Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ huyện Đồng Hỷ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753104-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Lao động thương binh xã hội huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ huyện Đồng Hỷ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 14:55:00 đến ngày 2021-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,525,105,785 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3575318E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nghĩa trang liệt sỹ. (Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt BCKTKT; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc Scan kèm theo). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.167.575.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.335.150.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề kèm theo.- Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình (thủy chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt xẻ đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | I. SÂN VƯỜN: Phá dỡ nền gạch cũ | Thi công theo HSTK | 539,7536 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thi công theo HSTK | 73,968 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Thi công theo HSTK | 17,672 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Thi công theo HSTK | 17,672 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Thi công theo HSTK | 17,672 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Thi công theo HSTK | 26,9877 | m3 |
| 7 | Lát đá xanh tự nhiên 300x300, dày 30mm, XM M75 | Thi công theo HSTK | 539,7536 | m2 |
| 8 | Lát đá xanh tự nhiên 600x600, dày 30mm, XM M75 | Thi công theo HSTK | 73,968 | m2 |
| 9 | Lan can làm bằng đá tự nhiên nguyên khối trạm có khắc hoa văn, cao 0,8m, trụ cao 1m (khoảng cách 1m/trụ) | Thi công theo HSTK | 62 | m |
| 10 | II. BỒN HOA: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thi công theo HSTK | 70,4953 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Thi công theo HSTK | 1,4099 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Thi công theo HSTK | 1,4099 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Thi công theo HSTK | 1,4099 | m3 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại | Thi công theo HSTK | 31,7027 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Thi công theo HSTK | 29,176 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thi công theo HSTK | 23,5284 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo HSTK | 23,5284 | m2 |
| 18 | III. NHÀ BIA: Phá dỡ nền gạch đỏ | Thi công theo HSTK | 35,7552 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thi công theo HSTK | 25,524 | m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Thi công theo HSTK | 1,5831 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Thi công theo HSTK | 1,5831 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Thi công theo HSTK | 1,5831 | m3 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại | Thi công theo HSTK | 1,44 | m2 |
| 24 | Lát đá xanh tự nhiên 300x300, dày 30mm, XM M75 | Thi công theo HSTK | 34,3152 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Thi công theo HSTK | 12,84 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Thi công theo HSTK | 7,14 | m2 |
| 27 | Vệ sinh mặt bậc đá hiện có | Thi công theo HSTK | 8,1 | m2 |
| 28 | IV. ĐƯỜNG DỐC, SÂN: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thi công theo HSTK | 274,3954 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Thi công theo HSTK | 274,3954 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Thi công theo HSTK | 231,8898 | m2 |
| 31 | Lát đá xanh tự nhiên 300x300, dày 30mm, XM M75 | Thi công theo HSTK | 231,8898 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Thi công theo HSTK | 7,0585 | m3 |
| 33 | Vệ sinh đánh cọ rêu mốc sân lát đá | Thi công theo HSTK | 80,64 | m2 |
| 34 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Thi công theo HSTK | 12,4446 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Thi công theo HSTK | 12,4446 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Thi công theo HSTK | 12,4446 | m3 |
| 37 | V. NHÀ THỜ: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thi công theo HSTK | 30,9028 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Thi công theo HSTK | 21,1559 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Thi công theo HSTK | 28,5248 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Thi công theo HSTK | 2,378 | m2 |
| 41 | Lát đá xanh tự nhiên 300x300, dày 30mm, XM M75 | Thi công theo HSTK | 21,1559 | m2 |
| 42 | Vệ sinh mặt bậc đá hiện có | Thi công theo HSTK | 29,025 | m2 |
| 43 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Thi công theo HSTK | 1,2527 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Thi công theo HSTK | 1,2527 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Thi công theo HSTK | 1,2527 | m3 |
| 46 | VI. MÁI KÈ, BẬC CẤP, ĐƯỜNG ĐI RA CÁC KHU MỘ: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thi công theo HSTK | 272,1864 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Thi công theo HSTK | 613,7155 | m2 |
| 48 | Lát đá xanh tự nhiên 600x600, dày 30mm, XM M75 | Thi công theo HSTK | 228,0792 | m2 |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Thi công theo HSTK | 44,1072 | m2 |
| 50 | Lát đá xanh tự nhiên 300x300, dày 30mm, XM M75 | Thi công theo HSTK | 613,7155 | m2 |
| 51 | Vệ sinh mặt bậc đá hiện có | Thi công theo HSTK | 45,828 | m2 |
| 52 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Thi công theo HSTK | 23,8552 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Thi công theo HSTK | 23,8552 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Thi công theo HSTK | 23,8552 | m3 |
| 55 | VII. BẬC DỐC CỔNG CHÍNH: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thi công theo HSTK | 81,3231 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền trát, mài Granito | Thi công theo HSTK | 11,979 | m2 |
| 57 | Vệ sinh mặt bậc đá hiện có | Thi công theo HSTK | 5,17 | m2 |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Thi công theo HSTK | 81,3231 | m2 |
| 59 | Lát đá xanh tự nhiên 300x300, dày 30mm, XM M75 | Thi công theo HSTK | 11,979 | m2 |
| 60 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Thi công theo HSTK | 1,9858 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Thi công theo HSTK | 1,9858 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Thi công theo HSTK | 1,9858 | m3 |
| B | NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | I. KIẾN TRÚC, KẾT CẤU: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Thi công theo HSTK | 39,072 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Thi công theo HSTK | 22,8009 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Thi công theo HSTK | 3,0539 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thi công theo HSTK | 0,232 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công theo HSTK | 0,0142 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo HSTK | 0,3484 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Thi công theo HSTK | 4,2667 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thi công theo HSTK | 0,684 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công theo HSTK | 0,2226 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo HSTK | 0,047 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo HSTK | 0,2263 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Thi công theo HSTK | 1,8068 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Thi công theo HSTK | 4,2334 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Thi công theo HSTK | 6,5573 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo HSTK | 0,699 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thi công theo HSTK | 6,3292 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Thi công theo HSTK | 2,3441 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Thi công theo HSTK | 2,3522 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Thi công theo HSTK | 4,6696 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo HSTK | 4,3268 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Thi công theo HSTK | 6,7118 | m3 |
| 22 | Đá nguyên khối xếp bậc cấp KT 300x600x180mm | Thi công theo HSTK | 48,4 | viên |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Thi công theo HSTK | 18,1958 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Thi công theo HSTK | 0,5034 | m3 |
| 25 | Lát đá xanh tự nhiên 300x300, dày 30mm, XM M75 | Thi công theo HSTK | 75,4331 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Thi công theo HSTK | 13,617 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Thi công theo HSTK | 2,04 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo HSTK | 38,632 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 300x600mm | Thi công theo HSTK | 38,632 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Thi công theo HSTK | 5,8058 | m2 |
| 31 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Thi công theo HSTK | 98,8526 | m2 |
| 32 | Đắp đầu đao góc mái (Gồm cả công nghệ nhân và thành phẩm hoàn thiện) | Thi công theo HSTK | 4 | Bộ |
| 33 | Con Kìm đỉnh mái (Gồm cả công nghệ nhân và thành phẩm hoàn thiện) | Thi công theo HSTK | 2 | Bộ |
| 34 | Ván khuôn cột tròn | Thi công theo HSTK | 0,201 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Thi công theo HSTK | 0,0327 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo HSTK | 0,1569 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo HSTK | 0,7122 | tấn |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Thi công theo HSTK | 1,436 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thi công theo HSTK | 0,7305 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo HSTK | 0,1467 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo HSTK | 0,5126 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Thi công theo HSTK | 5,2131 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Thi công theo HSTK | 0,8873 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo HSTK | 0,9496 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Thi công theo HSTK | 8,7045 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, bàn rửa | Thi công theo HSTK | 0,0849 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, bàn rửa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo HSTK | 0,0506 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, bàn rửa, bê tông M200, đá 1x2 | Thi công theo HSTK | 0,6018 | m3 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại | Thi công theo HSTK | 2,568 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thi công theo HSTK | 48,6526 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thi công theo HSTK | 88,73 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thi công theo HSTK | 46,74 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thi công theo HSTK | 81,53 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Thi công theo HSTK | 15,5744 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo HSTK | 262,1859 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo HSTK | 82,7082 | m2 |
| 57 | Khuôn cửa kép - Gỗ nhóm 2 | Thi công theo HSTK | 40,7 | m |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Thi công theo HSTK | 40,7 | 1m |
| 59 | Nẹp cửa - Gỗ nhóm 2 | Thi công theo HSTK | 66,4 | m |
| 60 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, cửa sổ thượng song hạ bản | Thi công theo HSTK | 14,07 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Thi công theo HSTK | 14,07 | 1m2 |
| 62 | Khóa cửa đi D1 | Thi công theo HSTK | 2 | Bộ |
| 63 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Thi công theo HSTK | 3,08 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Thi công theo HSTK | 0,72 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Thi công theo HSTK | 1,0368 | 100m2 |
| 66 | II. PHẦN ĐIỆN: Đèn Led loại 1,2m-18w/220v | Thi công theo HSTK | 5 | bộ |
| 67 | Đèn Led 10w/220v | Thi công theo HSTK | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đơn | Thi công theo HSTK | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt ô cắm đôi | Thi công theo HSTK | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Thi công theo HSTK | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thi công theo HSTK | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thi công theo HSTK | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Thi công theo HSTK | 50 | m |
| 75 | Tủ điện KT 300x250x100mm | Thi công theo HSTK | 1 | hộp |
| 76 | Đế âm tường | Thi công theo HSTK | 10 | bộ |
| 77 | Mặt cống tắc, ổ cắm, át tô mát | Thi công theo HSTK | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Thi công theo HSTK | 100 | m |
| 79 | III. PHẦN BỂ TỰ HOẠI, CẤP THOÁT NƯỚC: Đào móng hố bể, đất cấp III | Thi công theo HSTK | 8,3757 | 1m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công theo HSTK | 0,0281 | tấn |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Thi công theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đáy bể | Thi công theo HSTK | 0,0252 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo HSTK | 0,5741 | m3 |
| 84 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Thi công theo HSTK | 2,3479 | m3 |
| 85 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Thi công theo HSTK | 0,1342 | m3 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thi công theo HSTK | 1,8595 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thi công theo HSTK | 15,064 | m2 |
| 88 | Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chất | Thi công theo HSTK | 16,9235 | m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Thi công theo HSTK | 0,0197 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Thi công theo HSTK | 0,036 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo HSTK | 0,3718 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thi công theo HSTK | 5 | 1 cau kien |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thi công theo HSTK | 1,9328 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Thi công theo HSTK | 0,0644 | 100m3 |
| 95 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN40 | Thi công theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 96 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 | Thi công theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 97 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 | Thi công theo HSTK | 0,55 | 100m |
| 98 | ống nhựa cấp nước nóng PPR PN 10 DN20 | Thi công theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 99 | Tê nhựa PPR DN25x20 | Thi công theo HSTK | 7 | cái |
| 100 | Tê nhựa PPR DN40x25 | Thi công theo HSTK | 1 | cái |
| 101 | Tê nhựa PPR DN25 | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 102 | Tê nhựa PPR DN20 | Thi công theo HSTK | 7 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR DN40 | Thi công theo HSTK | 10 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR DN25 | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR DN20 | Thi công theo HSTK | 22 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR DN25x20 | Thi công theo HSTK | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Thi công theo HSTK | 1 | bể |
| 108 | Giá để téc nước inox | Thi công theo HSTK | 1 | Bộ |
| 109 | Van phao điện DN20 | Thi công theo HSTK | 1 | cái |
| 110 | Van xả téc DN40 | Thi công theo HSTK | 1 | cái |
| 111 | Van khóa PPR DN40 | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 112 | Van khóa PPR DN20 | Thi công theo HSTK | 1 | cái |
| 113 | Rắc co DN40 | Thi công theo HSTK | 6 | cái |
| 114 | Rắc co DN20 | Thi công theo HSTK | 4 | cái |
| 115 | ống nhựa thoát nước u.PVC D110 | Thi công theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 116 | ống nhựa thoát nước u.PVC D90 | Thi công theo HSTK | 0,17 | 100m |
| 117 | ống nhựa thoát nước u.PVC D76 | Thi công theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 118 | ống nhựa thoát nước u.PVC D34 | Thi công theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 119 | Tê kiểm tra D110 | Thi công theo HSTK | 1 | cái |
| 120 | Tê nhựa xiên D110 | Thi công theo HSTK | 7 | cái |
| 121 | Tê nhựa xiên D110x90 | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 122 | Tê nhựa xiên D110x34 | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 123 | Cút nhựa xiên D110 | Thi công theo HSTK | 20 | cái |
| 124 | Tê nhựa vuông D90 | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 125 | Tê nhựa vuông D90x34 | Thi công theo HSTK | 4 | cái |
| 126 | Cút nhựa vuông D90 | Thi công theo HSTK | 10 | cái |
| 127 | Cút nhựa vuông D90x34 | Thi công theo HSTK | 1 | cái |
| 128 | Cút nhựa vuông D34 | Thi công theo HSTK | 10 | cái |
| 129 | Cút nhựa vuông D76 | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 130 | Côn nhựa D110/76 | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 131 | Xí bệt xả 2 nút nhấn | Thi công theo HSTK | 2 | bộ |
| 132 | Vòi xịt xí | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 133 | Hộp giấy vệ sinh | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Thi công theo HSTK | 5 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Thi công theo HSTK | 5 | bộ |
| 136 | Hộp đựng xà phòng | Thi công theo HSTK | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Thi công theo HSTK | 2 | bộ |
| 138 | Bộ phụ kiện WC | Thi công theo HSTK | 2 | bộ |
| 139 | Gương soi | Thi công theo HSTK | 5 | cái |
| 140 | Vòi gạt DN20 | Thi công theo HSTK | 2 | bộ |
| 141 | Kép DN20 | Thi công theo HSTK | 15 | cái |
| 142 | Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90 | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 143 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 144 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Thi công theo HSTK | 1 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | I. CẤP ĐIỆN: Cột đèn chiếu sàn kiểu Brian | Thi công theo HSTK | 4 | Cột |
| 2 | Đèn Led trang trí sân vườn | Thi công theo HSTK | 4 | chiếc |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt | Thi công theo HSTK | 4 | T.bộ |
| 4 | II. CẤP NƯỚC: Đào rãnh đặt ống, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thi công theo HSTK | 15,225 | 1m3 |
| 5 | Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Thi công theo HSTK | 406 | m |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Thi công theo HSTK | 9,135 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Thi công theo HSTK | 15,225 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Thi công theo HSTK | 9,135 | m3 |
| 9 | Ống nhựa cấp nước HDPE nối thẳng, PN10 DN50 | Thi công theo HSTK | 0,05 | 100 m |
| 10 | Ống nhựa cấp nước HDPE nối thẳng, PN10 DN40 | Thi công theo HSTK | 0,15 | 100 m |
| 11 | Ống nhựa cấp nước HDPE nối thẳng, PN10 DN32 | Thi công theo HSTK | 1 | 100 m |
| 12 | Ống nhựa cấp nước HDPE nối thẳng, PN10 DN20 | Thi công theo HSTK | 1,1 | 100 m |
| 13 | Nối ren DN50 | Thi công theo HSTK | 3 | cái |
| 14 | Nối ren DN40 | Thi công theo HSTK | 3 | cái |
| 15 | Nối thẳng DN50 | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 16 | Nối thẳng DN40 | Thi công theo HSTK | 7 | cái |
| 17 | Nối thẳng DN32 | Thi công theo HSTK | 41 | cái |
| 18 | Nối thẳng DN20 | Thi công theo HSTK | 45 | cái |
| 19 | Tê nhựa HDPE DN40 | Thi công theo HSTK | 1 | cái |
| 20 | Tê nhựa HDPE DN32 | Thi công theo HSTK | 5 | cái |
| 21 | Tê nhựa HDPE DN20 | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Cút nhựa HDPE DN50 | Thi công theo HSTK | 1 | cái |
| 23 | Cút nhựa HDPE DN40 | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 24 | Cút nhựa HDPE DN32 | Thi công theo HSTK | 12 | cái |
| 25 | Cút nhựa HDPE DN20 | Thi công theo HSTK | 22 | cái |
| 26 | Côn nhựa HDPE DN32x20 | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 27 | Côn nhựa HDPE DN40x32 | Thi công theo HSTK | 1 | cái |
| 28 | Vòi xả PPR DN20 | Thi công theo HSTK | 9 | bộ |
| 29 | Van ren HDPE DN50 | Thi công theo HSTK | 1 | cái |
| 30 | Van ren HDPE DN40 | Thi công theo HSTK | 1 | cái |
| 31 | Van ren HDPE DN20 | Thi công theo HSTK | 9 | cái |
| 32 | Van 1 chiều DN40 | Thi công theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | Crepin DN50 | Thi công theo HSTK | 1 | cái |
| 34 | Máy bơm nước Q=1 (l/s); H=20-30m | Thi công theo HSTK | 1 | cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thi công theo HSTK | 0,3629 | 1m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Thi công theo HSTK | 0,0608 | m3 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thi công theo HSTK | 0,1342 | m3 |
| 38 | Nắp đậy tôn KT 720x720x20 có khóa | Thi công theo HSTK | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3575318E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nghĩa trang liệt sỹ. (Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt BCKTKT; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc Scan kèm theo). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.167.575.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.335.150.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân xây dựng | 10 | - Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề kèm theo.- Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0.25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 3T | 2 |
| 3 | Đầm cóc | ≥ 50kg | 1 |
| 4 | Đầm dùi | ≥ 1,5kw | 2 |
| 5 | Đầm bàn | ≥ 1kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kw | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 14kw | 1 |
| 10 | Máy thủy bình (thủy chuẩn) | Kiểm tra hiện trường | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7kw | 3 |
| 12 | Máy mài | ≥ 1kw | 1 |
| 13 | Máy cắt xẻ đá | ≥ 5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi