
50Lắp đặt co 45 độ uPVC D42Kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D42x34Kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt tê uPVC D42Kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt khóa van uPVC D42Kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt co 90 độ uPVC D34Kỹ thuật theo chương V38cái
55Lắp đặt co 45 độ uPVC D34Kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27Kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt tê giảm uPVC D34x21Kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt khóa van uPVC D34Kỹ thuật theo chương V7cái
59Lắp đặt van 1 chiều uPVC D34Kỹ thuật theo chương V8cái
60Lắp đặt co 90 độ uPVC D27Kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21Kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt co 90 độ uPVC D21Kỹ thuật theo chương V31cái
63Lắp đặt tê uPVC D21Kỹ thuật theo chương V73cái
64Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng ngoài uPVC D21Kỹ thuật theo chương V87cái
65Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng ngoài uPVC D34x21Kỹ thuật theo chương V2cái
66Keo dán nối ốngKỹ thuật theo chương V3kg
67Băng keo nonKỹ thuật theo chương V50cuộn
I HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC (HT ĐIỆN)
1Lắp đặt bộ máng đèn Led tube đôi 1,2m/2x18W/220VKỹ thuật theo chương V56bộ
2Lắp đặt bộ máng đèn Led tube 1x0,6m/9W/220VKỹ thuật theo chương V7bộ
3Lắp đặt đèn Led 7W/220V + đuôi vặnKỹ thuật theo chương V14bộ
4Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 4 phần tử (đặt nổi)Kỹ thuật theo chương V18hộp
5Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 3 phần tử (đặt nổi)Kỹ thuật theo chương V6hộp
6Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 2 phần tử (đặt nổi)Kỹ thuật theo chương V12hộp
7Lắp đặt hộp đế + mặt + viền lộ ra 01 ổ cắmKỹ thuật theo chương V14hộp
8Lắp đặt hộp đế + mặt + viền CB (đặt nổi)Kỹ thuật theo chương V10hộp
9Lắp đặt MCCB 2P/75A/230V (vít + đầu cose)Kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt MCB 2P/32A/230V (vít + đầu cose)Kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt CB/10A/2P/230VKỹ thuật theo chương V10cái
12Đầu coss CU10mm2Kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt dây dẫn đồng trần 10mm2Kỹ thuật theo chương V15m
14Lắp đặt hộp nối phân dây kích thước 200x200mmKỹ thuật theo chương V14hộp
15Lắp đặt hộp nối phân dây kích thước 150x100mmKỹ thuật theo chương V29hộp
16Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 40x60mmKỹ thuật theo chương V80m
17Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 20x40mmKỹ thuật theo chương V100m
18Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 10x20mmKỹ thuật theo chương V210m
19Đóng cọc tiếp địa d16mm, L=1,8m + Bộ kẹp tiếm địaKỹ thuật theo chương V2cọc
20Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250VKỹ thuật theo chương V55cái
21Lắp đặt ổ cắm nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mát)Kỹ thuật theo chương V30cái
22Lắp đặt phích cắm quạt treo tườngKỹ thuật theo chương V13cái
23Lắp đặt quạt treo tường 47W/220V (trọn bộ)Kỹ thuật theo chương V13cái
24Lắp đặt quạt đảo trần 50W/220V + bộ chỉnh tốc độ (trọn bộ)Kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt tủ điện áp tường polycacbonat 4 lộ raKỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 (PE)Kỹ thuật theo chương V178m
27Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 25mm2Kỹ thuật theo chương V50m
28Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 35mm2Kỹ thuật theo chương V100m
29Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 4mm2Kỹ thuật theo chương V100m
30Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 2,5mm2Kỹ thuật theo chương V420m
31Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2Kỹ thuật theo chương V850m
32Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,0mm2Kỹ thuật theo chương V1.050m
33Băng keo điệnKỹ thuật theo chương V25cuộn
34Đầu coss CU 25mm2Kỹ thuật theo chương V4cái
35Đầu coss CU 35mm2Kỹ thuật theo chương V4cái
J HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IKỹ thuật theo chương V5,616m3
2Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Kỹ thuật theo chương V0,035100m3
3Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Kỹ thuật theo chương V0,0212100m3
4Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Kỹ thuật theo chương V0,0784100m3
5Trải tấm nylong lót bê tôngKỹ thuật theo chương V0,4982100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V1,188m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V3,4874m3
8Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V1,632m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V1m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,1875m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtKỹ thuật theo chương V0,04100m2
12Ván khuôn gỗ bó nềnKỹ thuật theo chương V0,1632100m2
13Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhậtKỹ thuật theo chương V0,03100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmKỹ thuật theo chương V0,0375tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0064tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0119tấn
17Lát nền, gạch terazzo 400x400mmKỹ thuật theo chương V51,52m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mKỹ thuật theo chương V0,2688tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhKỹ thuật theo chương V0,1174tấn
20Gia công thép luồn bạc mái cheKỹ thuật theo chương V0,1115tấn
21Lắp cột thép các loạiKỹ thuật theo chương V0,1174tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mKỹ thuật theo chương V0,2688tấn
23Lợp mái che tường bằng tấm bạt xếpKỹ thuật theo chương V0,42100m2
24Thanh ray treo bạt U30x40x1,4mm mạ kẽm, sử dụng cho bi treo 2 bánh, rãnh trượt 12mmKỹ thuật theo chương V14,4m
25Bi treo (2 bánh xe)Kỹ thuật theo chương V44cái
26Bánh xe kéo cápKỹ thuật theo chương V12cái
27Dây thừng kéo bạt d8mmKỹ thuật theo chương V26,6m
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V34,5981m2
K HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẦU NỐI 5B
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Kỹ thuật theo chương V4,68m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmKỹ thuật theo chương V0,2143tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mmKỹ thuật theo chương V0,5278tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmKỹ thuật theo chương V0,0145tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcKỹ thuật theo chương V0,624100m2
6Ép trước cọc BTCT, L=5,2m, KT 15x15cm-đất cấp IKỹ thuật theo chương V2,08100m
7Ép trước cọc BTCT, L=5,2m, KT 15x15cm-đất cấp IKỹ thuật theo chương V2,28100m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IKỹ thuật theo chương V14,0608m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Kỹ thuật theo chương V0,0569100m3
10Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K >= 0,90Kỹ thuật theo chương V0,1321100m3
11Đắp cát đệm móng công trìnhKỹ thuật theo chương V1,352m3
12Trải tấm nylong lót đáy bê tôngKỹ thuật theo chương V0,2838100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V1,352m3
14Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V1,27m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V3,6m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V5,6653m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V7,3398m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V2,8391m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V5,4496m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V2,5104m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtKỹ thuật theo chương V0,1536100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngKỹ thuật theo chương V1,3475100m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtKỹ thuật theo chương V0,6006100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiKỹ thuật theo chương V0,528100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanKỹ thuật theo chương V0,418100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmKỹ thuật theo chương V0,147tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,1119tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,0213tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,0174tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,1141tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,3081tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,2428tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,0518tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,5205tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,1822tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,069tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,4614tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,1449tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,098tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,1065tấn
41Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,1248m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V1,7544m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V31,62m2
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V6m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V28,38m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V47,382m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V49,9248m2
48Trát trần, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V52,8m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V95,166m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V56,4m
51Đắp phào kép, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V25m
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Không tính NC, MTC)Kỹ thuật theo chương V68,5m2
53Lát nền, sàn gạch men 400x400mm, vữa xi măng M75 (không tính lớp vữa)Kỹ thuật theo chương V68,5m2
54Ốp tường trụ, cột gạch men 400x400mm, vữa xi măng MM75Kỹ thuật theo chương V12,056m2
55Ốp tường trụ, cột gạch men giả đá 400x400mm, vữa xi măng M75Kỹ thuật theo chương V11,44m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V288,25m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V32,5m2
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 (hệ số vật tư: 2)Kỹ thuật theo chương V24,436m2
59Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái, sê nôKỹ thuật theo chương V57,738m2
60Quét 01 lớp nhựa đường chống thấmKỹ thuật theo chương V57,738m2
61Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mmKỹ thuật theo chương V0,268100m
62Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mmKỹ thuật theo chương V0,012100m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mmKỹ thuật theo chương V0,012100m
64Gia công tay vịn lan can inox 304Kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
65Lắp dựng tay vịn lan can inoxKỹ thuật theo chương V3,87m2
66Gia công tấm inox dày 1,0mm khe lúnKỹ thuật theo chương V0,0209tấn
67Lắp dựng tấm inox 1,0mm khe lúnKỹ thuật theo chương V0,0209tấn
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mKỹ thuật theo chương V1,7262100m2
L HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẦU NỐI 5A
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Kỹ thuật theo chương V9,945m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmKỹ thuật theo chương V0,4554tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mmKỹ thuật theo chương V1,1215tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmKỹ thuật theo chương V0,0308tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcKỹ thuật theo chương V1,326100m2
6Ép trước cọc BTCT, L=5,2m, KT 15x15cm-đất cấp IKỹ thuật theo chương V4,42100m
7Ép trước cọc BTCT, L=5,2m, KT 15x15cm-đất cấp I (NC, MTC x1,05)Kỹ thuật theo chương V4,845100m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IKỹ thuật theo chương V22,7504m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Kỹ thuật theo chương V0,0809100m3
10Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K >= 0,90Kỹ thuật theo chương V0,2232100m3
11Đắp cát đệm móng công trìnhKỹ thuật theo chương V2,1876m3
12Trải tấm nylong lót đáy bê tôngKỹ thuật theo chương V0,363100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V1,9963m3
14Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V1,9351m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V4,4035m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V10,2799m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V8,6441m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V4,0048m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V6,8984m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V2,6478m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtKỹ thuật theo chương V0,2405100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngKỹ thuật theo chương V2,0836100m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtKỹ thuật theo chương V0,835100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiKỹ thuật theo chương V0,6688100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanKỹ thuật theo chương V0,5757100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmKỹ thuật theo chương V0,0701tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmKỹ thuật theo chương V0,226tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmKỹ thuật theo chương V0,3017tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,1333tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,0266tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,014tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,1711tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,447tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,2242tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,0533tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,01tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,6193tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,2639tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,0866tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,7377tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,1527tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,0966tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,1273tấn
44Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,3024m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V1,7952m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V34,02m2
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V6,75m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V29,04m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V64,782m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V60,519m2
51Trát trần, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V66,55m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V106,214m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V56,44m
54Đắp phào kép, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V28,8m
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V89,71m2
56Lát nền, sàn gạch men 400x400mm, vữa xi măng M75 (không tính lớp vữa)Kỹ thuật theo chương V89,71m2
57Ốp tường trụ, cột gạch men 400x400mm, vữa xi măng MM75Kỹ thuật theo chương V12,452m2
58Ốp tường trụ, cột gạch men giả đá 400x400mm, vữa xi măng M75Kỹ thuật theo chương V11,88m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V345,6154m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V38,99m2
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 (hệ số vật tư: 2)Kỹ thuật theo chương V25,362m2
62Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái, sê nôKỹ thuật theo chương V66,45m2
63Quét 01 lớp nhựa đường chống thấmKỹ thuật theo chương V66,45m2
64Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mmKỹ thuật theo chương V0,335100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mmKỹ thuật theo chương V0,016100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mmKỹ thuật theo chương V0,014100m
67Gia công tay vịn lan can inox 304Kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
68Lắp dựng tay vịn lan can inoxKỹ thuật theo chương V3,96m2
69Gia công tấm inox dày 1,0mm khe lúnKỹ thuật theo chương V0,0209tấn
70Lắp dựng tấm inox 1,0mm khe lúnKỹ thuật theo chương V0,0209tấn
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mKỹ thuật theo chương V1,7766100m2
M HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IKỹ thuật theo chương V0,0692100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Kỹ thuật theo chương V0,054100m3
3Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Kỹ thuật theo chương V0,0078100m3
4Trải tấm nylong lót bê tôngKỹ thuật theo chương V0,0784100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,484m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,933m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,784m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,216m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,72m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,192m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtKỹ thuật theo chương V0,024100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtKỹ thuật theo chương V0,0288100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngKỹ thuật theo chương V0,072100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanKỹ thuật theo chương V0,0448100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmKỹ thuật theo chương V0,0429tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0175tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0299tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0167tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0666tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0044tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,015tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V1,4528m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V20,16m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V18,16m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V2,56m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V11,2m
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V9,08m2
28Lát nền, gạch men 400x400mmKỹ thuật theo chương V9,08m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V18,16m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V22,72m2
31Gia công vì kèo thépKỹ thuật theo chương V0,0511tấn
32Gia công xà gồ thépKỹ thuật theo chương V0,0415tấn
33Gia công cột bằng thép hìnhKỹ thuật theo chương V0,1111tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mKỹ thuật theo chương V0,0511tấn
35Lắp dựng xà gồ thépKỹ thuật theo chương V0,0415tấn
36Lắp cột thép các loạiKỹ thuật theo chương V0,1111tấn
37Bu lông D18mm, L=500mmKỹ thuật theo chương V16cái
38Bu lông D16mm, L=100mmKỹ thuật theo chương V16cái
39Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42mmKỹ thuật theo chương V0,21100m2
40Cung cấp &Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở khung sắt, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện theo thiết kếKỹ thuật theo chương V1,76m2
41Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiệnKỹ thuật theo chương V10,08m2
42Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,0mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện, bao gồm phụ kiệnKỹ thuật theo chương V10,08m2
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm (P = 9bar)Kỹ thuật theo chương V0,09100m
N HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt bộ máng đèn Led Tube 1x0,6m/9W/220V (trọn bộ)Kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt đèn Led 5W/220V + đuôi vặnKỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250VKỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt ổ cắm nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mát)Kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt dây dẫn đồng trần 10mm2Kỹ thuật theo chương V10m
6Đóng cọc tiếp địa d16mm, L=1,8m + Bộ kẹp tiếm địaKỹ thuật theo chương V1cọc
7Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 3 phần tử (đặt nổi)Kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 1 phần tử (đặt nổi)Kỹ thuật theo chương V2hộp
9Băng keo điệnKỹ thuật theo chương V2cuộn
10Lắp đặt hộp nối phân dây kích thước 100x200mmKỹ thuật theo chương V4hộp
11Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 10x20mmKỹ thuật theo chương V35m
12Lắp đặt dây cáp CXV/XLPE/DATA/PVC/2x16mm2Kỹ thuật theo chương V40m
13Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2Kỹ thuật theo chương V40m
14Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,0mm2Kỹ thuật theo chương V60m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP/40/30Kỹ thuật theo chương V40m
16Lắp đặt quạt treo tường 67W/230VKỹ thuật theo chương V1cái
O HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO (ĐIỂM CHÍNH ẤP VĨNH TRINH)
1Diện tích móng hàng rào A, hàng rào BKỹ thuật theo chương V12,31m2
2Chiều dài ĐK1_ trừ cổ móngKỹ thuật theo chương V239,91m
3Chiều dài GT1 (hàng rào A)_ trừ cộtKỹ thuật theo chương V166,155m
4Chiều dài GT2 (hàng rào B)_ trừ cộtKỹ thuật theo chương V69,13m
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IKỹ thuật theo chương V0,08100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Kỹ thuật theo chương V0,027100m3
7Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Kỹ thuật theo chương V11,553m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtKỹ thuật theo chương V1,54100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmKỹ thuật theo chương V0,38tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmKỹ thuật theo chương V1,246tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmKỹ thuật theo chương V0,059tấn
12Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp IKỹ thuật theo chương V4,838100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnKỹ thuật theo chương V1,1m3
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngKỹ thuật theo chương V1,087m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,096m3
16Lót tấm ni long chống mất nước bê tôngKỹ thuật theo chương V0,01100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V1,087m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V3,44m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V5,187m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V17,77m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtKỹ thuật theo chương V0,378100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V3,893100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmKỹ thuật theo chương V0,08tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,181tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,573tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,055tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,472tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,008tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,602tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,931tấn
31Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,005tấn
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V2,064m3
33Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V2,204m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V17,919m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V456,803m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V102,018m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 25Kỹ thuật theo chương V140,56m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V699,38m2
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánKỹ thuật theo chương V4,896m2
40Chi phí khắc chữ bảng tên trườngKỹ thuật theo chương V1bộ
41Đắp vữa xi măng đầu cột vữa xi măng mác 75Kỹ thuật theo chương V12,08m2
42Lõm sâu 20 thân cột (tạm tính, chỉ tính công)Kỹ thuật theo chương V3,114m2
43Gia công hàng rào song sắt.Kỹ thuật theo chương V257,54m2
44Chiều dài rào chống leoKỹ thuật theo chương V73,26m
45Gia công hàng rào song sắt đầu rào (tạm tính NC=1/2)Kỹ thuật theo chương V19,415m2
46Gia công cửa song sắtKỹ thuật theo chương V13,556m2
47Chiều dài thép STK D34x2,1mmKỹ thuật theo chương V42,459m
48Gia công lắp đặt kết cấu thép ống STK D34x2,1Kỹ thuật theo chương V0,075tấn
49Số lượng thép dẹt 20x2 nửa khuyên trònKỹ thuật theo chương V1.187cái
50Số lượng thép dẹt 20x2 khuyên tròn (tính cho khuyên tròn trên và khuyên tròn dưới)Kỹ thuật theo chương V1.187cái
51Chiều dài thép dẹt 20x2Kỹ thuật theo chương V1.812,659m
52Chiều dài thép tròn fi 14Kỹ thuật theo chương V2.029,108m
53Gia công lắp đặt kết cấu thép dẹt 30x3 (chôn vào bê tông)Kỹ thuật theo chương V0,169tấn
54Gia công lắp đặt kết cấu thép dẹt 20x2Kỹ thuật theo chương V0,569tấn
55Gia công lắp đặt kết cấu thép tròn fi 14Kỹ thuật theo chương V2,451tấn
56Gia công lắp đặt kết cấu thép L40x40x4Kỹ thuật theo chương V0,417tấn
57Gia công lắp đặt kết cấu thép L30x30x3Kỹ thuật theo chương V0,005tấn
58Bản lề cối D34Kỹ thuật theo chương V6Cái
59Tôn phảng dày 0,8mmKỹ thuật theo chương V3,175m2
60Gia công lắp đặt thép tôn phảng dày 0,8mmKỹ thuật theo chương V0,02tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V223,5541m2
62Chiều dài hàng rào C_trừ cộtKỹ thuật theo chương V53,575m
63Chà nhám vào tường ngoài + vệ sinh làm sạch_trừ cộtKỹ thuật theo chương V219,658m2
64Chà nhám vào cột, dầm + vệ sinh làm sạchKỹ thuật theo chương V51,763m2
65Chiều dài hàng rào C_ không trừ cột (đầu rào)Kỹ thuật theo chương V58,575m
66Cạo sơn + chà nhám vệ sinh làm sạch cấu kiện thépKỹ thuật theo chương V12,394m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V271,42m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V12,3941m2
P HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Kỹ thuật theo chương V11,217100m3
Q HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IKỹ thuật theo chương V25,785m3
2Đắp đất nền móng công trìnhKỹ thuật theo chương V25,5439m3
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm (P = 18bar)Kỹ thuật theo chương V0,55100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm (P = 18bar)Kỹ thuật theo chương V1,42100m
5Lắp đặt co 90 độ uPVC D34Kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt co 45 độ uPVC D42Kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D42x34Kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt tê giảm uPVC D42x34Kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt nối giảm uPVC D34x27 ren ngoàiKỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt khóa van uPVC D34Kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt khóa van uPVC D42Kỹ thuật theo chương V1cái
12Keo dán ống nướcKỹ thuật theo chương V0,6kg
13Băng keo nonKỹ thuật theo chương V2cuộn
14Van phao D42Kỹ thuật theo chương V4cái
R HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - HỒ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Kỹ thuật theo chương V1,9845m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcKỹ thuật theo chương V0,2646100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmKỹ thuật theo chương V0,0653tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mmKỹ thuật theo chương V0,2175tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmKỹ thuật theo chương V0,0102tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài 3,15m, KT 15x15cm-đất cấp IKỹ thuật theo chương V0,882100m
7Ép trước cọc BTCT, dài 3,15m, KT 15x15cm-đất cấp I (NC, MTC x1,05)Kỹ thuật theo chương V1,4084100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwKỹ thuật theo chương V0,0945m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IKỹ thuật theo chương V0,8921100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Kỹ thuật theo chương V0,3132100m3
11Đắp cát đệm đầu cọcKỹ thuật theo chương V2,9453m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V2,9453m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V8,5118m3
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V6,392m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V1,656m3
16Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Kỹ thuật theo chương V1,3104m3
17Ván khuôn gỗ đáy hồKỹ thuật theo chương V0,0642100m2
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Kỹ thuật theo chương V0,6392100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngKỹ thuật theo chương V0,1796100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanKỹ thuật theo chương V0,0377100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmKỹ thuật theo chương V0,0067tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmKỹ thuật theo chương V0,8753tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0379tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V1,4723tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0088tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,014tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0947tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0678tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,1873tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,1127tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,1687tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mmKỹ thuật theo chương V0,0363tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mmKỹ thuật theo chương V0,1264tấn
34Ngâm nước xi măng chống thấm hàm lượng 5kg xi măng/m3Kỹ thuật theo chương V40m3
35Quét nước xi măng cốt chống thấmKỹ thuật theo chương V112m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V72m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V6,92m2
38Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V40m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuKỹ thuật theo chương V101cấu kiện
S HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IKỹ thuật theo chương V4,7324100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Kỹ thuật theo chương V1,6367100m3
3Đắp cát đệm đầu cừ:Kỹ thuật theo chương V6,095m3
4Trải tấm nylong lót bê tôngKỹ thuật theo chương V3,013100m2
5Bê tông đáy hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V30,4881m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Kỹ thuật theo chương V4,1715m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V9,1758m3
8Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 2,7m -đất cấp IKỹ thuật theo chương V41,1413100m
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 300mmKỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 500mmKỹ thuật theo chương V151 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 500mmKỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mmKỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmKỹ thuật theo chương V1mối nối
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mmKỹ thuật theo chương V20mối nối
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmKỹ thuật theo chương V6mối nối
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmKỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 500mm, đoạn ống dài 2,5mKỹ thuật theo chương V30cái
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 500mm, đoạn ống dài 4,0mKỹ thuật theo chương V30cái
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmKỹ thuật theo chương V24cái
20Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V31,4441m3
21Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V6,7812m3
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D250x11,9mmKỹ thuật theo chương V0,09100m
23Láng mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75 (hệ số vật tư:3)Kỹ thuật theo chương V166,624m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V490,771m2
25Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Kỹ thuật theo chương V16,1669m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanKỹ thuật theo chương V0,8771100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mmKỹ thuật theo chương V0,381tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mmKỹ thuật theo chương V0,833tấn
29Gia công thép nắp hố gaKỹ thuật theo chương V0,983tấn
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgKỹ thuật theo chương V173cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuKỹ thuật theo chương V3931cấu kiện
32Xây móng bằng đá hộc - chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V1,2m3
33Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 8mmKỹ thuật theo chương V0,117tấn
34Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 10mmKỹ thuật theo chương V0,423tấn
35Nắp cửa xả bằng thép tấm 6mmKỹ thuật theo chương V2,9964kg
T HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IKỹ thuật theo chương V11,232m3
2Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Kỹ thuật theo chương V0,0842100m3
3Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Kỹ thuật theo chương V0,0281100m3
4Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Kỹ thuật theo chương V0,169100m3
5Trải tấm nylong lót bê tôngKỹ thuật theo chương V0,9856100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V3,306m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V1,488m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V10,516m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,324m3
10Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V1,98m3
11Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtKỹ thuật theo chương V0,0432100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtKỹ thuật theo chương V0,0432100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngKỹ thuật theo chương V0,1122100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmKỹ thuật theo chương V0,0604tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0137tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0513tấn
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0284tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,071tấn
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V116,16m2
20Lăn gai tạo nhám mặt bê tông nền (tạm tính hệ số nhân công: 0,5)Kỹ thuật theo chương V116,16m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mKỹ thuật theo chương V0,4107tấn
22Gia công cột bằng thép ốngKỹ thuật theo chương V0,2368tấn
23Gia công xà gồ thépKỹ thuật theo chương V0,3667tấn
24Gia công giằng mái thépKỹ thuật theo chương V0,1836tấn
25Lắp cột thép các loạiKỹ thuật theo chương V0,2368tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mKỹ thuật theo chương V0,4107tấn
27Lắp dựng giằng thép bu lôngKỹ thuật theo chương V0,1836tấn
28Lắp dựng xà gồ thépKỹ thuật theo chương V0,3667tấn
29Bu lông chân cột d18mm=600mmKỹ thuật theo chương V32cái
30Bu lông d16mm, L=40mmKỹ thuật theo chương V32cái
31Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mm, uốn congKỹ thuật theo chương V1,2577100m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V37,74531m2
U HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - SÂN ĐƯỜNG + BỒN HOA
1Đào đất bó nền, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IKỹ thuật theo chương V19,5561m3
2Đắp đất nền móng công trìnhKỹ thuật theo chương V4,1568m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V10,8645m3
4Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V2,1263m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V8,921m3
6Trải tấm nylong lót bê tông nềnKỹ thuật theo chương V18,4651100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V46,732m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V82,5237m3
9Lát nền, gạch terazzo 400x400mm, vữa xi măng M75Kỹ thuật theo chương V667,6m2
10Cắt khe sân bê tông, khe 1x7Kỹ thuật theo chương V50,3610m
V HẠNG MỤC: ĐIỂM PHỤ - CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IKỹ thuật theo chương V3,36m3
2Đắp đất nền móng công trìnhKỹ thuật theo chương V3,36m3
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm (P = 18bar)Kỹ thuật theo chương V0,28100m
4Lắp đặt co 90 độ uPVC D34Kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt co 45 độ uPVC D34Kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt nối giảm uPVC D34x21 ren ngoàiKỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt khóa van uPVC D34Kỹ thuật theo chương V1cái
8Keo dán ống nướcKỹ thuật theo chương V0,2kg
9Băng keo nonKỹ thuật theo chương V1cuộn
10Van phao D42Kỹ thuật theo chương V1cái
W HẠNG MỤC: ĐIỂM PHỤ - HT THOÁT NƯỚC CHUNG
1Đào rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IKỹ thuật theo chương V31,7282m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Kỹ thuật theo chương V0,1298100m3
3Bê tông đáy hố ga, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V3,932m3
4Trải tấm nylong lót bê tôngKỹ thuật theo chương V0,3932100m2
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75 (hệ số vữa: 2,7)Kỹ thuật theo chương V21,56m2
6Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,953m3
7Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V3,436m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V49,8521m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Kỹ thuật theo chương V2,131m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mmKỹ thuật theo chương V0,052tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mmKỹ thuật theo chương V0,114tấn
12Gia công cốt thép nắp hố gaKỹ thuật theo chương V0,105tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpKỹ thuật theo chương V0,102100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuKỹ thuật theo chương V531cấu kiện
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgKỹ thuật theo chương V24cái
X HẠNG MỤC: ĐIỂM PHỤ - SÂN ĐƯỜNG
1Trải tấm nylong lót bê tôngKỹ thuật theo chương V3,693100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V25,851m3
3Cắt khe sân, khe 1x7Kỹ thuật theo chương V10,3310m
Y HẠNG MỤC: ĐIỂM PHỤ - SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Kỹ thuật theo chương V3,4324100m3
Z HẠNG MỤC: ĐIỂM PHỤ - XÂY DỰNG MỚI 02 PHÒNG HỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Kỹ thuật theo chương V24,174m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtKỹ thuật theo chương V3,3048100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmKỹ thuật theo chương V1,093tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mmKỹ thuật theo chương V2,6916tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmKỹ thuật theo chương V0,074tấn
6Ép trước cọc BTCT, L=5,2m, KT 15x15cm-đất cấp IKỹ thuật theo chương V10,608100m
7Đào móng cột, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IKỹ thuật theo chương V54,2328m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Kỹ thuật theo chương V0,4211100m3
9Đắp cát đệm móng công trìnhKỹ thuật theo chương V4,1718m3
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Kỹ thuật theo chương V0,2734100m3
11Trải tấm nylong lót nềnKỹ thuật theo chương V1,4279100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V4,1718m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V15,5819m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V17,7432m3
15Bê tông bó nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V1,3359m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V21,773m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V7,7395m3
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,2112m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V13,39m3
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V3,196m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V4,7449m3
22Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá mi sàng - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Kỹ thuật theo chương V0,432m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgKỹ thuật theo chương V126cái
24Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtKỹ thuật theo chương V0,3927100m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngKỹ thuật theo chương V2,6771100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,7345100m2
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtKỹ thuật theo chương V1,5603100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V1,2762100m2
29Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngKỹ thuật theo chương V0,3295100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanKỹ thuật theo chương V1,0514100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpKỹ thuật theo chương V0,1661100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmKỹ thuật theo chương V0,5129tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,0216tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,259tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,0349tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,0274tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,46tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,745tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,153tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,5783tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,0761tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,1673tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,1454tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,8112tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V1,648tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,0451tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,1202tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,3201tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,1794tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V1,013tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0397tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,1037tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,2557tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,1515tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,173tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,0364tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,1449tấn
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép lá chớp, đường kính 6mmKỹ thuật theo chương V0,0639tấn
60Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V21,1165m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V15,3003m3
62Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,0336m3
63Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,6812m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V2,5935m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V255,4304m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V207,9379m2
67Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V25,96m2
68Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V2,2619m2
69Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V291,4925m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V123,0142m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V146,5617m2
72Trát trần, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V110,025m2
73Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V97,5444m2
74Đắp phào kép, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V37,4m
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V127,32m
76Làm rãnh thoát nước ở sànKỹ thuật theo chương V63,8m
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (không tính NC, MTC)Kỹ thuật theo chương V62,2m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (không tính NC, MTC)Kỹ thuật theo chương V215,37m2
79Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 (tạm tính hệ số vật tư: 02)Kỹ thuật theo chương V16,245m2
80Láng mái hắt, dày 1cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V16,8m2
81Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mmKỹ thuật theo chương V49,04m2
82Lát nền, sàn gạch men nhám 500x500mm (không tính vữa)Kỹ thuật theo chương V85,79m2
83Lát nền, sàn gạch men nhám 500x500mm, vữa xi măng M75 (không tính vữa láng)Kỹ thuật theo chương V137,29m2
84Lát gạch bậc tam cấp, gạch men 300x600mm, len đầu nổi, vữa xi măng M75Kỹ thuật theo chương V7,959m2
85Lát gạch bậc cầu thang, gạch men 300x600mm, len đầu nổi, vữa xi măng M75Kỹ thuật theo chương V26,52m2
86Ốp tường trụ, cột, gạch men giả đá 400x400mm, vữa xi măng M75Kỹ thuật theo chương V17,894m2
87Ốp tường trụ, cột, gạch men 250x400mm có viền, vữa xi măng M75Kỹ thuật theo chương V140,496m2
88Ốp chân tường, gạch men 500x500mm (cùng màu với gạch nền), vữa xi măng M75Kỹ thuật theo chương V20,0071m2
89Lát đá mặt kệ đỡ lavaboKỹ thuật theo chương V2,5792m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V563,1634m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V573,5112m2
92Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmKỹ thuật theo chương V1,7196100m2
93Gia công xà gồ thép hộp STK 50x50x1,8mmKỹ thuật theo chương V0,7423tấn
94Lắp dựng xà gồ thépKỹ thuật theo chương V0,7423tấn
95Ngâm nước xi măng chống thấmKỹ thuật theo chương V80,3086m2
96Quét 03 lớp dung dịch chống thấm sàn máiKỹ thuật theo chương V18,46m2
97Quét 03 lớp nhựa bitum nguội vào tườngKỹ thuật theo chương V62,9486m2
98Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mmKỹ thuật theo chương V15,445m2
99Cung cấp & Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, phụ kiện theo thiết kếKỹ thuật theo chương V20,16m2
100Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, bao gồm phụ kiện theo thiết kếKỹ thuật theo chương V3,25m2
101Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, phụ kiện theo thiết kếKỹ thuật theo chương V10,08m2
102Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp STK 14x14x1,0mm, hàn ô vuông 150, sơn hoàn thiệnKỹ thuật theo chương V13,33m2
103Khung bảo vệ thép hộp STK 14x14x1,0mm, hàn ô vuông 150, sơn hoàn thiệnKỹ thuật theo chương V23,41
104Gia công cửa inox 304Kỹ thuật theo chương V0,0323tấn
105Bản lề xoay inoxKỹ thuật theo chương V8cái
106Chốt gài ngang inoxKỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp dựng cửa đi inox 304Kỹ thuật theo chương V4,365m2
108Vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 (theo thiết kế)Kỹ thuật theo chương V3,978m2
109Cung cấp và lắp đặt trần shera 600x600mm (thành phẩm)Kỹ thuật theo chương V220,145m2
110Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe KT 6x120cm, sơn P.UKỹ thuật theo chương V7,4m
111Gia công và lắp đặt tay vịn bằng inox D50x1,0mmKỹ thuật theo chương V9,4m
112Gia công lan can inox hành langKỹ thuật theo chương V0,0308tấn
113Gia công lan can cầu thangKỹ thuật theo chương V0,0913tấn
114Lắp dựng lan can inoxKỹ thuật theo chương V14,25m2
115Trụ gỗ căm xe cầu thang D120mm, cao 1,1mKỹ thuật theo chương V1cái
116Trụ gỗ căm xe cầu thang D80mm, cao 0,78mKỹ thuật theo chương V3cái
117Gia công kệ đỡ lavaboKỹ thuật theo chương V0,0439tấn
118Lắp dựng kệ đỡ lavaboKỹ thuật theo chương V2,56m2
119Ke inoxKỹ thuật theo chương V8cái
120Gia công và lắp nắp thăm sàn mái bằng inox tấm dày 1,0mmKỹ thuật theo chương V11,4192kg
121Lắp đặt máng xối tôn dày 0,45mmKỹ thuật theo chương V0,027100m2
122Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mmKỹ thuật theo chương V0,264100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmKỹ thuật theo chương V0,015100m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mmKỹ thuật theo chương V0,006100m
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mKỹ thuật theo chương V3,4776100m2
126Cung cấp & lắp đặt hộp gen bằng Vách khung nhôm hộp hệ 700, cánh khoảng 500mm/thanh, ốp tấm nhôm nhựa phức hợp (aluminium-Plastic Panel) trong nhà dày 5mm (nhôm dày 0,21mm)Kỹ thuật theo chương V5,58m2
127Nắp đậy thép tấm 800x600x1,0mmKỹ thuật theo chương V6,28kg
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IKỹ thuật theo chương V9,2867m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
130Trải tấm nylong lót bê tôngKỹ thuật theo chương V0,1338100m2
131Bê tông đáy hầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V2,391m3
132Ván khuôn đáy hầmKỹ thuật theo chương V0,0371100m2
133Láng bể nước, dày 3cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V7,33m2
134Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V32,914m2
135Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,5208m3
136Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V3,9409m3
137Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,58m3
138Ván khuôn gỗ giằng tườngKỹ thuật theo chương V0,058100m2
139Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0141tấn
140Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0368tấn
141Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Kỹ thuật theo chương V0,8752m3
142Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mmKỹ thuật theo chương V0,0013tấn
143Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mmKỹ thuật theo chương V0,042tấn
144Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mmKỹ thuật theo chương V0,0562tấn
145Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 12mmKỹ thuật theo chương V0,01tấn
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanKỹ thuật theo chương V0,0335100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuKỹ thuật theo chương V101cấu kiện
148Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Kỹ thuật theo chương V0,0014100m3
149Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Kỹ thuật theo chương V0,0014100m3
150Tầng lọc than hoạt tínhKỹ thuật theo chương V0,144m3
AA HẠNG MỤC: ĐIỂM PHỤ - XÂY MỚI KHỐI 02 PHÒNG (HT ĐIỆN)
1Lắp đặt bộ máng đèn Led tube đôi 1,2m/2x18W/220VKỹ thuật theo chương V14bộ
2Lắp đặt bộ máng đèn Led tube 1x0,6m/9W/220VKỹ thuật theo chương V5bộ
3Lắp đặt đèn Led 7W/220V + đuôi vặnKỹ thuật theo chương V11bộ
4Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 4 phần tử (đặt nổi)Kỹ thuật theo chương V4hộp
5Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 3 phần tử (đặt nổi)Kỹ thuật theo chương V2hộp
6Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 2 phần tử (đặt nổi)Kỹ thuật theo chương V5hộp
7Lắp đặt hộp đế + mặt + viền lộ ra 01 ổ cắmKỹ thuật theo chương V3hộp
8Lắp đặt hộp đế + mặt + viền CB (đặt nổi)Kỹ thuật theo chương V4hộp
9Lắp đặt MCB 2P/32A/230V (vít + đầu cose)Kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt CB/10A/2P/230VKỹ thuật theo chương V4cái
11Đầu coss CU10mm2Kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt dây dẫn đồng trần 10mm2Kỹ thuật theo chương V15m
13Lắp đặt hộp nối phân dây kích thước 200x200mmKỹ thuật theo chương V5hộp
14Lắp đặt hộp nối phân dây kích thước 150x100mmKỹ thuật theo chương V6hộp
15Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 40x60mmKỹ thuật theo chương V50m
16Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 20x40mmKỹ thuật theo chương V50m
17Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 10x20mmKỹ thuật theo chương V95m
18Đóng cọc tiếp địa d16mm, L=1,8m + Bộ kẹp tiếm địaKỹ thuật theo chương V2cọc
19Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250VKỹ thuật theo chương V30cái
20Lắp đặt ổ cắm nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mát)Kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt phích cắm quạt treo tườngKỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt quạt treo tường 47W/220V (trọn bộ)Kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt quạt đảo trần 50W/220V + bộ chỉnh tốc độ (trọn bộ)Kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt tủ điện áp tường polycacbonat 4 lộ raKỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 (PE)Kỹ thuật theo chương V85m
26Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 25mm2Kỹ thuật theo chương V120m
27Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 4mm2Kỹ thuật theo chương V40m
28Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 2,5mm2Kỹ thuật theo chương V86m
29Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2Kỹ thuật theo chương V120m
30Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,0mm2Kỹ thuật theo chương V210m
31Băng keo điệnKỹ thuật theo chương V7cuộn
32Đầu coss CU 25mm2Kỹ thuật theo chương V4cái
AB HẠNG MỤC: ĐIỂM PHỤ - XÂY MỚI KHỐI 02 PHÒNG (HT CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt dây đơn bọc nhựa CV 1,0mm2Kỹ thuật theo chương V15m
2Lắp đặt dây đơn bọc nhựa CV 2,5mm2Kỹ thuật theo chương V20m
3Lắp đặt ống nhựa courant d20 đặt nổiKỹ thuật theo chương V10m
4Lắp đặt hộp đế + mặt CB + viềnKỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt CB/1P/20A/230VKỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Rơ le tự độngKỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt máy bơm nước tăng áp 2HpKỹ thuật theo chương V11 máy
8Ổ khóaKỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) - loại lớnKỹ thuật theo chương V4bộ
10Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) - loại nhỏKỹ thuật theo chương V8bộ
11Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả + dây cấp nước xi d21 (loại treo tường) - loại lớnKỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả + dây cấp xi d21Kỹ thuật theo chương V8bộ
13Lắp đặt chậu tiểu treo nam + Bộ xả tiểuKỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp đặt bể nước Inox 2m3Kỹ thuật theo chương V1bể
15Lắp đặt bể nước Inox 1m3Kỹ thuật theo chương V1bể
16Lắp đặt phễu thu inox 200x200mmKỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt vòi rửa inox d21Kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xi d21Kỹ thuật theo chương V16cái
19Lắp đặt bộ xả inox d21 + 1 hương senKỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm (6bar)Kỹ thuật theo chương V0,14100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm (6bar)Kỹ thuật theo chương V0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm (10bar)Kỹ thuật theo chương V0,36100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mm (15bar)Kỹ thuật theo chương V0,13100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm (20bar)Kỹ thuật theo chương V0,26100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm (12bar)Kỹ thuật theo chương V0,09100m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm (15bar)Kỹ thuật theo chương V0,38100m
27Lắp đặt co 45 độ uPVC D114Kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90Kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D114x60Kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt tê uPVC D114Kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90Kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D114x42Kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt co 90 độ uPVC D90Kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt co 45 độ uPVC D90Kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60Kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt tê uPVC D90Kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60Kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42Kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D90x42Kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt co 90 độ uPVC D60Kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt co 45 độ uPVC D60Kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt co giảm 90độ uPVC D60x42Kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42Kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt tê uPVC D60Kỹ thuật theo chương V7cái
45Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42Kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt co 90 độ uPVC D42Kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt co 45 độ uPVC D42Kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D42x34Kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt tê uPVC D42Kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt khóa van uPVC D42Kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt co 90 độ uPVC D34Kỹ thuật theo chương V10cái
52Lắp đặt co 45 độ uPVC D34Kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27Kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt tê giảm uPVC D34x21Kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt khóa van uPVC D34Kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt van 1 chiều uPVC D34Kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt co 90 độ uPVC D27Kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21Kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21Kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt co 90 độ uPVC D21Kỹ thuật theo chương V35cái
61Lắp đặt tê uPVC D21Kỹ thuật theo chương V39cái
62Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng ngoài uPVC D21Kỹ thuật theo chương V55cái
63Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng ngoài uPVC D34x21Kỹ thuật theo chương V1cái
64Keo dán nối ốngKỹ thuật theo chương V1,8kg
65Băng keo nonKỹ thuật theo chương V30cuộn
AC HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO (ĐIỂM PHỤ ẤP VĨNH LỢI)
1Diện tích móng hàng ràoKỹ thuật theo chương V3,24m2
2Chiều dài ĐK1 (hàng rào B,C,D)_ trừ cổ móngKỹ thuật theo chương V58,515m
3Chiều dài GT1 (hàng rào D)_ trừ cộtKỹ thuật theo chương V24,2m
4Chiều dài GT2 (hàng rào C)_ trừ cộtKỹ thuật theo chương V17,79m
5Chiều dài GT3 (hàng rào B)_ trừ cộtKỹ thuật theo chương V16,625m
6Chiều dài GT4 (hàng rào A)_ trừ cộtKỹ thuật theo chương V16,9
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IKỹ thuật theo chương V0,021100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Kỹ thuật theo chương V0,008100m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Kỹ thuật theo chương V3,331m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtKỹ thuật theo chương V0,444100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmKỹ thuật theo chương V0,11tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmKỹ thuật theo chương V0,359tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmKỹ thuật theo chương V0,017tấn
14Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp IKỹ thuật theo chương V1,298100m
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnKỹ thuật theo chương V0,317m3
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngKỹ thuật theo chương V0,288m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,288m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,956m3
19Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngKỹ thuật theo chương V0,072m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V2,762m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V6,191m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,073m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtKỹ thuật theo chương V0,094100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V1,468100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanKỹ thuật theo chương V0,027100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmKỹ thuật theo chương V0,022tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,071tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,022tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,273tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,132tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,222tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,228tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,009tấn
34Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V4,74m3
35Chiều dài xây tường dày 100 hàng rào C_ trừ cộtKỹ thuật theo chương V17,79m
36Chiều dài xây tường dày 100 hàng rào (D)_ trừ cộtKỹ thuật theo chương V24,2m
37Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V4,842m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V173,714m2
39Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V31,936m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 25Kỹ thuật theo chương V57,535m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,912m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V211,433m2
43Đắp vữa xi măng đầu cột vữa xi măng mác 75Kỹ thuật theo chương V4,342m2
44Lõm sâu 20 thân cột (tạm tính, chỉ tính công)Kỹ thuật theo chương V1,176m2
45Chiều dài chống leo rào A,B,DKỹ thuật theo chương V61,475m
46Gia công hàng rào song sắt.Kỹ thuật theo chương V29,354m2
47Chiều dài lưới thép B40 hàng rào D_ trừ cột, trừ thép khung lưới L=70Kỹ thuật theo chương V22,94m
48Gia công hàng rào lưói thép (tạm tính NC =1/2)Kỹ thuật theo chương V30,51m2
49Gia công hàng rào song sắt chống leo (tạm tính NC=1/2)Kỹ thuật theo chương V15,369m2
50Gia công cửa song sắtKỹ thuật theo chương V8,1m2
51Bản lề cối D42Kỹ thuật theo chương V6Cái
52Chiều dài thép STK D42x2,1mmKỹ thuật theo chương V18,096m
53Gia công lắp đặt kết cấu thép ống STK D42x2,1Kỹ thuật theo chương V0,039tấn
54Số lượng thép dẹt 20x2 nửa khuyên trònKỹ thuật theo chương V509cái
55Số lượng thép dẹt 20x2 khuyên tròn (tính cho khuyên tròn trên và khuyên tròn dưới)Kỹ thuật theo chương V116cái
56Chiều dài thép dẹt 20x2Kỹ thuật theo chương V330,097m
57Số lượng - chiều dài thép fi 14 hàng rào C,D,B,AKỹ thuật theo chương V307,85m
58Chiều dài thép tròn fi 14Kỹ thuật theo chương V347,558m
59Gia công lắp đặt kết cấu thép dẹt 30x3Kỹ thuật theo chương V0,038tấn
60Gia công lắp đặt kết cấu thép dẹt 20x2Kỹ thuật theo chương V0,104tấn
61Gia công lắp đặt kết cấu thép tròn fi 14Kỹ thuật theo chương V0,42tấn
62Chiều dài thép fi 16Kỹ thuật theo chương V22,1m
63Gia công lắp đặt kết cấu thép tròn fi 16Kỹ thuật theo chương V0,035tấn
64Gia công lắp đặt kết cấu thép L40x40x4Kỹ thuật theo chương V0,045tấn
65Gia công lắp đặt kết cấu thép L50x50x5Kỹ thuật theo chương V0,001tấn
66Chiều dài thép L30x30x3Kỹ thuật theo chương V82,74m
67Gia công lắp đặt kết cấu thép L30x30x3Kỹ thuật theo chương V0,122tấn
68Gia công lắp đặt tôn phẳng dày 1,2mmKỹ thuật theo chương V0,018tấn
69Gia công lắp đặt thép tấm dày 0,5mmKỹ thuật theo chương V0,014tấn
70Gia công lắp đặt kết cấu thép hộp tráng kẽm 50x100x1,8Kỹ thuật theo chương V0,017tấn
71Gia công lắp đặt kết cấu thép hộp tráng kẽm 25x50x1,4Kỹ thuật theo chương V0,019tấn
72Gia công lắp đặt kết cấu thép hộp tráng kẽm 25x25x1,0Kỹ thuật theo chương V0,004tấn
73Gia công lắp đặt kết cấu thép hộp tráng kẽm 12x12x0,9Kỹ thuật theo chương V0,004tấn
74Bu long M16 L=150Kỹ thuật theo chương V4cái
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V65,2421m2
76Phá dỡ đầu rào chống leoKỹ thuật theo chương V5,825m2
77Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmKỹ thuật theo chương V0,988m3
78Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngKỹ thuật theo chương V0,099m3
79Đục lớp bê tông bảo vệ cột hiện trạngKỹ thuật theo chương V0,578m2
80Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,42m2
81Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngKỹ thuật theo chương V0,194m3
82Chiều dài hàng rào A_trừ cộtKỹ thuật theo chương V16,9m
83Chà nhám vào tường ngoài + vệ sinh làm sạch_trừ cộtKỹ thuật theo chương V59,15m2
84Chà nhám vào cột, dầm + vệ sinh làm sạchKỹ thuật theo chương V4,385m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V63,955m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.533E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.065E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 7.500.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2018 đến hết thời điểm đóng thầu.- Các tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng, Phụ lục khối lượng kèm theo, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT hoặc sao kê của ngân hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)107
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)53
3 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát điện công trình (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)53
4 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)53
5 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)53
6 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.5000.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)53
7 Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)53
8 Nhân sự phụ trách Trắc đạc 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc đạc; trắc địa+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cẩu thùng Cần cẩu sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
2 Máy cắt bê tông Công suất tối thiểu 1,5 Kw2
3 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7 Kw2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất tối thiểu 5 Kw2
5 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1 Kw2
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5 Kw2
7 Máy đầm đất cầm tay Công suất tối thiểu 70Kg2
8 Máy ép cọc Lực ép tối thiểu 150 TấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
10 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 23 Kw2
11 Máy khoan bê tông Công suất tối thiểu 1,5 Kw2
12 Máy phát điện dự phòng Công suất tối thiểu 30 Kva2
13 Máy mài Công suất tối thiểu 1 Kw2
14 Vận thăng hoặc Máy tời Sức nâng tối thiểu 800KgKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
15 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
16 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CVKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
17 Máy lu bánh thép Công suất tối thiểu 9 TấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->