Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi hàng năm nếu có) và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 14:52:00 đến ngày 2021-07-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,019,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.691102E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông hoặc bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện có công suất ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu rung, trọng lượng gia tải ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT + NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu của HSTK | 1.714,5112 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 8.572,5561 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.741,892 | m3 |
| 4 | Ma tít khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4103 | m3 |
| 5 | Gỗ đệm khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 668,604 | m2 |
| 7 | Mạt cưa tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0068 | m3 |
| 8 | Ống chụp đầu cốt thép D30 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,4 | m |
| 9 | Bọc màng nilon | Theo yêu cầu của HSTK | 11,8752 | m2 |
| 10 | Quét nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 75,6329 | m2 |
| 11 | Chiều dài xẻ khe | Theo yêu cầu của HSTK | 3.585,59 | m |
| 12 | Thép tròn trơn D25 khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 5.271,3961 | kg |
| 13 | Thép có gờ D14 khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 1.030,2934 | kg |
| 14 | Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.426,2383 | m3 |
| 15 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 112,5747 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1.001,7962 | m3 |
| 17 | Đào nền đường cũ BTXM | Theo yêu cầu của HSTK | 423,1332 | m3 |
| 18 | Xúc bê tông mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 423,1332 | m3 |
| 19 | Đánh cấp nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 401,7455 | m3 |
| 20 | Xáo xới nền đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 5.035,3205 | m2 |
| 21 | Lu lèn lại nền đường cũ K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 5.035,3205 | m2 |
| 22 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.234,2138 | m3 |
| 23 | Đắp nền đường K90 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 801,437 | m3 |
| 24 | Đắp nền đường K90 bằng đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 1.275,6172 | m3 |
| 25 | Đào hố móng kè, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 460,3974 | m3 |
| 26 | Đắp hoàn trả móng kè K90, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 206,2353 | m3 |
| 27 | Đắp hoàn trả móng kè K90, đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 51,5588 | m3 |
| 28 | Đào hố móng rãnh xây, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1.360,4818 | m3 |
| 29 | Đắp hoàn trả móng rãnh dọc K90, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 340,2562 | m3 |
| 30 | Đắp hoàn trả móng rãnh dọc K90, đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 340,2562 | m3 |
| 31 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 370,4984 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.426,2383 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2.159,2062 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đổ đi, vật liệu thải | Theo yêu cầu của HSTK | 623,4924 | m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4165 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 45,016 | kg |
| 3 | Sơn đỏ phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 1,428 | m2 |
| 4 | Sơn trắng phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 5,865 | m2 |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 6,256 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | biển |
| 8 | Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,2x1,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | biển |
| 9 | Đào đất chôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3286 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,839 | m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4896 | m3 |
| 12 | Vạch 1.1 | Theo yêu cầu của HSTK | 80,763 | m2 |
| 13 | Gờ giảm tốc | Theo yêu cầu của HSTK | 83,6 | m2 |
| C | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,864 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo yêu cầu của HSTK | 24,48 | m2 |
| 3 | Thép tròn giằng đỉnh kè đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 128,4856 | kg |
| 4 | Thép tròn giằng đỉnh kè đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 215,9616 | kg |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100 thân kè | Theo yêu cầu của HSTK | 85,12 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây VXM M100 móng kè | Theo yêu cầu của HSTK | 76,608 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 9 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 10,944 | m3 |
| 10 | Gia cố cọc tre móng L=2,0m | Theo yêu cầu của HSTK | 3.502,08 | m |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 15,96 | m2 |
| 12 | Đắp bờ vây ngăn dòng thi công bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 106,4 | m3 |
| 13 | Phá bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 106,4 | m3 |
| 14 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | ca |
| 15 | Vận chuyển đất đắp bờ thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 106,4 | m3 |
| D | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch tuynen VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 345,0619 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,8951 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 187,2432 | m2 |
| 4 | Thép giằng đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 568,0959 | kg |
| 5 | Thép giằng đường kính 10| Theo yêu cầu của HSTK | 2.124,5862 | kg | |
| 6 | Đá dăm lót móng | Theo yêu cầu của HSTK | 31,2072 | m3 |
| 7 | Đắp VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4422 | m3 |
| 8 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.424,8817 | m2 |
| 9 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 234,054 | m3 |
| 10 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 149,5345 | m3 |
| 11 | Sơn tường rào 1 lớp lót, 2 nước màu | Theo yêu cầu của HSTK | 1.424,8817 | m2 |
| E | TRỤ, CỔNG | |||
| 1 | Xây gạch tuynen VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,5746 | m3 |
| 2 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 146,88 | m2 |
| 3 | Đắp VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3685 | m3 |
| 4 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,3734 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 142,528 | m2 |
| 6 | Cốt thép cột đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 78,4992 | kg |
| 7 | Cốt thép cột đường kính 10| Theo yêu cầu của HSTK | 622,3632 | kg | |
| 8 | Đá dăm lót móng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4 | m3 |
| 9 | Sơn tường rào 1 lớp lót, 2 nước màu | Theo yêu cầu của HSTK | 146,88 | m2 |
| F | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 21,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,9337 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn chân cột M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | m2 |
| 5 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 3,84 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cột |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 12,4 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 12,4 | tấn |
| G | CỐNG HỘP 0,75m x 0,75m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,7372 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 182,25 | m2 |
| 3 | Thép tròn ống cống đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 1.105,11 | kg |
| 4 | Lắp đặt cống hộp 0,75x0,75m | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | m |
| 5 | Bê tông móng thân cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7488 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,438 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,412 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4485 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,044 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống, chân khay, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6 | m3 |
| 11 | Bê tông sân gia cố hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,544 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 12,16 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 5,941 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 11,454 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 5,292 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 11,214 | m2 |
| 17 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Theo yêu cầu của HSTK | 6,516 | m2 |
| 18 | Ván khuôn sân gia cố hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 13,14 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2674 | m3 |
| 20 | Vữa xi măng khe nối M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4376 | m3 |
| 21 | Vải tẩm nhựa phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 8,43 | m2 |
| 22 | Gỗ tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,016 | m3 |
| 23 | Vữa xi măng M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0423 | m3 |
| 24 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 102,8107 | m3 |
| 25 | Đắp hoàn trả hố móng, đầm K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 36,1409 | m3 |
| 26 | Đắp hoàn trả hố móng, đầm K95 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 11,6853 | m3 |
| 27 | Phá dỡ cống cũ, kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 8,7372 | m3 |
| 28 | Phá dỡ cống cũ, kết cấu đá xây | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7488 | m3 |
| 29 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7488 | m3 |
| 30 | Cốt thép gia cường đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 129,2 | kg |
| 31 | Cốt thép gia cường đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 2.872,96 | kg |
| 32 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 102,8107 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đổ đi, đá thải | Theo yêu cầu của HSTK | 15,486 | m3 |
| H | CỐNG HỘP 1x1m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,644 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 70,47 | m2 |
| 3 | Thép tròn đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 510,66 | kg |
| 4 | Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0m | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | m |
| 5 | Bê tông móng thân cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,681 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3718 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,123 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1606 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8038 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống, chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4868 | m3 |
| 11 | Bê tông gia cố sân cống, chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,132 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 3,83 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 15,0186 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 21,328 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9036 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 6,06 | m2 |
| 17 | Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khay | Theo yêu cầu của HSTK | 10,77 | m2 |
| 18 | Vữa xi măng khe nối M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1574 | m3 |
| 19 | Vữa xi măng khe phòng lún M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,007 | m3 |
| 20 | Vải tẩm nhựa phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1,405 | m2 |
| 21 | Gỗ tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0027 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 3,051 | m3 |
| 23 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 31,9422 | m3 |
| 24 | Đắp hoàn trả hố móng, đầm K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 18,9968 | m3 |
| 25 | Phá dỡ cống cũ kết cấu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,03 | m3 |
| 26 | Phá dỡ cống cũ kết cấu đá xây | Theo yêu cầu của HSTK | 2,681 | m3 |
| 27 | Xúc kết cấu đá xây phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 2,681 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 31,9422 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đổ đi, đá thải | Theo yêu cầu của HSTK | 5,711 | m3 |
| 30 | Cốt thép gia cường D | Theo yêu cầu của HSTK | 71,19 | kg |
| 31 | Cốt thép gia cường D>10 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.582,08 | kg |
| I | CỬA XẢ CỐNG HỘP 0,75 x 0,75m | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2553 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9984 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 21,695 | m2 |
| 4 | Xây gạch VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9155 | m3 |
| 5 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 18,9326 | m2 |
| J | RÃNH DỌC B=0,6m | |||
| 1 | Gạch xây thân rãnhVXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 348,56 | m3 |
| 2 | Trát thân rãnh VXM M100 dày TB 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.584,38 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 65,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 817,08 | m2 |
| 5 | Thép tròn mũ mố đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 3.663,73 | kg |
| 6 | Móng đáy rãnh BTXM M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 172,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 278,55 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 115,15 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 89,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 579,4 | m2 |
| 11 | Thép tròn tấm đan D | Theo yêu cầu của HSTK | 11.869,51 | kg |
| 12 | Thép tròn tấm đan D | Theo yêu cầu của HSTK | 7.419,01 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1.857 | cái |
| 14 | Gạch xây thân tường hố thu VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,44 | m3 |
| 15 | Trát thân tường hố thu VXM M100 dày TB 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 87,35 | m2 |
| 16 | Thang sắt hố thu(thép D20) | Theo yêu cầu của HSTK | 381,77 | kg |
| 17 | Bê tông mũ mố hố thu M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,61 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 51,59 | m2 |
| 19 | Thép tròn mũ mố hố thu đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 237,68 | kg |
| 20 | Móng đáy hố thu BTXM M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,64 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đáy hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 37,44 | m2 |
| 22 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,96 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan hố thu M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,37 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 20,91 | m2 |
| 25 | Thép tròn tấm đan hố thu D | Theo yêu cầu của HSTK | 439,54 | kg |
| 26 | Thép tròn tấm đan hố thu D | Theo yêu cầu của HSTK | 279,13 | kg |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 64 | cái |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.691102E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông hoặc bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 6 | Máy hàn điện có công suất ≥23kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 10 | Lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Lu rung, trọng lượng gia tải ≥25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi