Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 Sửa chữa các phòng chức năng trụ sở UBND Huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01 Sửa chữa các phòng chức năng trụ sở UBND Huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 14:26:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,177,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 2,00 tỷ đồng; X ≥ 2,00 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng mới có quy mô tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | hoàn thành khoá học đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | hoàn thành khoá học đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu từ 0,3 ÷ 0,5 m3 kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ván khuôn các loại (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 5-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép (1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 6-Cây chống (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt, duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa Nhà công vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 583,275 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 2,414 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | nt | 449,57 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 372,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 129,455 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 4 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 133,8103 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 101,1688 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 486,475 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 1,3138 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 283,6266 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,7725 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 11,4325 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,084 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,515 | 100m3 |
| 17 | Đóng cừ đá TD 100x100, L=1m bằng thủ công - Cấp đất I | nt | 6,8184 | 100m |
| 18 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | nt | 9,656 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 13,7518 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,0389 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 43,509 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 21,3707 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 26,7365 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,0297 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,215 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,058 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,5435 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,9282 | m3 |
| 29 | Trải nilong chống mất nước xi măng | nt | 0,4985 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,3904 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 3,6689 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 1,7771 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,6568 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,9529 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | nt | 0,0323 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0864 | 100m2 |
| 37 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,2238 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 45,0432 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 28,675 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,2568 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,9491 | m3 |
| 42 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính | nt | 46,83 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính | nt | 26,11 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,1796 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 19,305 | m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 42 | cái |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | nt | 1 | cái |
| 48 | Ốp đá chẻ chân tường | nt | 22,1875 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | nt | 77,175 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | nt | 47,47 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (vị trí ốp đá chẻ) | nt | 22,1875 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 203,519 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 935,005 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 164,865 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | nt | 44,99 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | nt | 28,47 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | nt | 14,57 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | nt | 131,0708 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | nt | 18,417 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | nt | 236,54 | m |
| 61 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 55,2784 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 4,5 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 55,2784 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 15,408 | m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,4911 | tấn |
| 66 | Thép C45x100x2.0 | nt | 1.491,1 | kg |
| 67 | Thép V40x40x4 | nt | 16,45 | kg |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | nt | 1,1264 | tấn |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 1,1264 | tấn |
| 70 | Thép hộp 50x100x2 | nt | 1.029,68 | kg |
| 71 | Thép bản dày 8 mm | nt | 96,71 | kg |
| 72 | Bulong nở M8x80 | nt | 150 | cái |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | nt | 269,77 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | nt | 15,47 | m2 |
| 75 | Lát gạch vĩa hè, XM PCB40 | nt | 35,04 | m2 |
| 76 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | nt | 20,125 | m2 |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | nt | 1,155 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 203,519 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 190,6308 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 935,005 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 60,785 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 380,2798 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 995,79 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 67,38 | 1m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn gai) | nt | 13,87 | m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 4,0591 | 100m2 |
| 87 | Đóng trần bằng tấm thạch cao giựt cấp (VT+NC+Phụ kiện) | nt | 40,68 | m2 |
| 88 | Đóng trần bằng tấm hợp kim nhôm (VT+NC+Phụ kiện) | nt | 255,65 | m2 |
| 89 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | nt | 210,34 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | nt | 0,0249 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | nt | 0,5337 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | nt | 0,1307 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | nt | 0,2707 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5236 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,186 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1781 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,8872 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,2813 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1644 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7785 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | nt | 0,0435 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | nt | 0,1197 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3456 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,211 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0601 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,2298 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) | nt | 0,0364 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2306 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0234 | tấn |
| 110 | Lắp đặt Đèn HQ LED 1.2m (1x18W) máng đơn không chao chụp lắp nổi | nt | 24 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Đèn HQ Néon tròn, bóng LED 1x14W có chao chụp lắp nổi áp trần | nt | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt Đèn Compact bóng LED 1x14W + đuôi đèn lắp nổi áp tường | nt | 7 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Đèn ngủ bóng 1x5W có chao chụp lắp nổi áp tường | nt | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Đèn lon @125, bóng LED 1x14W lắp âm trần | nt | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Đèn chóp 7 màu, bóng LED 1x18W lắp treo trần | nt | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | nt | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tủ điện tole (TĐT) KT: 300x400x220 | nt | 1 | 1 tủ |
| 119 | Lắp đặt MCB 2P - 300A | nt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 2P - 250A | nt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 2P - 60A | nt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 2P - 32A | nt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 2P - 25A | nt | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | nt | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt Hộp âm + mặt CB + đai | nt | 20 | hộp |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Hộp âm + mặt 1 lỗ công tắc + mặt viền màu trắng | nt | 2 | hộp |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt Hộp âm + mặt 2 lỗ công tắc + mặt viền màu trắng | nt | 8 | hộp |
| 130 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt Hộp âm + mặt 3 lỗ công tắc + mặt viền màu trắng | nt | 12 | hộp |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đơn | nt | 27 | cái |
| 133 | Lắp đặt Hộp âm + mặt 3 lỗ + mặt viền màu trắng | nt | 27 | hộp |
| 134 | Đóng Cọc tiếp địa thép mạ đồng @16, L=2.4m | nt | 3 | cọc |
| 135 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25 mm2 tiếp địa tủ điện | nt | 12 | m |
| 136 | Lắp đặt Dây điện đơn 1.5 mm2 lỗi đồng bọc CV | nt | 1.950 | m |
| 137 | Lắp đặt Dây điện đơn 3.5 mm2 lỗi đồng bọc CV | nt | 700 | m |
| 138 | Lắp đặt Dây điện đơn 5.5 mm2 lỗi đồng bọc CV | nt | 400 | m |
| 139 | Lắp đặt Dây điện đơn 10 mm2 lỗi đồng bọc CV | nt | 70 | m |
| 140 | Lắp đặt Dây điện đơn 25 mm2 lỗi đồng bọc CV | nt | 70 | m |
| 141 | Lắp đặt Dây điện đơn 70 mm2 lỗi đồng bọc CV | nt | 70 | m |
| 142 | Lắp đặt Dây điện đơn 95 mm2 lỗi đồng bọc CV | nt | 50 | m |
| 143 | Lắp đặt Ống nhựa tròn xoắn PVC D20mm | nt | 800 | m |
| 144 | Lắp đặt Ống nhựa tròn xoắn PVC D25mm | nt | 100 | m |
| 145 | Lắp đặt Ống nhựa tròn xoắn PVC D32mm | nt | 150 | m |
| 146 | Lắp đặt Rắc 2 sứ + sứ ống chỉ | nt | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 147 | Bulon @16, L=250 + londen @18 | nt | 4 | bộ |
| 148 | Bulon thép 8ly | nt | 4 | con |
| 149 | Đầu cos + chụp nhựa các loại | nt | 100 | bộ |
| 150 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 3,36 | 1m3 |
| 151 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0336 | 100m3 |
| 152 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | nt | 7 | máy |
| 153 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 12,7mm | nt | 0,35 | 100m |
| 154 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | nt | 0,35 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | nt | 0,41 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | nt | 0,27 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | nt | 0,09 | 100m |
| 158 | Lắp đặt Tê PVC D42 | nt | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê PVC D27 | nt | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê PVC D21 | nt | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21 | nt | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt Ly giảm PVC D42/27 | nt | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt Ly giảm PVC D27/21 | nt | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt Co 90 PVC D42 | nt | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt Co 90 PVC D27 | nt | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt Co 90 PVC D21 | nt | 25 | cái |
| 167 | Lắp đặt Co 90 giảm PVC D42/27 | nt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Co 90 giảm PVC D27/21 | nt | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt Van khóa PVC D42 | nt | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt Nối ren trong (ren đồng) D21 | nt | 19 | cái |
| 171 | Lắp đặt Nối ren ngoài (ren đồng) D21 | nt | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt Chậu xí bệt + vòi xịt (Loại 1) | nt | 7 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 5 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (Loại 1) | nt | 7 | bộ |
| 175 | Lắp đặt Gương soi 7 món (Loại 1) | nt | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt Vòi tắm hoa sen (Loại 1) | nt | 7 | bộ |
| 177 | Lắp đặt Phễu thu inox TD 150x150 | nt | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | nt | 0,58 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | nt | 0,33 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,09 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | nt | 0,55 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | nt | 0,07 | 100m |
| 183 | Lắp đặt Chữ Y PVC D168 | nt | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt Chữ Y PVC D114 | nt | 13 | cái |
| 185 | Lắp đặt Chữ Y PVC D90 | nt | 7 | cái |
| 186 | Lắp đặt Chữ Y PVC D60 | nt | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê PVC D114 | nt | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê PVC D60 | nt | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt Ly giảm PVC D168/114 | nt | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt Ly giảm PVC D114/90 | nt | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt Ly giảm PVC D114/60 | nt | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt Ly giảm PVC D90/60 | nt | 11 | cái |
| 193 | Lắp đặt Ly giảm PVC D60/42 | nt | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt Co 135 PVC D168 | nt | 16 | cái |
| 195 | Lắp đặt Co 135 PVC D114 | nt | 27 | cái |
| 196 | Lắp đặt Co 135 PVC D60 | nt | 28 | cái |
| 197 | Lắp đặt Co 135 PVC D42 | nt | 24 | cái |
| 198 | Lắp đặt Co 90 PVC D60 | nt | 7 | cái |
| 199 | Lắp đặt Co 90 PVC D42 | nt | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt Chụp ống thông hơi D60 | nt | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt Nối thông tắc (Bít xả) D114 | nt | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,29 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn L=0,3m - Đường kính 42mm | nt | 0,006 | 100m |
| 204 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | nt | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox - Đường kính 100mm | nt | 6 | cái |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa Nhà thủy tạ | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V | 25,2 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền sàn hành lang | nt | 17,0125 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, đánh bóng nền cầu nối và sàn hồ cảnh | nt | 23,2308 | m2 |
| 4 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | nt | 25,2 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường ngoài nhà, cột (NC tính 50%) | nt | 134,666 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 134,666 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 134,666 | m2 |
| 8 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường trong nhà (NC 50%) | nt | 84,1 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 84,1 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 14,075 | m2 |
| 11 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ KT 2x10cm | nt | 20,4 | m |
| 12 | Tháo dỡ trần | nt | 25,2 | m2 |
| 13 | CC lắp dựng trần tấm nhựa khung mạ kẽm 600x600mm | nt | 25,2 | m2 |
| 14 | Vệ sinh xả nhám sàn mái (NC 50%) | nt | 119,9168 | m2 |
| 15 | Vệ sinh xả nhám sàn mái (NC 50%) | nt | 51,232 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 57,0768 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 5 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 5 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 56,232 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 25,425 | m2 |
| 22 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (NC 50%) | nt | 28,2904 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính | nt | 27,9296 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 28,2904 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 25,425 | 1m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 31,3005 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 31,1297 | 1m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 2,00 tỷ đồng; X ≥ 2,00 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng mới có quy mô tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 1 | Trung cấp xây dựng | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | hoàn thành khoá học đào tạo nghề | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân | 10 | hoàn thành khoá học đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào một gàu | dung tích gàu từ 0,3 ÷ 0,5 m3 kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | trọng tải từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Ván khuôn các loại (m2) | (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn | 200 |
| 5 | Dàn giáo (bộ) | thép (1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo) | 50 |
| 6 | Cây chống (cây) | thép | 50 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | cắt gạch | 1 |
| 10 | Máy cắt, duỗi thép | cắt, duỗi thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi