Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754000-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210718706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 14:49:00 đến ngày 2021-07-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,371,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.856E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: kè, rãnh thoát nước, vỉa hè, bó vỉa, cây xanh…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng xây dựng (Yêu cầu: Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ AO ĐÌNH
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng152,085m3
2Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m313,688100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 15,209100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 15,209100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I15,209100m3
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc14,112m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I1,27100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,411100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 1,411100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I1,411100m3
11Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc4,423m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,398100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,442100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,442100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I0,442100m3
16Mua đất về đắp nền đường1.862,297m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường164,805m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9514,832100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,203m3
20Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng6,45m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,646m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,03100m2
23Cống tròn D3007,5m
24Đế cống D30015Cái
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 15cái
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn7,5cái
27Gia công cửa sắt, hoa sắt0,127tấn
28Lắp đặt kết cấu thép0,127tấn
29Máy đóng mở, trục vít tay quay1bộ
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,024tấn
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 107,04m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng 9,634100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 10,704100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 10,704100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III10,704100m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,4m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,846100m3
38Bơm nước ao bằng máy bơm55,611ca
39Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 220100m
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình32,12m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 15041,827m3
42Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 0,418100m3
43Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,458100m3
44Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m30,458100m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,688100m2
46Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100246,4m3
47Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100376,723m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,827m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,891100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20026,991m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,682tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,855tấn
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25013,5m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,132100m2
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 900cái
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,105tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,306100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,06m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,874m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,573m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,699100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,536tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2507,693m3
64Sản xuất, lắp dựng con tiện BTCT đúc sẵn cao 45cm, đế vuông 12cm930chiếc
65Râu thép D8818,4kg
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75156,446m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7560,016m2
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75163,68m
69Đắp đỉnh trụ58cái
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ232,884m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250, vữa XM mác 75102,03m2
B ĐƯỜNG DẠO
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng29,998m3
2Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m32,7100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 3100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I3100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I4,38m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,394100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,438100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,438100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I0,438100m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II2,869m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,258100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,287100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,287100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,287100m3
16Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II0,253m3
17Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,023100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,526100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,526100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,526100m3
21Mua đất đắp nền đường489,256m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường43,297m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,954,403100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,617100m3
25nilon lót đáy chống thấm4,112100m2
26Bê tông mặt đường sân bê tông, đá 1x2, mác 25082,24m3
27Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 0,822100m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,822100m3
29Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m30,822100m3
30Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ8,56210m
31Đánh bóng mặt sân bê tông411,2m2
32Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng935,04m2
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 20093,504m3
34Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 0,935100m3
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,935100m3
36Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m30,935100m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75935,04m2
38Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá935,04m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,302100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,926m3
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10039,26m2
42Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75151m
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,12m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,24m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,512100m2
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 37,004m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75224,52m2
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 90,351m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,904100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,904100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,904100m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,822100m2
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 20029,146m3
54Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 2,915100m3
55Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 2,915100m3
56Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m32,915100m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 28,053m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 19,84m3
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 218,4m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,382100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 2,382100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III2,382100m3
63Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình21,84m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,966100m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật2,552100m2
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 20035,44m3
67Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 0,354100m3
68Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,354100m3
69Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m30,354100m3
70Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2780m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2200m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2140m
73Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm780m
74Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng14bộ
75Lắp dựng cột đèn cột điền chùm14cột
76Lắp dựng cột đèn liền cần đơn H=8m14cột
77Lắp dựng cột đèn liền cần kép H=8m4cột
78Lắp dựng đèn led 70W22bộ
79Lắp dựng khung móng32bộ
80Lắp bảng điện cửa cột32cái
81Gia công và đóng cọc chống sét32cọc
82Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm55,5m
83Lắp đặt ống HDPE D65/507,8100m
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
85Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H21 tủ
86Lắp giá đỡ tủ điện2bộ
87Tháo dỡ cột và thu hồi dây5cột
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 20m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 15020m3
90Cung cấp cột LT PC8,5-4,35Cột
91Lắp dựng cột bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 5cột
92Thay tiếp địa gốc cột thép, cột bê tông, quy cách thép tròn fi 8-10mm0,233100 kg
93Gia công và đóng cọc chống sét12,5cọc
94Lắp đặt ống nhựa HDPE D320,25100m
95Di chuyển dây và bổ sung dây1m
C HẠ TẦNG
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc112,532m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I10,128100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 11,253100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 11,253100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I11,253100m3
6Mua đất đắp2.435,005m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường215,487m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9521,916100m3
9Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng581m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,579100m2
11Bê tông mặt đường bê tông, đá 1x2, mác 20087,15m3
12Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 0,872100m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,999100m3
14Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m30,999100m3
15Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ11,5810m
16Đánh bóng mặt bê tông581m2
17Trồng, chăm sóc cỏ lá tre1.874,6m2/tháng
18Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW18,746100m2/tháng
19Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc41,884m3
20Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I3,77100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,189100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 4,189100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I4,189100m3
24Mua đất để đắp1.328,914m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường117,603m3
26San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9510,585100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,693100m3
28Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng2.543,54m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200254,354m3
30Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 2,544100m3
31Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 2,544100m3
32Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m32,544100m3
33Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ108,410m
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 752.543,54m2
35Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá2.543,54m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 751.366,6m2
37Lát gạch đỏ HL kích thước gạch KT400x400, vữa XM mác 751.366,6m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,794100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,131m3
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 12591,31m2
41Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75397m
42Mua đất màu để trồng cây713,087M3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường63,105m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,855,679100m3
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 33,599m3
46Đào kênh mương, chiều rộng 3,024100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,36100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 3,36100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III3,36100m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình15,703m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,413100m3
52nilon lót đáy chống thấm4,376100m2
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 78,594m3
54Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 0,786100m3
55Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,786100m3
56Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m30,786100m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,338100m2
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75109,798m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75715,201m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,18tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,746100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20013,99m3
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm7,811tấn
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25028,371m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,487100m2
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan198cái
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan308,64cái
68Tấm song chắn rác thu nước ( 380x680x50)8Cái
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8cái
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 26,107m3
71Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,349100m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường87,002m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,741100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 1,741100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,741100m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,412100m2
77Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 15013,796m3
78Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 0,138100m3
79Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,138100m3
80Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m30,138100m3
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 29,057m3
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 47,784m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,779tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,822tấn
85Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 20016,395m3
86Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 0,164100m3
87Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,164100m3
88Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m30,164100m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,807100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,087tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,462tấn
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,215100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,181m3
94Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 20,695m3
95Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 18,656m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75277,862m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75150,314m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ428,176m2
99Gia công hàng rào song sắt203,742m2
100Mạ kẽm hàng rào hoa sắt3.009,58kg
101Nút bịt tường rào1.470cái
102Lắp dựng lan can sắt203,742m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ203,742m2
104Gia công cổng sắt1,537tấn
105Mạ kẽm cổng hoa sắt1.537kg
106Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn30,575m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,15m2
108Bản lê cối cánh cổng chính14Cái
109Khóa cổng3Cái
110Bản lê cối cánh cổng phụ8Cái
111Khóa cổng4Cái
112Biển nhà văn hóa1Cái
113Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph9,294m3
114Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,093100m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,093100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,093100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,093100m3
D CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công55,908m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép104,52m
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, tường cũ1.364,355m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem248,948m2
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ32,363m3
6Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường 0,335m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,352100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,352100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,352100m3
10Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75125,106m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ435,79m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ899,539m2
13Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M15024,894m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100248,948m2
15Lát nền, sàn bằng gạch KT600x600, vữa XM M75248,948m2
16Cửa đi bằng nhôm hệ thanh,phụ kiện đồng bộ42,228m2
17Cửa sổ bằng nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ13,68m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm55,908m2
19Sản xuất hoa inox cửa sổ427,2kg
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,751m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,008100m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,988m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,606m2
24Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M7515,606m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,531100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,712100m2
27Lắp đặt đèn ốp trần bòng led 15W/220V- đặt sát trần10bộ
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng10bộ
29Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,3m2
30Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép19,8m
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu1bộ
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần10,52m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,068m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,588m2
37Cửa đi bằng nhôm hệ tham khảo giá cửa nhôm xingfa 1.4mm cửa 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ6,3m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,3m2
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
40Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
41Van nhấn tiểu nam1bộ
42Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
44Lắp đặt gương soi2cái
45Lắp đặt giá treo2cái
46Lắp đặt hộp đựng2cái
47Lắp đặt kệ kính2cái
48Biển Đảng cộng sản.......Biển Nước Cộng hòa.........Khung nhôm màu vàng hộp 30 x 30 nền Mê ca đỏ Đài loan, chữ vàngNẹp nhôm bo xung quanh màu vàng15,16m
49Phông cờ sân khấu hội trường phông xanh, cờ đỏ chất liệu vải nhung có thanh treo bằng u nhôm sơn tĩnh điện46,32m
50Yếm hội trường Chất liệu vải nhung xanh, gồm thanh nhôm V4 bắt lên trần nhà, 1 cạnh dán mếch để yếm dính vào11,37m
51Ngôi sao + búa liềm1bộ
52Sản xuất, lắp đặt bục tượng bác + Tượng bác + hoa sen1bộ
53Sản xuất, lắp đặt bục phát biểu1bộ
54Khung nhôm dán xước1bộ
55Bộ chữ dán xước1bộ
56Sản xuất, lắp đặt bàn họp phòng hội trường KT : 2500x600x7002chiếc
57Sản xuất, lắp đặt bàn làm việc, bàn chủ tịch, thư kí KT : 1200x600x7002chiếc
58Sản xuất, lắp đặt ghế xoay bọc nỉ bàn chủ tịch, thư kí2chiếc
59Tủ sắt đựng đồ dùng sơn tĩnh điện2cái
60Tủ đựng âm thanh1cái
61Tủ nhôm kính đựng sách pháp luật1cái
62Băng ghế hội trường 5 chỗ ( Ghế đệm tựa mút bọc da)24băng
63Tivi 65 inch1chiếc
64Loa hội trường2chiếc
65Loa treo hội trường4chiếc
66Đẩy CREST CA 201chiếc
67Đẩy BW K81chiếc
68Dây loa100m
69Cục trầm1chiếc
70Giá đựng loa4chiếc
71Âm ly1chiếc
72Míc không dây2chiếc
73Míc hội thảo2chiếc
E CÂY XANH
1Mua đất màu để trồng cây129,178m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 129,178m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,292100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 1,292100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III1,292100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường129,178m3
7Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.61201 cây
8Trồng cây muồng Hoàng Yến, cây cao 4-6m, đường kính thân 10-30cây
9Trồng cây vàng anh, cây cao 4-6m, đường kính thân 10-39cây
10Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 251cây/lần
11Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - 51cây/tháng
12Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 230cây/lần
13Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm120cây/lần
14Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)1210 cây/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.856E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: kè, rãnh thoát nước, vỉa hè, bó vỉa, cây xanh…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng xây dựng (Yêu cầu: Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV)22
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
2 Máy đào xúc Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
3 Máy đầm bàn Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
4 Máy đầm dùi Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
5 Máy đầm cóc Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
6 Máy hàn Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
7 Máy khoan Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
9 Máy trộn vữa Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
10 Máy lu Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
11 Ô tô chuyển trộn bê tông Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
12 Ô tô tự đổ Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Luôn sẵn sàng cho gói thầu2
14 Máy phát điện Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->