Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công Nhà trực Trung Đội dân quân huyện Cầu Kè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công Nhà trực Trung Đội dân quân huyện Cầu Kè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 15:11:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,439,255,282 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Móng bê tông cốt thép; Khung chịu lực bê tông cốt thép, … - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 863.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng * Trước khi được mời thương thảo hợp đồng, trong quá trình xét E-HSDT Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 863.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.726.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 863.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 863.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình điện, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 863.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cấp thoát nước công trình, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 863.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 863.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở TRUNG ĐỘI DÂN QUÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9579 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Fi ngọn >=40, L=4,5m bằng máy đào, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,1103 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2633 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2633 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3868 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3478 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4836 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9113 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7904 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,764 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1922 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4981 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8676 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,676 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2158 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8677 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5328 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,044 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0687 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4305 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9191 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9088 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8978 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7497 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0625 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,344 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0554 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,263 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2636 | 100m3 |
| 33 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5684 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5472 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,5672 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,752 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7818 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7818 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,136 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4832 | 100m2 |
| 41 | Thi công trần Prima kết hợp khung thép nổi KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,84 | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,04 | m2 |
| 43 | Quét Vimkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,04 | m2 |
| 44 | CCSX Lam ngang bê tông đúc sẵn (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m2 |
| 45 | CCSX Cây lục bình bằng sứ cao 500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178 | cây |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 258 | cái |
| 47 | CCSX cửa sổ bậc khung sắt kính, kính trắng dày 4,8ly (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 48 | CCSX cửa sổ khung sắt kính, kính trắng dày 4,8ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,76 | m2 |
| 49 | CCSX cửa đi khung sắt kính, kính trắng dày 4,8ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 50 | CCSX cửa đi khung sắt kính mờ, kính mờ dày 4,8ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,72 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch lát nền Granite nhám KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,58 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch lát nền men bóng kính KT 600x600mm , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,24 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men len chân tường KT 600x120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,848 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men ốp tường KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,18 | m2 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,688 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,344 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0752 | m3 |
| 59 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4474 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,474 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,74 | m2 |
| 63 | Lát đá hoa cương vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,8 | m2 |
| 64 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,865 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,705 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,88 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280,01 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287,6 | m |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,872 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 409,57 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,382 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 282,737 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 449,087 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1243 | 100m2 |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,07 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở TRUNG ĐỘI DÂN QUÂN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng lED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 6 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện SINO chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ Ở TRUNG ĐỘI | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu sàn inox (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 90 độ Þ60 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: DI DỜI VÀ CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0162 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6435 | tấn |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6601 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,0662 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,736 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m3 |
| 12 | Rải vải nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0314 | tấn |
| 15 | CCLĐ Bu lông neo chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0162 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0016 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6419 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,0662 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (Tận dụng tôn cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6601 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Móng bê tông cốt thép; Khung chịu lực bê tông cốt thép, … - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 863.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng * Trước khi được mời thương thảo hợp đồng, trong quá trình xét E-HSDT Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 863.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.726.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 863.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 863.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình điện, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 863.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cấp thoát nước công trình, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 863.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 863.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải | ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 2 | Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 100 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Tài liệu chứng minh: - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích | ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi