Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754483-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210732031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 14:25:00 đến ngày 2021-07-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,802,536,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HS thiết kế 5,1876 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HS thiết kế 57,938 1m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế 34,712 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,4248 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 6,5332 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 2,8864 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế 131,4386 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 3,874 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,7582 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 4,5061 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 38,6315 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS thiết kế 15,5635 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 56,727 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS thiết kế 3,5892 100m3
15 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo HS thiết kế 217,778 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS thiết kế 8,325 100m3
17 Mua đất cấp 3 để đắp + vận chuyển tới chân công trình: Theo HS thiết kế 872,2905 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo HS thiết kế 87,2291 10m3/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo HS thiết kế 872,2905 10m3/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo HS thiết kế 2.355,1844 10m3/1km
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS thiết kế 89,806 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,4419 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 7,584 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 1,17 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 Theo HS thiết kế 11,628 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 2,9172 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 2,9796 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,8288 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế 7,3671 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế 6,8364 tấn
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế 18,392 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế 19,344 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế 4,144 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 3,8035 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế 0,9806 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế 5,0635 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế 1,8644 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 49,7765 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 3,2233 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế 0,5995 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế 3,8484 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế 1,3094 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 44,448 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HS thiết kế 9,2432 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế 8,8569 tấn
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế 78,494 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HS thiết kế 9,6093 100m2
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế 8,4431 tấn
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế 86,028 m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế 1,4751 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế 0,1944 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế 0,7161 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 8,5894 m3
54 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế 1,448 100m2
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế 0,2135 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế 0,5718 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 7,9842 m3
58 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HS thiết kế 0,508 100m2
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế 0,2934 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế 0,6737 tấn
61 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế 4,746 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo HS thiết kế 0,875 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 25,574 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 11,268 m3
65 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 9,862 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 17,2612 m3
67 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế 13,7568 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 141,3704 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 138,8064 m3
70 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế 114,512 m3
71 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 78,3875 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 221,2266 m2
73 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 195,8314 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 219,0346 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 193,3604 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 697,3741 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 737,0626 m2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 1.132,016 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 224,1867 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 702,68 m2
81 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 170,25 m2
82 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 1.715 m2
83 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 292,31 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 54,51 m2
85 Bả bằng matít vào tường Theo HS thiết kế 2.263,8897 m2
86 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo HS thiết kế 3.158,9367 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 2.988,6867 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 1.598,3087 m2
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS thiết kế 585,116 m2
90 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 536,036 m
91 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 290 m
92 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 136 m
93 Đắp chỉ chân cột Theo HS thiết kế 32 Cái
94 Đắp chỉ đầu cột Theo HS thiết kế 32 Cái
95 Đăp chỉ cột tròn sảnh: Theo HS thiết kế 16 Cái
96 Kẻ ron âm tường: Theo HS thiết kế 48 Cái
97 Ốp đá rối chân tường Theo HS thiết kế 69,15 m2
98 SXLD tấm Compact khu vệ sinh Theo HS thiết kế 37,05 m2
99 Phụ kiên lắp đặt tấm Compact khu vệ sinh Theo HS thiết kế 37,05 m2
100 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo HS thiết kế 73,032 m2
101 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế 60,36 m2
102 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo HS thiết kế 843,4732 m2
103 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế 800,0456 m2
104 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo HS thiết kế 46,65 m2
105 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo HS thiết kế 92,1066 m2
106 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo HS thiết kế 7,84 m2
107 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HS thiết kế 752,76 m2
108 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HS thiết kế 591,48 m2
109 Vẽ tranh tường (Sơn dầu bóng): Theo HS thiết kế 128,16 m2
110 Vẽ tranh tường (Sơn dầu bóng): Theo HS thiết kế 122,04 m2
111 Quét nước xi măng 2 nước Theo HS thiết kế 102,832 m2
112 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HS thiết kế 102,832 m2
113 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo HS thiết kế 5,5455 tấn
114 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HS thiết kế 5,5455 tấn
115 Cáp giằng kèo Theo HS thiết kế 4 bộ
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 217,9938 m2
117 Gia công xà gồ thép Theo HS thiết kế 13,4325 tấn
118 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS thiết kế 13,4325 tấn
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 1.185,06 m2
120 SXLD bu lông + bản mã đầu cột Theo HS thiết kế 6 bộ
121 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 11,4544 100m2
122 Gia công cửa song sắt Theo HS thiết kế 192,56 m2
123 SX cửa nhôm hệ 1000 Theo HS thiết kế 1,65 m2
124 Gia công cửa song sắt Theo HS thiết kế 286,32 m2
125 Sản xuất Hoa sắt cửa sổ Theo HS thiết kế 297,0253 m2
126 SX Vách ngăn bằng sắt Theo HS thiết kế 33,4416 m2
127 Sx lan can cầu thang: Theo HS thiết kế 51,8 m
128 Lắp đặt ron cửa Theo HS thiết kế 1.234,4516 m
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 818,2243 m2
130 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS thiết kế 526,9969 m2
131 Lắp dựng lan can sắt Theo HS thiết kế 8,8774 m2
132 Cung cấp LD kính 5Ly Theo HS thiết kế 288,72 m2
133 Sản xuất tủ bếp (Toàn bộ) Theo HS thiết kế 9,8 md
134 Lam gỗ thông trang trí vị trí cầu thang (toàn bộ) Theo HS thiết kế 11,85 md
135 SXLD kính cường lực dày 10ly + Phụ kiện lắp đặt Theo HS thiết kế 26,8416 m2
136 Lắp kính thủy viền nhôm 5ly cao 2m phòng đa năng + Viền nhôm xung quanh Theo HS thiết kế 47,2 m2
137 Lắp đặt tay vịn Inox Theo HS thiết kế 33,86 m
138 SXLD khóa Solex Theo HS thiết kế 60 Bộ
139 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HS thiết kế 227,92 m2
140 Ốp Alu Thang nâng Theo HS thiết kế 9,84 m2
141 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HS thiết kế 15,104 100m2
142 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HS thiết kế 18,7544 100m2
143 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HS thiết kế 7,4693 m3
144 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo HS thiết kế 14 m3
145 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HS thiết kế 10,7241 m3
146 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HS thiết kế 5,1375 m3
147 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế 0,432 m3
148 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Theo HS thiết kế 1,2504 m3
149 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 0,24 m3
150 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS thiết kế 3 cái
151 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HS thiết kế 0,0059 tấn
152 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 14,31 m2
153 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS thiết kế 0,0096 100m2
154 Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x22+1x11) Theo HS thiết kế 0,8 100m
155 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HS thiết kế 1 cái
156 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo HS thiết kế 45 m
157 Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) Theo HS thiết kế 2 cọc
158 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm Theo HS thiết kế 45 m
159 Lắp bảng điện cửa cột Theo HS thiết kế 2 bảng
160 Lắp đặt aptomat 1P-10A Theo HS thiết kế 2 cái
161 Cầu đấu nối Đôminô 4 cực 40A Theo HS thiết kế 2 Cái
162 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo HS thiết kế 1,7596 m3
163 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo HS thiết kế 12,6 m3
164 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 Theo HS thiết kế 7,0718 m3
165 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HS thiết kế 4,6238 m3
166 Bê tông lót móng rộng Theo HS thiết kế 0,147 m3
167 Bê tông móng rộng Theo HS thiết kế 1,323 m3
168 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,0756 100m2
169 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m Theo HS thiết kế 2 cột
170 Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp Theo HS thiết kế 2 bộ
171 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo HS thiết kế 2 cần
172 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo HS thiết kế 0,2 100m
173 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HS thiết kế 80 bộ
174 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HS thiết kế 22 bộ
175 Đèn lon D200 Theo HS thiết kế 42 Bộ
176 Lắp đặt quạt trần Theo HS thiết kế 37 cái
177 Đi mơ quạt trần Theo HS thiết kế 37 cái
178 Lắp đặt quạt treo tường Theo HS thiết kế 54 cái
179 Lắp đặt đèn tự phát sáng khi cúp điện Theo HS thiết kế 10 Bộ
180 Lắp đặt công tắc Theo HS thiết kế 72 cái
181 Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chì Theo HS thiết kế 60 cái
182 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HS thiết kế 17 cái
183 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo HS thiết kế 3 cái
184 Lắp đặt đế + mặt nạ bằng nhựa âm tường Theo HS thiết kế 167 cái
185 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm Theo HS thiết kế 185 m
186 Tủ điện tổng Theo HS thiết kế 2 cái
187 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo HS thiết kế 3.200 m
188 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo HS thiết kế 1.900 m
189 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo HS thiết kế 1.400 m
190 Lắp đặt dây đơn 14mm2 Theo HS thiết kế 800 m
191 Lắp đặt dây đơn 18mm2 Theo HS thiết kế 200 m
192 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo HS thiết kế 900 m
193 Lắp đặt dây cáp Internet Theo HS thiết kế 210 m
194 Lắp đặt dây cáp điện thoại Theo HS thiết kế 210 m
195 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo HS thiết kế 250 m
196 Lắp đặt ổ cắm mạng Theo HS thiết kế 15 cái
197 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Theo HS thiết kế 13 cái
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo HS thiết kế 1,6 100m
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo HS thiết kế 2,2 100m
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo HS thiết kế 0,9 100m
201 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo HS thiết kế 0,8 100m
202 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo HS thiết kế 1,7 100m
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo HS thiết kế 1,6 100m
204 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm Theo HS thiết kế 40 cái
205 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm Theo HS thiết kế 90 cái
206 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo HS thiết kế 22 cái
207 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo HS thiết kế 32 cái
208 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo HS thiết kế 26 cái
209 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo HS thiết kế 13 cái
210 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo HS thiết kế 18 cái
211 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo HS thiết kế 14 cái
212 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo HS thiết kế 10 cái
213 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo HS thiết kế 15 cái
214 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo HS thiết kế 28 cái
215 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo HS thiết kế 8 cái
216 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo HS thiết kế 10 cái
217 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo HS thiết kế 28 cái
218 Lắp đặt co ren trong - Đường kính 21mm Theo HS thiết kế 86 cái
219 Lắp đặt co ren ngoài- Đường kính 21mm Theo HS thiết kế 32 cái
220 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Theo HS thiết kế 25 cái
221 Lắp đặt xí bệt loại lớn Theo HS thiết kế 2 bộ
222 Lắp đặt xí bệt loại nhỏ Theo HS thiết kế 60 bộ
223 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HS thiết kế 22 bộ
224 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HS thiết kế 62 bộ
225 Lắp đặt vòi rửa inox cao cấp D21 Theo HS thiết kế 57 bộ
226 Lắp đặt kệ kính Theo HS thiết kế 22 cái
227 Lắp đặt gương soi Theo HS thiết kế 22 cái
228 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HS thiết kế 22 cái
229 Lắp đặt kệ để ly + kem đánh răng Theo HS thiết kế 22 cái
230 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HS thiết kế 22 cái
231 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HS thiết kế 2 bể
232 Lắp đặt khóa bằng đồng - Đường kính 34mm Theo HS thiết kế 4 cái
233 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HS thiết kế 0,4783 100m3
234 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo HS thiết kế 47,82 m3
235 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS thiết kế 5,028 m3
236 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HS thiết kế 1,3776 m3
237 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HS thiết kế 0,0468 100m2
238 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HS thiết kế 0,1265 tấn
239 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HS thiết kế 16 cái
240 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 12,464 m3
241 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 78 m2
242 Quét nước xi măng 2 nước Theo HS thiết kế 78 m2
243 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 13,96 m2
B SÂN VƯỜN
1 Đào nền đường làm mới bằng máy ủi Theo HS thiết kế 7,538 100m3
2 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá Theo HS thiết kế 753,8 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế 0,7538 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế 0,7538 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế 0,7538 100m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo HS thiết kế 7,538 100m2
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế 23,52 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế 9,408 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế 25,088 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 156,8 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 50,55 m3
12 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo HS thiết kế 3,035 100m
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HS thiết kế 51,84 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế 0,5184 100m3
15 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m Theo HS thiết kế 30 cây
16 Trồng cây dầu ráy chiều cao 3,5-4,5m Đk 10 - 15cm Theo HS thiết kế 15 Cây
17 Trồng cây sao đen chiều cao 3,5-4,5m Đk 10 - 15cm Theo HS thiết kế 15 Cây
18 Cung cấp phân hóa học DAP Theo HS thiết kế 15 kg
19 Thuốc kích thích ra rễ Theo HS thiết kế 30 Cây
20 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bơm điện Theo HS thiết kế 30 cây
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HS thiết kế 6,336 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế 2,8 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS thiết kế 5,1573 m3
4 Mua đất cấp 3 để đắp Theo HS thiết kế 1,575 M3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo HS thiết kế 0,1575 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo HS thiết kế 1,575 10m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo HS thiết kế 4,2525 10m3/1km
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế 2,676 m3
9 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo HS thiết kế 1,2 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,08 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế 1,457 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,0398 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,0464 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 0,1988 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 0,644 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,014 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,0783 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,0928 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế 0,464 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,0122 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,0619 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 0,1008 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 0,672 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,0153 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,0831 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế 0,0546 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 0,364 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,0072 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế 0,0323 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HS thiết kế 0,084 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 0,84 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,0391 tấn
33 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế 4,792 m3
34 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế 1,276 m3
35 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế 0,504 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 23,96 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 23,96 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 5,04 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 10,32 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 15,54 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 8,4 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 2,32 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 16,8 m
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 8,4 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế 9,16 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS thiết kế 63,28 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS thiết kế 26,26 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 29 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 60,54 m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HS thiết kế 0,09 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS thiết kế 0,3712 100m2
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HS thiết kế 0,1453 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HS thiết kế 0,1453 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 8,5224 m2
55 Gia công xà gồ thép Theo HS thiết kế 0,1291 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS thiết kế 0,1291 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 16,52 m2
58 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo HS thiết kế 0,21 100m2
59 Sản xuất cửa khung sắt Theo HS thiết kế 10,84 m2
60 SX lắp dựng hoa sắt cửa Theo HS thiết kế 9 M2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS thiết kế 10,84 m2
62 Khóa cửa Theo HS thiết kế 1 Bộ
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS thiết kế 19,84 m2
D NHÀ XE
1 Đào san đất trong phạm vi Theo HS thiết kế 1,224 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HS thiết kế 6,916 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế 7,47 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HS thiết kế 0,728 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,1393 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,0658 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,0981 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế 2,9463 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HS thiết kế 1,494 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,0996 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,015 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,0884 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế 0,996 m3
14 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế 3,984 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 19,92 m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS thiết kế 0,0922 100m3
17 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc Theo HS thiết kế 5,166 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS thiết kế 0,1126 100m3
19 Mua đất cấp 3 để đắp + vận chuyển tới chân công trình: Theo HS thiết kế 8,6474 m3
20 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo HS thiết kế 8,6474 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HS thiết kế 11,264 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế 11,264 m3
23 Gia công cột bằng thép hình Theo HS thiết kế 0,7362 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Theo HS thiết kế 0,7362 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 41,7872 m2
26 Gia công giằng mái thép Theo HS thiết kế 0,0948 tấn
27 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Theo HS thiết kế 0,0948 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 8,9437 m2
29 Gia công xà gồ thép Theo HS thiết kế 0,4498 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS thiết kế 0,4498 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 42,336 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 131,4 m2
33 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo HS thiết kế 0,091 m3
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 1,54 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 1,54 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HS thiết kế 1,3968 100m2
37 Bulong D20 + bản mã Theo HS thiết kế 14 bộ
E GIẾNG KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Theo HS thiết kế 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m Theo HS thiết kế 16 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo HS thiết kế 84 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo HS thiết kế 0,4261 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HS thiết kế 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HS thiết kế 0,5 100m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo HS thiết kế 1 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo HS thiết kế 0,14 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo HS thiết kế 0,86 100m
10 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Theo HS thiết kế 15 cái
11 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm Theo HS thiết kế 5 cái
F BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế 0,7084 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế 0,7084 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế 3,321 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế 6,162 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 11,918 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 3,081 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế 0,3081 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS thiết kế 1,1328 100m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 26,25 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS thiết kế 131,61 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Theo HS thiết kế 122,98 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 122,98 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,0298 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 1,3018 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,6439 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 2,1487 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,509 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế 0,0116 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.14E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 9.660.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; + Văn bản chứng minh quy mô của công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; + Văn bản chứng minh quy mô của công trình. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->