Gói thầu: Gói thầu số 17: Xây lắp hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Xây lắp hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190219203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 14:42:00 đến ngày 2021-07-29 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,480,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) ít nhất 02 hợp đồng (Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh (là bản gốc được scan hoặc bản công chứng hoặc chứng thực): (i) Hợp đồng xây lắp; (ii) Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu khối lượng hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng); (iii) Hóa đơn VAT và (iv) xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng) đáp ứng yêu cầu sau: Công trình đường dây trung thế (>=22kV) và điện chiếu sáng trong đô thị: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường dây trung thế và điện chiếu sáng trong đô thị (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện Kỹ thuật.+ Đã làm Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình đường dây trung thế và điện chiếu sáng trong đô thị.(Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình)- Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên;+ Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực.Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Các nhân sự khác: (ngoài các nhân sự từ số thứ tự 01 đến 03 nêu trên). |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Các nhân sự khác:Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên).- Công nhân kỹ thuật:Có ít nhất 05 người công nhân kỹ thuật điện (kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe nâng hoặc xe thang 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế 22kV (thuộc hạng mục Phần đường dây trung thế và hạ thế) | |||
| 1 | Móng cột BTLT; MT-3 (bê tông lót đá 4x6 M100 độ sụt 2-4; bê tông móng đá 2x4 M150 độ sụt 2-4; bê tông chèn đá 1x2 M200 độ sụt 6-8) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT; MT-4 (bê tông lót đá 4x6 M100 độ sụt 2-4; bê tông móng đá 2x4 M150 độ sụt 2-4; bê tông chèn đá 1x2 M200 độ sụt 6-8) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT; MTĐ-3 (bê tông lót đá 4x6 M100 độ sụt 2-4; bê tông móng đá 2x4 M150 độ sụt 2-4; bê tông chèn đá 1x2 M200 độ sụt 6-8) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 4 | Đào, đắp tiếp địa RC4 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| B | Đường dây hạ thế 0.4kV (thuộc hạng mục Phần đường dây trung thế và hạ thế) | |||
| 1 | Móng cột BTLT; MT-1 (bê tông lót đá 4x6 M100 độ sụt 2-4; bê tông móng đá 2x4 M150 độ sụt 2-4; bê tông chèn đá 1x2 M200 độ sụt 6-8) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT; MT-2 (bê tông lót đá 4x6 M100 độ sụt 2-4; bê tông móng đá 2x4 M150 độ sụt 2-4; bê tông chèn đá 1x2 M200 độ sụt 6-8) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT; MTĐ-1 (bê tông lót đá 4x6 M100 độ sụt 2-4; bê tông móng đá 2x4 M150 độ sụt 2-4; bê tông chèn đá 1x2 M200 độ sụt 6-8) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Móng |
| 4 | Đào, đắp tiếp địa RC4 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| C | Đường dây trung thế 22kV (thuộc hạng mục Phần đường dây trung thế và hạ thế) | |||
| 1 | Mua sắm và lắp dựng cột BTLT (cao 14m); NPC.I-14-190-8.5 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 2 | Mua sắm và lắp dựng cột BTLT (cao 14m); NPC.I-14-190-11.0 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 3 | Gia công lắp đặt tiếp địa RC4 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 4 | Gia công lắp đặt tiếp địa ngọn trung thế | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Gia công lắp đặt Xà đỡ vượt (XĐV) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 6 | Gia công lắp đặt Xà néo góc (XNG) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Gia công lắp đặt Xà chuyển hướng (XCH) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Mua sắm và lắp đặt Sứ đứng Line Post 24kV+Ty sứ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | Sứ |
| 9 | Mua sắm và lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kV | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Chuỗi |
| 10 | Mua sắm và lắp đặt dây nhôm bọc; AX1V/WBC-95-24kV | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 802,35 | m |
| 11 | Gia công lắp đặt Bảng tên cột | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 12 | Mua sắm và lắp đặt Cầu chì tự rơi; LBFCO-24kV + phụ kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 13 | Gia công lắp đặt Xà lắp đỡ LBFCO | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Mua sắm và lắp đặt Khóa néo dây bọc KNDB-95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 15 | Mua sắm và lắp đặt Cụm đấu rẽ nhánh KĐR-95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 16 | Mua sắm và lắp đặt Kẹp đấu rẽ nhánh KRN-95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| D | Đường dây hạ thế 0,4kV (thuộc hạng mục Phần đường dây trung thế và hạ thế) | |||
| 1 | Mua sắm và lắp dựng cột BTLT (cao 10m); NPC.I-10-190-3.5 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cột |
| 2 | Mua sắm và lắp dựng cột BTLT (cao 10m); NPC.I-10-190-5.0 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | Cột |
| 3 | Gia công lắp đặt tiếp địa RC4 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 4 | Gia công lắp đặt tiếp địa ngọn hạ thế | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 5 | Mua sắm và lắp đặt Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x35mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 6 | Mua sắm và lắp đặt Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x150mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.035,375 | m |
| 7 | Gia công lắp đặt Đai thép buộc + khoá đai | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | Bộ |
| 8 | Gia công lắp đặt Tấm móc khoá ly tâm; TMK-LT | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | Cái |
| 9 | Gia công lắp đặt Bu lon móc; BLM | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Cái |
| 10 | Gia công lắp đặt Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Cái |
| 11 | Gia công lắp đặt Khoá néo; KN-4x150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | Cái |
| 12 | Mua sắm và lắp đặt Kẹp răng 2 bulong; KR50-95/95-150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 13 | Mua sắm và lắp đặt Kẹp răng 2 bulong; KR150-35 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 158 | Cái |
| 14 | Mua sắm và lắp đặt Hộp chia dây HCD | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 15 | Gia công lắp đặt Bảng tên cột | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | Bộ |
| E | Phần thí nghiệm (thuộc hạng mục Phần đường dây trung thế và hạ thế) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KV | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3÷35 KV | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, điện áp 3÷35 KV | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ 3P |
| F | Mua sắm và lắp đặt thiết bị (thuộc hạng mục Phần đường dây trung thế và hạ thế) | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt Máy biến áp 3 pha, công suất 250kVA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Mua sắm và lắp đặt Chống sét van LA-18 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| G | Thí nghiệm thiết bị (thuộc hạng mục Phần đường dây trung thế và hạ thế) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, U≤ 1MVA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van, Điện áp 22 ÷ 35kV | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ 3P |
| H | Phần xây dựng TBA (thuộc hạng mục Phần đường dây trung thế và hạ thế) | |||
| 1 | Đào, đắp tiếp địa TĐT-32 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| I | Phần lắp đặt TBA (thuộc hạng mục Phần đường dây trung thế và hạ thế) | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt Cầu chì tự rơi; FCO-24kV | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Gia công và lắp đặt Dây chảy; DC-15K | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Sợi |
| 3 | Mua sắm và lắp đặt Sứ đứng Line Post 24kV+Ty sứ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Sứ |
| 4 | Gia công lắp đặt Tủ điện hạ thế 2XT cho MBA 250kVA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Gia công lắp đặt Xà đỡ máy biến áp trên 02 cột BTLT; XĐMBA-2,5 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Gia công lắp đặt Xà lắp tủ điện hạ thế trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Gia công lắp đặt Xà lắp cầu chì trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Gia công lắp đặt Xà sứ đỡ lèo trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Gia công lắp đặt Tăng đơ giữ máy biến áp; TĐGMBA-2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Gia công lắp đặt Thanh lắp chống sét van; TL-CSV | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Mua sắm và lắp đặt Kẹp răng trung thế; KR-95(T) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 12 | Mua sắm và lắp đặt Dây nhôm bọc AX1V/WBC-95-24kV | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | m |
| 13 | Mua sắm và lắp đặt Cáp đồng bọc CXV(1x240) mm2 0,6/1KV | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m |
| 14 | Mua sắm và lắp đặt Dây đồng bọc CXV(1x35) mm2 0,6/1KV | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 15 | Mua sắm và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 16 | Mua sắm và lắp đặt Đầu cốt đồng; ĐCA-95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 17 | Mua sắm và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐCM-240 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 18 | Gia công lắp đặt Đai thép buộc + khoá đai | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 19 | Gia công lắp đặt tiếp địa; TĐT-32 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Gia công lắp đặt Bảng cấm trèo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Gia công lắp đặt Bảng tên trạm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Mua sắm và lắp đặt Chụp Silicon trong phạm vi trạm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| J | Thí nghiệm TBA (thuộc hạng mục Phần đường dây trung thế và hạ thế) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, Điện áp ≤ 35kV | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ 3P |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KV | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, Dòng điện ≤ 300A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, Dòng điện 300 ÷ ≤ 500A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| K | Phần chiếu sáng kết hợp cột điện lực (thuộc hạng mục Phần chiếu sáng) | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt Cáp vặn xoắn LV-ABC-A(4x25)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.023,38 | m |
| 2 | Mua sắm và lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC A(2x16)mm2 từ cáp treo lên đèn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 216 | m |
| 3 | Mua sắm và lắp đặt đèn Led 80w (bao gồm bộ chống sét lan truyền) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 4 | Mua sắm và lắp đặt đèn Led 60w (bao gồm bộ chống sét lan truyền) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 5 | Mua sắm và lắp đặt cần đèn chữ S mạ kẽm D49 dày 3mm gắn trên cột BTLT (cột đơn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | Cần |
| 6 | Mua sắm và lắp đặt đèn chữ S mạ kẽm D49 dày 3mm gắn trên cột BTLT (cột đôi) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Cần |
| 7 | Mua sắm và lắp đặt giá móc cáp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | Cái |
| 8 | Mua sắm và lắp đặt đai thép buộc + khóa đai | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | Bộ |
| 9 | Mua sắm và lắp đặt kẹp răng hạ thế 1 bulon 25-16 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | Cái |
| 10 | Mua sắm và lắp đặt kẹp răng hạ thế 1 bulon 25-25 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | Cái |
| 11 | Mua sắm và lắp đặt khóa đỡ thẳng ABC-25 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 12 | Mua sắm và lắp đặt khóa néo dây ABC-25 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| L | Phần chiếu sáng đi độc lập (thuộc hạng mục Phần chiếu sáng) | |||
| 1 | Móng cột chiếu sáng cho cột đèn trang trí công viên cao 3,5m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột chiếu sáng Cột thép bát giác 9m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Móng |
| 3 | Đào mương đặt cáp ngầm, Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 136,22 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 77,84 | m3 |
| 5 | Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 56,46 | m3 |
| 6 | Lát gạch thẻ rãnh cáp 6x9.5x20 cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 113,8 | m2 |
| 7 | Mua sắm và lắp đặt dây CVV-3x1.5 từ cáp ngầm lên đèn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 185 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-4x10-0.6/1kV | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 567,7975 | m |
| 9 | Mua sắm và Rải cáp đồng trần ngầm M10 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 567,7975 | m |
| 10 | Mua sắm và lắp dựng cột đèn, Cột BG cao 7m-D78/175, dày 4,0mm. Toàn bộ cột mạ kẽm nhúng nóng + Cần đèn đơn D80 dày 3,5mm cao 2m, vương 1,5m mạ kẽm nhúng nóng + Cầu Inox SUS 304 D100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cột |
| 11 | Mua sắm và lắp dựng cột đèn sân vườn, Cột Nouvo cao 3,50m; thân cột bằng ống nhôm định hình + Đế gang đúc nouvo + Chùm đèn CH-12-4 + Đèn cầu PMMA D400; lắp bóng đèn LED 18W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 12 | Mua sắm và lắp đặt đèn Led 60w (bao gồm bộ chống sét lan truyền) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột (Bảng phíp; Cầu đấu 50A; Aptomat 1 pha 6A; thanh cài) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | Bảng |
| 14 | Mua sắm và lắp đặt đầu cốt M10 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 145 | Đầu |
| 15 | Gia công lắp đặt tiếp địa cho cột đèn RC1 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 16 | Gia công lắp đặt bảng số cột đèn bằng nhôm tấm dày 1,5mm (KT 960x145)mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | Cái |
| 17 | Mua sắm và lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 513,3975 | m |
| 18 | Mua sắm và lắp đặt ống thép D59mm bảo vệ cáp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 19 | Gia công lắp dựng khung móng M16x240x240x600 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 20 | Gia công lắp dựng khung móng M24x300x300x900 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 21 | Mua sắm và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng kết nối trung tâm có lắp thiết bị điều khiển và giám sát trung tâm SLC 100-GSM/GPRS. Kích thước tủ 600x350x1200 bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) ít nhất 02 hợp đồng (Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh (là bản gốc được scan hoặc bản công chứng hoặc chứng thực): (i) Hợp đồng xây lắp; (ii) Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu khối lượng hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng); (iii) Hóa đơn VAT và (iv) xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng) đáp ứng yêu cầu sau: Công trình đường dây trung thế (>=22kV) và điện chiếu sáng trong đô thị: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Yêu cầu: - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường dây trung thế và điện chiếu sáng trong đô thị (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình. | 1 | Yêu cầu:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện Kỹ thuật.+ Đã làm Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình đường dây trung thế và điện chiếu sáng trong đô thị.(Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình)- Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC: | 1 | Yêu cầu:+ Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên;+ Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực.Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | 1 |
| 4 | - Các nhân sự khác: (ngoài các nhân sự từ số thứ tự 01 đến 03 nêu trên). | 10 | - Các nhân sự khác:Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên).- Công nhân kỹ thuật:Có ít nhất 05 người công nhân kỹ thuật điện (kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng phù hợp). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 2 | Máy trộn bêtông | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 3 | Máy đào đất | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 4 | Xe ôtô tự đổ | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 5 | Xe nâng hoặc xe thang 12m | Còn sử dụng tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi