Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 14:25:00 đến ngày 2021-07-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,802,536,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HS thiết kế | 5,1876 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 57,938 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 34,712 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,4248 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 6,5332 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 2,8864 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 131,4386 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 3,874 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,7582 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 4,5061 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 38,6315 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế | 15,5635 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 56,727 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 3,5892 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 217,778 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 8,325 | 100m3 |
| 17 | Mua đất cấp 3 để đắp + vận chuyển tới chân công trình: | Theo HS thiết kế | 872,2905 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế | 87,2291 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế | 872,2905 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế | 2.355,1844 | 10m3/1km |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế | 89,806 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,4419 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 7,584 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 1,17 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 11,628 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 2,9172 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 2,9796 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,8288 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 7,3671 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 6,8364 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế | 18,392 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 19,344 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 4,144 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 3,8035 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 0,9806 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 5,0635 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 1,8644 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 49,7765 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 3,2233 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 0,5995 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 3,8484 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 1,3094 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 44,448 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HS thiết kế | 9,2432 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 8,8569 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế | 78,494 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HS thiết kế | 9,6093 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 8,4431 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế | 86,028 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 1,4751 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 0,1944 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,7161 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 8,5894 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 1,448 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 0,2135 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 0,5718 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 7,9842 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HS thiết kế | 0,508 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 0,2934 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 0,6737 | tấn |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế | 4,746 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HS thiết kế | 0,875 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 25,574 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 11,268 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 9,862 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 17,2612 | m3 |
| 67 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 13,7568 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 141,3704 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 138,8064 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 114,512 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 78,3875 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 221,2266 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 195,8314 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 219,0346 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 193,3604 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 697,3741 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 737,0626 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 1.132,016 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 224,1867 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 702,68 | m2 |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 170,25 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 1.715 | m2 |
| 83 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 292,31 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 54,51 | m2 |
| 85 | Bả bằng matít vào tường | Theo HS thiết kế | 2.263,8897 | m2 |
| 86 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 3.158,9367 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 2.988,6867 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 1.598,3087 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 585,116 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 536,036 | m |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 290 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 136 | m |
| 93 | Đắp chỉ chân cột | Theo HS thiết kế | 32 | Cái |
| 94 | Đắp chỉ đầu cột | Theo HS thiết kế | 32 | Cái |
| 95 | Đăp chỉ cột tròn sảnh: | Theo HS thiết kế | 16 | Cái |
| 96 | Kẻ ron âm tường: | Theo HS thiết kế | 48 | Cái |
| 97 | Ốp đá rối chân tường | Theo HS thiết kế | 69,15 | m2 |
| 98 | SXLD tấm Compact khu vệ sinh | Theo HS thiết kế | 37,05 | m2 |
| 99 | Phụ kiên lắp đặt tấm Compact khu vệ sinh | Theo HS thiết kế | 37,05 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 73,032 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS thiết kế | 60,36 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 843,4732 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS thiết kế | 800,0456 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo HS thiết kế | 46,65 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HS thiết kế | 92,1066 | m2 |
| 106 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo HS thiết kế | 7,84 | m2 |
| 107 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 752,76 | m2 |
| 108 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo HS thiết kế | 591,48 | m2 |
| 109 | Vẽ tranh tường (Sơn dầu bóng): | Theo HS thiết kế | 128,16 | m2 |
| 110 | Vẽ tranh tường (Sơn dầu bóng): | Theo HS thiết kế | 122,04 | m2 |
| 111 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế | 102,832 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HS thiết kế | 102,832 | m2 |
| 113 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo HS thiết kế | 5,5455 | tấn |
| 114 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HS thiết kế | 5,5455 | tấn |
| 115 | Cáp giằng kèo | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 217,9938 | m2 |
| 117 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 13,4325 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 13,4325 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 1.185,06 | m2 |
| 120 | SXLD bu lông + bản mã đầu cột | Theo HS thiết kế | 6 | bộ |
| 121 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 11,4544 | 100m2 |
| 122 | Gia công cửa song sắt | Theo HS thiết kế | 192,56 | m2 |
| 123 | SX cửa nhôm hệ 1000 | Theo HS thiết kế | 1,65 | m2 |
| 124 | Gia công cửa song sắt | Theo HS thiết kế | 286,32 | m2 |
| 125 | Sản xuất Hoa sắt cửa sổ | Theo HS thiết kế | 297,0253 | m2 |
| 126 | SX Vách ngăn bằng sắt | Theo HS thiết kế | 33,4416 | m2 |
| 127 | Sx lan can cầu thang: | Theo HS thiết kế | 51,8 | m |
| 128 | Lắp đặt ron cửa | Theo HS thiết kế | 1.234,4516 | m |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 818,2243 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế | 526,9969 | m2 |
| 131 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS thiết kế | 8,8774 | m2 |
| 132 | Cung cấp LD kính 5Ly | Theo HS thiết kế | 288,72 | m2 |
| 133 | Sản xuất tủ bếp (Toàn bộ) | Theo HS thiết kế | 9,8 | md |
| 134 | Lam gỗ thông trang trí vị trí cầu thang (toàn bộ) | Theo HS thiết kế | 11,85 | md |
| 135 | SXLD kính cường lực dày 10ly + Phụ kiện lắp đặt | Theo HS thiết kế | 26,8416 | m2 |
| 136 | Lắp kính thủy viền nhôm 5ly cao 2m phòng đa năng + Viền nhôm xung quanh | Theo HS thiết kế | 47,2 | m2 |
| 137 | Lắp đặt tay vịn Inox | Theo HS thiết kế | 33,86 | m |
| 138 | SXLD khóa Solex | Theo HS thiết kế | 60 | Bộ |
| 139 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HS thiết kế | 227,92 | m2 |
| 140 | Ốp Alu Thang nâng | Theo HS thiết kế | 9,84 | m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế | 15,104 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HS thiết kế | 18,7544 | 100m2 |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 7,4693 | m3 |
| 144 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 14 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế | 10,7241 | m3 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HS thiết kế | 5,1375 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 0,432 | m3 |
| 148 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo HS thiết kế | 1,2504 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 0,24 | m3 |
| 150 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HS thiết kế | 0,0059 | tấn |
| 152 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 14,31 | m2 |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 154 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x22+1x11) | Theo HS thiết kế | 0,8 | 100m |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HS thiết kế | 45 | m |
| 157 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Theo HS thiết kế | 2 | cọc |
| 158 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Theo HS thiết kế | 45 | m |
| 159 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HS thiết kế | 2 | bảng |
| 160 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Cầu đấu nối Đôminô 4 cực 40A | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 162 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 1,7596 | m3 |
| 163 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 12,6 | m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Theo HS thiết kế | 7,0718 | m3 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HS thiết kế | 4,6238 | m3 |
| 166 | Bê tông lót móng rộng | Theo HS thiết kế | 0,147 | m3 |
| 167 | Bê tông móng rộng | Theo HS thiết kế | 1,323 | m3 |
| 168 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,0756 | 100m2 |
| 169 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | Theo HS thiết kế | 2 | cột |
| 170 | Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 171 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo HS thiết kế | 2 | cần |
| 172 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo HS thiết kế | 0,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HS thiết kế | 80 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế | 22 | bộ |
| 175 | Đèn lon D200 | Theo HS thiết kế | 42 | Bộ |
| 176 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS thiết kế | 37 | cái |
| 177 | Đi mơ quạt trần | Theo HS thiết kế | 37 | cái |
| 178 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HS thiết kế | 54 | cái |
| 179 | Lắp đặt đèn tự phát sáng khi cúp điện | Theo HS thiết kế | 10 | Bộ |
| 180 | Lắp đặt công tắc | Theo HS thiết kế | 72 | cái |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chì | Theo HS thiết kế | 60 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HS thiết kế | 17 | cái |
| 183 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt đế + mặt nạ bằng nhựa âm tường | Theo HS thiết kế | 167 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm | Theo HS thiết kế | 185 | m |
| 186 | Tủ điện tổng | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HS thiết kế | 3.200 | m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HS thiết kế | 1.900 | m |
| 189 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo HS thiết kế | 1.400 | m |
| 190 | Lắp đặt dây đơn 14mm2 | Theo HS thiết kế | 800 | m |
| 191 | Lắp đặt dây đơn 18mm2 | Theo HS thiết kế | 200 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HS thiết kế | 900 | m |
| 193 | Lắp đặt dây cáp Internet | Theo HS thiết kế | 210 | m |
| 194 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | Theo HS thiết kế | 210 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HS thiết kế | 250 | m |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo HS thiết kế | 15 | cái |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo HS thiết kế | 13 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HS thiết kế | 1,6 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HS thiết kế | 2,2 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HS thiết kế | 0,9 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HS thiết kế | 0,8 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HS thiết kế | 1,7 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo HS thiết kế | 1,6 | 100m |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Theo HS thiết kế | 40 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm | Theo HS thiết kế | 90 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HS thiết kế | 22 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HS thiết kế | 32 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo HS thiết kế | 26 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HS thiết kế | 13 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HS thiết kế | 18 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HS thiết kế | 14 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HS thiết kế | 15 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo HS thiết kế | 28 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo HS thiết kế | 28 | cái |
| 218 | Lắp đặt co ren trong - Đường kính 21mm | Theo HS thiết kế | 86 | cái |
| 219 | Lắp đặt co ren ngoài- Đường kính 21mm | Theo HS thiết kế | 32 | cái |
| 220 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo HS thiết kế | 25 | cái |
| 221 | Lắp đặt xí bệt loại lớn | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 222 | Lắp đặt xí bệt loại nhỏ | Theo HS thiết kế | 60 | bộ |
| 223 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế | 22 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế | 62 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa inox cao cấp D21 | Theo HS thiết kế | 57 | bộ |
| 226 | Lắp đặt kệ kính | Theo HS thiết kế | 22 | cái |
| 227 | Lắp đặt gương soi | Theo HS thiết kế | 22 | cái |
| 228 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HS thiết kế | 22 | cái |
| 229 | Lắp đặt kệ để ly + kem đánh răng | Theo HS thiết kế | 22 | cái |
| 230 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HS thiết kế | 22 | cái |
| 231 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HS thiết kế | 2 | bể |
| 232 | Lắp đặt khóa bằng đồng - Đường kính 34mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 233 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 0,4783 | 100m3 |
| 234 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 47,82 | m3 |
| 235 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS thiết kế | 5,028 | m3 |
| 236 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế | 1,3776 | m3 |
| 237 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,0468 | 100m2 |
| 238 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HS thiết kế | 0,1265 | tấn |
| 239 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS thiết kế | 16 | cái |
| 240 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 12,464 | m3 |
| 241 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 78 | m2 |
| 242 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế | 78 | m2 |
| 243 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 13,96 | m2 |
| B | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy ủi | Theo HS thiết kế | 7,538 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo HS thiết kế | 753,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,7538 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,7538 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,7538 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HS thiết kế | 7,538 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 23,52 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 9,408 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo HS thiết kế | 25,088 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 156,8 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 50,55 | m3 |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo HS thiết kế | 3,035 | 100m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 51,84 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,5184 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | Theo HS thiết kế | 30 | cây |
| 16 | Trồng cây dầu ráy chiều cao 3,5-4,5m Đk 10 - 15cm | Theo HS thiết kế | 15 | Cây |
| 17 | Trồng cây sao đen chiều cao 3,5-4,5m Đk 10 - 15cm | Theo HS thiết kế | 15 | Cây |
| 18 | Cung cấp phân hóa học DAP | Theo HS thiết kế | 15 | kg |
| 19 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo HS thiết kế | 30 | Cây |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bơm điện | Theo HS thiết kế | 30 | cây |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HS thiết kế | 6,336 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 2,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 5,1573 | m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 để đắp | Theo HS thiết kế | 1,575 | M3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế | 0,1575 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế | 1,575 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế | 4,2525 | 10m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 2,676 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HS thiết kế | 1,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 1,457 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0398 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0464 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,1988 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 0,644 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,014 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0783 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,0928 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 0,464 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0122 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0619 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,1008 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 0,672 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0153 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0831 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,0546 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 0,364 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0072 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,0323 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HS thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 0,84 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0391 | tấn |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 4,792 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 1,276 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 0,504 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 23,96 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 23,96 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 5,04 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 10,32 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 15,54 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 8,4 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 2,32 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 16,8 | m |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 8,4 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS thiết kế | 9,16 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS thiết kế | 63,28 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 26,26 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 29 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 60,54 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HS thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,3712 | 100m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HS thiết kế | 0,1453 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HS thiết kế | 0,1453 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 8,5224 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,1291 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,1291 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 16,52 | m2 |
| 58 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất cửa khung sắt | Theo HS thiết kế | 10,84 | m2 |
| 60 | SX lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế | 9 | M2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế | 10,84 | m2 |
| 62 | Khóa cửa | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS thiết kế | 19,84 | m2 |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 1,224 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HS thiết kế | 6,916 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 7,47 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 0,728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,1393 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0658 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0981 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 2,9463 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 1,494 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,0996 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,015 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0884 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 0,996 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo HS thiết kế | 3,984 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 19,92 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 0,0922 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | Theo HS thiết kế | 5,166 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 0,1126 | 100m3 |
| 19 | Mua đất cấp 3 để đắp + vận chuyển tới chân công trình: | Theo HS thiết kế | 8,6474 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 8,6474 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 11,264 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 11,264 | m3 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS thiết kế | 0,7362 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HS thiết kế | 0,7362 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 41,7872 | m2 |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Theo HS thiết kế | 0,0948 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo HS thiết kế | 0,0948 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 8,9437 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,4498 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,4498 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 42,336 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 131,4 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,091 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 1,54 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 1,54 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HS thiết kế | 1,3968 | 100m2 |
| 37 | Bulong D20 + bản mã | Theo HS thiết kế | 14 | bộ |
| E | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo HS thiết kế | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m | Theo HS thiết kế | 16 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo HS thiết kế | 84 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo HS thiết kế | 0,4261 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HS thiết kế | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HS thiết kế | 0,5 | 100m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo HS thiết kế | 1 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo HS thiết kế | 0,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HS thiết kế | 0,86 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo HS thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,7084 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,7084 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 3,321 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 6,162 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 11,918 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 3,081 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,3081 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS thiết kế | 1,1328 | 100m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 26,25 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS thiết kế | 131,61 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế | 122,98 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 122,98 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0298 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 1,3018 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,6439 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 2,1487 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,509 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,0116 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 9.660.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; + Văn bản chứng minh quy mô của công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; + Văn bản chứng minh quy mô của công trình. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.660.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi