Gói thầu: Xây lắp công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748295-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây lắp công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210677530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí GPMB thực hiện dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 13:34:00 đến ngày 2021-08-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,275,039,523 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện năng hoặc hệ thống điện trở lên.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác công trình điện hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành xây dựng.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, chứng nhận PCCC- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cử nhân Trắc địa trở lên.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp Cử nhân trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ nghề điện, cơ khí, xây dựng, hàn+ Được huấn luyện an toàn lao động nhóm 3+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn >=1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện >= 23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu >=5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột BTLT 14m-9,2kNMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Cột BTLT 12m-7,2kNMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Cột BTLT 10m-4,3kNMô tả kỹ thuật theo Chương V29cột
4Cột BTLT 8,5m-4,3kNMô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
5Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6748100m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7904100m2
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,236m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,2655m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,531m3
10Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,3236m3
11Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cột
12Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
13Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
14Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.581,4105m
15Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.468,1105m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5814km/dây
17Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4681km/dây
18Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
20Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
21Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
22Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
23Móc treo F16.20Mô tả kỹ thuật theo Chương V119cái
24Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V188cái
25Khóa đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V188cái
26Cặp cáp 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
27Di chuyển hộp công tơ. Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
28Di chuyển hộp công tơ. Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
29Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
30Tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1824tấn sp
31Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,824100kg
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 cọc
33Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
34Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V451 cột
35Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,9510 tấn/1km
36Tháo hạ dây cáp vặn xoắn. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54121km dây
37Tháo hạ dây cáp vặn xoắn. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38421km dây
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
2Tháo hạ dây. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4711km dây
3Cột BTLT 14m-7,2kNMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2188100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4186m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3282100m2
7Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
8Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,138m3
9Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4567m3
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2534m3
11Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
12Xà thép dùng cho cột BT ĐDKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1169tấn sp
13Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột hình ∏;AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Cáp nhôm ACSR 95/16 (0.386kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,1852kg
15Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5341 km dây
16Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1267100m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0253tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0171tấn
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5712m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1008m3
22Sản xuất dây néo, cổ dề, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138tấn sp
23Lắp dây néo cột, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4công/bộ
24Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
25Sản xuất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456tấn sp
26Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456100kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cọc
28Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
29Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,772810 tấn/1km
30Vận chuyển cột bê tông tàu kéo 360CV, sà lan 400TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3773100tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên (bốc xếp cột BTLT lên tàu và xuống tàu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V371 cấu kiện
32Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,772810 tấn/1km
C THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V131 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 vị trí
D CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
2Chi phí một số công tác khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
E CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO CÔNG TRÌNH
1Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
F CHI PHÍ NGỪNG VÀ CẤP ĐIỆN TRỞ LẠI
1Chi phí ngừng và cấp điện trở lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện năng hoặc hệ thống điện trở lên.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác công trình điện hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành xây dựng.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, chứng nhận PCCC- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp cử nhân Trắc địa trở lên.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp Cử nhân trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
5 Công nhân kỹ thuật 10 + Có chứng chỉ nghề điện, cơ khí, xây dựng, hàn+ Được huấn luyện an toàn lao động nhóm 3+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m3 Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
2 Đầm bàn >=1Kw Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông >= 250 lít Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
4 Ô tô tự đổ >=5T Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
5 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
6 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
7 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
8 Máy hàn điện >= 23kw Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
9 Cần cẩu >=5T Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->