Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702148-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 14:24:00 đến ngày 2021-07-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,580,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực, móng gia cố cừ tràm). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 06 thợ.;- Thợ sơn nước: 02 thợ;- Thợ điện: 02 thợ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 200 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong thời hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,347 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,094 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Dng>=4.5cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 101,426 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,632 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,632 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,632 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,328 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,609 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,38 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,488 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,974 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,303 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,235 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,114 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,968 | 100m2 |
| 18 | Trải cao su lót | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,482 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,036 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,217 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,176 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,629 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,095 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 898,657 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 129,88 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,697 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 127,2 | m |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,875 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 752,364 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 195,577 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 947,941 | m2 |
| 35 | Cung cấp - lắp dựng hàng rào song sắt đặc D14a120 (giáo thép hàng rào theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,349 | m2 |
| 36 | Cung cấp - lắp dựng cửa cổng chính song sắt + bộ bánh xe + đường ray thép V (theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | m2 |
| 37 | Cung cấp - lắp dựng cửa cổng phụ song sắt + bộ bánh xe + đường ray thép V (theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,4 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 54,748 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,212 | m3 |
| 40 | Cung cấp - lắp dựng bảng hiệu trường khung thép hộp kẽm, ốp tấm Alumi (bao gồm VT & NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp - lắp dựng bộ chữ inox mạ màu vàng (theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| B | XÂY DỰNG BẾP ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,523 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Dng>=4.5cm, L=4.7m , đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,54 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,514 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,514 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,514 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,516 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,138 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,652 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,521 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,396 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,638 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,049 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,278 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,598 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,276 | m3 |
| 19 | Trải cao su lót | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,243 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,243 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,243 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,488 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,88 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,229 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,034 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,242 | tấn |
| 28 | Trải cao su lót | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,622 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,757 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,309 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,482 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 155,14 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 163,785 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,88 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,53 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 155,14 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 163,785 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 60,41 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 155,14 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 224,195 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,709 | tấn |
| 42 | Cung cấp xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 709 | kg |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,815 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao, chống thấm khung nổi (bao gồm VL và NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 101,7 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 116,42 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,42 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,88 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,55 | m2 |
| 49 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, song bảo vệ inox, nhôm hộp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | m2 |
| 50 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi sắt kéo có lá | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m2 |
| 51 | Lắp đặt loại đèn LED đôi 1.2m, Huỳnh Quang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt đảo trần + Dimmer | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 50A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt mặt nạ 01 lỗ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt mặt nạ 02 lỗ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt mặt nạ 04 lỗ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt mặt nạ CB | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 230 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 70 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 20x30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt đế nhựa nổi | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | hộp |
| 67 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x400 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt co, tê,...các loại D27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | cái |
| 73 | Lắp đặt co, tê,...các loại D60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt co, tê,...các loại D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu D150mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa inox | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| C | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BẾP ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Bộ bàn ăn bằng gỗ (một bộ bàn ăn cho 08 người). | - Kích thước: Cao x rộng x dài (0.75 x 0.80 x 2.40)m. - Kích thước kính: dày 8 ly, mài cạnh theo diện tích của mặt bàn. - Kiểu bàn ăn : + Bàn ăn kiểu 4 chân đứng, chân vuông 7cm; + Mặt bàn bằng gỗ thao lao dày 1,0cm; + Thanh đỡ mặt bằng gỗ thao lao; - Vật liệu: Gỗ thao lao hoặc tương đương phủ veneer dày 18mm; sơn PU. | 4 | bộ |
| 2 | Ghế đai | - Kích thước: Cao mặt ghế 0.415m; cao lưng ghế 0,96m; rộng 0.51m; sâu 0.45m.- Phần lưng ghế phải có góc nghiêng từ 10-15 độ để ngả người thoải mái.- Kiểu ghế: Đố, mặt ghế dày 1,0cm, chân trước ghế 2.5 x 3.5 (cm), chân sau ghế 2.5 x 3.5 (cm), các thanh đố 2.5 x 4.5 và 1.5 x 2.5 (cm), tựa ghế 1.2 x 3.5 (cm).- Vật liệu: Gỗ thao lao hoặc tương đương phủ veneer, sơn PU. | 40 | bộ |
| 3 | Tủ đông bảo quản thực phẩm. | - Kiểu Dung tích 500 lít, Dàn lạnh Nhôm, Số ngăn: 1 Ngăn, Số lượng cửa mở : 2 cửa, có bánh xe di chuyển.- Công suất 251 (W), Loại gas R134a, Nhiệt độ ngăn đông ≤-18°C, Kích thước 1475 x 757 x 837 (mm), Trọng lượng 108 (kg). | 1 | Cái |
| 4 | Bếp gas đôi | Bếp ra TORINO VITORIO-2B hoặc tương đương với các thông số kỹ thuật như sau: - Số lượng bếp nấu 02 Bếp, Mặt Bếp Kính chịu nhiệt, Hệ thống đánh lửa bằng điện.- Nút điều khiển Núm xoay cơ, Kiềng bếp Thép sơn tĩnh điện, Đầu Đốt Hợp kim nhôm.- Kích thước (RxS) (mm) 760 x 430(mm). | 1 | Cái |
| 5 | Nồi cơm gas | Nồi cơm Kiwa 16 lít MK-90RA hoặc tương đương với các thông số kỹ thuật như sau:- Loại Nồi cơm gas, Dung tích: 16 L, Chế độ nấu: Cơm thường - Kích thước thùng: 545x550x380 mm. | 1 | Cái |
| 6 | Máy lọc nước 10 lõi | Máy lọc nước Kangaroo 10 lõi KG100HK hoặc tương đương với các thông số kỹ thuật như sau:- Kiểu máy : Tủ đứng kích thước ( 440 x 335 x 575 mm).- Máy lọc nước : Máy lọc nước RO nóng, nguội lạnh- Số lượng lõi lọc: 10 lõi - Công nghệ lọc: Công nghệ lọc RO.- Công suất lọc nước: 15-20 lít/h.- Công suất tiêu thụ điện trung bình khoảng: Tổng 052kW/h (làm nóng: 0.43 kW/h, làm lạnh: 0.09kW/h)- Kháng khuẩn:Lõi Nano Bạc kháng khuẩn.- Nhiệt độ:Nóng 85 độ C, lạnh 8 độ C (Nhiệt độ thay đổi tùy theo điều kiện môi trường).- Hệ thống bơm và van điều tiết:Bơm - hút 2 chiều, van điện từ. | 1 | Cái |
| 7 | Bình thủy điện | Bình thủy TIGER PDU-A50W hoặc tương đương với các thông số kỹ thuật như sau:- Dung tích 5 lít tiện lợi, đảm bảo cung cấp đủ nước, Nút Điều Khiển Điện tử.- Công suất 928W đun nước nhanh tiết kiệm thời gian.- Chất liệu: Chống dính.- Kích thước thùng: 232x304x328 mm.- Chức Năng Chính Đun sôi, giữ nhiệt, Chết Độ Rót Nước Nhấn nút điện tử.- Chất Liệu Ruột Bình Tráng men, vỏ bình nhựa. | 1 | Cái |
| 8 | Bộ nồi Inox 304 10 món | Bộ nồi ELMICH 304 CELESTINE hoặc tương đương với các thông số kỹ thuật như sau:- Chất liệu bộ nồi, quai, nắp : Inox 304.- Số lượng trọn bộ: 10.- Tiện ích sử dụng: Dùng được trên nhiều loại bếp.- Kích thước đường kính: 18cm, 20cm, 22cm, 24cm, 28cm. | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ dao inox 7 món | Bộ dao Inox 7 món Elmich EL3800 hoặc tương đương với các thông số kỹ thuật như sau: - Gồm 7 món: 4 dao, 1 kéo, 1 thanh mài dao, 1 giá để dao.- Màu sắc: Đen.- Chất liệu inox cao cấp không gỉ, an toàn cho sức khỏe. - Độ cứng đạt tới 52HRC cho dao sắc và bén hơn. - Kéo cắt thức ăn cộng lực có hàm và lưỡi chống trơn trượt. - Dao chặt với trọng lượng vừa phải, không bị mỏi khi chặt. - Đuôi của các sản phẩm có khóa an toàn. | 1 | Bộ |
| 10 | Chảo inox 2 lớp đáy liền | Chảo Elmich Tri-Max 28cm hoặc tương đương với các thông số kỹ thuật như sau:- Loại chảo: Chống dính.- Chất liệu chảo: INOX 304.- Đường kính chảo: 28cm.- Màu sắc sáng bóng, sang trọng và đẳng cấp. - Hai lớp cả thân đáy liền nhau nên bắt nhiệt nhanh hơn. - Tỏa nhiệt từ thành và đáy giúp tiết kiệm thời gian nấu. - Công nghệ stophot, quai cán inox cách nhiệt không bị nóng. - Dùng được cho nhiều loại bếp, kể cả bếp từ. | 4 | Cái |
| 11 | Đũa inox | Đũa BHX SH-JQ05 (bộ 5 đôi) hoặc tương đương với các thông số kỹ thuật như sau: - Đũa bộ 5 đôi, dài 23 cm, cầm vừa tay người lớn, gắp, đảo thức ăn tiện lợi. - Chất liệu inox 304 cao cấp, chống rỉ sét, an toàn cho sức khỏe, dễ vệ sinh. - Thiết kế đũa sáng bóng, họa tiết đá hoa cương sang trọng, bắt mắt. - Đầu đũa thiết kế chống trượt, gắp thức ăn không sợ rơi rớt. - Sử dụng được trong máy rửa chén, giúp việc rửa đũa nhanh gọn hơn. | 8 | Bộ |
| 12 | Chén cơm sứ viền vàng | Chén sứ 12K 11,6cm Minh Châu MC-C06 hoặc tương đương với các thông số kỹ thuật như sau:- Chén sứ cao cấp đường kính 11.6 cm, cao 5.8 cm vừa vặn tay cầm người lớn. - Màu trắng sứ sang trọng, trang nhã. - Đặc biệt nổi bật với viền vàng thật 12k trên miệng chén. - Chén thích hợp dùng trên bàn ăn gia đình, bàn tiệc, nhà hàng... - Sản phẩm an toàn không chứa chì độc hại, dễ dùng, dễ vệ sinh. - Sản phẩm không sử dụng được trong lò vi sóng. | 40 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực, móng gia cố cừ tràm). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng thi công | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 2 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu | 10 | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 06 thợ.;- Thợ sơn nước: 02 thợ;- Thợ điện: 02 thợ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >= 200 lít | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | >= 1,5kw | 2 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Còn trong thời hạn kiểm định | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | >=60kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi