Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ huyện Đồng Hỷ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753104-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Lao động thương binh xã hội huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ huyện Đồng Hỷ
Số hiệu KHLCNT 20210632987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 14:55:00 đến ngày 2021-07-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,525,105,785 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3575318E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nghĩa trang liệt sỹ. (Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt BCKTKT; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc Scan kèm theo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.167.575.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.335.150.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề kèm theo.- Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình (thủy chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt xẻ đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1I. SÂN VƯỜN: Phá dỡ nền gạch cũThi công theo HSTK539,7536m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThi công theo HSTK73,968m2
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiThi công theo HSTK17,672m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TThi công theo HSTK17,672m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TThi công theo HSTK17,672m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Thi công theo HSTK26,9877m3
7Lát đá xanh tự nhiên 300x300, dày 30mm, XM M75Thi công theo HSTK539,7536m2
8Lát đá xanh tự nhiên 600x600, dày 30mm, XM M75Thi công theo HSTK73,968m2
9Lan can làm bằng đá tự nhiên nguyên khối trạm có khắc hoa văn, cao 0,8m, trụ cao 1m (khoảng cách 1m/trụ)Thi công theo HSTK62m
10II. BỒN HOA: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Thi công theo HSTK70,4953m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiThi công theo HSTK1,4099m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TThi công theo HSTK1,4099m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TThi công theo HSTK1,4099m3
14Lát đá mặt bệ các loạiThi công theo HSTK31,7027m2
15Ốp đá granit tự nhiên vào tườngThi công theo HSTK29,176m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thi công theo HSTK23,5284m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thi công theo HSTK23,5284m2
18III. NHÀ BIA: Phá dỡ nền gạch đỏ Thi công theo HSTK35,7552m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThi công theo HSTK25,524m2
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiThi công theo HSTK1,5831m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TThi công theo HSTK1,5831m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TThi công theo HSTK1,5831m3
23Lát đá mặt bệ các loạiThi công theo HSTK1,44m2
24Lát đá xanh tự nhiên 300x300, dày 30mm, XM M75Thi công theo HSTK34,3152m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tườngThi công theo HSTK12,84m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tườngThi công theo HSTK7,14m2
27Vệ sinh mặt bậc đá hiện cóThi công theo HSTK8,1m2
28IV. ĐƯỜNG DỐC, SÂN: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Thi công theo HSTK274,3954m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tườngThi công theo HSTK274,3954m2
30Phá dỡ nền gạch đất nungThi công theo HSTK231,8898m2
31Lát đá xanh tự nhiên 300x300, dày 30mm, XM M75Thi công theo HSTK231,8898m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Thi công theo HSTK7,0585m3
33Vệ sinh đánh cọ rêu mốc sân lát đáThi công theo HSTK80,64m2
34Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiThi công theo HSTK12,4446m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TThi công theo HSTK12,4446m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TThi công theo HSTK12,4446m3
37V. NHÀ THỜ: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThi công theo HSTK30,9028m2
38Phá dỡ nền gạch đỏThi công theo HSTK21,1559m2
39Ốp đá granit tự nhiên vào tườngThi công theo HSTK28,5248m2
40Ốp đá granit tự nhiên vào tườngThi công theo HSTK2,378m2
41Lát đá xanh tự nhiên 300x300, dày 30mm, XM M75Thi công theo HSTK21,1559m2
42Vệ sinh mặt bậc đá hiện cóThi công theo HSTK29,025m2
43Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiThi công theo HSTK1,2527m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TThi công theo HSTK1,2527m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TThi công theo HSTK1,2527m3
46VI. MÁI KÈ, BẬC CẤP, ĐƯỜNG ĐI RA CÁC KHU MỘ: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThi công theo HSTK272,1864m2
47Phá dỡ nền gạch đỏThi công theo HSTK613,7155m2
48Lát đá xanh tự nhiên 600x600, dày 30mm, XM M75Thi công theo HSTK228,0792m2
49Ốp đá granit tự nhiên vào tườngThi công theo HSTK44,1072m2
50Lát đá xanh tự nhiên 300x300, dày 30mm, XM M75Thi công theo HSTK613,7155m2
51Vệ sinh mặt bậc đá hiện cóThi công theo HSTK45,828m2
52Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiThi công theo HSTK23,8552m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TThi công theo HSTK23,8552m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TThi công theo HSTK23,8552m3
55VII. BẬC DỐC CỔNG CHÍNH: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThi công theo HSTK81,3231m2
56Phá dỡ nền trát, mài GranitoThi công theo HSTK11,979m2
57Vệ sinh mặt bậc đá hiện cóThi công theo HSTK 5,17m2
58Ốp đá granit tự nhiên vào tườngThi công theo HSTK81,3231m2
59Lát đá xanh tự nhiên 300x300, dày 30mm, XM M75Thi công theo HSTK11,979m2
60Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiThi công theo HSTK1,9858m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TThi công theo HSTK1,9858m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TThi công theo HSTK1,9858m3
B NHÀ TANG LỄ
1
I. KIẾN TRÚC, KẾT CẤU: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
Thi công theo HSTK39,0721m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIThi công theo HSTK22,80091m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Thi công theo HSTK3,0539m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThi công theo HSTK0,232100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThi công theo HSTK0,0142tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThi công theo HSTK0,3484tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Thi công theo HSTK4,2667m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thi công theo HSTK0,684m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo HSTK0,2226100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo HSTK0,047tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThi công theo HSTK0,2263tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Thi công theo HSTK1,8068m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Thi công theo HSTK4,2334m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Thi công theo HSTK6,5573m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo HSTK0,699100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIThi công theo HSTK6,32921m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Thi công theo HSTK2,3441m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Thi công theo HSTK2,3522m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Thi công theo HSTK4,6696m3
20Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo HSTK4,3268m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Thi công theo HSTK6,7118m3
22Đá nguyên khối xếp bậc cấp KT 300x600x180mmThi công theo HSTK48,4viên
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Thi công theo HSTK18,1958m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Thi công theo HSTK0,5034m3
25Lát đá xanh tự nhiên 300x300, dày 30mm, XM M75Thi công theo HSTK75,4331m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tườngThi công theo HSTK13,617m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tườngThi công theo HSTK2,04m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thi công theo HSTK38,632m2
29Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 300x600mmThi công theo HSTK38,632m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmThi công theo HSTK5,8058m2
31Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Thi công theo HSTK98,8526m2
32Đắp đầu đao góc mái (Gồm cả công nghệ nhân và thành phẩm hoàn thiện)Thi công theo HSTK4Bộ
33Con Kìm đỉnh mái (Gồm cả công nghệ nhân và thành phẩm hoàn thiện)Thi công theo HSTK2Bộ
34Ván khuôn cột trònThi công theo HSTK0,201100m2
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtThi công theo HSTK0,0327100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo HSTK0,1569tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThi công theo HSTK0,7122tấn
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Thi công theo HSTK1,436m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngThi công theo HSTK0,7305100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThi công theo HSTK0,1467tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThi công theo HSTK0,5126tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Thi công theo HSTK5,2131m3
43Ván khuôn sàn máiThi công theo HSTK0,8873100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThi công theo HSTK0,9496tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Thi công theo HSTK8,7045m3
46Ván khuôn lanh tô, bàn rửaThi công theo HSTK0,0849100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, bàn rửa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo HSTK0,0506tấn
48Bê tông lanh tô, bàn rửa, bê tông M200, đá 1x2Thi công theo HSTK0,6018m3
49Lát đá mặt bệ các loạiThi công theo HSTK2,568m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thi công theo HSTK48,6526m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thi công theo HSTK88,73m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thi công theo HSTK46,74m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thi công theo HSTK81,53m2
54Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Thi công theo HSTK15,5744m
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thi công theo HSTK262,1859m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thi công theo HSTK82,7082m2
57Khuôn cửa kép - Gỗ nhóm 2Thi công theo HSTK40,7m
58Lắp dựng khuôn cửa képThi công theo HSTK40,71m
59Nẹp cửa - Gỗ nhóm 2Thi công theo HSTK66,4m
60Tu bổ, phục hồi cửa đi, cửa sổ thượng song hạ bảnThi công theo HSTK14,07m2
61Lắp dựng cửa vào khuônThi công theo HSTK14,071m2
62Khóa cửa đi D1Thi công theo HSTK2Bộ
63Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ)Thi công theo HSTK3,08m2
64Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ)Thi công theo HSTK0,72m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mThi công theo HSTK1,0368100m2
66II. PHẦN ĐIỆN: Đèn Led loại 1,2m-18w/220vThi công theo HSTK5bộ
67Đèn Led 10w/220vThi công theo HSTK8bộ
68Lắp đặt quạt trầnThi công theo HSTK2cái
69Lắp đặt công tắc đơnThi công theo HSTK8cái
70Lắp đặt ô cắm đôiThi công theo HSTK4cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 32AThi công theo HSTK1cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Thi công theo HSTK80m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Thi công theo HSTK40m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Thi công theo HSTK50m
75Tủ điện KT 300x250x100mmThi công theo HSTK1hộp
76Đế âm tườngThi công theo HSTK10bộ
77Mặt cống tắc, ổ cắm, át tô mátThi công theo HSTK10bộ
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmThi công theo HSTK100m
79III. PHẦN BỂ TỰ HOẠI, CẤP THOÁT NƯỚC: Đào móng hố bể, đất cấp IIIThi công theo HSTK8,37571m3
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThi công theo HSTK0,0281tấn
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Thi công theo HSTK0,32m3
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đáy bểThi công theo HSTK0,0252100m2
83Bê tông móng đáy bể, đá 1x2, mác 200Thi công theo HSTK0,5741m3
84Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Thi công theo HSTK2,3479m3
85Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Thi công theo HSTK0,1342m3
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thi công theo HSTK1,8595m2
87Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thi công theo HSTK15,064m2
88Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chấtThi công theo HSTK16,9235m2
89Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanThi công theo HSTK0,0197100m2
90Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanThi công theo HSTK0,036tấn
91Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Thi công theo HSTK0,3718m3
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuThi công theo HSTK51 cau kien
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThi công theo HSTK1,9328m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIThi công theo HSTK0,0644100m3
95ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN40Thi công theo HSTK0,4100m
96ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25Thi công theo HSTK0,1100m
97ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20Thi công theo HSTK0,55100m
98ống nhựa cấp nước nóng PPR PN 10 DN20Thi công theo HSTK0,4100m
99Tê nhựa PPR DN25x20Thi công theo HSTK7cái
100Tê nhựa PPR DN40x25Thi công theo HSTK1cái
101Tê nhựa PPR DN25Thi công theo HSTK2cái
102Tê nhựa PPR DN20Thi công theo HSTK7cái
103Cút nhựa PPR DN40Thi công theo HSTK10cái
104Cút nhựa PPR DN25Thi công theo HSTK2cái
105Cút nhựa PPR DN20Thi công theo HSTK22cái
106Cút nhựa PPR DN25x20Thi công theo HSTK3cái
107Lắp đặt bể nước Inox 2m3Thi công theo HSTK1bể
108Giá để téc nước inoxThi công theo HSTK1Bộ
109Van phao điện DN20Thi công theo HSTK1cái
110Van xả téc DN40Thi công theo HSTK1cái
111Van khóa PPR DN40Thi công theo HSTK2cái
112Van khóa PPR DN20Thi công theo HSTK1cái
113Rắc co DN40Thi công theo HSTK6cái
114Rắc co DN20Thi công theo HSTK4cái
115ống nhựa thoát nước u.PVC D110Thi công theo HSTK0,22100m
116ống nhựa thoát nước u.PVC D90Thi công theo HSTK0,17100m
117ống nhựa thoát nước u.PVC D76Thi công theo HSTK0,04100m
118ống nhựa thoát nước u.PVC D34Thi công theo HSTK0,07100m
119Tê kiểm tra D110Thi công theo HSTK1cái
120Tê nhựa xiên D110Thi công theo HSTK7cái
121Tê nhựa xiên D110x90Thi công theo HSTK2cái
122Tê nhựa xiên D110x34Thi công theo HSTK2cái
123Cút nhựa xiên D110Thi công theo HSTK20cái
124Tê nhựa vuông D90Thi công theo HSTK2cái
125Tê nhựa vuông D90x34Thi công theo HSTK4cái
126Cút nhựa vuông D90Thi công theo HSTK10cái
127Cút nhựa vuông D90x34Thi công theo HSTK1cái
128Cút nhựa vuông D34Thi công theo HSTK10cái
129Cút nhựa vuông D76Thi công theo HSTK2cái
130Côn nhựa D110/76Thi công theo HSTK2cái
131Xí bệt xả 2 nút nhấnThi công theo HSTK2bộ
132Vòi xịt xíThi công theo HSTK2cái
133Hộp giấy vệ sinhThi công theo HSTK2cái
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Thi công theo HSTK5bộ
135Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo)Thi công theo HSTK5bộ
136Hộp đựng xà phòngThi công theo HSTK5cái
137Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senThi công theo HSTK2bộ
138Bộ phụ kiện WCThi công theo HSTK2bộ
139Gương soiThi công theo HSTK5cái
140Vòi gạt DN20Thi công theo HSTK2bộ
141Kép DN20Thi công theo HSTK15cái
142Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90Thi công theo HSTK2cái
143Bình bột chữa cháy ABC loại 4kgThi công theo HSTK2cái
144Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyThi công theo HSTK1Bộ
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1I. CẤP ĐIỆN: Cột đèn chiếu sàn kiểu BrianThi công theo HSTK4Cột
2Đèn Led trang trí sân vườnThi công theo HSTK4chiếc
3Phụ kiện lắp đặt Thi công theo HSTK4T.bộ
4II. CẤP NƯỚC: Đào rãnh đặt ống, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIThi công theo HSTK15,2251m3
5Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmThi công theo HSTK406m
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépThi công theo HSTK9,135m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngThi công theo HSTK15,225m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Thi công theo HSTK9,135m3
9Ống nhựa cấp nước HDPE nối thẳng, PN10 DN50Thi công theo HSTK0,05100 m
10Ống nhựa cấp nước HDPE nối thẳng, PN10 DN40Thi công theo HSTK0,15100 m
11Ống nhựa cấp nước HDPE nối thẳng, PN10 DN32Thi công theo HSTK1100 m
12Ống nhựa cấp nước HDPE nối thẳng, PN10 DN20Thi công theo HSTK1,1100 m
13Nối ren DN50Thi công theo HSTK3cái
14Nối ren DN40Thi công theo HSTK3cái
15Nối thẳng DN50Thi công theo HSTK2cái
16Nối thẳng DN40Thi công theo HSTK7cái
17Nối thẳng DN32Thi công theo HSTK41cái
18Nối thẳng DN20Thi công theo HSTK45cái
19Tê nhựa HDPE DN40Thi công theo HSTK1cái
20Tê nhựa HDPE DN32Thi công theo HSTK5cái
21Tê nhựa HDPE DN20Thi công theo HSTK2cái
22Cút nhựa HDPE DN50Thi công theo HSTK1cái
23Cút nhựa HDPE DN40Thi công theo HSTK2cái
24Cút nhựa HDPE DN32Thi công theo HSTK12cái
25Cút nhựa HDPE DN20Thi công theo HSTK22cái
26Côn nhựa HDPE DN32x20Thi công theo HSTK2cái
27Côn nhựa HDPE DN40x32Thi công theo HSTK1cái
28Vòi xả PPR DN20Thi công theo HSTK9bộ
29Van ren HDPE DN50Thi công theo HSTK1cái
30Van ren HDPE DN40Thi công theo HSTK1cái
31Van ren HDPE DN20Thi công theo HSTK9cái
32Van 1 chiều DN40Thi công theo HSTK1cái
33Crepin DN50Thi công theo HSTK1cái
34Máy bơm nước Q=1 (l/s); H=20-30mThi công theo HSTK1cái
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIThi công theo HSTK0,36291m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Thi công theo HSTK0,0608m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thi công theo HSTK0,1342m3
38Nắp đậy tôn KT 720x720x20 có khóaThi công theo HSTK1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3575318E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nghĩa trang liệt sỹ. (Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt BCKTKT; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc Scan kèm theo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.167.575.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.335.150.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)32
5 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)32
6 Công nhân xây dựng 10 - Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề kèm theo.- Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.25m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 3T2
3 Đầm cóc ≥ 50kg1
4 Đầm dùi ≥ 1,5kw2
5 Đầm bàn ≥ 1kw2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw1
9 Máy hàn ≥ 14kw1
10 Máy thủy bình (thủy chuẩn) Kiểm tra hiện trường1
11 Máy cắt gạch ≥ 1,7kw3
12 Máy mài ≥ 1kw1
13 Máy cắt xẻ đá ≥ 5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->