Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 Sửa chữa các phòng chức năng trụ sở UBND Huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754197-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01 Sửa chữa các phòng chức năng trụ sở UBND Huyện
Số hiệu KHLCNT 20210728580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 14:26:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,177,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 2,00 tỷ đồng; X ≥ 2,00 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng mới có quy mô tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn hoàn thành khoá học đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn hoàn thành khoá học đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gàu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu từ 0,3 ÷ 0,5 m3 kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ván khuôn các loại (m2)
- Đặc điểm thiết bị (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 200
5-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị thép (1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 50
6-Cây chống (cây)
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 50
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị cắt, duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa Nhà công vụ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT583,275m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt2,414tấn
3Tháo dỡ trầnnt449,57m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnnt372,8m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt129,455m2
6Tháo dỡ bệ xínt10bộ
7Tháo dỡ chậu rửant4bộ
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt133,8103m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt101,1688m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemnt486,475m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int1,3138100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt283,6266m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,7725100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int11,43251m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,084100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,515100m3
17Đóng cừ đá TD 100x100, L=1m bằng thủ công - Cấp đất Int6,8184100m
18Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngnt9,656m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt13,7518m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,0389100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt43,509m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt21,3707m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt26,7365m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt8,0297m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt6,215m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt4,058m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt2,5435m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,9282m3
29Trải nilong chống mất nước xi măngnt0,4985100m2
30Ván khuôn móng cộtnt0,3904100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt3,6689100m2
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt1,7771100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,6568100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,9529100m2
35Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựnt0,0323100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0864100m2
37Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt7,2238m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt45,0432m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt28,675m3
40Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,2568m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,9491m3
42Cung cấp cửa đi khung nhôm kínhnt46,83m2
43Cung cấp cửa sổ khung nhôm kínhnt26,11m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,1796tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửant19,305m2
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt42cái
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máynt1cái
48Ốp đá chẻ chân tườngnt22,1875m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40nt77,175m2
50Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtnt47,47m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (vị trí ốp đá chẻ)nt22,1875m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt203,519m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt935,005m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt164,865m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)nt44,99m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)nt28,47m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)nt14,57m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)nt131,0708m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)nt18,417m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40nt236,54m
61Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt55,2784m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt4,5m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt55,2784m2
64Quét nước xi măng 2 nướcnt15,408m2
65Lắp dựng xà gồ thépnt1,4911tấn
66Thép C45x100x2.0nt1.491,1kg
67Thép V40x40x4nt16,45kg
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mnt1,1264tấn
69Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt1,1264tấn
70Thép hộp 50x100x2nt1.029,68kg
71Thép bản dày 8 mmnt96,71kg
72Bulong nở M8x80nt150cái
73Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40nt269,77m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40nt15,47m2
75Lát gạch vĩa hè, XM PCB40nt35,04m2
76Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40nt20,125m2
77Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inoxnt1,155m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt203,519m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt190,6308m2
80Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt935,005m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhànt60,785m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt380,2798m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt995,79m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt67,381m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn gai)nt13,87m2
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt4,0591100m2
87Đóng trần bằng tấm thạch cao giựt cấp (VT+NC+Phụ kiện)nt40,68m2
88Đóng trần bằng tấm hợp kim nhôm (VT+NC+Phụ kiện)nt255,65m2
89Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngnt210,34m2
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmnt0,0249tấn
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmnt0,5337tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmnt0,1307tấn
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmnt0,2707tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mnt0,5236tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mnt0,186tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mnt0,1781tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mnt1,8872tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mnt1,2813tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mnt0,1644tấn
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mnt0,7785tấn
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmnt0,0435tấn
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmnt0,1197tấn
103Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mnt0,3456tấn
104Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mnt0,211tấn
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mnt0,0601tấn
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mm, chiều cao ≤6mnt1,2298tấn
107Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm)nt0,0364tấn
108Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mnt0,2306tấn
109Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mnt0,0234tấn
110Lắp đặt Đèn HQ LED 1.2m (1x18W) máng đơn không chao chụp lắp nổint24bộ
111Lắp đặt Đèn HQ Néon tròn, bóng LED 1x14W có chao chụp lắp nổi áp trầnnt8bộ
112Lắp đặt Đèn Compact bóng LED 1x14W + đuôi đèn lắp nổi áp tườngnt7bộ
113Lắp đặt Đèn ngủ bóng 1x5W có chao chụp lắp nổi áp tườngnt12bộ
114Lắp đặt Đèn lon @125, bóng LED 1x14W lắp âm trầnnt10bộ
115Lắp đặt Đèn chóp 7 màu, bóng LED 1x18W lắp treo trầnnt1bộ
116Lắp đặt quạt treo tườngnt12cái
117Lắp đặt quạt thông gió trên tườngnt7cái
118Lắp đặt Tủ điện tole (TĐT) KT: 300x400x220nt11 tủ
119Lắp đặt MCB 2P - 300Ant1cái
120Lắp đặt MCB 2P - 250Ant1cái
121Lắp đặt MCB 2P - 60Ant1cái
122Lắp đặt MCB 2P - 32Ant1cái
123Lắp đặt MCB 2P - 25Ant12cái
124Lắp đặt MCB 2P - 16Ant7cái
125Lắp đặt Hộp âm + mặt CB + đaint20hộp
126Lắp đặt công tắc 1 hạtnt2cái
127Lắp đặt Hộp âm + mặt 1 lỗ công tắc + mặt viền màu trắngnt2hộp
128Lắp đặt công tắc 2 hạtnt8cái
129Lắp đặt Hộp âm + mặt 2 lỗ công tắc + mặt viền màu trắngnt8hộp
130Lắp đặt công tắc 3 hạtnt12cái
131Lắp đặt Hộp âm + mặt 3 lỗ công tắc + mặt viền màu trắngnt12hộp
132Lắp đặt ổ cắm đơnnt27cái
133Lắp đặt Hộp âm + mặt 3 lỗ + mặt viền màu trắngnt27hộp
134Đóng Cọc tiếp địa thép mạ đồng @16, L=2.4mnt3cọc
135Lắp đặt Cáp đồng trần 25 mm2 tiếp địa tủ điệnnt12m
136Lắp đặt Dây điện đơn 1.5 mm2 lỗi đồng bọc CVnt1.950m
137Lắp đặt Dây điện đơn 3.5 mm2 lỗi đồng bọc CVnt700m
138Lắp đặt Dây điện đơn 5.5 mm2 lỗi đồng bọc CVnt400m
139Lắp đặt Dây điện đơn 10 mm2 lỗi đồng bọc CVnt70m
140Lắp đặt Dây điện đơn 25 mm2 lỗi đồng bọc CVnt70m
141Lắp đặt Dây điện đơn 70 mm2 lỗi đồng bọc CVnt70m
142Lắp đặt Dây điện đơn 95 mm2 lỗi đồng bọc CVnt50m
143Lắp đặt Ống nhựa tròn xoắn PVC D20mmnt800m
144Lắp đặt Ống nhựa tròn xoắn PVC D25mmnt100m
145Lắp đặt Ống nhựa tròn xoắn PVC D32mmnt150m
146Lắp đặt Rắc 2 sứ + sứ ống chỉnt2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
147Bulon @16, L=250 + londen @18nt4bộ
148Bulon thép 8lynt4con
149Đầu cos + chụp nhựa các loạint100bộ
150Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int3,361m3
151Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0336100m3
152Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngnt7máy
153Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 12,7mmnt0,35100m
154Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmnt0,35100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmnt0,41100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmnt0,27100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmnt0,09100m
158Lắp đặt Tê PVC D42nt3cái
159Lắp đặt Tê PVC D27nt9cái
160Lắp đặt Tê PVC D21nt3cái
161Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21nt15cái
162Lắp đặt Ly giảm PVC D42/27nt3cái
163Lắp đặt Ly giảm PVC D27/21nt3cái
164Lắp đặt Co 90 PVC D42nt12cái
165Lắp đặt Co 90 PVC D27nt8cái
166Lắp đặt Co 90 PVC D21nt25cái
167Lắp đặt Co 90 giảm PVC D42/27nt1cái
168Lắp đặt Co 90 giảm PVC D27/21nt12cái
169Lắp đặt Van khóa PVC D42nt5cái
170Lắp đặt Nối ren trong (ren đồng) D21nt19cái
171Lắp đặt Nối ren ngoài (ren đồng) D21nt14cái
172Lắp đặt Chậu xí bệt + vòi xịt (Loại 1)nt7bộ
173Lắp đặt chậu tiểu namnt5bộ
174Lắp đặt chậu rửa Lavabo (Loại 1)nt7bộ
175Lắp đặt Gương soi 7 món (Loại 1)nt7cái
176Lắp đặt Vòi tắm hoa sen (Loại 1)nt7bộ
177Lắp đặt Phễu thu inox TD 150x150nt7cái
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mmnt0,58100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmnt0,33100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmnt0,09100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmnt0,55100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmnt0,07100m
183Lắp đặt Chữ Y PVC D168nt4cái
184Lắp đặt Chữ Y PVC D114nt13cái
185Lắp đặt Chữ Y PVC D90nt7cái
186Lắp đặt Chữ Y PVC D60nt3cái
187Lắp đặt Tê PVC D114nt4cái
188Lắp đặt Tê PVC D60nt1cái
189Lắp đặt Ly giảm PVC D168/114nt5cái
190Lắp đặt Ly giảm PVC D114/90nt4cái
191Lắp đặt Ly giảm PVC D114/60nt5cái
192Lắp đặt Ly giảm PVC D90/60nt11cái
193Lắp đặt Ly giảm PVC D60/42nt12cái
194Lắp đặt Co 135 PVC D168nt16cái
195Lắp đặt Co 135 PVC D114nt27cái
196Lắp đặt Co 135 PVC D60nt28cái
197Lắp đặt Co 135 PVC D42nt24cái
198Lắp đặt Co 90 PVC D60nt7cái
199Lắp đặt Co 90 PVC D42nt12cái
200Lắp đặt Chụp ống thông hơi D60nt1cái
201Lắp đặt Nối thông tắc (Bít xả) D114nt2cái
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmnt0,29100m
203Lắp đặt ống nhựa thoát tràn L=0,3m - Đường kính 42mmnt0,006100m
204Lắp đặt co 90 PVC D90nt6cái
205Lắp đặt cầu chắn rác Inox - Đường kính 100mmnt6cái
B Hạng mục 2: Sửa chữa Nhà thủy tạ
1Tháo dỡ sàn gỗTheo yêu cầu Chương V25,2m2
2Vệ sinh nền sàn hành langnt17,0125m2
3Vệ sinh, đánh bóng nền cầu nối và sàn hồ cảnhnt23,2308m2
4Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cmnt25,2m2
5Vệ sinh tường ngoài nhà, cột (NC tính 50%)nt134,666m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt134,666m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt134,666m2
8Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường trong nhà (NC 50%)nt84,1m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt84,1m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt14,075m2
11Gia công và đóng chân tường bằng gỗ KT 2x10cmnt20,4m
12Tháo dỡ trầnnt25,2m2
13CC lắp dựng trần tấm nhựa khung mạ kẽm 600x600mmnt25,2m2
14Vệ sinh xả nhám sàn mái (NC 50%)nt119,9168m2
15Vệ sinh xả nhám sàn mái (NC 50%)nt51,232m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt57,0768m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt5m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt5m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt5m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt56,232m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt25,425m2
22Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (NC 50%)nt28,2904m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kínhnt27,9296m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt28,2904m2
25Lắp dựng cửa vào khuônnt25,4251m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint31,3005m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt31,12971m2
28Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt6bộ
29Lắp đặt quạt treo tườngnt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 2,00 tỷ đồng; X ≥ 2,00 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng mới có quy mô tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng33
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 1 Trung cấp xây dựng22
3 Đội trưởng 1 hoàn thành khoá học đào tạo nghề11
4 Công nhân 10 hoàn thành khoá học đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
2 Máy đào một gàu dung tích gàu từ 0,3 ÷ 0,5 m3 kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ trọng tải từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
4 Ván khuôn các loại (m2) (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn200
5 Dàn giáo (bộ) thép (1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo)50
6 Cây chống (cây) thép50
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy đầm dùi đầm bê tông1
9 Máy cắt gạch cắt gạch1
10 Máy cắt, duỗi thép cắt, duỗi thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->