Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752830-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG THIÊN THANH |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713339 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 13:46:00 đến ngày 2021-07-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 782,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera hồng ngoại | 16 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 2 | Đầu ghi hình | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 3 | Ổ cứng 4000gb chuyên dụng cho camera | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 4 | Nguồn 12V2A | 16 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 5 | Swith 5 port 1GB | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 6 | Jack cắm | 16 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 7 | Công lắp camera, cài đặt, đấu nối các thiết bị | 16 | HT | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 8 | Hộp đựng đấu nối jack nguồn | 16 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 9 | Dây đồng trục | 1.000 | Mét | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 10 | Dây mạng | 30 | Mét | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 11 | Dây nguồn chính | 700 | Mét | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 12 | Dây nguồn camera | 1.000 | Mét | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 13 | Nẹp điện | 250 | Cây | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 14 | Tủ điện | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 15 | Chia HDMI 1-2 | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 16 | Kéo dài HDMI qua quang | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 17 | VTP | 1 | HT | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 18 | ruột gà | 200 | Mét | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 19 | Smart Tivi 4K 55 inch | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 20 | Smart Tivi 4K 82 inch | 10 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 21 | Main CA18 | 2 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 22 | Mixer SoundCraft | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 23 | Ổ cắm lioa 6 lổ | 3 | ổ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 24 | Công kéo dây nắp ráp cài đặt | 1 | bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 25 | Kệ bắt loa | 3 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 26 | Tủ Rack | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 27 | Vang số D7 | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 28 | Dây răc cắm | 9 | bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 29 | Micro không dây | 2 | bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 30 | Loa | 3 | cặp | Đáp ứng mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1742E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.34E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về quy mô: Cung cấp thiết bị giáo dục/thiết bị Trường học.
Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng thương mại hoặc hợp đồng ký với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp thông tin và xác nhận của đơn vị sử dụng tài sản hoặc Chủ đầu tư.
Tài liệu chứng minh:
- Bản chụp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính),
- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu phụ với nhà thầu chính.
Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.650.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi