Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục Hệ thống PCCC và chống sét; Đường dây trung thế và trạm biến áp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục Hệ thống PCCC và chống sét; Đường dây trung thế và trạm biến áp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN thực hiện CTMTQDXDNTM và NS huyện Trà Ôn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 13:43:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,217,876,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.533E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.065E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 7.500.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2018 đến hết thời điểm đóng thầu.- Các tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng, Phụ lục khối lượng kèm theo, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT hoặc sao kê của ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát điện công trình (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.5000.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc đạc; trắc địa+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc cẩu thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép tối thiểu 150 TấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30 Kva |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Vận thăng hoặc Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 800KgKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CVKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 9 TấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC TIỂU HỌC THÀNH KHỐI HÀNH CHÁNH + KHỐI 02 PHÒNG HỌC VÀ NHÀ TỔ CHỨC ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 25,525 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 142,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, khung lưới B40 bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 77,535 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Kỹ thuật theo chương V | 55,9356 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Kỹ thuật theo chương V | 4,2786 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Kỹ thuật theo chương V | 1,8287 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Kỹ thuật theo chương V | 491,2185 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền | Kỹ thuật theo chương V | 427,3445 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa lát + gạch lát sàn | Kỹ thuật theo chương V | 391,86 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 4,8805 | m3 |
| 11 | Chà nhám vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 333,152 | m2 |
| 12 | Chà nhám vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 625,545 | m2 |
| 13 | Chà nhám vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần, lam ngang... trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 414,18 | m2 |
| 14 | Chà nhám vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần, lam ngang... ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 331,6234 | m2 |
| 15 | Vệ sinh sê nô, sàn mái | Kỹ thuật theo chương V | 68,494 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt tường, cột | Kỹ thuật theo chương V | 130,486 | m2 |
| 17 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 2,976 | m3 |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 1,956 | m3 |
| 19 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 11,1841 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 524,355 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 23 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Kỹ thuật theo chương V | 136 | lỗ khoan |
| 24 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Kỹ thuật theo chương V | 72 | lỗ khoan |
| 25 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m |
| 26 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Kỹ thuật theo chương V | 27,027 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Kỹ thuật theo chương V | 3,6036 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,238 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,0501 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 31 | Ép trước cọc BTCT, dài 5,2m, KT 15x15cm-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 13,167 | 100m |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,5574 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 45,1861 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,3103 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6146 | 100m3 |
| 37 | Trải tấm nylong lót nền | Kỹ thuật theo chương V | 2,2889 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 4,471 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 22,0975 | m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 24,0353 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,2645 | m3 |
| 42 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 3,3685 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 27,3744 | m3 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 11,3992 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 22,0469 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 12,3905 | m3 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 3,8726 | m3 |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | m3 |
| 49 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá mi - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Kỹ thuật theo chương V | 1,417 | m3 |
| 50 | Rót vữa sika không co ngót gia cố lỗ mở sàn | Kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,5156 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ nền | Kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 4,174 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 2,2858 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Kỹ thuật theo chương V | 2,0758 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 2,7177 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,5126 | 100m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Kỹ thuật theo chương V | 468 | cái |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2677 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,4753 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,3443 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12m, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,5593 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 1,1023 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 1,2324 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1915 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 3,8685 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,7848 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2898 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 1,7643 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,4397 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,3664 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,6412 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lá chớp, đường kính 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2149 | tấn |
| 90 | Gia công cột bằng thép hộp STK 90x90x1,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | tấn |
| 91 | Lắp cột thép hộp STK 90x90x1,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | tấn |
| 92 | Bu long nở D10mm, L=100mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Bu lông nở D12mm, L=70mm | Kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 94 | Bu lông nở D14mm, L=150mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Bulong nở D14mm, L=300mm | Kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 96 | Bulong nở D14mm, L=350mm | Kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Bu lông nở D10mm, L=250mm | Kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 6,2326 | m3 |
| 99 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 100 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 101 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 42,5463 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,0827 | m3 |
| 104 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,8472 | m3 |
| 105 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 274,8045 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1.015,1225 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 246,1084 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 182,8532 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 207,586 | m2 |
| 111 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 173,4576 | m2 |
| 112 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 66,96 | m |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 220,82 | m |
| 114 | Làm rãnh thoát nước ở sàn | Kỹ thuật theo chương V | 52,9 | m |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1.750,22 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 2.022,2469 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 62,92 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1.047,04 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm (không tính lớp vữa lát) | Kỹ thuật theo chương V | 63,98 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch men 400x400mm, vữa xi măng M75 | Kỹ thuật theo chương V | 40,497 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch men nhám 500x500mm (không tính lớp vữa) | Kỹ thuật theo chương V | 411,73 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch men nhám 500x500mm, vữa xi măng M75 | Kỹ thuật theo chương V | 649,17 | m2 |
| 123 | Lát gạch bậc tam cấp, gạch men 300x600mm, len đầu nổi, vữa xi măng M75 | Kỹ thuật theo chương V | 8,93 | m2 |
| 124 | Lát gạch bậc cầu thang, gạch men 300x600mm, len đầu nổi, vữa xi măng M75 | Kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 125 | Lát nền, gạch terazzo kích thước 400x400mm, vữa xi măng M75 | Kỹ thuật theo chương V | 14,754 | m2 |
| 126 | Ốp tường trụ, cột, gạch men giả đá 400x400mm, vữa xi măng M75 | Kỹ thuật theo chương V | 57,796 | m2 |
| 127 | Ốp tường trụ, cột, gạch men 250x400mm có viền, vữa xi măng M75 | Kỹ thuật theo chương V | 288,0896 | m2 |
| 128 | Ốp chân tường, gạch men 500x500mm (cùng màu với gạch nền), vữa xi măng M75 | Kỹ thuật theo chương V | 107,3554 | m2 |
| 129 | Ốp tường trụ, cột gạch men 500x500mm, vữa xi măng MM75 | Kỹ thuật theo chương V | 15,7608 | m2 |
| 130 | Lát đá mặt bệ các loại | Kỹ thuật theo chương V | 6,276 | m2 |
| 131 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 34,708 | m2 |
| 132 | Láng mái hắt, dày 1cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 133 | Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 121,052 | m2 |
| 134 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Kỹ thuật theo chương V | 327,0648 | m2 |
| 135 | Quét 03 lớp dung dịch chống thấm sàn mái | Kỹ thuật theo chương V | 21,35 | m2 |
| 136 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 305,7148 | m2 |
| 137 | Lắp dựng vách kính kính cường lực dày 10mm, bao gồm phụ kiện | Kỹ thuật theo chương V | 57,66 | m2 |
| 138 | Decal dán kính | Kỹ thuật theo chương V | 115,32 | m2 |
| 139 | Cung cấp & Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, phụ kiện theo thiết kế | Kỹ thuật theo chương V | 64,293 | m2 |
| 140 | Cung cấp & Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, KBV nhôm 12x20 luồn thép D10mm, thanh đứng a150, thanh ngang a200, phụ kiện theo thiết kế | Kỹ thuật theo chương V | 38,68 | m2 |
| 141 | Cung cấp & Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, khung bảo vệ hộp nhôm 12x20mm, đan ô vuông 200x400mm, lưới chống ruồi, bao gồm phụ kiện theo thiết kế | Kỹ thuật theo chương V | 7,015 | m2 |
| 142 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, khung bảo vệ hộp nhôm 12x20 luồn thép D10, đan ô 150x200mm, bao gồm phụ kiện theo thiết kế | Kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 143 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, khung bảo vệ nhôm hộp 12x20 đan ô 300x400, lưới chống ruồi, bao gồm phụ kiện theo thiết kế | Kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 144 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện theo thiết kế | Kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 145 | Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, có khung bảo vệ nhôm hộp 12x20a150mm, thanh ngang 200mm, có luồn thép D10mm, bao gồm phụ kiện theo thiết kế | Kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh khung sắt kính tận dụng | Kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 147 | Cạo sơn, đánh rỉ trên bền mặt sắt thép | Kỹ thuật theo chương V | 161,28 | m2 |
| 148 | Cắt và lắp kính - chiều dày kính 5m - cửa, vách dạng thường | Kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 161,28 | 1m2 |
| 150 | Gia công cửa inox 304 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 151 | Bản lề xoay inox | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Chốt gài ngang inox | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp dựng cửa đi inox 304 | Kỹ thuật theo chương V | 10,782 | m2 |
| 154 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 (theo thiết kế) | Kỹ thuật theo chương V | 5,967 | m2 |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt trần shera 600x600mm (thành phẩm) | Kỹ thuật theo chương V | 583,7515 | m2 |
| 156 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 157 | Gia công xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | tấn |
| 158 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 159 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | tấn |
| 160 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 5,1216 | 100m2 |
| 161 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | 100m2 |
| 162 | Gia công khung ốp tole đầu hồi | Kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 163 | Lắp dựng khung ốp tole | Kỹ thuật theo chương V | 1,5174 | m2 |
| 164 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe KT 6x120cm, sơn P.U | Kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 165 | Gia công và lắp đặt tay vịn bằng inox D50x1,0mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 166 | Gia công lan can cầu thang | Kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 167 | Gia công lan can inox hành lang | Kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | tấn |
| 168 | Gia công lan can ram dốc bằng inox 304 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 169 | Lắp dựng lan can inox | Kỹ thuật theo chương V | 32,274 | m2 |
| 170 | Trụ gỗ căm xe cầu thang D120mm, cao 1,1m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Trụ gỗ căm xe cầu thang D80mm, cao 0,78m | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Gia công kệ đỡ lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 173 | Lắp dựng kệ đỡ lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 174 | Ke inox | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Gia công và lắp nắp thăm sàn mái tấm inox dày 1mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 176 | Lắp đặt máng xối inox dày 0,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 179 | Cung cấp & lắp đặt hộp gen bằng Vách khung nhôm hộp hệ 700, cánh khoảng 500mm/thanh, ốp tấm nhôm nhựa phức hợp (aluminium-Plastic Panel) trong nhà dày 5mm (nhôm dày 0,21mm) | Kỹ thuật theo chương V | 16,415 | m2 |
| 180 | Nắp đậy thép tấm 800x600x1,0mm | Kỹ thuật theo chương V | 6,28 | kg |
| 181 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 8,9368 | 100m2 |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 30,3966 | m3 |
| 183 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | 100m3 |
| 184 | Trải tấm nylong lót bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | 100m2 |
| 185 | Bê tông đáy hầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 186 | Ván khuôn đáy hầm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 187 | Láng bể nước, dày 3cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m2 |
| 188 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 43,644 | m2 |
| 189 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,0873 | m3 |
| 190 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,3026 | m3 |
| 191 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 195 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Kỹ thuật theo chương V | 1,1486 | m3 |
| 196 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 197 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 198 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 199 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 200 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 201 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 202 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 203 | Tầng lọc than hoạt tính | Kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC LÀM 02 PHÒNG HỌC + HCPVHT(HT ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ máng đèn Led tube đôi 1,2m/2x18W/220V | Kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ máng đèn Led tube đơn 1,2m/1x18W/220V | Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ máng đèn Led tube 1x0,6m/9W/220V | Kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 7W/220V + đuôi vặn | Kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 4 phần tử (đặt nổi) | Kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 3 phần tử (đặt nổi) | Kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 2 phần tử (đặt nổi) | Kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp đế + mặt + viền lộ ra 01 ổ cắm | Kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đế + mặt + viền CB (đặt nổi) | Kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 10 | Lắp đặt MCCB 2P/125A/230V (vít + đầu cose) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P/50A/230V (vít + đầu cose) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt CB/10A/2P/230V | Kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Đầu coss CU10mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn đồng trần 10mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối phân dây kích thước 200x200mm | Kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối phân dây kích thước 150x100mm | Kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 17 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 40x60mm | Kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 18 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 20x40mm | Kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 19 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 10x20mm | Kỹ thuật theo chương V | 364 | m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa d16mm, L=1,8m + Bộ kẹp tiếm địa | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 21 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mát) | Kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 23 | Lắp đặt phích cắm quạt treo tường | Kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường 47W/220V (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt đảo trần 50W/220V + bộ chỉnh tốc độ (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện áp tường polycacbonat 4 lộ ra | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 (PE) | Kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 25mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 35mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 4mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 1.140 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,0mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 1.233 | m |
| 34 | Băng keo điện | Kỹ thuật theo chương V | 27 | cuộn |
| 35 | Đầu coss CU 25mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Đầu coss CU 35mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt rack 2 + sứ | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC (HT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa CV 1,0mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa CV 2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa courant d20 đặt nổi | Kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đế + mặt CB + viền | Kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt CB/1P/20A/230V | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rơ le tự động | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp 2Hp | Kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 8 | Ổ khóa | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) - loại lớn | Kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) - loại nhỏ | Kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả + dây cấp nước xi d21 (loại treo tường) - loại lớn | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả + dây cấp xi d21 | Kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam + Bộ xả tiểu | Kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 4m3 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 1,5m3 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm | Kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xi d21 | Kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ xả inox d21 + 1 hương sen | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm (9bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm (6bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm (6bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm (10bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mm (15bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm (20bar) | Kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm (12bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm (15bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 28 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D168x114 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D168x114 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm uPVC D168x114 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm uPVC D168x90 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x60 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D114x42 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D90x42 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D42x34 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt khóa van uPVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 57 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34x21 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt khóa van uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 1 chiều uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D21 | Kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 69 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng ngoài uPVC D21 | Kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 70 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng ngoài uPVC D34x21 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Keo dán nối ống | Kỹ thuật theo chương V | 2,2 | kg |
| 72 | Băng keo non | Kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG + XÂY MỚI NHÀ KHO | |||
| 1 | Chà nhám + vệ sinh sạch lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 830,6919 | m2 |
| 2 | Chà nhám + vệ sinh sạch lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 1.001,6311 | m2 |
| 3 | Chà nhám + vệ sinh sạch lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, lam ngang ...ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 830,4497 | m2 |
| 4 | Chà nhám + vệ sinh sạch lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, lam ngang ...trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 601,746 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp bám bẩn trên bề mặt sàn mái, sê nô.. | Kỹ thuật theo chương V | 345,49 | m2 |
| 6 | Cạo sơn + đánh rỉ trên bề mặt kim loại | Kỹ thuật theo chương V | 190,5143 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Đục nhám mặt tường hiện trạng | Kỹ thuật theo chương V | 265,3369 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Kỹ thuật theo chương V | 0,9873 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ lan can sắt | Kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 54,68 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Kỹ thuật theo chương V | 29,32 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Kỹ thuật theo chương V | 16,5748 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 17 | Phá dỡ gạch lát nền | Kỹ thuật theo chương V | 79,85 | m2 |
| 18 | Phá dỡ gạch lát nền + vữa lát trên sàn | Kỹ thuật theo chương V | 56,28 | m2 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 20 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Kỹ thuật theo chương V | 75 | lỗ khoan |
| 21 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ khoan |
| 22 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 23 | Đắp cát tôn nền bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 10,4256 | m3 |
| 24 | Trải tấm nylong lót bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,4248 | m3 |
| 26 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,753 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,9114 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,8603 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,1775 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường - đường kính cốt thép 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100kg |
| 40 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường - đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100kg |
| 41 | Bu lông nở D14mm, L=70mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Bu lông nở D12mm, L=120mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Bu lông nở đinh M20, L=130mm | Kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 44 | Bu lông nở D16mm, L=250mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Gia công dầm sàn thép hình | Kỹ thuật theo chương V | 0,4479 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dầm tường bằng thép hình | Kỹ thuật theo chương V | 0,4479 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình | Kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép hộp | Kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp | Kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 6,1104 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6956 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 16,005 | m2 |
| 55 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 49,535 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 19,5697 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 8,3512 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 22,444 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 51,07 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch men 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 51,07 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, tạo độ dốc | Kỹ thuật theo chương V | 112,7 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 (không tính lớp vữa) | Kỹ thuật theo chương V | 122,64 | m2 |
| 63 | Rót vữa sika không co ngót gia cố lỗ mở sàn | Kỹ thuật theo chương V | 0,023 | m3 |
| 64 | Ngâm nước xi măng: | Kỹ thuật theo chương V | 401,84 | m2 |
| 65 | Quét 03 lớp dung dịch chống thấm sàn | Kỹ thuật theo chương V | 56,35 | m2 |
| 66 | Quét 03 lớp nhựa đường | Kỹ thuật theo chương V | 345,49 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, gạch men 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 21,192 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa xi măng M75 | Kỹ thuật theo chương V | 350,505 | m2 |
| 69 | Lát đá hoa cương dày 20mm, mặt kệ lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 70 | Dán gạch mosaic, kích thước vỉ 300x300mm | Kỹ thuật theo chương V | 16,4934 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1.647,6813 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1.687,0056 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 186,1063 | 1m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt trần tấm nhựa B250, thành phẩm | Kỹ thuật theo chương V | 25,025 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt trần shera 600x600mm (thành phẩm) | Kỹ thuật theo chương V | 56,35 | m2 |
| 76 | Gia công khung inox lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | tấn |
| 77 | Lắp dựng khung inox lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 78 | Ke inox | Kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Kỹ thuật theo chương V | 146,435 | m2 |
| 80 | Cung cấp & lắp dựng vách kính cố định kết hợp cửa sổ bật, khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, phụ kiện theo thiết kế | Kỹ thuật theo chương V | 12,775 | m2 |
| 81 | Decal dán kính | Kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, KBV nhôm 12x20, phụ kiện theo thiết kế | Kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung khung nhôm hệ 700 (tận dụng) | Kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 84 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, khung bảo vệ nhô 12x20mm, phụ kiện theo thiết kế | Kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 85 | Lợp mái bẳng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt máng xối inox dày 0,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 9,1494 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Hộp gen khung nhôm hệ 700 cách khoảng 0,5m, ốp tấm nhôm nhựa phức hợp ngoài trời (aluminium - plastic panel) dày 5mm, nhôm 2 mặt dày 0,5mm (gồm nhân công + vật tư) | Kỹ thuật theo chương V | 50,4075 | m2 |
| 91 | Nắp đậy thép tấm 800x600x1,0mm | Kỹ thuật theo chương V | 12,56 | kg |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 34,2498 | m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | 100m3 |
| 95 | Trải tấm nylong lót bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 0,2053 | 100m2 |
| 96 | Bê tông đáy hầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 3,487 | m3 |
| 97 | Ván khuôn đáy hầm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 98 | Láng bể nước, dày 3cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 51,248 | m2 |
| 100 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,8307 | m3 |
| 101 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,9336 | m3 |
| 102 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 106 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Kỹ thuật theo chương V | 1,3316 | m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC (HT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa CV 1,0mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa CV 2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa courant d20 đặt nổi | Kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đế + mặt CB + viền | Kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt CB/1P/20A/230V | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rơ le tự động | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp 2Hp | Kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) - loại lớn | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) - loại nhỏ - Thay mới | Kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 10 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả + dây cấp nước xi d21 (loại treo tường) - loại lớn | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả + dây cấp xi d21 | Kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam + Bộ xả tiểu | Kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 4m3 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 1,5m3 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 15 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm | Kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xi d21 | Kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 17 | Lắp đặt bộ xả inox d21 + 1 hương sen | Kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm (9bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm (6bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm (6bar) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm (10bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mm (15bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm (20bar) | Kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm (12bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm (15bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D168 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D168x114 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D168x90 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê giảm uPVC D168x114 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm uPVC D168x90 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D114x60 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 | Kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x60 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D114x42 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D90x42 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 | Kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D42x34 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt khóa van uPVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34x21 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt khóa van uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D21 | Kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 66 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng ngoài uPVC D21 | Kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 67 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng ngoài uPVC D34x21 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Keo dán nối ống | Kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 69 | Băng keo non | Kỹ thuật theo chương V | 70 | cuộn |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC (HT ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ máng đèn Led tube đôi 1,2m/2x18W/220V | Kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ máng đèn Led tube 1x0,6m/9W/220V | Kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 4 phần tử (đặt nổi) | Kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 3 phần tử (đặt nổi) | Kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 2 phần tử (đặt nổi) | Kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đế + mặt + viền lộ ra 01 ổ cắm | Kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 7 | Lắp đặt MCCB/2P/100A/230V (vít + đầu cose) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB/2P/63A/230V (vít + đầu cose) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đế + mặt + viền CB (đặt nổi) | Kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 10 | Lắp đặt CB/10A/2P/230V | Kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Đầu coss CU10mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn đồng trần 10mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối phân dây kích thước 200x200mm | Kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối phân dây kích thước 150x100mm | Kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 15 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 40x60mm | Kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 16 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 20x40mm | Kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 17 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 10x20mm | Kỹ thuật theo chương V | 418 | m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa d16mm, L=1,8m + Bộ kẹp tiếm địa | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 19 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mát) | Kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt phích cắm quạt treo tường | Kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường 47W/220V (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt đảo trần 50W/220V + bộ chỉnh tốc độ (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện áp tường polycacbonat 4 lộ ra | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 (PE) | Kỹ thuật theo chương V | 314 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 25mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 35mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 4mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 1.102 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,0mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 1.241 | m |
| 32 | Băng keo điện | Kỹ thuật theo chương V | 35 | cuộn |
| 33 | Đầu coss CU 25mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Đầu coss CU 35mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn Led 7W/220V + đuôi vặn | Kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Kỹ thuật theo chương V | 1,0483 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Kỹ thuật theo chương V | 0,3665 | m3 |
| 3 | Phá dỡ chỉ nền | Kỹ thuật theo chương V | 16,95 | m |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Kỹ thuật theo chương V | 9,8505 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, sắt kính | Kỹ thuật theo chương V | 46,02 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 36,44 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can sắt | Kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền + vữa lát | Kỹ thuật theo chương V | 57,15 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát sàn + vữa lát | Kỹ thuật theo chương V | 33,58 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt tường hiện trạng | Kỹ thuật theo chương V | 167,5769 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ + vệ sinh trên bề mặt - kim loại | Kỹ thuật theo chương V | 93,7875 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 17 | Chà nhám vệ sinh sạch lớp sơn trên bề mặt tường, cột bên ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 558,7833 | m2 |
| 18 | Chà nhám vệ sinh sạch lớp sơn trên bề mặt tường, cột bên trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 630,547 | m2 |
| 19 | Chà nhám dầm, trần, lam ngang ... bên ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 348,8719 | m2 |
| 20 | Chà nhám dầm, trần, ... bên trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 438,105 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp rêu bám sê nô, sàn mái | Kỹ thuật theo chương V | 195,5396 | m2 |
| 22 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,6512 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7984 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 14,81 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 16,5242 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 24,89 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, tạo độ dốc | Kỹ thuật theo chương V | 67,24 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 (không tính lớp vữa) | Kỹ thuật theo chương V | 71,88 | m2 |
| 33 | Rót vữa sika không co ngót gia cố lỗ mở sàn | Kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | m3 |
| 34 | Ngâm nước xi măng: | Kỹ thuật theo chương V | 229,1596 | m2 |
| 35 | Quét 03 lớp dung dịch chống thấm sàn | Kỹ thuật theo chương V | 33,62 | m2 |
| 36 | Quét 03 lớp nhựa đường | Kỹ thuật theo chương V | 195,5396 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa xi măng M75 | Kỹ thuật theo chương V | 216,305 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, gạch men 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 10,592 | m2 |
| 39 | Lát đá hoa cương dày 20mm, mặt kệ lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m2 |
| 40 | Dán gạch mosaic, kích thước vỉ 300x300mm | Kỹ thuật theo chương V | 16,4934 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1.070,761 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 907,6552 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 93,7875 | 1m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt trần shera 600x600 dày 6mm (thành phẩm) | Kỹ thuật theo chương V | 33,62 | m2 |
| 45 | Gia công khung inox lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | tấn |
| 46 | Lắp dựng khung inox lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 47 | Ke inox | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Cung cấp & Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, phụ kiện theo thiết kế | Kỹ thuật theo chương V | 89,988 | m2 |
| 49 | Cung cấp & Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, khung bảo vệ nhôm hộp 12x20a150mm + thanh ngang 200mm, có luồn thép d10mm, bao gồm phụ kiện theo thiết kế | Kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, tân dụng | Kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 51 | Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, khung bảo vệ nhôm 12x20, bao gồm phụ kiện theo thiết kế | Kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 52 | Decal dán kính | Kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 5,6856 | 100m2 |
| 54 | Hộp gen khung nhôm hệ 700 cách khoảng 0,5m, ốp tấm nhôm nhựa phức hợp ngoài trời (aluminium - plastic panel) dày 5mm, nhôm 2 mặt dày 0,5mm (gồm nhân công + vật tư) | Kỹ thuật theo chương V | 30,315 | m2 |
| 55 | Nắp đậy thép tấm 800x600x1,0mm | Kỹ thuật theo chương V | 6,28 | kg |
| 56 | Đào đất hầm tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,2483 | 100m3 |
| 57 | Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,4459 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | 100m3 |
| 59 | Trải tấm nylong lót đáy hầm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 60 | Bê tông đáy hầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,583 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ đáy hầm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 62 | Láng đáy hầm tự hoại, dày 3cm, vữa XM M75 (tạm tính vật tư vữa láng: 1,5) | Kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m2 |
| 63 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,5315 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,1181 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 35,208 | m2 |
| 66 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Kỹ thuật theo chương V | 0,9584 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 80 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 81 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 82 | Tầng lọc than hoạt tính | Kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC (HT CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa CV 1,0mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa CV 2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa courant d20 đặt nổi | Kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đế + mặt CB + viền | Kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt CB/1P/20A/230V | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rơ le tự động | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp 2Hp | Kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 8 | Ổ khóa | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) - loại lớn | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) - loại nhỏ | Kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả + dây cấp nước xi d21 (loại treo tường) - loại lớn | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả + dây cấp xi d21 | Kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam + Bộ xả tiểu | Kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 4m3 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 1,5m3 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xi d21 | Kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt bộ xả inox d21 + 1 hương sen | Kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm (9bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm (6bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm (6bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm (10bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mm (15bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm (20bar) | Kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm (12bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm (15bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D168 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D168x90 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê giảm uPVC D168x90 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm uPVC D168x60 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D114x60 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 | Kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x60 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D114x42 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D90x42 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 | Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D42x34 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt khóa van uPVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34x21 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt khóa van uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 1 chiều uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D21 | Kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 64 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng ngoài uPVC D21 | Kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 65 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng ngoài uPVC D34x21 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Keo dán nối ống | Kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 67 | Băng keo non | Kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC (HT ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ máng đèn Led tube đôi 1,2m/2x18W/220V | Kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ máng đèn Led tube 1x0,6m/9W/220V | Kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 7W/220V + đuôi vặn | Kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 4 phần tử (đặt nổi) | Kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 3 phần tử (đặt nổi) | Kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 2 phần tử (đặt nổi) | Kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đế + mặt + viền lộ ra 01 ổ cắm | Kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp đế + mặt + viền CB (đặt nổi) | Kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCCB 2P/75A/230V (vít + đầu cose) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P/32A/230V (vít + đầu cose) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt CB/10A/2P/230V | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Đầu coss CU10mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn đồng trần 10mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối phân dây kích thước 200x200mm | Kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối phân dây kích thước 150x100mm | Kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 16 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 40x60mm | Kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 20x40mm | Kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 10x20mm | Kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa d16mm, L=1,8m + Bộ kẹp tiếm địa | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 20 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mát) | Kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt phích cắm quạt treo tường | Kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường 47W/220V (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt đảo trần 50W/220V + bộ chỉnh tốc độ (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện áp tường polycacbonat 4 lộ ra | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 (PE) | Kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 25mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 35mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 4mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,0mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 33 | Băng keo điện | Kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 34 | Đầu coss CU 25mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Đầu coss CU 35mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm nylong lót bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 0,4982 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 3,4874 | m3 |
| 8 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ bó nền | Kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 17 | Lát nền, gạch terazzo 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 51,52 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | tấn |
| 20 | Gia công thép luồn bạc mái che | Kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tấm bạt xếp | Kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 24 | Thanh ray treo bạt U30x40x1,4mm mạ kẽm, sử dụng cho bi treo 2 bánh, rãnh trượt 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 25 | Bi treo (2 bánh xe) | Kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 26 | Bánh xe kéo cáp | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Dây thừng kéo bạt d8mm | Kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 34,598 | 1m2 |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẦU NỐI 5B | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2143 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,5278 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, L=5,2m, KT 15x15cm-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, L=5,2m, KT 15x15cm-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 14,0608 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K >= 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát đệm móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 12 | Trải tấm nylong lót đáy bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 14 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 5,6653 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 7,3398 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,8391 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 5,4496 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,5104 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 1,3475 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,3081 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2428 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,5205 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1822 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,4614 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,7544 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 31,62 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 28,38 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 47,382 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 49,9248 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 95,166 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Không tính NC, MTC) | Kỹ thuật theo chương V | 68,5 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch men 400x400mm, vữa xi măng M75 (không tính lớp vữa) | Kỹ thuật theo chương V | 68,5 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột gạch men 400x400mm, vữa xi măng MM75 | Kỹ thuật theo chương V | 12,056 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột gạch men giả đá 400x400mm, vữa xi măng M75 | Kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 288,25 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 (hệ số vật tư: 2) | Kỹ thuật theo chương V | 24,436 | m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái, sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 57,738 | m2 |
| 60 | Quét 01 lớp nhựa đường chống thấm | Kỹ thuật theo chương V | 57,738 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 64 | Gia công tay vịn lan can inox 304 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 65 | Lắp dựng tay vịn lan can inox | Kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m2 |
| 66 | Gia công tấm inox dày 1,0mm khe lún | Kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 67 | Lắp dựng tấm inox 1,0mm khe lún | Kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 1,7262 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẦU NỐI 5A | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Kỹ thuật theo chương V | 9,945 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,4554 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,1215 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Kỹ thuật theo chương V | 1,326 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, L=5,2m, KT 15x15cm-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 4,42 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, L=5,2m, KT 15x15cm-đất cấp I (NC, MTC x1,05) | Kỹ thuật theo chương V | 4,845 | 100m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 22,7504 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K >= 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát đệm móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 2,1876 | m3 |
| 12 | Trải tấm nylong lót đáy bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,9963 | m3 |
| 14 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,9351 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 4,4035 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 10,2799 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 8,6441 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 4,0048 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 6,8984 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,6478 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,2405 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 2,0836 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,835 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Kỹ thuật theo chương V | 0,6688 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,5757 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,3017 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1711 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2242 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,6193 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2639 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,7377 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1527 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | tấn |
| 44 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,7952 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 64,782 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 60,519 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 66,55 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 106,214 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 56,44 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 89,71 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch men 400x400mm, vữa xi măng M75 (không tính lớp vữa) | Kỹ thuật theo chương V | 89,71 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột gạch men 400x400mm, vữa xi măng MM75 | Kỹ thuật theo chương V | 12,452 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột gạch men giả đá 400x400mm, vữa xi măng M75 | Kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 345,6154 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 38,99 | m2 |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 (hệ số vật tư: 2) | Kỹ thuật theo chương V | 25,362 | m2 |
| 62 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái, sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 66,45 | m2 |
| 63 | Quét 01 lớp nhựa đường chống thấm | Kỹ thuật theo chương V | 66,45 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 67 | Gia công tay vịn lan can inox 304 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 68 | Lắp dựng tay vịn lan can inox | Kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 69 | Gia công tấm inox dày 1,0mm khe lún | Kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 70 | Lắp dựng tấm inox 1,0mm khe lún | Kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 1,7766 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nylong lót bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,933 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,4528 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m2 |
| 28 | Lát nền, gạch men 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 37 | Bu lông D18mm, L=500mm | Kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Bu lông D16mm, L=100mm | Kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp &Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở khung sắt, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện theo thiết kế | Kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 41 | Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện | Kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,0mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện, bao gồm phụ kiện | Kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm (P = 9bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| N | HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ máng đèn Led Tube 1x0,6m/9W/220V (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 5W/220V + đuôi vặn | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mát) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn đồng trần 10mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa d16mm, L=1,8m + Bộ kẹp tiếm địa | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 7 | Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 3 phần tử (đặt nổi) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 1 phần tử (đặt nổi) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Băng keo điện | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt hộp nối phân dây kích thước 100x200mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 10x20mm | Kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp CXV/XLPE/DATA/PVC/2x16mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,0mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP/40/30 | Kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường 67W/230V | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO (ĐIỂM CHÍNH ẤP VĨNH TRINH) | |||
| 1 | Diện tích móng hàng rào A, hàng rào B | Kỹ thuật theo chương V | 12,31 | m2 |
| 2 | Chiều dài ĐK1_ trừ cổ móng | Kỹ thuật theo chương V | 239,91 | m |
| 3 | Chiều dài GT1 (hàng rào A)_ trừ cột | Kỹ thuật theo chương V | 166,155 | m |
| 4 | Chiều dài GT2 (hàng rào B)_ trừ cột | Kỹ thuật theo chương V | 69,13 | m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Kỹ thuật theo chương V | 11,553 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,246 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 4,838 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 1,087 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 16 | Lót tấm ni long chống mất nước bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,087 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 5,187 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 17,77 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 3,893 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,602 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,931 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,204 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 17,919 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 456,803 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 102,018 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 25 | Kỹ thuật theo chương V | 140,56 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 699,38 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m2 |
| 40 | Chi phí khắc chữ bảng tên trường | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Đắp vữa xi măng đầu cột vữa xi măng mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 12,08 | m2 |
| 42 | Lõm sâu 20 thân cột (tạm tính, chỉ tính công) | Kỹ thuật theo chương V | 3,114 | m2 |
| 43 | Gia công hàng rào song sắt. | Kỹ thuật theo chương V | 257,54 | m2 |
| 44 | Chiều dài rào chống leo | Kỹ thuật theo chương V | 73,26 | m |
| 45 | Gia công hàng rào song sắt đầu rào (tạm tính NC=1/2) | Kỹ thuật theo chương V | 19,415 | m2 |
| 46 | Gia công cửa song sắt | Kỹ thuật theo chương V | 13,556 | m2 |
| 47 | Chiều dài thép STK D34x2,1mm | Kỹ thuật theo chương V | 42,459 | m |
| 48 | Gia công lắp đặt kết cấu thép ống STK D34x2,1 | Kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 49 | Số lượng thép dẹt 20x2 nửa khuyên tròn | Kỹ thuật theo chương V | 1.187 | cái |
| 50 | Số lượng thép dẹt 20x2 khuyên tròn (tính cho khuyên tròn trên và khuyên tròn dưới) | Kỹ thuật theo chương V | 1.187 | cái |
| 51 | Chiều dài thép dẹt 20x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1.812,659 | m |
| 52 | Chiều dài thép tròn fi 14 | Kỹ thuật theo chương V | 2.029,108 | m |
| 53 | Gia công lắp đặt kết cấu thép dẹt 30x3 (chôn vào bê tông) | Kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 54 | Gia công lắp đặt kết cấu thép dẹt 20x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| 55 | Gia công lắp đặt kết cấu thép tròn fi 14 | Kỹ thuật theo chương V | 2,451 | tấn |
| 56 | Gia công lắp đặt kết cấu thép L40x40x4 | Kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 57 | Gia công lắp đặt kết cấu thép L30x30x3 | Kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 58 | Bản lề cối D34 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 59 | Tôn phảng dày 0,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,175 | m2 |
| 60 | Gia công lắp đặt thép tôn phảng dày 0,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 223,554 | 1m2 |
| 62 | Chiều dài hàng rào C_trừ cột | Kỹ thuật theo chương V | 53,575 | m |
| 63 | Chà nhám vào tường ngoài + vệ sinh làm sạch_trừ cột | Kỹ thuật theo chương V | 219,658 | m2 |
| 64 | Chà nhám vào cột, dầm + vệ sinh làm sạch | Kỹ thuật theo chương V | 51,763 | m2 |
| 65 | Chiều dài hàng rào C_ không trừ cột (đầu rào) | Kỹ thuật theo chương V | 58,575 | m |
| 66 | Cạo sơn + chà nhám vệ sinh làm sạch cấu kiện thép | Kỹ thuật theo chương V | 12,394 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 271,42 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 12,394 | 1m2 |
| P | HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 11,217 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 25,785 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 25,5439 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm (P = 18bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm (P = 18bar) | Kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D42x34 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm uPVC D42x34 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối giảm uPVC D34x27 ren ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt khóa van uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt khóa van uPVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Keo dán ống nước | Kỹ thuật theo chương V | 0,6 | kg |
| 13 | Băng keo non | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 14 | Van phao D42 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| R | HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - HỒ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Kỹ thuật theo chương V | 1,9845 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài 3,15m, KT 15x15cm-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài 3,15m, KT 15x15cm-đất cấp I (NC, MTC x1,05) | Kỹ thuật theo chương V | 1,4084 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,8921 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát đệm đầu cọc | Kỹ thuật theo chương V | 2,9453 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,9453 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 8,5118 | m3 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 6,392 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Kỹ thuật theo chương V | 1,3104 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ đáy hồ | Kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6392 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,8753 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 1,4723 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1873 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | tấn |
| 34 | Ngâm nước xi măng chống thấm hàm lượng 5kg xi măng/m3 | Kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 35 | Quét nước xi măng cốt chống thấm | Kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| S | HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 4,7324 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 1,6367 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ: | Kỹ thuật theo chương V | 6,095 | m3 |
| 4 | Trải tấm nylong lót bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 3,013 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 30,4881 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 4,1715 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 9,1758 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 2,7m -đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 41,1413 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 300mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 500mm | Kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 500mm | Kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mm | Kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 500mm, đoạn ống dài 2,5m | Kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 500mm, đoạn ống dài 4,0m | Kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 31,4441 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 6,7812 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D250x11,9mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 23 | Láng mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75 (hệ số vật tư:3) | Kỹ thuật theo chương V | 166,624 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 490,771 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Kỹ thuật theo chương V | 16,1669 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,8771 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,833 | tấn |
| 29 | Gia công thép nắp hố ga | Kỹ thuật theo chương V | 0,983 | tấn |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Kỹ thuật theo chương V | 393 | 1cấu kiện |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc - chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 35 | Nắp cửa xả bằng thép tấm 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,9964 | kg |
| T | HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm nylong lót bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 0,9856 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 3,306 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 10,516 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 116,16 | m2 |
| 20 | Lăn gai tạo nhám mặt bê tông nền (tạm tính hệ số nhân công: 0,5) | Kỹ thuật theo chương V | 116,16 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Kỹ thuật theo chương V | 0,4107 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép ống | Kỹ thuật theo chương V | 0,2368 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,3667 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,2368 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Kỹ thuật theo chương V | 0,4107 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,3667 | tấn |
| 29 | Bu lông chân cột d18mm=600mm | Kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 30 | Bu lông d16mm, L=40mm | Kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 31 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mm, uốn cong | Kỹ thuật theo chương V | 1,2577 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 37,7453 | 1m2 |
| U | HẠNG MỤC: ĐIỂM CHÍNH - SÂN ĐƯỜNG + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất bó nền, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 19,5561 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 4,1568 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 10,8645 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,1263 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 8,921 | m3 |
| 6 | Trải tấm nylong lót bê tông nền | Kỹ thuật theo chương V | 18,4651 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 46,732 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 82,5237 | m3 |
| 9 | Lát nền, gạch terazzo 400x400mm, vữa xi măng M75 | Kỹ thuật theo chương V | 667,6 | m2 |
| 10 | Cắt khe sân bê tông, khe 1x7 | Kỹ thuật theo chương V | 50,36 | 10m |
| V | HẠNG MỤC: ĐIỂM PHỤ - CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm (P = 18bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối giảm uPVC D34x21 ren ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khóa van uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Keo dán ống nước | Kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| 9 | Băng keo non | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 10 | Van phao D42 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| W | HẠNG MỤC: ĐIỂM PHỤ - HT THOÁT NƯỚC CHUNG | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 31,7282 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 3,932 | m3 |
| 4 | Trải tấm nylong lót bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 0,3932 | 100m2 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75 (hệ số vữa: 2,7) | Kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,953 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,436 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 49,8521 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Kỹ thuật theo chương V | 2,131 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 12 | Gia công cốt thép nắp hố ga | Kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Kỹ thuật theo chương V | 53 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| X | HẠNG MỤC: ĐIỂM PHỤ - SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải tấm nylong lót bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 3,693 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 25,851 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân, khe 1x7 | Kỹ thuật theo chương V | 10,33 | 10m |
| Y | HẠNG MỤC: ĐIỂM PHỤ - SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 3,4324 | 100m3 |
| Z | HẠNG MỤC: ĐIỂM PHỤ - XÂY DỰNG MỚI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Kỹ thuật theo chương V | 24,174 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Kỹ thuật theo chương V | 3,3048 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,093 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,6916 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, L=5,2m, KT 15x15cm-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 10,608 | 100m |
| 7 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 54,2328 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4211 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đệm móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 4,1718 | m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm nylong lót nền | Kỹ thuật theo chương V | 1,4279 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 4,1718 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 15,5819 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 17,7432 | m3 |
| 15 | Bê tông bó nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,3359 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 21,773 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 7,7395 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 13,39 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 3,196 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 4,7449 | m3 |
| 22 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá mi sàng - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,3927 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 2,6771 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,7345 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 1,5603 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 1,2762 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Kỹ thuật theo chương V | 0,3295 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 1,0514 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,5129 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,745 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,5783 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1673 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,8112 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 1,648 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,3201 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 1,013 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lá chớp, đường kính 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 21,1165 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 15,3003 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6812 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,5935 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 255,4304 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 207,9379 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 25,96 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,2619 | m2 |
| 69 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 291,4925 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 123,0142 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 146,5617 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 110,025 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 97,5444 | m2 |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 127,32 | m |
| 76 | Làm rãnh thoát nước ở sàn | Kỹ thuật theo chương V | 63,8 | m |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (không tính NC, MTC) | Kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (không tính NC, MTC) | Kỹ thuật theo chương V | 215,37 | m2 |
| 79 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 (tạm tính hệ số vật tư: 02) | Kỹ thuật theo chương V | 16,245 | m2 |
| 80 | Láng mái hắt, dày 1cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 49,04 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch men nhám 500x500mm (không tính vữa) | Kỹ thuật theo chương V | 85,79 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch men nhám 500x500mm, vữa xi măng M75 (không tính vữa láng) | Kỹ thuật theo chương V | 137,29 | m2 |
| 84 | Lát gạch bậc tam cấp, gạch men 300x600mm, len đầu nổi, vữa xi măng M75 | Kỹ thuật theo chương V | 7,959 | m2 |
| 85 | Lát gạch bậc cầu thang, gạch men 300x600mm, len đầu nổi, vữa xi măng M75 | Kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột, gạch men giả đá 400x400mm, vữa xi măng M75 | Kỹ thuật theo chương V | 17,894 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột, gạch men 250x400mm có viền, vữa xi măng M75 | Kỹ thuật theo chương V | 140,496 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường, gạch men 500x500mm (cùng màu với gạch nền), vữa xi măng M75 | Kỹ thuật theo chương V | 20,0071 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt kệ đỡ lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 2,5792 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 563,1634 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 573,5112 | m2 |
| 92 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,7196 | 100m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép hộp STK 50x50x1,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,7423 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,7423 | tấn |
| 95 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Kỹ thuật theo chương V | 80,3086 | m2 |
| 96 | Quét 03 lớp dung dịch chống thấm sàn mái | Kỹ thuật theo chương V | 18,46 | m2 |
| 97 | Quét 03 lớp nhựa bitum nguội vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 62,9486 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Kỹ thuật theo chương V | 15,445 | m2 |
| 99 | Cung cấp & Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, phụ kiện theo thiết kế | Kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 100 | Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, bao gồm phụ kiện theo thiết kế | Kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 101 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, phụ kiện theo thiết kế | Kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 102 | Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp STK 14x14x1,0mm, hàn ô vuông 150, sơn hoàn thiện | Kỹ thuật theo chương V | 13,33 | m2 |
| 103 | Khung bảo vệ thép hộp STK 14x14x1,0mm, hàn ô vuông 150, sơn hoàn thiện | Kỹ thuật theo chương V | 23,41 | |
| 104 | Gia công cửa inox 304 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | tấn |
| 105 | Bản lề xoay inox | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Chốt gài ngang inox | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp dựng cửa đi inox 304 | Kỹ thuật theo chương V | 4,365 | m2 |
| 108 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 (theo thiết kế) | Kỹ thuật theo chương V | 3,978 | m2 |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt trần shera 600x600mm (thành phẩm) | Kỹ thuật theo chương V | 220,145 | m2 |
| 110 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe KT 6x120cm, sơn P.U | Kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m |
| 111 | Gia công và lắp đặt tay vịn bằng inox D50x1,0mm | Kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m |
| 112 | Gia công lan can inox hành lang | Kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 113 | Gia công lan can cầu thang | Kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can inox | Kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 115 | Trụ gỗ căm xe cầu thang D120mm, cao 1,1m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Trụ gỗ căm xe cầu thang D80mm, cao 0,78m | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Gia công kệ đỡ lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 118 | Lắp dựng kệ đỡ lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 119 | Ke inox | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Gia công và lắp nắp thăm sàn mái bằng inox tấm dày 1,0mm | Kỹ thuật theo chương V | 11,4192 | kg |
| 121 | Lắp đặt máng xối tôn dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 3,4776 | 100m2 |
| 126 | Cung cấp & lắp đặt hộp gen bằng Vách khung nhôm hộp hệ 700, cánh khoảng 500mm/thanh, ốp tấm nhôm nhựa phức hợp (aluminium-Plastic Panel) trong nhà dày 5mm (nhôm dày 0,21mm) | Kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 127 | Nắp đậy thép tấm 800x600x1,0mm | Kỹ thuật theo chương V | 6,28 | kg |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 9,2867 | m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 130 | Trải tấm nylong lót bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | 100m2 |
| 131 | Bê tông đáy hầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,391 | m3 |
| 132 | Ván khuôn đáy hầm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 133 | Láng bể nước, dày 3cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 7,33 | m2 |
| 134 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 32,914 | m2 |
| 135 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | m3 |
| 136 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,9409 | m3 |
| 137 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 141 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Kỹ thuật theo chương V | 0,8752 | m3 |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 148 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 149 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 150 | Tầng lọc than hoạt tính | Kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| AA | HẠNG MỤC: ĐIỂM PHỤ - XÂY MỚI KHỐI 02 PHÒNG (HT ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ máng đèn Led tube đôi 1,2m/2x18W/220V | Kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ máng đèn Led tube 1x0,6m/9W/220V | Kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 7W/220V + đuôi vặn | Kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 4 phần tử (đặt nổi) | Kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 3 phần tử (đặt nổi) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đế + mặt + viền 2 phần tử (đặt nổi) | Kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đế + mặt + viền lộ ra 01 ổ cắm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp đế + mặt + viền CB (đặt nổi) | Kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P/32A/230V (vít + đầu cose) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt CB/10A/2P/230V | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Đầu coss CU10mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn đồng trần 10mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối phân dây kích thước 200x200mm | Kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối phân dây kích thước 150x100mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 40x60mm | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 20x40mm | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 10x20mm | Kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa d16mm, L=1,8m + Bộ kẹp tiếm địa | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 19 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mát) | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt phích cắm quạt treo tường | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường 47W/220V (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt đảo trần 50W/220V + bộ chỉnh tốc độ (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện áp tường polycacbonat 4 lộ ra | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 (PE) | Kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 25mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 4mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,0mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 31 | Băng keo điện | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| 32 | Đầu coss CU 25mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: ĐIỂM PHỤ - XÂY MỚI KHỐI 02 PHÒNG (HT CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa CV 1,0mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa CV 2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa courant d20 đặt nổi | Kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đế + mặt CB + viền | Kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt CB/1P/20A/230V | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rơ le tự động | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp 2Hp | Kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 8 | Ổ khóa | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) - loại lớn | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) - loại nhỏ | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả + dây cấp nước xi d21 (loại treo tường) - loại lớn | Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả + dây cấp xi d21 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam + Bộ xả tiểu | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa inox d21 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xi d21 | Kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt bộ xả inox d21 + 1 hương sen | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm (6bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm (6bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm (10bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mm (15bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm (20bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm (12bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm (15bar) | Kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D114x60 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D114x42 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D90x42 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt co giảm 90độ uPVC D60x42 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D42x34 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt khóa van uPVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34x21 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt khóa van uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều uPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D21 | Kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 62 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng ngoài uPVC D21 | Kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 63 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng ngoài uPVC D34x21 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Keo dán nối ống | Kỹ thuật theo chương V | 1,8 | kg |
| 65 | Băng keo non | Kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| AC | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO (ĐIỂM PHỤ ẤP VĨNH LỢI) | |||
| 1 | Diện tích móng hàng rào | Kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 2 | Chiều dài ĐK1 (hàng rào B,C,D)_ trừ cổ móng | Kỹ thuật theo chương V | 58,515 | m |
| 3 | Chiều dài GT1 (hàng rào D)_ trừ cột | Kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m |
| 4 | Chiều dài GT2 (hàng rào C)_ trừ cột | Kỹ thuật theo chương V | 17,79 | m |
| 5 | Chiều dài GT3 (hàng rào B)_ trừ cột | Kỹ thuật theo chương V | 16,625 | m |
| 6 | Chiều dài GT4 (hàng rào A)_ trừ cột | Kỹ thuật theo chương V | 16,9 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Kỹ thuật theo chương V | 3,331 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 1,298 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,956 | m3 |
| 19 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,762 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 6,191 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 1,468 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 35 | Chiều dài xây tường dày 100 hàng rào C_ trừ cột | Kỹ thuật theo chương V | 17,79 | m |
| 36 | Chiều dài xây tường dày 100 hàng rào (D)_ trừ cột | Kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,842 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 173,714 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 31,936 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 25 | Kỹ thuật theo chương V | 57,535 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 211,433 | m2 |
| 43 | Đắp vữa xi măng đầu cột vữa xi măng mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,342 | m2 |
| 44 | Lõm sâu 20 thân cột (tạm tính, chỉ tính công) | Kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m2 |
| 45 | Chiều dài chống leo rào A,B,D | Kỹ thuật theo chương V | 61,475 | m |
| 46 | Gia công hàng rào song sắt. | Kỹ thuật theo chương V | 29,354 | m2 |
| 47 | Chiều dài lưới thép B40 hàng rào D_ trừ cột, trừ thép khung lưới L=70 | Kỹ thuật theo chương V | 22,94 | m |
| 48 | Gia công hàng rào lưói thép (tạm tính NC =1/2) | Kỹ thuật theo chương V | 30,51 | m2 |
| 49 | Gia công hàng rào song sắt chống leo (tạm tính NC=1/2) | Kỹ thuật theo chương V | 15,369 | m2 |
| 50 | Gia công cửa song sắt | Kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 51 | Bản lề cối D42 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 52 | Chiều dài thép STK D42x2,1mm | Kỹ thuật theo chương V | 18,096 | m |
| 53 | Gia công lắp đặt kết cấu thép ống STK D42x2,1 | Kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 54 | Số lượng thép dẹt 20x2 nửa khuyên tròn | Kỹ thuật theo chương V | 509 | cái |
| 55 | Số lượng thép dẹt 20x2 khuyên tròn (tính cho khuyên tròn trên và khuyên tròn dưới) | Kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 56 | Chiều dài thép dẹt 20x2 | Kỹ thuật theo chương V | 330,097 | m |
| 57 | Số lượng - chiều dài thép fi 14 hàng rào C,D,B,A | Kỹ thuật theo chương V | 307,85 | m |
| 58 | Chiều dài thép tròn fi 14 | Kỹ thuật theo chương V | 347,558 | m |
| 59 | Gia công lắp đặt kết cấu thép dẹt 30x3 | Kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 60 | Gia công lắp đặt kết cấu thép dẹt 20x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 61 | Gia công lắp đặt kết cấu thép tròn fi 14 | Kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 62 | Chiều dài thép fi 16 | Kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m |
| 63 | Gia công lắp đặt kết cấu thép tròn fi 16 | Kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 64 | Gia công lắp đặt kết cấu thép L40x40x4 | Kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 65 | Gia công lắp đặt kết cấu thép L50x50x5 | Kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 66 | Chiều dài thép L30x30x3 | Kỹ thuật theo chương V | 82,74 | m |
| 67 | Gia công lắp đặt kết cấu thép L30x30x3 | Kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 68 | Gia công lắp đặt tôn phẳng dày 1,2mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 69 | Gia công lắp đặt thép tấm dày 0,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 70 | Gia công lắp đặt kết cấu thép hộp tráng kẽm 50x100x1,8 | Kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 71 | Gia công lắp đặt kết cấu thép hộp tráng kẽm 25x50x1,4 | Kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 72 | Gia công lắp đặt kết cấu thép hộp tráng kẽm 25x25x1,0 | Kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 73 | Gia công lắp đặt kết cấu thép hộp tráng kẽm 12x12x0,9 | Kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 74 | Bu long M16 L=150 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 65,242 | 1m2 |
| 76 | Phá dỡ đầu rào chống leo | Kỹ thuật theo chương V | 5,825 | m2 |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m3 |
| 78 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 79 | Đục lớp bê tông bảo vệ cột hiện trạng | Kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 81 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 82 | Chiều dài hàng rào A_trừ cột | Kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m |
| 83 | Chà nhám vào tường ngoài + vệ sinh làm sạch_trừ cột | Kỹ thuật theo chương V | 59,15 | m2 |
| 84 | Chà nhám vào cột, dầm + vệ sinh làm sạch | Kỹ thuật theo chương V | 4,385 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 63,955 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.533E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 7.500.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2018 đến hết thời điểm đóng thầu.- Các tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng, Phụ lục khối lượng kèm theo, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT hoặc sao kê của ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm) | 10 | 7 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát điện công trình (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm) | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm) | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.5000.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm) | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm) | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách Trắc đạc | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc đạc; trắc địa+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >7.500.000.000 đồng) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc cẩu thùng | Cần cẩu sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất tối thiểu 1,5 Kw | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7 Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất tối thiểu 5 Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1 Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5 Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất tối thiểu 70Kg | 2 |
| 8 | Máy ép cọc | Lực ép tối thiểu 150 TấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 23 Kw | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công suất tối thiểu 1,5 Kw | 2 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | Công suất tối thiểu 30 Kva | 2 |
| 13 | Máy mài | Công suất tối thiểu 1 Kw | 2 |
| 14 | Vận thăng hoặc Máy tời | Sức nâng tối thiểu 800KgKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 16 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CVKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép | Công suất tối thiểu 9 TấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi