Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 70% chi phí xây lắp (không quá 9,2 tỷ đồng); ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 15:15:00 đến ngày 2021-07-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,338,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Quy mô, tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Có các hạng mục chính như gói thầu đang xét.*Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.337.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoạc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng một công trình tương tự cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoạc thủy lợi đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoạc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã giám sát chất lượng ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. đã tham gia làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ bồi dưởng ATLĐ và VSMT còn hiệu lực. đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép 8-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông nhựa 50÷60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,0446 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,0446 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,6802 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh , máy ủi độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,2558 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đất đắp mua tại mỏ đất vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 348,2235 | 10m3 |
| 6 | Vật liệu đất đắp mua tại mỏ đất vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 309,8007 | 10m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,2348 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 87,3542 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 87,3542 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,5183 | 100tấn |
| B | PHẦN XỬ LÝ NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 113,1858 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 113,1858 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,568 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đá xô bồ để đắp mua tại mỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6.844,184 | m3 |
| C | MƯƠNG BTCT (BxH2,0x2,0m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 581,69 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.103,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thành mương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 131,0822 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88,0338 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,77 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,554 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7302 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,4923 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 182,88 | m2 |
| D | HOÀN THIỆN MÁI TA LUY MƯƠNG | |||
| 1 | Vật liệu đất đắp mua tại mỏ đất, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 782,7851 | 10m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 59,3019 | 100m3 |
| E | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,693 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,34 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,4 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7243 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,068 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,24 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4128 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp Nilong nhựa tái sinh nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,6 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,52 | m3 |
| F | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Quy mô, tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Có các hạng mục chính như gói thầu đang xét.*Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.337.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoạc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng một công trình tương tự cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoạc thủy lợi đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoạc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã giám sát chất lượng ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. đã tham gia làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên ( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | là kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ bồi dưởng ATLĐ và VSMT còn hiệu lực. đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75 CV | Huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8-12T | Huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy lu rung 25T | Huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, huy động cho gói thầu | 4 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông nhựa 50÷60T/h | Huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | Huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | Huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Huy động cho gói thầu | 4 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Huy động cho gói thầu | 4 |
| 12 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép | Huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi