Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ giữ gìn tài sản tại các bưu cục trực thuộc Bưu điện TP.HCM năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo vệ giữ gìn tài sản tại các bưu cục trực thuộc Bưu điện TP.HCM năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733891 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của BĐHCM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 14:03:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,361,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 340.296.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 952.800.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự kiểm tra, giám sát và hướng dẫn nghiệp vụ bảo vệ không thường trực tại các điểm bảo vệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 12/12, có giấy chứng nhận của Công an về đào tạo công tác PCCC, chứng nhận nghiệp vụ bảo vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Roi điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11C, có bản sao giấy phép sử dụng hoặc giấy tờ liên quan khác (có công chứng, chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Dùi cui cao su hoặc dùi cui kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11C có bản sao giấy phép sử dụng hoặc giấy tờ liên quan khác (có công chứng, chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 3-Đèn pin | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11C |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo vệ Bưu cục Quận 5 | T2-T7: 7g00 - 19g00CN: 7g00 - 17g00 | Người | 1 | Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V |
| 2 | Bảo vệ Bưu cục Quận 3 | T2-T6: 18g00 - 7g30T7: 17g00 - 7g30CN, lễ, tết:24/24g | Người | 1 | Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V |
| 3 | Bảo vệ Bưu cục Linh Trung + Bưu cục phát Linh Trung | T2-T6: 18g00 - 7g00T7, CN: 16g30 - 7g30lễ, tết:24/24g | Người | 1 | Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V |
| 4 | Bảo vệ Bưu cục Chợ Nhỏ | T2-T7: 18g00 - 7g00CN: 16g00 - 7g00lễ, tết:24/24g | Người | 1 | Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V |
| 5 | Bảo vệ Bưu cục Tân Phú | T2-T6: 18g00 - 7g30T7: 17g00 - 7g30CN, lễ, tết:24/24g | Người | 1 | Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V |
| 6 | Bảo vệ Bưu cục Tân Sơn Nhất + BCP Tân Bình A + BCP Tân Bình B | T2-T6: 18g00 - 7g30 T7: 17g00 - 7g30 CN, lễ, tết:24/24g | Người | 1 | Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V |
| 7 | Bảo vệ Bưu cục Phú Nhuận + Bưu cục phát Phú Nhuận | T2-T6: 18g00 - 7g30T7: 17g00 - 7g30CN, lễ, tết:24/24g | Người | 1 | Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V |
| 8 | Bảo vệ Bưu cục KCN Tân Bình + BCP Tân Phú A | T2-T6: 18g00 - 7g30 T7: 17g00 - 7g30 CN, lễ, tết:24/24g | Người | 1 | Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V |
| 9 | Bảo vệ Bưu cục Quang Trung + Bưu cục phát Quận 12 A | T2-T6: 18g00 - 7g00T7: 16g30 - 7g30CN, lễ, tết:24/24g | Người | 1 | Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V |
| 10 | Bảo vệ Trụ sở Bưu điện TT Tân Bình TP | T2-T6: 18g00 - 7g30T7: 17g00 - 7g30CN, lễ, tết:24/24g | Người | 1 | Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V |
| 11 | Bảo vệ Bưu cục Ngã Tư Ga | T2-T6: 18g30 - 7g00T7: 16g30 - 7g30CN, lễ, tết:24/24g | Người | 1 | Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V |
| 12 | Bảo vệ Bưu cục Tân Thới Hiệp | T2-T6: 18g30 - 7g00T7: 16g30 - 7g30CN, lễ, tết:24/24g | Người | 1 | Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V |
| 13 | Bảo vệ Bưu cục phát Thới An | T2-T6: 18g30 - 7g00T7: 16g30 - 7g30CN, lễ, tết:24/24g | Người | 1 | Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V |
| 14 | Bảo vệ Bưu cục Cần Giờ | T2-T7: 17g00 - 7g00CN, lễ, tết:24/24g | Người | 1 | Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V |
| 15 | Bảo vệ Bưu cục phát Nhà Bè | T2-T7: 17g00 - 7g00CN, lễ, tết:24/24g | Người | 1 | Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 340.296.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 340.296.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 952.800.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự kiểm tra, giám sát và hướng dẫn nghiệp vụ bảo vệ không thường trực tại các điểm bảo vệ | 1 | 12/12, có giấy chứng nhận của Công an về đào tạo công tác PCCC, chứng nhận nghiệp vụ bảo vệ | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Roi điện | Kê khai theo mẫu 11C, có bản sao giấy phép sử dụng hoặc giấy tờ liên quan khác (có công chứng, chứng thực) | 6 |
| 2 | Dùi cui cao su hoặc dùi cui kim loại | Kê khai theo mẫu 11C có bản sao giấy phép sử dụng hoặc giấy tờ liên quan khác (có công chứng, chứng thực) | 9 |
| 3 | Đèn pin | Kê khai theo mẫu 11C | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi