Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746318-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thủy Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210746311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 15:15:00 đến ngày 2021-07-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,550,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.485.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện.+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy đào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành ô tô tự đổ:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng lái xe hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng lái xe hạng C (bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục: Phần móng
1Đào móng bằng máy đào ( Máy 90%) Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT258,221 m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m (NC 10%) Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIChương V của E-HSMT28,6911 m3
3Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT40,6811 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT250,3151 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT26,3191 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT42,3281 m3
7Ván khuôn móng cột lót móng:Chương V của E-HSMT147,7141 m2
8Bê tông cổ cột móng vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT8,631 m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT107,491 m2
10Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,489Tấn
11Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,201Tấn
12Xây móng tường bờ lô 10x20x40 dày >=20cm, cao Chương V của E-HSMT41,0771 m3
13Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT15,7771 m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V của E-HSMT158,881 m2
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,465Tấn
16Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,731Tấn
B *\2- Hạng mục: Phần thân:
1Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT7,6051 m3
2Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT7,6851 m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT245,351 m2
4Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,557Tấn
5Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,516Tấn
6Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,501Tấn
7Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,3Tấn
8Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT26,7731 m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT397,361 m2
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,505Tấn
11Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,528Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,287Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,321Tấn
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,957Tấn
15Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT75,71 m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT674,4311 m2
17Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT7,345Tấn
18Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,062Tấn
19Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT7,0841 m3
20Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nướcChương V của E-HSMT77,6981 m2
21Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,704Tấn
22Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa Vữa XM M75Chương V của E-HSMT77,6981 m2
23Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,4751 m3
24Ván khuôn cầu thang thường Cầu thang 01:Chương V của E-HSMT34,111 m2
25Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,321Tấn
26Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,192Tấn
27Trát cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT34,111 m2
28Xây bậc thang bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Cao Chương V của E-HSMT0,8061 m3
29Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite Cầu thang 01:Chương V của E-HSMT28,61 m2
30Sản xuất lan can, tay vịn cầu thang ( Khoán gọn ) Cầu thang 01:Chương V của E-HSMT11,51 m
31Sơn cầu thang màu trắng không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT34,111m2
32Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 DàyChương V của E-HSMT58,2851 m3
33Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT6,7121 m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 DàyChương V của E-HSMT62,4771 m3
35Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT5,7521 m3
36Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 dày 40cm( Đất tận dụng )Chương V của E-HSMT137,7681 m3
37Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Dày 50cm)Chương V của E-HSMT177,71 m3
38Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT33,8581 m3
39Lát nền, sàn bằng gạch Granite Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT584,611 m2
40Lát nền, sàn khu vệ sinh Gạch Granite nhân tạo 30x30cmChương V của E-HSMT63,481 m2
41Ôp tường trong phòng, vệ sinh, hành lang Gạch Ceramic 30x60cmChương V của E-HSMT458,371 m2
42Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Khu vệ sinhChương V của E-HSMT63,481m2
43Xây tường tường hai đầu hồi bằng gạch bê tông DàyChương V của E-HSMT4,7271 m3
44Bê tông kèo bê tông mái Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,7741 m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT87,081 m2
46Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,403Tấn
47Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,863Tấn
48Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm C50x120x15x2mm Bảng khối lượngChương V của E-HSMT1,584Tấn
49Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x120x15x2mmChương V của E-HSMT1,584Tấn
50Lợp mái tôn màu sóng vuông Chiều dày 0.40mmChương V của E-HSMT366,171 m2
51úp nóc bằng tôn phẳng Chiều dày 0.45mmChương V của E-HSMT391 md
52Sản xuất lắp dựng ke chống bão nhựa Lấy 3cái/1m2Chương V của E-HSMT1.098,51Cái
53Xây bờ nóc bằng gạch bê tông 9,5x6x20 Cao Chương V của E-HSMT0,321 m3
54Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT53,671 m2
55Sản xuất lắp dựng tấm tôn lên mái ( Khoán gọn ) Kích thước 80x80cmChương V của E-HSMT11 Bộ
56Bê tông giằng Lan can Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,2551 m3
57Ván khuôn thành lan can Giằng LCChương V của E-HSMT45,091 m2
58Gia công cốt thép lan can Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,318Tấn
59Trát giằng lan can Vữa XM M75Chương V của E-HSMT45,091 m2
60Xây Lan can bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT8,9131 m3
61Trát tường lan can trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT143,961 m2
62Đắp nẹp mặt ngoài lan can 50x30mm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT155,61 m
63Sơn tường lan can1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT143,961m2
64Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can Inox D76 LC-01Chương V của E-HSMT77,8md
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,9441 m3
66Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam bê tôngChương V của E-HSMT28,321 m2
67Gia công cốt thép lam bê tông Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,125Tấn
68Gia công cốt thép lam bê tông Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,029Tấn
69Xây tường lam bê tông bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT1,4371 m3
70Xây tường lam thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT1,1141 m3
71Trát lam Vữa XM M75Chương V của E-HSMT28,321 m2
72Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT51,021 m2
73Đắp nẹp lam vòm, thẳng 50x30mm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT104,41 m
74Sơn tường lan can không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT79,341m2
75Xây bậc cấp B lô 10x20x40 vữa XM M75Chương V của E-HSMT12,4811 m3
76Lát đá bậc tam cấp có bo tròn mủi bậc BC sảnhChương V của E-HSMT64,2841 m2
77Bê tông nền ram dốc Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,7571 m3
78Sản xuất lắp dựng lan can Inoc ram dốc Tay nắm inox D60 hệ 304( Khoán gọn )Chương V của E-HSMT22,81 m
79Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện Vách ngăn vệ sinhChương V của E-HSMT27,281 m2
80Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT567,1761 m2
81Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT544,721 m2
82Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT52,321 m2
83Trát trụ, cột có hồ dầu Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT89,71 m2
84Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75Chương V của E-HSMT364,321 m2
85Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75Chương V của E-HSMT674,4311 m2
86Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt Vữa XM M75 KT 20x30Chương V của E-HSMT113,41 m
87Quét Sika chống thấm sê nô hai nước SảnhChương V của E-HSMT107,841 m2
88Láng nền, sàn có đánh màu, sê nô Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT107,841 m2
89Sản xuất lắp dựng khe co giãnChương V của E-HSMT41m
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.803,1891m2
91Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT580,8361m2
92Sản xuất lắp dựng chữ nỗi Alu, trang trí( Khoán gọn )Chương V của E-HSMT1Bộ
93Đắp chi tiết ( Khoán gọn ) Hình trang tríChương V của E-HSMT12CK
94Miết mạch tường gạch loại lõm Mặt trướcChương V của E-HSMT1341 m
95Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT446,041 m2
96Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V của E-HSMT45,361 m2
97Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Đ1Chương V của E-HSMT12Bộ
98Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V của E-HSMT7,041 m2
99Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Đ2Chương V của E-HSMT4Bộ
100Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V của E-HSMT19,761 m2
101Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay S1, S2Chương V của E-HSMT8Bộ
102Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ kết cấu nhựa uPVC, kính mờ an toàn dày 6.38mmChương V của E-HSMT8,641 m2
103Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Đ1Chương V của E-HSMT24Bộ
104Sản xuất cửa pano nhựa 1 cánh bản lề mở 2 phía uPVC Đ3Chương V của E-HSMT5,121m2
105Sản xuất lắp dựng vách kính khung uPVC kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V của E-HSMT3,421 m2
106Sản xuất lắp dựng vách kính khung uPVC kính cường lực dày 14mmChương V của E-HSMT81 Bộ
107Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ Hoa sắt cửa S1Chương V của E-HSMT19,76m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT29,641m2
109Căng lưới thủy tinh cố tường gạch không nung KC-25Chương V của E-HSMT259,671m2
110Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT2,64m3
111LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mmChương V của E-HSMT881 m
112Lắp cầu chắn rác Inox d90Chương V của E-HSMT22Cái
113LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 90 độChương V của E-HSMT44Cái
114LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độChương V của E-HSMT22Cái
115LĐ ống tràn nhựa L=15cm Đkính ống 27x3.0mmChương V của E-HSMT41 m
116LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mmChương V của E-HSMT6,251 m
117Đào BTH bằng máy đào (90%) BTHChương V của E-HSMT32,2411 m3
118Đào BTH (NC 10%) Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIChương V của E-HSMT3,5821 m3
119Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT11,9411 m3
120Đắp cát công trình = máy đầm đất, không yêu cầu độ đầm chặtChương V của E-HSMT4,4461 m3
121Bê tông đá dăm lót đáy bể Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,8321 m3
122Bê tông đáy bể chiều rộng RChương V của E-HSMT2,2441 m3
123Ván khuôn bể tự hoạiChương V của E-HSMT6,721 m2
124Xây thành bể bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày Chương V của E-HSMT10,6851 m3
125Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M100Chương V của E-HSMT8,321 m2
126Trát tường trong bể, bề dày 1 cm (lần 1) Vữa XM M75Chương V của E-HSMT65,041 m2
127Trát tường trong bể, bề dày 1.5 cm (lần 2) Vữa XM M75Chương V của E-HSMT65,041 m2
128Bê tông xà, dầm, giằng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,8961 m3
129Ván khuôn xà dầm, giằng bểChương V của E-HSMT9,5041 m2
130Gia công cốt thép giằng bể Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,071Tấn
131Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT1,261 m3
132Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT5,6081 m2
133SXLD Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,1391 tấn
134Làm tầng lọc BTH( Khoán gọn )Chương V của E-HSMT2TL
C *\3- Hạng mục: Phần điện
1Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 2 bóng lắp nổi LED TUBE TT01Chương V của E-HSMT161 Bộ
2Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi LED TUBE TT01Chương V của E-HSMT371 Bộ
3Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắmChương V của E-HSMT24Cái
4Lắp đặt quạt đảo 360 độ gắn trần + thiết bịChương V của E-HSMT16Cái
5Lắp đặt quạt thông gió trên tường hút mùi 20x20Chương V của E-HSMT8Cái
6Lắp đặt máy sấy tay tự độngChương V của E-HSMT81 Bộ
7Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT12Cái
8Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT9Cái
9Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT7Cái
10Lắp đặt công tắc Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT1Cái
11Lắp đặt công tắc đảo cầu thang Loại công tắc 1 hạt16A-250VAC+mặt che+hộp âmChương V của E-HSMT2Cái
12Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT12Cái
13Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 50x150x50 chống thấmChương V của E-HSMT12Hộp
14Lắp đặt Automat 3 pha+ đế âm + mặt che Cường độ dòng điện 50A-3PChương V của E-HSMT1Cái
15Lắp đặt Automat 3 pha+ đế âm + mặt che Cường độ dòng điện 32A-3PChương V của E-HSMT2Cái
16Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che Cường độ dòng điện 20A -6KAChương V của E-HSMT12Cái
17Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che Cường độ dòng điện 6A -6KAChương V của E-HSMT2Cái
18Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT7451m
19Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT5831m
20Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x4)mm2Chương V của E-HSMT971m
21Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x6)mm2Chương V của E-HSMT151m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST Loại dây (3x25+1x16)mm2Chương V của E-HSMT551m
23LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT4451 m
24LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT401 m
25Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kgChương V của E-HSMT6Bình
26Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITChương V của E-HSMT1,45 đèn
27Lắp đặt đèn EMERGENCYChương V của E-HSMT0,45 đèn
28Lắp đặt tủ điện KT 350x520x200 có khóa (tủ 2 lớp)Chương V của E-HSMT1Tủ
29Lắp đặt tủ điện tầngChương V của E-HSMT1Tủ
30Lắp bảng điện phòng chứa 3-6 ModuleChương V của E-HSMT4Cái
31Đào đất hệ thống nối đất Rộng Chương V của E-HSMT8,751 m3
32Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT8,751 m3
33Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14-L=2.5mChương V của E-HSMT10Cọc
34Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/baoChương V của E-HSMT4Bao
35Mối hàn hóa nhiệt CadweldChương V của E-HSMT10Mối
36Kéo rải dây đồng trần M50mm2Chương V của E-HSMT50m
37Đo điện trở nối đấtChương V của E-HSMT1Điểm
38Đào đất hệ thống nối đất Rộng Chương V của E-HSMT51 m3
39Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT51 m3
40Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm Chiều L=kim 1mChương V của E-HSMT9Cái
41Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT8Cọc
42Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT85m
43Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT23m
44Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 lyChương V của E-HSMT38m
45Đo điện trở nối đấtChương V của E-HSMT1Điểm
46Đào mương cáp điệnChương V của E-HSMT151 m3
47Đắp bột đá móng đường ống công trình = thủ công Theo bản vẽChương V của E-HSMT2,41 m3
48Xây nền mương cáp điện bằng gạch BT 9.5x6x20cm,vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,721 m3
49Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT11,881 m3
50Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Đkính ống 50mm L=100mChương V của E-HSMT301 m
D *\4- Hạng mục: Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệt loại mầm non + vòi xịtChương V của E-HSMT321 Bộ
2Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinhChương V của E-HSMT32Cái
3Lắp phễu thu d100mm có xi phông InoxChương V của E-HSMT16Cái
4Lắp đặt vòi rửa D15/21 cao cấp LavaboChương V của E-HSMT191 Bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 h­ơng senChương V của E-HSMT81 Bộ
6Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnChương V của E-HSMT191 Bộ
7Lát đá mặt bệ Lavabo ( cả giá đỡ ) Bảng khối lượngChương V của E-HSMT8,541 m2
8Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnChương V của E-HSMT81 Bộ
9Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 32mmChương V của E-HSMT2Cái
10Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 25mmChương V của E-HSMT8Cái
11Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 20mmChương V của E-HSMT16Cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mChương V của E-HSMT291 m
13LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm ren trong ngoàiChương V của E-HSMT16Cái
14LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm ren ngoàiChương V của E-HSMT16Cái
15LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT88Cái
16LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT30Cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mChương V của E-HSMT68,41 m
18LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT1Cái
19LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT9Cái
20LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 25 chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT2Cái
21Lắp đặt thu hẹp nối thẳng PPR D32-25 ren trongChương V của E-HSMT40Cái
22LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 25 chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT2Cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mChương V của E-HSMT81,21 m
24LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT12Cái
25LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT4Cái
26LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm thu 20 chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT56Cái
27LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25mm thu 20 chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT8Cái
28Lắp đặt lục giác TTK nối = PP hàn Đkính 15/21mmChương V của E-HSMT32Cái
29Lắp đặt van góc kép D20Chương V của E-HSMT16Cái
30LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42x3.0mmChương V của E-HSMT91 m
31LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 76x3.0mmChương V của E-HSMT161 m
32LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x5.0mmChương V của E-HSMT641 m
33LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 42mm (90-135) độChương V của E-HSMT48Cái
34LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 76mm (90-135) độChương V của E-HSMT36Cái
35LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm 135độChương V của E-HSMT32Cái
36LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm 90 độChương V của E-HSMT24Cái
37LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 76mm (90-135)Chương V của E-HSMT24Cái
38LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 76mm thu 42mmChương V của E-HSMT24Cái
39LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114mm (90-135) độChương V của E-HSMT16Cái
40LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114mm thu 76 ( 90-135) độChương V của E-HSMT4Cái
41Côn nhựa PVC D114-76Chương V của E-HSMT16Cái
42Côn nhựa PVC D76-42Chương V của E-HSMT24Cái
43Y thông tắt PVC D114Chương V của E-HSMT2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.485.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện.+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
6 Nhân sự vận hành máy đào 1 Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
7 Nhân sự vận hành ô tô tự đổ: 2 Có bằng lái xe hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng lái xe hạng C (bản sao có công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->