Gói thầu: Mua vật liệu xây dựng, thuê máy thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738678-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho K834/Cục Quân khí/TCKT
Tên gói thầu Mua vật liệu xây dựng, thuê máy thi công
Số hiệu KHLCNT 20210738211
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ Ngành Quân khí năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 14:43:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 405,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cát vàng 70 M3 Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006 cốt liệu cho bê tông và vữa, Yêu cầu cát phải sạch, không lẫn tạp chất, kích thước hạt cát đều, hình tròn
2 Đá 1x2 70 M3 Đáp ứng TCVN 1772-1987: Đá dăm, sỏi, sỏi dăm dùng trong xây dựng. Đúng kích thước, cỡ hạt đồng đều, không lẫn tạp chất khác.
3 Gỗ ván coppha 0,6 M3 Gỗ nhóm VI xẻ ván dày 3cm, rộng 20cm, dài 2m
4 Sơn sắt thép 105 Kg Đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8790:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép
5 Thép V50x50x5 6.650 Kg Thép mạ kẽm, đáp ứng TCVN 7571-1:2019 Thép hình cán nóng - phần 1: Thép góc cạnh đều
6 Thép tấm 5mm 145 Kg Đáp ứng TCVN TCVN 6522 : 2008 thép tấm kết cấu cán nóng
7 Thép F8 630 Kg Thép tròn trơn, Đáp ứng TCVN 1651-1:2018 Thép cốt bê tông
8 Thép F4 620 Kg Dây thép mạ kẽm, đường kính 4mm
9 Thép F6 20 Kg Thép tròn trơn, Đáp ứng TCVN 1651-1:2018 Thép cốt bê tông
10 Xi măng PCB 30 35.500 Kg Đáp ứng TCVN 6260:2009 Xi măng Pooc lăng hỗn hợp
11 Cần trục ô tô 16 tấn 2 Ca 1 ca máy 8 tiếng: 7 tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy.
12 Cần trục ô tô 10 tấn 2 Ca 1 ca máy 8 tiếng: 7 tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy.
13 Máy đầm bàn 1KW 5 Ca 1 ca máy 8 tiếng: 7 tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy.
14 Máy uốn sắt 5KW 4 Ca 1 ca máy 8 tiếng: 7 tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy.
15 Máy đào dung tích gầu 1,25m3 2,5 Ca 1 ca máy 8 tiếng: 7 tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy.
16 Máy đào 1,25m3 đầu gắn búa thuỷ lực 27 Ca 1 ca máy 8 tiếng: 7 tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy.
17 Máy đầm dùi 1,5KW 3 Ca 1 ca máy 8 tiếng: 7 tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy.
18 Máy hàn 23 KW 16 Ca 1 ca máy 8 tiếng: 7 tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy.
19 Máy khoan 4,5KW 16 Ca 1 ca máy 8 tiếng: 7 tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy.
20 Máy lu bánh thép 16 tấn 7 Ca 1 ca máy 8 tiếng: 7 tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy.
21 Máy nén khí 360m3/h 2 Ca 1 ca máy 8 tiếng: 7 tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy.
22 Máy trộn 250 lít 8 Ca 1 ca máy 8 tiếng: 7 tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy.
23 Máy trộn 150 lít 4 Ca 1 ca máy 8 tiếng: 7 tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy.
24 Máy ủi 110CV 4 Ca 1 ca máy 8 tiếng: 7 tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->