Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 14:49:00 đến ngày 2021-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,371,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.856E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: kè, rãnh thoát nước, vỉa hè, bó vỉa, cây xanh… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng xây dựng (Yêu cầu: Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ AO ĐÌNH | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 152,085 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m3 | 13,688 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 15,209 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 15,209 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 15,209 | 100m3 | |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 14,112 | m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,27 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,411 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 1,411 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 1,411 | 100m3 | |
| 11 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 4,423 | m3 | |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,398 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,442 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,442 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,442 | 100m3 | |
| 16 | Mua đất về đắp nền đường | 1.862,297 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 164,805 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 14,832 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,203 | m3 | |
| 20 | Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng | 6,45 | m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,646 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,03 | 100m2 | |
| 23 | Cống tròn D300 | 7,5 | m | |
| 24 | Đế cống D300 | 15 | Cái | |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 15 | cái | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 7,5 | cái | |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,127 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép | 0,127 | tấn | |
| 29 | Máy đóng mở, trục vít tay quay | 1 | bộ | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,024 | tấn | |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 107,04 | m3 | |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 9,634 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 10,704 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 10,704 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 10,704 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,4 | m3 | |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,846 | 100m3 | |
| 38 | Bơm nước ao bằng máy bơm | 55,611 | ca | |
| 39 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 220 | 100m | |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 32,12 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | 41,827 | m3 | |
| 42 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 0,418 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,458 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | 0,458 | 100m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,688 | 100m2 | |
| 46 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 246,4 | m3 | |
| 47 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 376,723 | m3 | |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,827 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,891 | 100m2 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 26,991 | m3 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,682 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,855 | tấn | |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 13,5 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,132 | 100m2 | |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 900 | cái | |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,105 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,306 | 100m2 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,06 | m3 | |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,874 | m3 | |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,573 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,699 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,536 | tấn | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,693 | m3 | |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng con tiện BTCT đúc sẵn cao 45cm, đế vuông 12cm | 930 | chiếc | |
| 65 | Râu thép D8 | 818,4 | kg | |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 156,446 | m2 | |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 60,016 | m2 | |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 163,68 | m | |
| 69 | Đắp đỉnh trụ | 58 | cái | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 232,884 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250, vữa XM mác 75 | 102,03 | m2 | |
| B | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 29,998 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m3 | 2,7 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 3 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 3 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 4,38 | m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,394 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,438 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,438 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,438 | 100m3 | |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 2,869 | m3 | |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,258 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,287 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,287 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,287 | 100m3 | |
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 0,253 | m3 | |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,023 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,526 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,526 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,526 | 100m3 | |
| 21 | Mua đất đắp nền đường | 489,256 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 43,297 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,403 | 100m3 | |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,617 | 100m3 | |
| 25 | nilon lót đáy chống thấm | 4,112 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông mặt đường sân bê tông, đá 1x2, mác 250 | 82,24 | m3 | |
| 27 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 0,822 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,822 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | 0,822 | 100m3 | |
| 30 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 8,562 | 10m | |
| 31 | Đánh bóng mặt sân bê tông | 411,2 | m2 | |
| 32 | Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng | 935,04 | m2 | |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | 93,504 | m3 | |
| 34 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 0,935 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,935 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | 0,935 | 100m3 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 935,04 | m2 | |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá | 935,04 | m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,302 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,926 | m3 | |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 39,26 | m2 | |
| 42 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | 151 | m | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,12 | m3 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,24 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,512 | 100m2 | |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 37,004 | m3 | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 224,52 | m2 | |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 90,351 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,904 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,904 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,904 | 100m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,822 | 100m2 | |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | 29,146 | m3 | |
| 54 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 2,915 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 2,915 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | 2,915 | 100m3 | |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 28,053 | m3 | |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 19,84 | m3 | |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 218,4 | m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,382 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 2,382 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 2,382 | 100m3 | |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 21,84 | m3 | |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,966 | 100m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,552 | 100m2 | |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | 35,44 | m3 | |
| 67 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 0,354 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,354 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | 0,354 | 100m3 | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 780 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 200 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 140 | m | |
| 73 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | 780 | m | |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | 14 | bộ | |
| 75 | Lắp dựng cột đèn cột điền chùm | 14 | cột | |
| 76 | Lắp dựng cột đèn liền cần đơn H=8m | 14 | cột | |
| 77 | Lắp dựng cột đèn liền cần kép H=8m | 4 | cột | |
| 78 | Lắp dựng đèn led 70W | 22 | bộ | |
| 79 | Lắp dựng khung móng | 32 | bộ | |
| 80 | Lắp bảng điện cửa cột | 32 | cái | |
| 81 | Gia công và đóng cọc chống sét | 32 | cọc | |
| 82 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 55,5 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | 7,8 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | 2 | 1 tủ | |
| 86 | Lắp giá đỡ tủ điện | 2 | bộ | |
| 87 | Tháo dỡ cột và thu hồi dây | 5 | cột | |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 20 | m3 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 20 | m3 | |
| 90 | Cung cấp cột LT PC8,5-4,3 | 5 | Cột | |
| 91 | Lắp dựng cột bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | 5 | cột | |
| 92 | Thay tiếp địa gốc cột thép, cột bê tông, quy cách thép tròn fi 8-10mm | 0,233 | 100 kg | |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét | 12,5 | cọc | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | 0,25 | 100m | |
| 95 | Di chuyển dây và bổ sung dây | 1 | m | |
| C | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 112,532 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 10,128 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 11,253 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 11,253 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 11,253 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đắp | 2.435,005 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 215,487 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 21,916 | 100m3 | |
| 9 | Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng | 581 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,579 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông mặt đường bê tông, đá 1x2, mác 200 | 87,15 | m3 | |
| 12 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 0,872 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,999 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | 0,999 | 100m3 | |
| 15 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 11,58 | 10m | |
| 16 | Đánh bóng mặt bê tông | 581 | m2 | |
| 17 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | 1.874,6 | m2/tháng | |
| 18 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | 18,746 | 100m2/tháng | |
| 19 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 41,884 | m3 | |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 3,77 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,189 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 4,189 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 4,189 | 100m3 | |
| 24 | Mua đất để đắp | 1.328,914 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 117,603 | m3 | |
| 26 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,585 | 100m3 | |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,693 | 100m3 | |
| 28 | Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măng | 2.543,54 | m2 | |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | 254,354 | m3 | |
| 30 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 2,544 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 2,544 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | 2,544 | 100m3 | |
| 33 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 108,4 | 10m | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2.543,54 | m2 | |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá | 2.543,54 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1.366,6 | m2 | |
| 37 | Lát gạch đỏ HL kích thước gạch KT400x400, vữa XM mác 75 | 1.366,6 | m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,794 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,131 | m3 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | 91,31 | m2 | |
| 41 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | 397 | m | |
| 42 | Mua đất màu để trồng cây | 713,087 | M3 | |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 63,105 | m3 | |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,679 | 100m3 | |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 33,599 | m3 | |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng | 3,024 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,36 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 3,36 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 3,36 | 100m3 | |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 15,703 | m3 | |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,413 | 100m3 | |
| 52 | nilon lót đáy chống thấm | 4,376 | 100m2 | |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 78,594 | m3 | |
| 54 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 0,786 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,786 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | 0,786 | 100m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,338 | 100m2 | |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 109,798 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 715,201 | m2 | |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,18 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,746 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,99 | m3 | |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 7,811 | tấn | |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 28,371 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,487 | 100m2 | |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 198 | cái | |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 308,64 | cái | |
| 68 | Tấm song chắn rác thu nước ( 380x680x50) | 8 | Cái | |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 26,107 | m3 | |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,349 | 100m3 | |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 87,002 | m3 | |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,741 | 100m3 | |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 1,741 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,741 | 100m3 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,412 | 100m2 | |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | 13,796 | m3 | |
| 78 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 0,138 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,138 | 100m3 | |
| 80 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | 0,138 | 100m3 | |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 29,057 | m3 | |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 47,784 | m3 | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,779 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,822 | tấn | |
| 85 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | 16,395 | m3 | |
| 86 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 0,164 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,164 | 100m3 | |
| 88 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | 0,164 | 100m3 | |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,807 | 100m2 | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,462 | tấn | |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,215 | 100m2 | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,181 | m3 | |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 20,695 | m3 | |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 18,656 | m3 | |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 277,862 | m2 | |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 150,314 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 428,176 | m2 | |
| 99 | Gia công hàng rào song sắt | 203,742 | m2 | |
| 100 | Mạ kẽm hàng rào hoa sắt | 3.009,58 | kg | |
| 101 | Nút bịt tường rào | 1.470 | cái | |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | 203,742 | m2 | |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 203,742 | m2 | |
| 104 | Gia công cổng sắt | 1,537 | tấn | |
| 105 | Mạ kẽm cổng hoa sắt | 1.537 | kg | |
| 106 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 30,575 | m2 | |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,15 | m2 | |
| 108 | Bản lê cối cánh cổng chính | 14 | Cái | |
| 109 | Khóa cổng | 3 | Cái | |
| 110 | Bản lê cối cánh cổng phụ | 8 | Cái | |
| 111 | Khóa cổng | 4 | Cái | |
| 112 | Biển nhà văn hóa | 1 | Cái | |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,294 | m3 | |
| 114 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 0,093 | 100m3 | |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,093 | 100m3 | |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,093 | 100m3 | |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,093 | 100m3 | |
| D | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 55,908 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 104,52 | m | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, tường cũ | 1.364,355 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | 248,948 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 32,363 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | 0,335 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,352 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,352 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,352 | 100m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 125,106 | m2 | |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 435,79 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 899,539 | m2 | |
| 13 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | 24,894 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | 248,948 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch KT600x600, vữa XM M75 | 248,948 | m2 | |
| 16 | Cửa đi bằng nhôm hệ thanh,phụ kiện đồng bộ | 42,228 | m2 | |
| 17 | Cửa sổ bằng nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | 13,68 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 55,908 | m2 | |
| 19 | Sản xuất hoa inox cửa sổ | 427,2 | kg | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,751 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,008 | 100m2 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,988 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,606 | m2 | |
| 24 | Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 | 15,606 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,531 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,712 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần bòng led 15W/220V- đặt sát trần | 10 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,3 | m2 | |
| 30 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 19,8 | m | |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 10,52 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,068 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,588 | m2 | |
| 37 | Cửa đi bằng nhôm hệ tham khảo giá cửa nhôm xingfa 1.4mm cửa 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 6,3 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,3 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 41 | Van nhấn tiểu nam | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 48 | Biển Đảng cộng sản.......Biển Nước Cộng hòa.........Khung nhôm màu vàng hộp 30 x 30 nền Mê ca đỏ Đài loan, chữ vàngNẹp nhôm bo xung quanh màu vàng | 15,16 | m | |
| 49 | Phông cờ sân khấu hội trường phông xanh, cờ đỏ chất liệu vải nhung có thanh treo bằng u nhôm sơn tĩnh điện | 46,32 | m | |
| 50 | Yếm hội trường Chất liệu vải nhung xanh, gồm thanh nhôm V4 bắt lên trần nhà, 1 cạnh dán mếch để yếm dính vào | 11,37 | m | |
| 51 | Ngôi sao + búa liềm | 1 | bộ | |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt bục tượng bác + Tượng bác + hoa sen | 1 | bộ | |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt bục phát biểu | 1 | bộ | |
| 54 | Khung nhôm dán xước | 1 | bộ | |
| 55 | Bộ chữ dán xước | 1 | bộ | |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt bàn họp phòng hội trường KT : 2500x600x700 | 2 | chiếc | |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt bàn làm việc, bàn chủ tịch, thư kí KT : 1200x600x700 | 2 | chiếc | |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt ghế xoay bọc nỉ bàn chủ tịch, thư kí | 2 | chiếc | |
| 59 | Tủ sắt đựng đồ dùng sơn tĩnh điện | 2 | cái | |
| 60 | Tủ đựng âm thanh | 1 | cái | |
| 61 | Tủ nhôm kính đựng sách pháp luật | 1 | cái | |
| 62 | Băng ghế hội trường 5 chỗ ( Ghế đệm tựa mút bọc da) | 24 | băng | |
| 63 | Tivi 65 inch | 1 | chiếc | |
| 64 | Loa hội trường | 2 | chiếc | |
| 65 | Loa treo hội trường | 4 | chiếc | |
| 66 | Đẩy CREST CA 20 | 1 | chiếc | |
| 67 | Đẩy BW K8 | 1 | chiếc | |
| 68 | Dây loa | 100 | m | |
| 69 | Cục trầm | 1 | chiếc | |
| 70 | Giá đựng loa | 4 | chiếc | |
| 71 | Âm ly | 1 | chiếc | |
| 72 | Míc không dây | 2 | chiếc | |
| 73 | Míc hội thảo | 2 | chiếc | |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Mua đất màu để trồng cây | 129,178 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 129,178 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,292 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 1,292 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,292 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 129,178 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | 120 | 1 cây | |
| 8 | Trồng cây muồng Hoàng Yến, cây cao 4-6m, đường kính thân 10- | 30 | cây | |
| 9 | Trồng cây vàng anh, cây cao 4-6m, đường kính thân 10- | 39 | cây | |
| 10 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 | 51 | cây/lần | |
| 11 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | 51 | cây/tháng | |
| 12 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | 30 | cây/lần | |
| 13 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | 120 | cây/lần | |
| 14 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | 12 | 10 cây/tháng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.856E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: kè, rãnh thoát nước, vỉa hè, bó vỉa, cây xanh… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng xây dựng (Yêu cầu: Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV) | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào xúc | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy lu | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 11 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi