Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường Hoàng Sơn, xã Chân Sơn đi Km9, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747369-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường Hoàng Sơn, xã Chân Sơn đi Km9, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210742891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương cấp cho đề án Tổng thể di dân tái định cư dự án thủy điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 15:12:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,228,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1,1711 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1,1711 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 15,0827 100m3
4 Đào rãnh, đào cấp, đất cấp III bằng máy đào 0,8m3 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1,9239 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 11,9266 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 13,4771 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 3,5295 100m3
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 4,6448 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 33,1426 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 596,57 m3
4 Ma tít chèn khe Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
5 Tấm gỗ đệm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
6 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1,1196 tấn
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 17,79 m2
8 Ống chụp đầu cốt thép PVC Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 17,6 m
9 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 7,42 100m
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 3,3383 100m2
C Cống thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1,681 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1,52 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,512 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1,1428 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 6,24 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 47,26 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 40,25 m3
9 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 2,32 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 3,79 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 3,53 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,1242 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,3131 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,3032 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,2595 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,1761 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 29 cấu kiện
D An toàn giao thông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 2,05 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,79 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,115 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 100m2
6 Sơn cọc tiêu Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 17,5 m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.842E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.68434E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 860.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->