Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741115-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 19/4/2021 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 15:17:00 đến ngày 2021-07-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,154,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền, đào rãnh, đào khuôn, đánh cấp, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 9,3231 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 1,6862 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,867 | 100m3 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo Mục II Chương V | 26,292 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Mục II Chương V | 54,3091 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục II Chương V | 3,7495 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên+ bù vênh | Theo Mục II Chương V | 6,9778 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Mục II Chương V | 28,0171 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng Rãnh dọc, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 7,91 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rãnh dọc, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 11,87 | m3 |
| 11 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 14,84 | m3 |
| 12 | Đào móng cống thoát nước - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 2,025 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng cống , ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 7,04 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cống M150, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 34,02 | m3 |
| 15 | Bê tông tường cánh, tường thân, tường đầu cống M150, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 26,36 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt cống M300, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,3 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 18 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,6 | m3 |
| 19 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,091 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm bản + khớp nối M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,22 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1727 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,2452 | tấn |
| 23 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,8305 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ | Theo Mục II Chương V | 0,9 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2314815E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.462963E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, cấp IV;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.020.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi