Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 14:25:00 đến ngày 2021-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,441,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,825 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675,95 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,625 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ téc nước, bể nước trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ bể nước trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,2517 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3768 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2489 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,6226 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,5336 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0584 | m |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa xi măng dưới lớp gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671,1562 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.359,3148 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,473 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát dưới lớp gạch ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,473 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.268,7084 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.257,466 | m2 |
| 22 | tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,38 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3646 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1475 | m3 |
| 25 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0921 | tấn |
| 26 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,3026 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,3026 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,3026 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,7765 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9192 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,9432 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn đá xanh thanh hóa đá băm nhám 300x600mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,1768 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,0237 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9597 | m3 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - gạch men kính kích thước gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,43 | m2 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.292,6302 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 989,31 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,3253 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100,2536 | m2 |
| 12 | Ốp cột sảnh đá granite, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,24 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,1772 | m2 |
| 14 | Làm trần tấm hợp kim nhôm 300x300 (bao gồm cả khung xương, gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3644 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,1772 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.155,4265 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,1772 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.704,9304 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,729 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3144 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3127 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0984 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5856 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5856 | tấn |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1138 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1138 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,59 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4979 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,38 | m |
| 30 | Lát gạch đất nung - kích thước gạch 400x400mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,0972 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8856 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4658 | m2 |
| 33 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6627 | tấn |
| 34 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,7 | kg |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8566 | m2 |
| 36 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4448 | m |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,1165 | m2 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7632 | 1m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8052 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7194 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,272 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8025 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,083 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1285 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0467 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0986 | tấn |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4318 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m3/1km |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,638 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1776 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3325 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3939 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1329 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2483 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5197 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7266 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7062 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5981 | tấn |
| 64 | Vét chỉ lõm rộng 10 sâu 5: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m |
| 65 | Vét chỉ lõm rộng 60 sâu 20: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,18 | m |
| 66 | Đắp chi tiết phào trang trí mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,68 | m |
| 68 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7578 | tấn |
| 69 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7578 | tấn |
| 70 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4145 | 1m2 |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0969 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3911 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0607 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 76 | Gia công và lắp dựng vách nhựa compact dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,074 | m2 |
| 77 | Gia công và lắp dựng vách tiểu nam tấm conpact kẹp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 78 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 79 | Khung inox đỡ bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2578 | kg |
| 80 | Bàn chậu rửa đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,936 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,13 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa đi pano gỗ kính, gỗ lim, kính trắng 6,38 ly, cửa đi 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa đi pano gỗ kính, gỗ lim, kính trắng 6,38 ly, cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 85 | Sản xuất khuôn cửa kép gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m |
| 86 | Nẹp trang trí cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9796 | m2 |
| 87 | Sản xuất nẹp cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m |
| 88 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Clemon cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,272 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa đi kính cường lực dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,196 | m2 |
| 92 | Bộ bản lề cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 93 | Tay nắm cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 94 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, cửa 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,47 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly, cửa mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,539 | m2 |
| 96 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,272 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0661 | tấn |
| 98 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.066,1 | kg |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,422 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,075 | m2 |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,272 | m2 |
| 102 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | 1m |
| 103 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,696 | 1m2 |
| 105 | Gia công và lắp dựng nan Aluminium vuông 100x100 cách đều 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,968 | m2 |
| 106 | Lắp đặt đèn downlight D90, bóng led 7w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn led tube đôi 1,2m, 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600, bóng 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn led tube đơn hắt sáng 1,2m, 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 3 pha 175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Tủ điện tổng 3 pha KT 800*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Tủ điện tổng 3 pha KT 500*400*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Tủ điện âm tường, loại lắp 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 129 | Tủ điện âm tường, loại lắp 12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE 3x50+1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.360 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.740 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 141 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,792 | 1m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,792 | m3 |
| 144 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 145 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 148 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 151 | Chân bật fi10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 152 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | quả |
| 154 | Công tháo lắp điều hòa và bơm gas thay thế phụ kiện đi kèm bao gồm cả ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 155 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm máy 36.000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm máy 36.000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 157 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm máy 36.000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 158 | Băng quấn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 160 | Bộ ốc điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 162 | Thanh ren treo máy, ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 163 | Công lắp điều hòa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 164 | Giá đỡ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 165 | Máy điều hòa Daikin cassetle âm trần 1 chiều lạnh 36.000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 166 | Giá điều hòa máy 36.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 167 | Biểu tượng cờ búa liềm Aluminum màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Rèm cửa cầu vồng khung hợp kim nhôm sơn tĩnh điện chất liệu vải 80% cotton +20% linen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,842 | m2 |
| 169 | Tủ cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu KT 2,82x3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,12 | m2 |
| 170 | Tủ hồ sơ cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu KT 5,0x2,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m2 |
| 171 | Tủ hồ sơ cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu KT 2,5x2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 172 | Tủ hồ sơ chuyên viên cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu KT 3,08x2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 173 | Tủ hồ sơ chuyên viên cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu KT 2,6x2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 174 | Bàn quầy gỗ sồi tự nhiên sơn Pu, dài 3,9m, rộng 0,9m, cao 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m |
| 175 | Bàn để tài liệu gỗ sồi tự nhiên, sơn Pu, dài 2,8m, rộng 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt tê PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê PPR DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê PPR DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt van phao điện DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 191 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 192 | Lắp đặt xí bệt có két nước xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi xịt xí vệ sinh chung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt vòi xịt xí vệ sinh riêng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 195 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vệ sinh chung: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vệ sinh riêng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinh chung: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Vệ sinh riêng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 200 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 201 | Lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 202 | Xi phông chậu rửa vệ sinh chung: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 203 | Xi phông chậu rửa Vệ sinh riêng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 206 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 207 | kệ góc inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 208 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 209 | Móc áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 210 | Giàn vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt bình nước nóng 30l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 216 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê UPVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt bít xả D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt bít xả D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | "Thiết bị modem cân bằng tải 1U rackmount, 7x Gigabit Ethernet, 1x Combo port (SFP or Gigabit Ethernet), 1xSFP+ cage, 9 cores x 1.2GHz CPU, 2GB RAM, LCD panel, Dual Power supplies, SmartCard slot, RouterOS L6. - Định tuyến động (dynamic routing) Quản lý Người dùng Mạng WiFi (WiFi Hotspot); Tường lửa - Nghi thức MPLS; Hỗ trợ VPN; Cân bằng tải. Khả năng đáp ứng 1000 kết nối đồng thời" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | 8 ports 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet ports. Complies with IEEE 802.3, 10Base-T, IEEE 802.3u 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-T. Supports auto MDI/MDI-X function. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chiếc |
| 3 | 16 10/100/1000BASE-T Gigabit Ethernet ports. Supports auto MDI/MDI-X function. 100~240V AC, 0.3A, 50~60Hz universal power input FCC, CE Class A complian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | 24-port 10/100/1000BASE-T Gigabit RJ45 copper. 2 x 100/1000BASE-X mini-GBIC/SFP slots. RJ45 console interface for switch basic management and setup. Reset button for system factory default | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | "Thiết bị thu phát wifi chuyên dụng trong nhà: Hỗ trợ 2 băng tần [email protected], 867Mbps@5G chuẩn 802.11a/b/g/n/ac. Cổng mạng: 1x PoE 1000M Uplink = 1.000. Hỗ trợ dịch vụ Cloud miễn phí, cấu hình từ xa.Hỗ trợ tối đa 256 thiết bị 32 BSSID; Hỗ trợ tính năng cân bằng tải thông minh dựa vào số lượng người dùng và lưu lượng" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Chiếc |
| 6 | Thiết bị thu phát wifi chuyên dụng cho khu vực rộng lớn (ngoài trời) + chân đế. Hỗ trợ 2 băng tần (2.4G+5G): [email protected] 867Mbps@5G. Công nghệ sóng: 2 luồng không gian 2x2 MIMO. Chuẩn IP67 Hỗ trợ FAT/FIT, WIPS, WIDS, NFPP, CPP, RADIUS, WAPI. Hỗ trợ dịch vụ Cloud miễn phí cấu hình từ xa. Hỗ trợ tối đa 256 thiết bị 28 SSID (14 SSID/băng tần) Hỗ trợ tính năng cân bằng tải thông minh dựa vào số lượng người dùng và lưu lượng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Dây cáp mạng Cat5e 4pairs: - Cáp có cấu trúc 4 cặp dây xoắn đôi, lõi đồng đặc; truyền dữ liệu 10/100/1000 BASE-T (IEEE 802.3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 8 | Đầu nối cáp mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 9 | Thanh đầu nối Patchpanel 24 cổng Cat5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Hạt nhân mạng kết nối dây RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 11 | Mặt hạt mang và đế âm tường bảo vệ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 12 | Ống ghen 40x18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | Mét |
| 13 | Ống ghen 20x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Mét |
| 14 | Dây điện cấp nguồn thiết bị mạng 100 m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 15 | Ổ cắm, jack cắm 3 chân, phíc cắm đấu nối đầu nguồn thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 16 | Tủ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tủ mạng 10U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nhân công thi công, lắp đặt thiết bị mạng, dây dẫn, đi ghen, đục tường… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 19 | Thiết bị phụ trợ đồng bộ, linh phụ kiện thi công hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 20 | NC cài đặt, triển khai cáp quang, cấu hình hệ thống wifi thông minh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| D | NỘI THẤT PHÒNG THỜ | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8024 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8024 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8024 | m2 |
| 4 | Vách CNC cốt Picomat dày 12mm mặt phủ laminate nhập khẩu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,504 | m2 |
| 5 | Nẹp gỗ Lim trang trí vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,36 | m |
| 6 | Lát sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8024 | m2 |
| E | NỘI THẤT PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,5764 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,5764 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,89 | m2 |
| 4 | Dán giấy dán tường vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6864 | m2 |
| 5 | Vách cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu (Đã bao gồm khung gỗ xoan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,4236 | m2 |
| 6 | Dán giấy Nhật lên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,74 | m2 |
| 7 | Vét chỉ lõm rộng 10 sâu 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,89 | m |
| 8 | Nẹp gỗ 50x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,48 | m |
| 9 | Lát sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,5572 | m2 |
| F | NỘI THẤT PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5645 | m2 |
| 2 | Vách cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu (Đã bao gồm khung gỗ xoan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,898 | m2 |
| 3 | Vét chỉ lõm rộng 10 sâu 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,73 | m |
| 4 | Lát sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2804 | m2 |
| G | NỘI THẤT PHÒNG 3,4,5,6 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,8516 | m2 |
| 2 | Vách cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine (Đã bao gồm khung gỗ xoan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,592 | m2 |
| 3 | Vét chỉ lõm rộng 10 sâu 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,92 | m |
| 4 | Lát sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,1936 | m2 |
| H | NỘI THẤT PHÒNG VĂN THƯ | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2324 | m2 |
| 2 | Bo gỗ phủ Melamine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,544 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2324 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2324 | m2 |
| I | CẢI TẠO PHÒNG NGHỈ NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,372 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,786 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9976 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9976 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9976 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,372 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - gạch men kính kích thước gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,786 | m2 |
| 11 | Làm trần tấm hợp kim nhôm 300x300 (bao gồm cả khung xương, gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,372 | m2 |
| 12 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9802 | m2 |
| 13 | Phào thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,46 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9802 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,4234 | m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng vách nhựa vân gỗ NTA Wood Grain Series | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,104 | m |
| 17 | Gia công lắp dựng khung vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,002 | kg |
| 18 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,705 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, cửa 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,535 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly, cửa mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m2 |
| 21 | Bàn chậu rửa đá marble tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 22 | Rèm cửa cầu vồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 37 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 40 | Bình nước nóng 30l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tê PPR DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút PPR DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | kệ góc inox 2 tầng 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Móc áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Giàn vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 64 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt bít xả D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.116E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phá dỡ, cải tạo
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi