Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754149-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210700929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 14:25:00 đến ngày 2021-07-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,441,933,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 478,825 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 675,95 m
3 Tháo dỡ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,625 m2
5 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
7 Tháo dỡ téc nước, bể nước trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Tháo dỡ bể nước trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Tháo dỡ hệ thống điện nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 603,2517 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3768 tấn
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,2489 m3
13 Phá dỡ nền lát gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 577,6226 m2
14 Phá dỡ nền - Nền láng granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,5336 m2
15 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,0584 m
16 Phá dỡ lớp vữa xi măng dưới lớp gạch lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 671,1562 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.359,3148 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,473 m2
19 Phá lớp vữa trát dưới lớp gạch ốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,473 m2
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.268,7084 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.257,466 m2
22 tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,38 m2
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,3646 m3
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1475 m3
25 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0921 tấn
26 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,3026 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,3026 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,3026 m3
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,7765 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9192 m3
3 Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570,9432 m2
4 Lát nền, sàn đá xanh thanh hóa đá băm nhám 300x600mm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,1768 m2
5 Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,0237 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9597 m3
7 Ốp tường trụ, cột - gạch men kính kích thước gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,43 m2
8 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.292,6302 m2
9 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 989,31 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,3253 m2
11 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100,2536 m2
12 Ốp cột sảnh đá granite, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,24 m2
13 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,1772 m2
14 Làm trần tấm hợp kim nhôm 300x300 (bao gồm cả khung xương, gia công lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,3644 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,1772 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.155,4265 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,1772 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.704,9304 m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,729 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3144 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3127 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0984 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5856 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5856 tấn
25 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1138 tấn
26 Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1138 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419,59 1m2
28 Lợp mái bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4979 100m2
29 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,38 m
30 Lát gạch đất nung - kích thước gạch 400x400mm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,0972 m2
31 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,8856 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4658 m2
33 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6627 tấn
34 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662,7 kg
35 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,8566 m2
36 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,4448 m
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,1165 m2
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7632 1m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8052 m3
40 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7194 m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,272 1m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8025 m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,083 m3
44 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1285 100m2
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1808 100m2
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0467 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,451 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0986 tấn
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4318 m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 100m3
51 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 100m3/1km
52 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,638 m3
53 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2184 100m2
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0308 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1776 tấn
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3325 m3
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3939 100m2
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1329 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2483 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5197 tấn
61 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7266 m3
62 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7062 100m2
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5981 tấn
64 Vét chỉ lõm rộng 10 sâu 5: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m
65 Vét chỉ lõm rộng 60 sâu 20: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 522,18 m
66 Đắp chi tiết phào trang trí mặt trước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
67 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,68 m
68 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7578 tấn
69 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7578 tấn
70 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4145 1m2
72 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0969 m3
73 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3911 100m2
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0607 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
76 Gia công và lắp dựng vách nhựa compact dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện inox 304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,074 m2
77 Gia công và lắp dựng vách tiểu nam tấm conpact kẹp inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
78 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
79 Khung inox đỡ bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2578 kg
80 Bàn chậu rửa đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
81 Sản xuất cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly, cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,936 m2
82 Sản xuất cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,13 m2
83 Sản xuất cửa đi pano gỗ kính, gỗ lim, kính trắng 6,38 ly, cửa đi 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
84 Sản xuất cửa đi pano gỗ kính, gỗ lim, kính trắng 6,38 ly, cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
85 Sản xuất khuôn cửa kép gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6 m
86 Nẹp trang trí cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9796 m2
87 Sản xuất nẹp cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m
88 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Clemon cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,272 m2
91 Sản xuất cửa đi kính cường lực dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,196 m2
92 Bộ bản lề cửa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
93 Tay nắm cửa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
94 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, cửa 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,47 m2
95 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly, cửa mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,539 m2
96 Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,272 m2
97 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0661 tấn
98 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.066,1 kg
99 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,422 m2
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,075 m2
101 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,272 m2
102 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6 1m
103 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1m2
104 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,696 1m2
105 Gia công và lắp dựng nan Aluminium vuông 100x100 cách đều 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,968 m2
106 Lắp đặt đèn downlight D90, bóng led 7w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237 bộ
107 Lắp đặt đèn led tube đôi 1,2m, 2x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 bộ
108 Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 15w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
109 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600, bóng 40w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
110 Lắp đặt đèn led tube đơn hắt sáng 1,2m, 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
112 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
113 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
114 Lắp đặt công tắc 5 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158 cái
116 Lắp đặt các automat 1 pha 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
117 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
120 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
124 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
125 Lắp đặt các automat 3 pha 175A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Tủ điện tổng 3 pha KT 800*500*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 Tủ điện tổng 3 pha KT 500*400*150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Tủ điện âm tường, loại lắp 8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
129 Tủ điện âm tường, loại lắp 12 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221 cái
131 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE 3x50+1x35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
132 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
133 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
134 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.360 m
139 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.740 m
140 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
141 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Ca
142 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,792 1m3
143 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,792 m3
144 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
145 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
146 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
147 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
148 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
149 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
150 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
151 Chân bật fi10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
152 Kẹp nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
153 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 quả
154 Công tháo lắp điều hòa và bơm gas thay thế phụ kiện đi kèm bao gồm cả ống đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
155 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm máy 36.000 BTU/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
156 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm máy 36.000 BTU/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
157 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm máy 36.000 BTU/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
158 Băng quấn cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440 m
160 Bộ ốc điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
161 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
162 Thanh ren treo máy, ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
163 Công lắp điều hòa âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
164 Giá đỡ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
165 Máy điều hòa Daikin cassetle âm trần 1 chiều lạnh 36.000 BTU/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
166 Giá điều hòa máy 36.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
167 Biểu tượng cờ búa liềm Aluminum màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
168 Rèm cửa cầu vồng khung hợp kim nhôm sơn tĩnh điện chất liệu vải 80% cotton +20% linen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,842 m2
169 Tủ cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu KT 2,82x3,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,12 m2
170 Tủ hồ sơ cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu KT 5,0x2,25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,25 m2
171 Tủ hồ sơ cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu KT 2,5x2,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
172 Tủ hồ sơ chuyên viên cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu KT 3,08x2,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
173 Tủ hồ sơ chuyên viên cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu KT 2,6x2,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m2
174 Bàn quầy gỗ sồi tự nhiên sơn Pu, dài 3,9m, rộng 0,9m, cao 1,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m
175 Bàn để tài liệu gỗ sồi tự nhiên, sơn Pu, dài 2,8m, rộng 0,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m
176 Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,753 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
180 Lắp đặt tê PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
181 Lắp đặt tê PPR DN50x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
182 Lắp đặt tê PPR DN32x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
183 Lắp đặt tê PPR DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
184 Lắp đặt cút PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
185 Lắp đặt cút ren trong DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
186 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
187 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
188 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
189 Lắp đặt van phao điện DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
190 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
191 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
192 Lắp đặt xí bệt có két nước xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
193 Lắp đặt vòi xịt xí vệ sinh chung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
194 Lắp đặt vòi xịt xí vệ sinh riêng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
195 Dây cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
196 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vệ sinh chung: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
197 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vệ sinh riêng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
198 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinh chung: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
199 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Vệ sinh riêng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
200 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
201 Lô giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
202 Xi phông chậu rửa vệ sinh chung: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
203 Xi phông chậu rửa Vệ sinh riêng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
204 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
205 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
206 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
207 kệ góc inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
208 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
209 Móc áo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
210 Giàn vắt khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
211 Lắp đặt bình nước nóng 30l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
212 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
213 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
214 Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
215 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
216 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
217 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
218 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
219 Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
220 Lắp đặt tê UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
221 Lắp đặt tê UPVC D76x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
222 Lắp đặt tê UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
223 Lắp đặt tê UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
224 Lắp đặt tê thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
225 Lắp đặt tê thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
226 Lắp đặt bít xả D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
227 Lắp đặt bít xả D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
C HỆ THỐNG MẠNG
1 "Thiết bị modem cân bằng tải 1U rackmount, 7x Gigabit Ethernet, 1x Combo port (SFP or Gigabit Ethernet), 1xSFP+ cage, 9 cores x 1.2GHz CPU, 2GB RAM, LCD panel, Dual Power supplies, SmartCard slot, RouterOS L6. - Định tuyến động (dynamic routing) Quản lý Người dùng Mạng WiFi (WiFi Hotspot); Tường lửa - Nghi thức MPLS; Hỗ trợ VPN; Cân bằng tải. Khả năng đáp ứng 1000 kết nối đồng thời" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chiếc
2 8 ports 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet ports. Complies with IEEE 802.3, 10Base-T, IEEE 802.3u 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-T. Supports auto MDI/MDI-X function. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chiếc
3 16 10/100/1000BASE-T Gigabit Ethernet ports. Supports auto MDI/MDI-X function. 100~240V AC, 0.3A, 50~60Hz universal power input FCC, CE Class A complian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chiếc
4 24-port 10/100/1000BASE-T Gigabit RJ45 copper. 2 x 100/1000BASE-X mini-GBIC/SFP slots. RJ45 console interface for switch basic management and setup. Reset button for system factory default Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chiếc
5 "Thiết bị thu phát wifi chuyên dụng trong nhà: Hỗ trợ 2 băng tần [email protected], 867Mbps@5G chuẩn 802.11a/b/g/n/ac. Cổng mạng: 1x PoE 1000M Uplink = 1.000. Hỗ trợ dịch vụ Cloud miễn phí, cấu hình từ xa.Hỗ trợ tối đa 256 thiết bị 32 BSSID; Hỗ trợ tính năng cân bằng tải thông minh dựa vào số lượng người dùng và lưu lượng" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Chiếc
6 Thiết bị thu phát wifi chuyên dụng cho khu vực rộng lớn (ngoài trời) + chân đế. Hỗ trợ 2 băng tần (2.4G+5G): [email protected] 867Mbps@5G. Công nghệ sóng: 2 luồng không gian 2x2 MIMO. Chuẩn IP67 Hỗ trợ FAT/FIT, WIPS, WIDS, NFPP, CPP, RADIUS, WAPI. Hỗ trợ dịch vụ Cloud miễn phí cấu hình từ xa. Hỗ trợ tối đa 256 thiết bị 28 SSID (14 SSID/băng tần) Hỗ trợ tính năng cân bằng tải thông minh dựa vào số lượng người dùng và lưu lượng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chiếc
7 Dây cáp mạng Cat5e 4pairs: - Cáp có cấu trúc 4 cặp dây xoắn đôi, lõi đồng đặc; truyền dữ liệu 10/100/1000 BASE-T (IEEE 802.3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
8 Đầu nối cáp mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hộp
9 Thanh đầu nối Patchpanel 24 cổng Cat5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Hạt nhân mạng kết nối dây RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
11 Mặt hạt mang và đế âm tường bảo vệ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
12 Ống ghen 40x18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 Mét
13 Ống ghen 20x16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 Mét
14 Dây điện cấp nguồn thiết bị mạng 100 m/ cuộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
15 Ổ cắm, jack cắm 3 chân, phíc cắm đấu nối đầu nguồn thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Gói
16 Tủ kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Tủ mạng 10U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Nhân công thi công, lắp đặt thiết bị mạng, dây dẫn, đi ghen, đục tường… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Gói
19 Thiết bị phụ trợ đồng bộ, linh phụ kiện thi công hoàn thiện hệ thống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Gói
20 NC cài đặt, triển khai cáp quang, cấu hình hệ thống wifi thông minh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Gói
D NỘI THẤT PHÒNG THỜ
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8024 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8024 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8024 m2
4 Vách CNC cốt Picomat dày 12mm mặt phủ laminate nhập khẩu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,504 m2
5 Nẹp gỗ Lim trang trí vách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,36 m
6 Lát sàn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8024 m2
E NỘI THẤT PHÒNG KHÁCH
1 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,5764 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,5764 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,89 m2
4 Dán giấy dán tường vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,6864 m2
5 Vách cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu (Đã bao gồm khung gỗ xoan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,4236 m2
6 Dán giấy Nhật lên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,74 m2
7 Vét chỉ lõm rộng 10 sâu 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,89 m
8 Nẹp gỗ 50x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,48 m
9 Lát sàn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,5572 m2
F NỘI THẤT PHÒNG SỐ 1
1 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,5645 m2
2 Vách cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu (Đã bao gồm khung gỗ xoan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,898 m2
3 Vét chỉ lõm rộng 10 sâu 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,73 m
4 Lát sàn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2804 m2
G NỘI THẤT PHÒNG 3,4,5,6
1 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,8516 m2
2 Vách cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine (Đã bao gồm khung gỗ xoan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,592 m2
3 Vét chỉ lõm rộng 10 sâu 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,92 m
4 Lát sàn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,1936 m2
H NỘI THẤT PHÒNG VĂN THƯ
1 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,2324 m2
2 Bo gỗ phủ Melamine Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,2324 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,2324 m2
I CẢI TẠO PHÒNG NGHỈ NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Phá dỡ nền gạch WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,372 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,786 m2
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9976 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9976 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9976 m3
9 Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,372 m2
10 Ốp tường trụ, cột - gạch men kính kích thước gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,786 m2
11 Làm trần tấm hợp kim nhôm 300x300 (bao gồm cả khung xương, gia công lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,372 m2
12 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9802 m2
13 Phào thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,46 m
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9802 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,4234 m2
16 Gia công lắp dựng vách nhựa vân gỗ NTA Wood Grain Series Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,104 m
17 Gia công lắp dựng khung vách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,002 kg
18 Sản xuất cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,705 m2
19 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, cửa 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,535 m2
20 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly, cửa mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m2
21 Bàn chậu rửa đá marble tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m2
22 Rèm cửa cầu vồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,07 m2
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
24 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
25 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
26 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
27 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
29 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
32 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
37 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
39 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
40 Bình nước nóng 30l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
41 Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m
43 Lắp đặt tê PPR DN32x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
44 Lắp đặt cút PPR DN32x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
45 Lắp đặt cút ren trong DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
46 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp đặt vòi lấy nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
48 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
49 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
51 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
52 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
53 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 kệ góc inox 2 tầng 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
56 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
57 Móc áo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Giàn vắt khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
59 Lô giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
61 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
62 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
63 Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
64 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
66 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
67 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Lắp đặt cút nhựa UPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Lắp đặt tê UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt tê UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
71 Lắp đặt tê thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Lắp đặt bít xả D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.116E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.23E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phá dỡ, cải tạo
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->