Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736419-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210669147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 13:43:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,400,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đắp nền K95 (tận dụng đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.223,17 m3
2 Đào đá C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.342,91 m3
3 Đào đá C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 728,61 m3
4 Đào đất lẫn đá C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.168,07 m3
5 Đào nền đường đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 773,13 m3
6 Đào khuôn đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 324,12 m3
7 Đào khuôn đá C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 265,33 m3
8 Xáo xới, lu lèn K98 dày 30cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,52 m2
9 Vận chuyển đá đi đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.336,85 m3
10 Vận chuyển đất đá đi đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.515,24 m3
B Cạp rộng bụng đường cong
1 Lớp BTNC 12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 608,33 m2
2 Tưới dính bám, nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 608,33 m2
3 Lớp BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 608,33 m2
4 Tưới thấm bám, nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0 lít/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 608,33 m2
5 Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 608,33 m2
6 Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 35cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 608,33 m2
C Đường dẫn, đệm giảm tốc, hố cát
1 Láng nhựa 2 lớp, TC 3kg/m2 - Đường dẫn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 398,88 m2
2 Đá dăm nước lớp trên dày 15cm - Đường dẫn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 398,88 m2
3 Đá dăm nước lớp dưới dày 15cm - Đường dẫn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 398,88 m2
4 Sỏi cuội suối lớp trên dày 30cm - Đệm giảm tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 304,85 m2
5 Sỏi cuội suối lớp dưới dày 30cm - Đệm giảm tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 304,85 m2
6 Cát hạt thô dày 40cm - Hố cát Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,43 m2
D Gia cố rãnh hình thang 1.2x0.4x0.4
1 Bê tông tấm đan M200, đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,19 m3
2 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,63 m2
3 Lắp đặt tấm đan rãnh TL Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 712 tấm
4 BTXM 200 đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,98 m3
5 Vữa xi măng M100 chèn mối nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,44 m3
6 Đào khuôn đá C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,7 m3
E Hoàn trả rãnh tam giác, Gia cố lề xen kẹp rãnh và mặt đường
1 BTXM 200 đổ tại chỗ - Hoàn trả rãnh tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,9 m3
2 Đào khuôn đá C4 - Hoàn trả rãnh tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,9 m3
3 BTXM 200 đổ tại chỗ - Gia cố lề xen kẹp rãnh và mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,31 m3
4 Đá dăm đầm chặt - Gia cố lề xen kẹp rãnh và mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,83 m3
5 Đào khuôn đất+đá C4 - Gia cố lề xen kẹp rãnh và mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,13 m3
F Sửa chữa cống thoát nước ngang
1 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT, 1.5x1.5m, tải trọng HL93 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 đốt
2 Lắp đặt gối kê cống 1.5x1.5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 ck
G Khối lượng khác, rãnh thấm
1 Đá dăm đệm móng cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,28 m3
2 BTXM 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,77 m3
3 BTXM M300 bản mặt cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,02 m3
4 Cốt thép d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,19 kg
5 Ván khuôn đầu cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,01 m2
6 Bao tải tẩm nhựa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,58 m2
7 BTXM M200 gối ôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 m3
8 Mối nối các ống cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 mối
9 Đào móng đất C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 201,87 m3
10 Đào móng đá C4, bằng máy gắn đầu đập Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,16 m3
11 Đục phá khối đá xây cũ để đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,16 m3
12 Đắp đất móng cống K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,24 m3
13 Đá 2x4, tầng lọc ngược Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,72 m3
14 Vải địa kỹ thuật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,54 m2
H Mương hoàn trả
1 BTXM M200 móng tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,25 m3
2 Ván khuôn thân tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 460,5 m2
3 Đá 2x4, đệm móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,5 m3
I Mũ mố BTCT, thanh chống
1 BTCT M250 tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 m3
2 Cốt thép d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 563,4 kg
3 Ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 m2
4 Lắp đặt thanh chống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 tấm
5 Bê tông thanh chống M250, đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m3
6 Ván khuôn thanh chống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 m2
7 Cốt thép d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,25 kg
8 Cốt thép D>10mm thanh chống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 395 kg
J Sơn, biển báo, tôn hộ lan làm mới
1 Sơn kẻ đường dày 2mm vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,26 m2
2 Sơn kẻ đường dày 2mm trắng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,68 m2
3 Sơn kẻ đường dày 5mm màu vàng sơn giảm tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,19 m2
4 Sơn kẻ đường dày 2mm màu vàng sơn giảm tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,18 m2
5 Tẩy xóa vạch sơn cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,78 m2
6 Tôn hộ lan mềm bước 2m, đường kính cột D113.5mm, cột ép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
7 Chiều dài ép cột tôn lượn sóng (chiều sâu ép 1.25m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,5 m
8 Cột + biển tiêu phản quang 220x440 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
9 Cột + biển chữ nhật 0.9x1.2m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
10 Sản xuất, lắp dựng cột cần vươn + biển chỉ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Đinh phản quang (15x14)cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
12 Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt tôn lượn sóng cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58 m
13 Di chuyển cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
K Sản xuất, lắp dựng tường lốp
1 Gia công, lắp dựng tường lốp trên nền đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,96 m
2 Gia công, lắp dựng tường lốp trên nền đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,04 m
3 Lốp ô tô cũ xếp cuối hốc cứu nạn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
4 Di chuyển tường lốp (tận dụng tường lốp cũ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
L Đảm bảo giao thông khi thi công
1 Đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thi công nền mặt đường thảm BTN và hệ thống ATGT; hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 2,4 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 2,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). + Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công nền mặt đường thảm BTN và hệ thống ATGT và 01 HĐ có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->