Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua vật tư, phụ tùng kỹ thuật phục vụ sửa chữa tại đơn vị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754849-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua vật tư, phụ tùng kỹ thuật phục vụ sửa chữa tại đơn vị
Số hiệu KHLCNT 20210696778
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 15:03:00 đến ngày 2021-07-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,500,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Áo lắp dao tiện lỗ 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
2 Bàn hút chân không 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
3 Bàn máp 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
4 Bàn từ điện 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
5 Bàn từ nam châm vĩnh cửu 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
6 Bầu kẹp đầu mũi khoan BT40-APU08-80 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
7 Bộ căn mẫu 5 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
8 Bộ chày cối Máy chấn FINTEK PB3015 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
9 Bộ chày cối cho Máy đột dập CNC EROMAC 1000 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
10 Bộ chày cối Máy chấn FINTECK PB 22032 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
11 Bộ chày cối phi 2 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
12 Bộ chày cối phi 3 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
13 Bộ chày cối phi 4 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
14 Bộ chày cối Máy chấn APH 26090-C 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
15 Bộ collet ER20 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
16 Bộ collet ER32 4 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
17 Bộ collet ER40 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
18 Bộ dẫn điện máy cắt dây đồng 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
19 Bộ kẹp đa năng 52 chi tiết 3 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
20 Bộ lọc ion máy cắt dây đồng 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
21 Bộ mang danh máy khoan cần: Gồm côn 1 -16 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
22 Bộ nguồn phát lazer 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
23 Bộ puli dẫn điện 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
24 Bộ truyền DNC 5 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
25 Cán collet ER20 4 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
26 Cán dao khoả mặt đầu d100 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
27 Cán dao khoả mặt đầu d63 3 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
28 Cán dao phay d35 8 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
29 Cán dao tiện rãnh ngoài 37 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
30 Cán dao tiện rãnh trong 37 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
31 Cán Tiện ngoài 35 độ 37 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
32 Cán Tiện ren ngoài 37 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
33 Cán Tiện ren trong 37 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
34 Chấu mềm 8inch 15 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
35 Chấu mềm 10inch 40 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
36 Chip Cán Tiện ren ngoài 28 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
37 Chip dao boring 120-180 20 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
38 Chip dao tiện rãnh ngoài 28 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
39 Chip dao tiện rãnh trong 28 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
40 Chip phay mặt phi 100 18 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
41 Chip tiện ngoài 35 độ 28 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
42 Chip Tiện ren trong 28 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
43 Chống tâm côn số 5B 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
44 Côn máy phay đứng 5 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
45 Cụm nguồn cắt máy cắt plasma S820 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
46 Cuộn dây đồng máy cắt dây AMT30/25A 0.1mm 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
47 Cuộn dây đồng máy cắt dây AMT30/25A 0.25mm 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
48 Cuộn dây đồng máy cắt dây AMT30/25A 0.2mm 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
49 Cuộn dây đồng máy cắt dây AMT30/25A 0.3mm 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
50 Cuộn dây molybden 4 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
51 Đá mài Máy mài EPP-50 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
52 Đài dao phay mặt phi 100 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
53 Dao boring 120-180 3 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
54 Dao cắt Máy cắt tôn phằng MGH 3116 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
55 Dao cắt máy cắt tôn QC12Y-6x4000 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
56 Dao cắt máy cắt tôn thủy lực 1612Y-16x3200 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
57 Dao phay 2 me d1 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
58 Dao phay 2 me d2 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
59 Dao phay 2 me d4 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
60 Dao phay 3 me d10 5 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
61 Dao phay 3 me d12 5 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
62 Dao phay 3 me d6 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
63 Dao phay 3 me d8 5 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
64 Dao phay 4 me d1 phay inox 5 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
65 Dao phay 4 me d1 phay thép 8 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
66 Dao phay 4 me d10 phay inox 5 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
67 Dao phay 4 me d10 phay thép 13 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
68 Dao phay 4 me d12 phay inox 5 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
69 Dao phay 4 me d12 phay thép 13 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
70 Dao phay 4 me d2 phay inox 5 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
71 Dao phay 4 me d2 phay thép 8 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
72 Dao phay 4 me d4 phay inox 5 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
73 Dao phay 4 me d4 phay thép 8 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
74 Dao phay 4 me d6 phay inox 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
75 Dao phay 4 me d6 phay thép 8 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
76 Dao phay 4 me d8 phay inox 5 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
77 Dao phay 4 me d8 phay thép 13 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
78 Dao vát C d5 20 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
79 Đầu BT40-ER32-100 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
80 Đầu BT40-ER32-150L 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
81 Đầu BT40-ER32-70 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
82 Đầu BT50-ER40-150 15 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
83 Đầu chống tâm côn MT5 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
84 Đầu kẹp mũi khoan 3 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
85 Đầu lắp mũi khoan 27 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
86 Đầu phân độ đa năng BS-0-J-5 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
87 Đầu tu máy tiện cơ 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
88 Dây curoa Máy chấn FINTEK PB3015 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
89 Đèn chiếu sáng 14 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
90 Đồng hồ ampe kìm 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
91 Đồng hồ đo điện vạn năng 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
92 Đồng hồ đo lỗ 50-160 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
93 Đồng hồ so cơ 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
94 Đồng hồ so điện tử 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
95 Đuôi chuột BT40-45 độ 20 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
96 Đuôi chuột BT50-45 độ 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
97 Ê tô thuỷ lực 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
98 Eto xoay góc 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
99 Hạt chip gắn cán d10 8 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
100 Hạt chip gắn cán d12 8 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
101 Hạt chip gắn cán d16 18 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
102 Hạt chip gắn cán d36 8 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
103 Hạt chip gắn cán d65 18 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
104 Hộp cắm mũi khoan 27 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
105 Mũi khoan tâm máy tiện CNC AMT 38x1000 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
106 Khối V gá đặt 14 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
107 Lưỡi cưa Máy cưa UE-350SSA 3 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
108 Luy net tĩnh có đầu gắn bi 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
109 Mâm cặp 4 chấu d=350, D=80 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
110 Mâm cặp d=230, D=65 3 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
111 Mâm cặp d=230, D=70( K11250) 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
112 Mâm cặp d=250 D=65 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
113 Mâm cặp d=275, D=90 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
114 Mâm cặp d=320, D=95 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
115 Mâm cặp máy tiện cơ D=320 d=95 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
116 Máy cắt sắt đa góc 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
117 Máy in 3D đa năng 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
118 Máy khoan từ 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
119 Máy mài dao phay 4 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
120 Máy mài dao tiện U2 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
121 Máy mài mũi khoan 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
122 Máy taro điện 5 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
123 Máy vặn vít dùng pin 6 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
124 Mũi doa phi 10 đạt dung sai H7 7 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
125 Mũi doa phi 12 đạt dung sai H7 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
126 Mũi doa phi 3 đạt dung sai H7 5 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
127 Mũi doa phi 4 đạt dung sai H7 5 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
128 Mũi doa phi 6 đạt dung sai H7 5 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
129 Mũi doa phi 8 đạt dung sai H7 7 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
130 Mũi khoan lấy dấu tâm phi 3 40 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
131 Mũi khoan lấy dấu tâm phi 6 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
132 Mũi khoan phi 24 chiều dài 200 3 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
133 Mũi khoan phi 10 chiều dài 100 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
134 Mũi khoan phi 10 chiều dài 150 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
135 Mũi khoan phi 10 chiều dài 200 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
136 Mũi khoan phi 10.5 chiều dài 100 25 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
137 Mũi khoan phi 16 chiều dài 150 3 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
138 Mũi khoan phi 2 chiều dài 60 25 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
139 Mũi khoan phi 2 chiều dài 70 25 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
140 Mũi khoan phi 2.5 chiều dài 100 35 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
141 Mũi khoan phi 20 chiều dài 150 3 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
142 Mũi khoan phi 20 chiều dài 200 3 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
143 Mũi khoan phi 3 chiều dài 100 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
144 Mũi khoan phi 3 chiều dài 60 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
145 Mũi khoan phi 3.3 chiều dài 100 35 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
146 Mũi khoan phi 4 chiều dài 100 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
147 Mũi khoan phi 4 chiều dài 60 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
148 Mũi khoan phi 4.3 chiều dài 100 35 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
149 Mũi khoan phi 5 chiều dài 100 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
150 Mũi khoan phi 5.2 chiều dài 100 35 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
151 Mũi khoan phi 6 chiều dài 100 25 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
152 Mũi khoan phi 7 chiều dài 100 35 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
153 Mũi khoan phi 7 chiều dài 150 25 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
154 Mũi khoan phi 8 chiều dài 100 25 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
155 Mũi khoan phi 8 chiều dài 150 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
156 Mũi khoan phi 8.7 chiều dài 100 25 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
157 Mũi khoan phi 9 chiều dài 100 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
158 Mũi khoan tâm phi 3 30 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
159 Mũi taro thẳng M8x1.25 3 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
160 Mũi taro thẳng M10x1.5 8 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
161 Mũi taro thẳng M12x1.75 8 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
162 Mũi taro thẳng M3x0.5 10 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
163 Mũi taro xoắn M10x1.5 6 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
164 Mũi taro xoắn M12x1.75 5 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
165 Mũi taro xoắn M8x1.25 5 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
166 Panme đo lỗ 0-25 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
167 Panme đo lỗ 25-50 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
168 Panme đo lỗ 50-75 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
169 Panme đo lỗ 75-100 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
170 Panme đo lỗ trong 0-25 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
171 Panme đo lỗ trong 25-50 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
172 Panme đo lỗ trong 50-75 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
173 Panmen đo lỗ trong 75-100 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
174 Tay quay bàn ren M8-M12 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
175 Thước cặp 0-1000 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
176 Thước cặp 0-300 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
177 Thước cặp 0-500 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
178 Thước cặp điện tử 0-150 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
179 Thước cặp điện tử 0-200 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
180 Thước cặp điện tử 0-300 4 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
181 Thước đo chiều cao 0-300 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
182 Tủ điều khiển máy cắt dây DK7740 1 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
183 Tủ đựng dao CNC 5 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
184 Xe thao tác máy công cụ 2 cái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: + bản Scan từ bản gốc hợp đồng kinh tế tương tự và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư kèm theo hóa đơn tài chính được xuất theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->