Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754812-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Lạc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210754746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi hàng năm nếu có) và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 14:52:00 đến ngày 2021-07-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,019,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.691102E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông hoặc bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện có công suất ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu rung, trọng lượng gia tải ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT + NỀN ĐƯỜNG
1Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm sau đầm lènTheo yêu cầu của HSTK1.714,5112m3
2Lớp giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK8.572,5561m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK1.741,892m3
4Ma tít khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK1,4103m3
5Gỗ đệm khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,616m3
6Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK668,604m2
7Mạt cưa tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,0068m3
8Ống chụp đầu cốt thép D30Theo yêu cầu của HSTK50,4m
9Bọc màng nilonTheo yêu cầu của HSTK11,8752m2
10Quét nhựaTheo yêu cầu của HSTK75,6329m2
11Chiều dài xẻ kheTheo yêu cầu của HSTK3.585,59m
12Thép tròn trơn D25 khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK5.271,3961kg
13Thép có gờ D14 khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK1.030,2934kg
14Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1.426,2383m3
15Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK112,5747m3
16Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1.001,7962m3
17Đào nền đường cũ BTXMTheo yêu cầu của HSTK423,1332m3
18Xúc bê tông mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK423,1332m3
19Đánh cấp nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK401,7455m3
20Xáo xới nền đường cũTheo yêu cầu của HSTK5.035,3205m2
21Lu lèn lại nền đường cũ K95Theo yêu cầu của HSTK5.035,3205m2
22Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95Theo yêu cầu của HSTK1.234,2138m3
23Đắp nền đường K90 bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK801,437m3
24Đắp nền đường K90 bằng đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK1.275,6172m3
25Đào hố móng kè, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK460,3974m3
26Đắp hoàn trả móng kè K90, đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK206,2353m3
27Đắp hoàn trả móng kè K90, đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK51,5588m3
28Đào hố móng rãnh xây, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1.360,4818m3
29Đắp hoàn trả móng rãnh dọc K90, đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK340,2562m3
30Đắp hoàn trả móng rãnh dọc K90, đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK340,2562m3
31Đào rãnh, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK370,4984m3
32Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1.426,2383m3
33Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2.159,2062m3
34Vận chuyển đổ đi, vật liệu thảiTheo yêu cầu của HSTK623,4924m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cọc tiêu M200Theo yêu cầu của HSTK0,4165m3
2Cốt thép cọcTheo yêu cầu của HSTK45,016kg
3Sơn đỏ phản quangTheo yêu cầu của HSTK1,428m2
4Sơn trắng phản quangTheo yêu cầu của HSTK5,865m2
5Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK6,256m2
6Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK17cái
7Biển báo tam giác phản quangTheo yêu cầu của HSTK9biển
8Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,2x1,6mTheo yêu cầu của HSTK2biển
9Đào đất chôn cộtTheo yêu cầu của HSTK1,3286m3
10Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,839m3
11Đắp hoàn trả móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,4896m3
12Vạch 1.1Theo yêu cầu của HSTK80,763m2
13Gờ giảm tốcTheo yêu cầu của HSTK83,6m2
C KÈ ĐÁ HỘC
1Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK4,864m3
2Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo yêu cầu của HSTK24,48m2
3Thép tròn giằng đỉnh kè đường kính DTheo yêu cầu của HSTK128,4856kg
4Thép tròn giằng đỉnh kè đường kính DTheo yêu cầu của HSTK215,9616kg
5Đá hộc xây VXM M100 thân kèTheo yêu cầu của HSTK85,12m3
6Đá hộc xây VXM M100 móng kèTheo yêu cầu của HSTK76,608m3
7Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo yêu cầu của HSTK1,2m2
8Ống nhựa PVC D60 thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK30m
9Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK10,944m3
10Gia cố cọc tre móng L=2,0mTheo yêu cầu của HSTK3.502,08m
11Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK15,96m2
12Đắp bờ vây ngăn dòng thi công bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK106,4m3
13Phá bờ vây thi côngTheo yêu cầu của HSTK106,4m3
14Bơm nước hố móngTheo yêu cầu của HSTK15ca
15Vận chuyển đất đắp bờ thi côngTheo yêu cầu của HSTK106,4m3
D HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1Xây gạch tuynen VXM M75Theo yêu cầu của HSTK345,0619m3
2Bê tông giằng M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK30,8951m3
3Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK187,2432m2
4Thép giằng đường kính DTheo yêu cầu của HSTK568,0959kg
5Thép giằng đường kính 10Theo yêu cầu của HSTK2.124,5862kg
6Đá dăm lót móngTheo yêu cầu của HSTK31,2072m3
7Đắp VXM M75Theo yêu cầu của HSTK3,4422m3
8Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK1.424,8817m2
9Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK234,054m3
10Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK149,5345m3
11Sơn tường rào 1 lớp lót, 2 nước màuTheo yêu cầu của HSTK1.424,8817m2
E TRỤ, CỔNG
1Xây gạch tuynen VXM M75Theo yêu cầu của HSTK12,5746m3
2Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK146,88m2
3Đắp VXM M75Theo yêu cầu của HSTK1,3685m3
4Bê tông cột M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK15,3734m3
5Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK142,528m2
6Cốt thép cột đường kính DTheo yêu cầu của HSTK78,4992kg
7Cốt thép cột đường kính 10Theo yêu cầu của HSTK622,3632kg
8Đá dăm lót móngTheo yêu cầu của HSTK3,4m3
9Sơn tường rào 1 lớp lót, 2 nước màuTheo yêu cầu của HSTK146,88m2
F DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Đào đất móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK21,12m3
2Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK15,9337m3
3Bê tông chèn chân cột M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK72m2
5Đắp hoàn trả móng cộtTheo yêu cầu của HSTK3,84m3
6Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu của HSTK20cột
7Vận chuyển cột bê tôngTheo yêu cầu của HSTK12,4tấn
8Bốc dỡ cột bê tôngTheo yêu cầu của HSTK12,4tấn
G CỐNG HỘP 0,75m x 0,75m
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK8,7372m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK182,25m2
3Thép tròn ống cống đường kính DTheo yêu cầu của HSTK1.105,11kg
4Lắp đặt cống hộp 0,75x0,75mTheo yêu cầu của HSTK27m
5Bê tông móng thân cống, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK6,7488m3
6Bê tông tường đầu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,438m3
7Bê tông móng tường đầu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,412m3
8Bê tông tường cánh, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK4,4485m3
9Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK3,044m3
10Bê tông sân cống, chân khay, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,6m3
11Bê tông sân gia cố hạ lưu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK4,544m3
12Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK12,16m2
13Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu của HSTK5,941m2
14Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu của HSTK11,454m2
15Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu của HSTK5,292m2
16Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu của HSTK11,214m2
17Ván khuôn sân cống, chân khayTheo yêu cầu của HSTK6,516m2
18Ván khuôn sân gia cố hạ lưuTheo yêu cầu của HSTK13,14m2
19Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu của HSTK3,2674m3
20Vữa xi măng khe nối M200Theo yêu cầu của HSTK0,4376m3
21Vải tẩm nhựa phòng nướcTheo yêu cầu của HSTK8,43m2
22Gỗ tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,016m3
23Vữa xi măng M200Theo yêu cầu của HSTK0,0423m3
24Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK102,8107m3
25Đắp hoàn trả hố móng, đầm K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK36,1409m3
26Đắp hoàn trả hố móng, đầm K95 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK11,6853m3
27Phá dỡ cống cũ, kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK8,7372m3
28Phá dỡ cống cũ, kết cấu đá xâyTheo yêu cầu của HSTK6,7488m3
29Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK6,7488m3
30Cốt thép gia cường đường kính DTheo yêu cầu của HSTK129,2kg
31Cốt thép gia cường đường kính DTheo yêu cầu của HSTK2.872,96kg
32Vận chuyển đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK102,8107m3
33Vận chuyển đổ đi, đá thảiTheo yêu cầu của HSTK15,486m3
H CỐNG HỘP 1x1m
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK4,644m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK70,47m2
3Thép tròn đường kính DTheo yêu cầu của HSTK510,66kg
4Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0mTheo yêu cầu của HSTK9m
5Bê tông móng thân cống, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,681m3
6Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,3718m3
7Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK8,123m3
8Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK5,1606m3
9Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,8038m3
10Bê tông sân cống, chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,4868m3
11Bê tông gia cố sân cống, chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,132m3
12Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK3,83m2
13Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu của HSTK15,0186m2
14Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu của HSTK21,328m2
15Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu của HSTK5,9036m2
16Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu của HSTK6,06m2
17Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khayTheo yêu cầu của HSTK10,77m2
18Vữa xi măng khe nối M200Theo yêu cầu của HSTK0,1574m3
19Vữa xi măng khe phòng lún M200Theo yêu cầu của HSTK0,007m3
20Vải tẩm nhựa phòng nướcTheo yêu cầu của HSTK1,405m2
21Gỗ tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,0027m3
22Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cốngTheo yêu cầu của HSTK3,051m3
23Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK31,9422m3
24Đắp hoàn trả hố móng, đầm K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK18,9968m3
25Phá dỡ cống cũ kết cấu bê tông cốt thépTheo yêu cầu của HSTK3,03m3
26Phá dỡ cống cũ kết cấu đá xâyTheo yêu cầu của HSTK2,681m3
27Xúc kết cấu đá xây phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK2,681m3
28Vận chuyển đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK31,9422m3
29Vận chuyển đổ đi, đá thảiTheo yêu cầu của HSTK5,711m3
30Cốt thép gia cường DTheo yêu cầu của HSTK71,19kg
31Cốt thép gia cường D>10Theo yêu cầu của HSTK1.582,08kg
I CỬA XẢ CỐNG HỘP 0,75 x 0,75m
1Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK1,2553m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK5,9984m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK21,695m2
4Xây gạch VXM M75Theo yêu cầu của HSTK2,9155m3
5Trát VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK18,9326m2
J RÃNH DỌC B=0,6m
1Gạch xây thân rãnhVXM M75Theo yêu cầu của HSTK348,56m3
2Trát thân rãnh VXM M100 dày TB 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK1.584,38m2
3Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK65,37m3
4Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK817,08m2
5Thép tròn mũ mố đường kính DTheo yêu cầu của HSTK3.663,73kg
6Móng đáy rãnh BTXM M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK172,7m3
7Ván khuôn đáy rãnhTheo yêu cầu của HSTK278,55m2
8Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK115,15m3
9Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK89,12m3
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK579,4m2
11Thép tròn tấm đan DTheo yêu cầu của HSTK11.869,51kg
12Thép tròn tấm đan DTheo yêu cầu của HSTK7.419,01kg
13Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK1.857cái
14Gạch xây thân tường hố thu VXM M75Theo yêu cầu của HSTK26,44m3
15Trát thân tường hố thu VXM M100 dày TB 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK87,35m2
16Thang sắt hố thu(thép D20)Theo yêu cầu của HSTK381,77kg
17Bê tông mũ mố hố thu M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK4,61m3
18Ván khuôn mũ mố hố thuTheo yêu cầu của HSTK51,59m2
19Thép tròn mũ mố hố thu đường kính DTheo yêu cầu của HSTK237,68kg
20Móng đáy hố thu BTXM M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK13,64m3
21Ván khuôn đáy hố thuTheo yêu cầu của HSTK37,44m2
22Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK6,96m3
23Bê tông tấm đan hố thu M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK3,37m3
24Ván khuôn tấm đan hố thuTheo yêu cầu của HSTK20,91m2
25Thép tròn tấm đan hố thu DTheo yêu cầu của HSTK439,54kg
26Thép tròn tấm đan hố thu DTheo yêu cầu của HSTK279,13kg
27Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK64cái
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.691102E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.22
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông hoặc bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm bàn có công suất ≥1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
6 Máy hàn điện có công suất ≥23kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
10 Lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Lu rung, trọng lượng gia tải ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->