Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa khẩn bơm cấp nước Tuabin 1A Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sửa chữa khẩn bơm cấp nước Tuabin 1A Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753356 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 14:16:00 đến ngày 2021-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,329,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng trong đó hàng hóa, dịch vụ và chuyên gia được cung cấp tương tự với hàng hóa, dịch vụ và chuyên gia của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:-Tương tự về quy mô: Có tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp Hàng hóa, Chuyên gia và Dịch vụ, trong đó: Giá trị Hàng hóa 04 tỷ đồng, giá trị Chuyên gia và Dịch vụ 1 tỷ đồng.Hoặc có từng Hợp đồng riêng lẻ trong đó thể hiện giá trị tương tự về quy mô, cụ thể:+Đối với Hàng hóa: Tối thiểu là 4 tỷ đồng;+Đối với Chuyên gia và Dịch vụ: Tối thiểu là 1 tỷ đồng.-Tương tự về tính chất:+Về hàng hóa: Tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng so với hàng hóa gói thầu đang xét tại Khoản 2.2.1 – Mục 1 – Chương V – HSMT.+Về Chuyên gia, Dịch vụ: Tương tự với gói thầu đang xét về dịch vụ tại Khoản 2.2.2 – Mục 1 – Chương V – HSMT.* Hoàn thành phần lớn nghĩa là:-Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (bao gồm số lượng, khối lượng và giá trị) đạt chất lượng và theo đúng tiến độ của hợp đồng;-Tổng số lượng hạng mục hàng giao chậm quá 06 tuần và số lượng hạng mục không giao không vượt quá 10% tổng số lượng hạng mục của hợp đồng;-Giá trị tiền phạt giao chậm và hủy không thực hiện hợp đồng không vượt quá 06% giá trị hợp đồng.-Chất lượng dịch vụ sửa chữa phải được chủ đầu tư đánh giá đạt chất lượng. Tiến độ không được chậm quá 10% so với tiến độ yêu cầu của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng; Biên bản thanh lý và Hóa đơn xuất cho Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/đội trưởng lắp máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Chỉ huy trưởng/Đội trưởng lắp máy đã thực hiện sửa chữa bơm ly tâm trục ngang nhiều tầng cánh của hãng KSB hoặc các hãng tương đương;Có kinh nghiệm căn chỉnh cơ khí chính xác.Tối thiểu có 02 công trình đã thực hiệnTrình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có Tài liệu/Hợp đồng chứng minh nhân sự là Chỉ huy trưởng/Đội trưởng đã thực hiện sửa chữa bơm ly tâm trục ngang nhiều tầng cánh của hãng KSB hoặc các hãng tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư cơ khí đã từng thực hiện sửa chữa bơm ly tâm trục ngang nhiều tầng cánh của hãng KSB hoặc các hãng tương đươngTrình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự sửa chữa chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã có kinh nghiệm trong công tác sửa chữa bơm ly tâm trục ngang nhiều tầng cánh của hãng KSB hoặc các hãng tương đương.Đã tham gia ít nhất 01 công trình sửa chữa bơm ly tâm trục ngang nhiều tầng cánh của hãng KSB hoặc các hãng tương đươngCó hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Trình độ chuyên môn: có trình độ cao đẳng nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện công tác thử nghiệm không phá hủy (NDT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực NDT. Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm hoặc đã tham gia ít nhất 03 công trình.Lĩnh vực NDT: Trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề trở lênNhân viên NDT: Có chứng chỉ hành nghề với cán bộ NDT (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm tham gia công việc sửa chữa thiết bị trong các NMNĐ hoặc thiết bị công nghiệp.Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề, chứng chỉ an toàn làm việc theo các qui định của pháp luật hiện hànhCó tay nghề bậc thợ 3/7 trở lên.Có hợp đồng lao động xác định thời hạn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc không xác định thời hạn).) Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng dịch vụ với tổ chức (Doanh nghiệp được phép hoạt động cho thuê lại lao động theo quy định của pháp luật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm về kiểm tra, đánh giá, lắp đặt bơm ly tâm trục ngang nhiều tầng cánh của hãng KSB hoặc các hãng tương đương.+Có kinh nghiệm tối thiểu tham giá 3 dự án về kiểm tra, đánh giá, lắp đặt bơm ly tâm trục ngang nhiều tầng cánh của hãng KSB hoặc các hãng tương đương.+Có chứng chỉ là chuyên gia về bơm do NSX KSB cấp hoặc của NSX khác có thiết kế tương tự cấp.+Đã chủ trì thực hiện kiểm tra, đánh giá, lắp đặt bơm ly tâm trục ngang nhiều tầng cánh của hãng KSB hoặc các hãng tương đương. Cung cấp 03 tài liệu/hợp đồng để chứng minh về việc chuyên gia đã chủ trì thực hiện kiểm tra, đánh giá, lắp đặt bơm ly tâm trục ngang nhiều tầng cánh của hãng KSB hoặc các hãng tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Pa lăng 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | :Loại 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Pa lăng 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Pa lăng 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích thủy lực 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ taro lỗ ren từ 8 - 24 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lỗ ren 8 - 24mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng điện 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đo độ rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo độ rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Súng bắn nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo nhiệt độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh mục Vật tư mua sắm mới | Thông số kỹ thuật theo danh mục cụ thể sau: | gói | 1 | |
| 2 | Vật tư mua sắm mới | Pump shaftSố ký hiệu trên bản vẽ: 210; Vật liệu Shaft: 05Cr17Ni4Cu4Nb; Kích thước tham khảo: Shaft: ave 105*2468-05 | cái | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 3 | Vật tư mua sắm mới | GasketSố ký hiệu trên bản vẽ: 400.01; Vật liệu DPAF2; Kích thước tham khảo: 262/310*0.3 | cái | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 4 | Vật tư mua sắm mới | GasketSố ký hiệu trên bản vẽ: 400.02; Vật liệu DPAF2; Kích thước tham khảo: 237/316*0.3 | cái | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 5 | Vật tư mua sắm mới | Profile jointSố ký hiệu trên bản vẽ: 410.01; Vật liệu N.HERST/TO MAN; Kích thước tham khảo: 600/625*28 | cái | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 6 | Vật tư mua sắm mới | Profile jointSố ký hiệu trên bản vẽ: 410.02; Vật liệu Graphite; Kích thước tham khảo: 105/113*4.2 | cái | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 7 | Vật tư mua sắm mới | Profile jointSố ký hiệu trên bản vẽ: 410.03; Vật liệu N.HERST/TO MAN; Kích thước tham khảo: 542/573*9.5 | cái | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 8 | Vật tư mua sắm mới | Profile jointSố ký hiệu trên bản vẽ: 410.04; Vật liệu N.HERST/TO MAN; Kích thước tham khảo: 396/415*15 | cái | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 9 | Vật tư mua sắm mới | Profile jointSố ký hiệu trên bản vẽ: 410.05; Vật liệu N.HERST/TO MAN; Kích thước tham khảo: 290/302*9.5 | cái | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 10 | Vật tư mua sắm mới | Profile jointSố ký hiệu trên bản vẽ: 410.06; Vật liệu N.HERST/TO MAN; Kích thước tham khảo: 630/655*26 | cái | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 11 | Vật tư mua sắm mới | O RingSố ký hiệu trên bản vẽ: 412.01; Vật liệu FPM; Kích thước tham khảo: 510*5N | cái | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 12 | Vật tư mua sắm mới | O RingSố ký hiệu trên bản vẽ: 412.05; Vật liệu FPM; Kích thước tham khảo: 224*4N | cái | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 13 | Vật tư mua sắm mới | O RingSố ký hiệu trên bản vẽ: 412.06; Vật liệu FPM; Kích thước tham khảo: 132*4N | cái | 2 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 14 | Vật tư mua sắm mới | O RingSố ký hiệu trên bản vẽ: 412.08; Vật liệu FPM; Kích thước tham khảo: 150*4N | cái | 2 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 15 | Vật tư mua sắm mới | O RingSố ký hiệu trên bản vẽ: 412.09; Vật liệu NBR80; Kích thước tham khảo: 216*4N | cái | 3 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 16 | Vật tư mua sắm mới | O RingSố ký hiệu trên bản vẽ: 412.12; Vật liệu NBR81; Kích thước tham khảo: 220*3N | cái | 2 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 17 | Vật tư mua sắm mới | O RingSố ký hiệu trên bản vẽ: 412.15; Vật liệu NBR82; Kích thước tham khảo: 88*4N | cái | 3 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 18 | Vật tư mua sắm mới | O RingSố ký hiệu trên bản vẽ: 412.17; Vật liệu FPM; Kích thước tham khảo: 175*4N | cái | 2 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 19 | Vật tư mua sắm mới | Hex socket head cap screwSố ký hiệu trên bản vẽ: 914.10; Vật liệu C3-80; Kích thước tham khảo: M10*60 | cái | 8 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 20 | Vật tư mua sắm mới | Hex socket head cap screwSố ký hiệu trên bản vẽ:914.14; Vật liệu C3-80; Kích thước tham khảo: M16*35 | cái | 12 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 21 | Vật tư mua sắm mới | Casing Wear RingBộ bao gồm- chi tiết 502.01: 01 cái;- chi tiết 502.02: 04 cái; | bộ | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 22 | Vật tư mua sắm mới | Casing Wear RingSố ký hiệu trên bản vẽ: 502.01; Vật liệu RWA350; Kích thước tham khảo: 255/280*28 | cái | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 23 | Vật tư mua sắm mới | Casing Wear RingSố ký hiệu trên bản vẽ: 502.02; Vật liệu RWA350; Kích thước tham khảo: 255/280*28 | cái | 4 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 24 | Vật tư mua sắm mới | Space RingSố ký hiệu trên bản vẽ: 504.02; Vật liệu 14Cr17Ni2; Kích thước tham khảo: 105/132*15 | cái | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 25 | Vật tư mua sắm mới | Throttling bushSố ký hiệu trên bản vẽ: 542.02; Vật liệu RWA350; Kích thước tham khảo: 320/394*86 | cái | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 26 | Vật tư mua sắm mới | Balancing counter discSố ký hiệu trên bản vẽ: 602.02; Vật liệu RWA350; Kích thước tham khảo: 205/338*174 | cái | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 27 | Vật tư mua sắm mới | Balancing pistonSố ký hiệu trên bản vẽ: 603.02; Vật liệu 1.4024.09; Kích thước tham khảo: 105/320*254 | cái | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 28 | Vật tư mua sắm mới | KeySố ký hiệu trên bản vẽ: 940.02; Vật liệu 14Cr17Ni2; Kích thước tham khảo: A14*9*110 | piece | 4 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 29 | Vật tư mua sắm mới | KeySố ký hiệu trên bản vẽ: 940.02; Vật liệu 14Cr17Ni2; Kích thước tham khảo: A14*9*95 | piece | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 30 | Vật tư mua sắm mới | KeySố ký hiệu trên bản vẽ: 940.04; Vật liệu 14Cr17Ni2; Kích thước tham khảo: A14*9*80 | piece | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 31 | Danh mục vật tư gia công phục hồi | Thông số kỹ thuật theo danh mục cụ thể sau: | gói | 1 | |
| 32 | Vật tư gia công phục hồi | Stage cassingSố ký hiệu trên bản vẽ: 108.02; Vật liệu 20Cr13; Kích thước tham khảo: 280/595*153 | cái | 2 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 33 | Vật tư gia công phục hồi | Stage cassingSố ký hiệu trên bản vẽ: 108.03; Vật liệu 20Cr13; Kích thước tham khảo: 280/595*153 | cái | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 34 | Vật tư gia công phục hồi | Stage cassingSố ký hiệu trên bản vẽ: 108.04; Vật liệu 20Cr13; Kích thước tham khảo: 280/625*144 | cái | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 35 | Vật tư gia công phục hồi | Inlet ringSố ký hiệu trên bản vẽ: 131.01; Vật liệu 20Cr13; Kích thước tham khảo: 232/598*98 | cái | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 36 | Vật tư gia công phục hồi | DiffuserSố ký hiệu trên bản vẽ: 171.02; Vật liệu A743 CA15; Kích thước tham khảo: Dia 484/369*98 | cái | 4 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 37 | Vật tư gia công phục hồi | DiffuserSố ký hiệu trên bản vẽ: 171.03; Vật liệu 20Cr13; Kích thước tham khảo: Dia 480/370 | cái | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 38 | Vật tư gia công phục hồi | ImpellerSố ký hiệu trên bản vẽ: 230.02; Vật liệu A743 CA15; Kích thước tham khảo: 398*28-44 | cái | 5 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 39 | Dịch vụ sửa chữa bơm cấp 1A | Phạm vi công việc cụ thể như sau: | gói | 1 | |
| 40 | Dịch vụ sửa chữa | Công tác chuẩn bị: Khảo sát lập biện pháp thi công; Mở PCT, chuẩn bị công cụ dụng và tập kết vật tư về vị trí công tác. | gói | 1 | |
| 41 | Dịch vụ sửa chữa | Quá trình công tác: | gói | 1 | |
| 42 | Dịch vụ sửa chữa | Kiểm tra giám sát chất lượng sửa chữa | gói | 1 | |
| 43 | Dịch vụ sửa chữa | Tháo nhà cách âm, bắc giáo phục vụ tháo lắp bơm | gói | 1 | |
| 44 | Dịch vụ sửa chữa | Tháo nắp bảo vệ khớp nối: Tháo toàn bộ các ống kết nối trên nắp bảo vệ khớp nối; Tháo các chốt định vị và bu lông liên kết hai nửa bảo vệ khớp nối; Dùng eyebolt lắp vào nắp vỏ trên bảo vệ khớp nối và đưa nắp ra ngoài | gói | 1 | |
| 45 | Dịch vụ sửa chữa | Tháo nắp chặn bảo vệ tránh va chạm vành chèn cơ khí | gói | 1 | |
| 46 | Dịch vụ sửa chữa | Tháo khớp nối trục bơm và turbine dẫn động: Kiểm tra các dấu trên khớp nối, nếu chưa có dấu thì đánh lại để phục vụ lắp lại sau này tránh lắp lẫn lộn; Tháo khớp nối trung gian và đưa ra ngoài. | gói | 1 | |
| 47 | Dịch vụ sửa chữa | Tháo bán khớp nối trục: Khóa vành chèn cơ khí phía DE và NDE; Tháo vít định vị bán khớp (nếu có); Để tháo bán khớp thuận lợi, có thể gia nhiệt lên đến nhiệt độ 800C (Chú ý các chi tiết nhựa nếu có phải được tháo ra trước khi gia nhiệt, dùng súng bắn nhiệt độ để kiểm soát nhiệt độ); Tháo bán khớp sử dụng đồ gá (Sau khi tháo chú ý cất giữ bán khớp cùng với then lắp bán khớp trên trục cùng với nhau) | gói | 1 | |
| 48 | Dịch vụ sửa chữa | Kiểm tra độ đảo đầu trục | gói | 1 | |
| 49 | Dịch vụ sửa chữa | Tháo các đường ống kết nối và đầu đo nhiệt độ, độ rung: Tháo các đường ống phụ trợ như đường ống cân bằng, nước tuần hoàn, nước làm mát, ống dầu cũng như các đường ống phục vụ đo áp suất, nhiệt độ nước; Tháo các thiết bị đo nhiệt độ, độ rung và cất giữ cẩn thận; Bịt toàn bộ các đầu ống vừa tháo. | gói | 1 | |
| 50 | Dịch vụ sửa chữa | Tháo gối đỡ: - Tháo gối đỡ đầu NDE: Tháo đường ống cấp dầu; Dùng eyebolt, cáp kết nối nắp đầu trục gối NDE (361) vào cẩu; háo đai ốc lục giác (920.11) và tháo cụm nắp đầu trục gối NDE (361) bao gồm các bạc chặn (387.01 và 387.02), gasket (400.02), phe (932.03) seal làm kín trục (420.01); Tháo đai ốc khóa (923) trên trục (210); Tháo đĩa chặn (384) trên trục (210) dùng đồ gá thích hợp; Tháo then (940.05) ra khỏi rãnh then và tháo vòng cách (504.01) trên trục (210); Nới lỏng các bu lông lục giác chìm (900.03) và thảo rời các mảnh gối chặn (387.01 và 387.02); Sử dụng đồ gá tiếp tục tháo trong cụm gối (350.02) các chi tiết: vành tỳ gối chặn (392.01) bao gồm O--rings (412.12), phe (932.03) và vòng làm kín dọc trục (420.01); Sử dụng đồ gá kéo vòng (500.04) ra khỏi hốc gối đỡ (350.02); Tháo bu lông lục giác chìm (914.16) và dùng đồ gá kéo gối đỡ (370.02) ra khỏi hốc đỡ gối (350.02). - Tháo gối đỡ đầu DE: Tháo đường ống cấp dầu; Tháo bu lông lục giác chìm (914.01) và tháo vành (145) bao gồm gasket (400.01); Tháo bu lông lục giác chìm (914.16) và dùng đồ gá thích hợp kéo gối đỡ (370.02) ra khỏi hốc đỡ gối (350.01); Tháo bu lông (901.09) và tháo vành chèn răng lược (423.01) bao gồm O-ring (412.09). - Tháo bệ đỡ gối: Tháo các đường ống (720.01 đến 720.04); Dùng eyebolt và cáp treo bệ đỡ gối (350.01 và 350.02) lên cẩu; Tháo bu lông lục giác (901.05 và 901.10), chốt (560.02 và 560.03), đĩa (550.13) và đai ốc (920.14); Tháo đai ốc (920.04 và 920.05) trên bu lông cấy (902.01 và 902.05) sau đó tháo bệ đỡ gối (350.01 và 350.02) bao gồm vành chèn răng lược (423.01); Tháo bạc (507.01) bao gồm O-ring (412.15) trên trục (210) sau khi nới lỏng vít chí (904.05). | gói | 1 | |
| 51 | Dịch vụ sửa chữa | Tháo vành chèn cơ khí: - Tháo các đường ống làm mát vành chèn, nước chèn, ống tuần hoàn; - Tháo vành chèn cơ khí: Tháo cụm bạc khóa vành chèn: Tháo bu lông B và rút bạc nêm C ra ngoài; Tháo các bu lông cố định vành tĩnh trên bơm, rút cụm vành chèn cơ khí bao gồm vành tĩnh và vành động ra khỏi trục. - Tháo hốc lắp vành chèn cơ khí và nắp bích buồng cân bằng: Tháo bu lông lục giác chìm (914.09); Dùng eyebolt và cáp kết nối hốc lắp vành chèn cơ khí (441.01 và 441.02) bao gồm O-ring (412.06 và 412.07 and 412.08) với cẩu và tháo ra ngoài; Về phía NDE, tháo đai ốc lục giác chìm (914.15), dùng eyebolt và cáp kết nối nắp bích buồng cân bằng (130) bao gồm gioăng (410.04) với cẩu và đưa ra ngoài. | gói | 1 | |
| 52 | Dịch vụ sửa chữa | Tháo cụm thiết bị cân bằng bơm: Tháo vòng cách (525.02) trên trục (210) và tháo then (940.07) ra khỏi rãnh then; Tháo bu lông lục giác chìm (914.10) và kéo để nới lỏng vòng khóa (505.01); Tháo vòng 2 nửa (501.01) ra khỏi rãnh trục và kéo vòng cách (504.02) ra khỏi trục (210); Dùng đồ gá thích hợp tháo trống cân bằng (603.02) ra khỏi trục (210); Tháo bu lông lục giác chìm (914.14) và dùng bu lông cảo đẩy bạc (542.02) ra khỏi nắp (160.01); Dùng đồ gá thích hợp kéo đĩa chặn cân bằng (602.02) ra khỏi nắp (160.01); Kiểm tra hư hỏng hoặc trầy xước bề mặt làm việc của trống cân bằng (603.02), đĩa chặn cân bằng (602.02) và bạc (542.02); Gá đồng hồ so cố định chắc chắn trên bệ bơm và đầu đo tỳ vào vị trí lắp trống cân bằng như hình vẽ. Nâng trục cẩn thận cho đến khi chạm bên trên. Khe hở hướng kính theo phương pháp đo này không được vượt quá 0.8 mm, nếu vượt quá bơm phải được tháo ra toàn bộ để sửa chữa. | gói | 1 | |
| 53 | Dịch vụ sửa chữa | Tháo ruột bơm ra khỏi vỏ bơm: - Tháo đai ốc (920.03). Dùng eyebolt và cáp kết nối nắp chặn khoang đầu vào bơm (131.02) bao gồm gioăng (410.03) với cẩu, dùng vít cảo để đẩy nắp này ra và dùng cẩu đưa ra ngoài. - Lắp đồ gá phục vụ tháo ruột bơm vào phía DE: Lắp đĩa (550.84) vào vành chặn khoang đầu vào (131.01) dùng bu lông (901.93); Trượt ống (710.81 đến 710.83) trên trục bơm và vặn ren với nhau và vào đĩa (550.84). Kẹp cụm ống bao gồm đĩa (550.85) với nhau dùng bu lông lục giác (901.85). - Lắp đặt đồ gá đỡ phục vụ tháo ruột bơm: Lắp đặt ống lồng và đĩa vào mặt đầu cụm ruột bơm phía DE, tháo 12/16 bu lông (160.01) phía đầu NDE, treo 02 đầu cụm ruột bơm trên cẩu. - Tháo ruột bơm ra khỏi vỏ: Lắp bu lông (900.81) vào nắp (160.01); Tháo 4 bu lông (920.01); Đẩy cụm ruột bơm ra khỏi vỏ (10-3) dùng vít cảo; Lắp các ống lồng (710.84) lần lượt tùy theo khoảng cách giữa mặt đầu trục bơm và khớp nối để phục vụ đưa ruột bơm từng bước ra ngoài và đặt trên giá đỡ. | gói | 1 | |
| 54 | Dịch vụ sửa chữa | Tháo rời cụm chi tiết ruột bơm | gói | 1 | |
| 55 | Dịch vụ sửa chữa | - Vệ sinh các chi tiết bộ ruột bơm tháo ra; - Kiểm tra NDT trục bơm, các chi tiết ruột bơm; - Lắp đặt lại chi tiết bộ ruột bơm; - Cân bằng đồng rotor bơm. | gói | 1 | |
| 56 | Dịch vụ sửa chữa | Quá trình lắp bơm: Lắp đặt đồ gá, đưa ruột bơm vào vỏ bơm và kiểm tra căn chỉnh; Lắp đặt cụm thiết bị cân bằng bơm và kiểm tra căn chỉnh; Lắp đặt bộ vành chèn cơ khí và kiểm tra căn chỉnh; Lắp đặt bệ đỡ, gối đỡ đầu NDE, DE kiểm tra căn chỉnh; Lắp đặt bán khớp kết nối vào trục; Căn tâm hệ truyền động; Lắp đạt vỏ bảo vệ, nhà bao che và các chi tiết phụ trợ. | gói | 1 | |
| 57 | Dịch vụ sửa chữa | Kết thúc công việc: Vệ sinh, thu dọn công cụ dụng cụ, trả xác vật tư dư thừa bàn giao thiết bị cho Nhà máy; Khóa PCT, chạy thử nghiệm thu. | gói | 1 | |
| 58 | Dịch vụ chuyên gia | - Chịu trách nhiệm về các thông số kỹ thuật đảm bảo trong việc tháo lắp căn chỉnh bơm; - Hướng dẫn, giám sát công tác tháo lắp, thay thế các chi tiết của bơm nước cấp; - Căn chỉnh bơm với các thông số kỹ thuật theo khuyến cáo của nhà chế tạo; - Kiểm tra đánh giá tình trạng, xử lý các bất thường trong quá trình tháo lắp, căn chỉnh; - Thực hiện nghiệm thu bơm, chạy thử theo yêu cầu của Bên mời thầu; - Báo cáo công việc theo ngày và có báo cáo cuối cùng đưa ra khuyến cáo, đánh giá sau khi hoàn thành công tác lắp đặt, chạy thử nghiệm thu bơm. | gói | 1 | |
| 59 | Danh mục vật tư tiêu hao, vật liệu phụ | Thông số kỹ thuật theo danh mục cụ thể sau: | gói | 1 | |
| 60 | Vật tư tiêu hao, vật liệu phụ | RP7 | Chai | 30 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 61 | Vật tư tiêu hao, vật liệu phụ | Vải lau màu | Kg | 30 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 62 | Vật tư tiêu hao, vật liệu phụ | Vải lau phin trắng | m | 100 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 63 | Vật tư tiêu hao, vật liệu phụ | Bút xóa màu trắng | Cây | 5 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 64 | Vật tư tiêu hao, vật liệu phụ | Dầu DO | lít | 20 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 65 | Vật tư tiêu hao, vật liệu phụ | Bàn chải thau | Cái | 15 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 66 | Vật tư tiêu hao, vật liệu phụ | Bao ni long đựng rác | Kg | 4 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 67 | Vật tư tiêu hao, vật liệu phụ | Bình Oxi | Chai | 2 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 68 | Vật tư tiêu hao, vật liệu phụ | Bình Gas | Bình | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 69 | Vật tư tiêu hao, vật liệu phụ | Đá cắt 125 | Viên | 5 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 70 | Vật tư tiêu hao, vật liệu phụ | Giấy nhám 800 | Tờ | 40 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 71 | Vật tư tiêu hao, vật liệu phụ | Giấy nhám 400 | tờ | 40 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 72 | Vật tư tiêu hao, vật liệu phụ | Dây thép mạ kẽm Ø1.6mm | kg | 3 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 73 | Vật tư tiêu hao, vật liệu phụ | Loctite 648 | Lọ | 4 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 74 | Vật tư tiêu hao, vật liệu phụ | Silicon đỏ RTV | Tuýp | 3 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 75 | Vật tư tiêu hao, vật liệu phụ | Bộ kiểm tra vết nứt Megacheck PT | Bộ | 3 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 76 | Vật tư tiêu hao, vật liệu phụ | Chất kiểm tra tiếp xúc touch check | Hộp | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 77 | Vật tư tiêu hao, vật liệu phụ | Lá căn 0.05 mm dạng cuộn bản rộng 350 mm. | Kg | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 78 | Vật tư tiêu hao, vật liệu phụ | Lá căn 0.1 mm dạng cuộn bản rộng 350 mm. | Kg | 1 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 79 | Vật tư tiêu hao, vật liệu phụ | Giấy nhám 1000 | Tờ | 30 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng trong đó hàng hóa, dịch vụ và chuyên gia được cung cấp tương tự với hàng hóa, dịch vụ và chuyên gia của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:-Tương tự về quy mô: Có tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp Hàng hóa, Chuyên gia và Dịch vụ, trong đó: Giá trị Hàng hóa 04 tỷ đồng, giá trị Chuyên gia và Dịch vụ 1 tỷ đồng.Hoặc có từng Hợp đồng riêng lẻ trong đó thể hiện giá trị tương tự về quy mô, cụ thể:+Đối với Hàng hóa: Tối thiểu là 4 tỷ đồng;+Đối với Chuyên gia và Dịch vụ: Tối thiểu là 1 tỷ đồng.-Tương tự về tính chất:+Về hàng hóa: Tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng so với hàng hóa gói thầu đang xét tại Khoản 2.2.1 – Mục 1 – Chương V – HSMT.+Về Chuyên gia, Dịch vụ: Tương tự với gói thầu đang xét về dịch vụ tại Khoản 2.2.2 – Mục 1 – Chương V – HSMT.* Hoàn thành phần lớn nghĩa là:-Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (bao gồm số lượng, khối lượng và giá trị) đạt chất lượng và theo đúng tiến độ của hợp đồng;-Tổng số lượng hạng mục hàng giao chậm quá 06 tuần và số lượng hạng mục không giao không vượt quá 10% tổng số lượng hạng mục của hợp đồng;-Giá trị tiền phạt giao chậm và hủy không thực hiện hợp đồng không vượt quá 06% giá trị hợp đồng.-Chất lượng dịch vụ sửa chữa phải được chủ đầu tư đánh giá đạt chất lượng. Tiến độ không được chậm quá 10% so với tiến độ yêu cầu của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng; Biên bản thanh lý và Hóa đơn xuất cho Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/đội trưởng lắp máy | 1 | Là Chỉ huy trưởng/Đội trưởng lắp máy đã thực hiện sửa chữa bơm ly tâm trục ngang nhiều tầng cánh của hãng KSB hoặc các hãng tương đương;Có kinh nghiệm căn chỉnh cơ khí chính xác.Tối thiểu có 02 công trình đã thực hiệnTrình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có Tài liệu/Hợp đồng chứng minh nhân sự là Chỉ huy trưởng/Đội trưởng đã thực hiện sửa chữa bơm ly tâm trục ngang nhiều tầng cánh của hãng KSB hoặc các hãng tương đương | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư cơ khí đã từng thực hiện sửa chữa bơm ly tâm trục ngang nhiều tầng cánh của hãng KSB hoặc các hãng tương đươngTrình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự sửa chữa chính | 1 | Đã có kinh nghiệm trong công tác sửa chữa bơm ly tâm trục ngang nhiều tầng cánh của hãng KSB hoặc các hãng tương đương.Đã tham gia ít nhất 01 công trình sửa chữa bơm ly tâm trục ngang nhiều tầng cánh của hãng KSB hoặc các hãng tương đươngCó hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Trình độ chuyên môn: có trình độ cao đẳng nghề trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự thực hiện công tác thử nghiệm không phá hủy (NDT) | 1 | Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực NDT. Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm hoặc đã tham gia ít nhất 03 công trình.Lĩnh vực NDT: Trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề trở lênNhân viên NDT: Có chứng chỉ hành nghề với cán bộ NDT (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm tham gia công việc sửa chữa thiết bị trong các NMNĐ hoặc thiết bị công nghiệp.Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề, chứng chỉ an toàn làm việc theo các qui định của pháp luật hiện hànhCó tay nghề bậc thợ 3/7 trở lên.Có hợp đồng lao động xác định thời hạn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc không xác định thời hạn).) Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng dịch vụ với tổ chức (Doanh nghiệp được phép hoạt động cho thuê lại lao động theo quy định của pháp luật). | 3 | 1 |
| 6 | Chuyên gia | 1 | +Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm về kiểm tra, đánh giá, lắp đặt bơm ly tâm trục ngang nhiều tầng cánh của hãng KSB hoặc các hãng tương đương.+Có kinh nghiệm tối thiểu tham giá 3 dự án về kiểm tra, đánh giá, lắp đặt bơm ly tâm trục ngang nhiều tầng cánh của hãng KSB hoặc các hãng tương đương.+Có chứng chỉ là chuyên gia về bơm do NSX KSB cấp hoặc của NSX khác có thiết kế tương tự cấp.+Đã chủ trì thực hiện kiểm tra, đánh giá, lắp đặt bơm ly tâm trục ngang nhiều tầng cánh của hãng KSB hoặc các hãng tương đương. Cung cấp 03 tài liệu/hợp đồng để chứng minh về việc chuyên gia đã chủ trì thực hiện kiểm tra, đánh giá, lắp đặt bơm ly tâm trục ngang nhiều tầng cánh của hãng KSB hoặc các hãng tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Pa lăng 1 tấn | :Loại 1 tấn | 2 |
| 2 | Pa lăng 2 tấn | Loại 2 tấn | 1 |
| 3 | Pa lăng 3 tấn | Loại 3 tấn | 1 |
| 4 | Kích thủy lực 10 tấn | Loại 10 tấn | 2 |
| 5 | Bộ taro lỗ ren từ 8 - 24 mm | Lỗ ren 8 - 24mm | 1 |
| 6 | Xe nâng điện 3 tấn | Loại 3 tấn | 4 |
| 7 | Máy đo độ rung | Đo độ rung | 1 |
| 8 | Súng bắn nhiệt độ | Đo nhiệt độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi