Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công Nhà trực Trung Đội dân quân huyện Cầu Kè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210749834-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công Nhà trực Trung Đội dân quân huyện Cầu Kè
Số hiệu KHLCNT 20210749597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 15:11:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,439,255,282 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Móng bê tông cốt thép; Khung chịu lực bê tông cốt thép, … - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 863.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng * Trước khi được mời thương thảo hợp đồng, trong quá trình xét E-HSDT Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 863.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.726.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 863.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 863.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình điện, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 863.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cấp thoát nước công trình, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 863.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 863.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 100
3-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở TRUNG ĐỘI DÂN QUÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9579100m3
2Đóng cọc tràm Fi ngọn >=40, L=4,5m bằng máy đào, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,1103100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2633m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2633m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3868tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3478tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4836m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9113100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7904100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,764m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1922tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4981tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8676100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,676m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2158tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8677tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5328100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,044m3
19Xây gạch bê tông 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0687100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4305tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9191tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,9088m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8978100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7497tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0625tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,344m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0554tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,528m3
31Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,263m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2636100m3
33Rải vải nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5684100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,5472m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,5672m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,752m3
37Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7818tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7818tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,136m2
40Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4832100m2
41Thi công trần Prima kết hợp khung thép nổi KT 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt156,84
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,04m2
43Quét Vimkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,04m2
44CCSX Lam ngang bê tông đúc sẵn (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m2
45CCSX Cây lục bình bằng sứ cao 500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt178cây
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt258cái
47CCSX cửa sổ bậc khung sắt kính, kính trắng dày 4,8ly (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
48CCSX cửa sổ khung sắt kính, kính trắng dày 4,8ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,76m2
49CCSX cửa đi khung sắt kính, kính trắng dày 4,8ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,16m2
50CCSX cửa đi khung sắt kính mờ, kính mờ dày 4,8ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,72m2
52Lát nền, sàn, gạch lát nền Granite nhám KT 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,58m2
53Lát nền, sàn, gạch lát nền men bóng kính KT 600x600mm , vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150,24m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men len chân tường KT 600x120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,848m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men ốp tường KT 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,18m2
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,688m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,344m3
58Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0752m3
59Rải vải nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4474100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,474m3
61Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,17m3
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,74m2
63Lát đá hoa cương vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,8m2
64Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,56m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt197,865m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt211,705m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120,88m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280,01m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt287,6m
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,872m2
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt409,57m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt237,382m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt282,737m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt449,087m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1243100m2
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,07m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở TRUNG ĐỘI DÂN QUÂN (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng lEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
4Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
5Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
6Lắp cầu chì âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
7Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21hộp
8Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
11Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
12Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130m
13Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt225m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
17Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
18Lắp đặt tủ điện SINO chứa 4MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ Ở TRUNG ĐỘI
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
2Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
4Lắp đặt phễu thu sàn inox (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
5Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
6Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
7Lắp đặt giá treo (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
11Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ90 (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
12Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt van 2 chiều Þ27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x5.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
20Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
21Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
22Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
24Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
25Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
26Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
28Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
29Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
31Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt co 90 độ Þ60 uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
34Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
35Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/Þ34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
D HẠNG MỤC: DI DỜI VÀ CẢI TẠO NHÀ XE
1Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0162tấn
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6435tấn
3Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6601100m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt144,0662m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,512m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0384100m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6m3
10Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,736m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9m3
12Rải vải nilon lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m3
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0314tấn
15CCLĐ Bu lông neo chân cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0162tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0016tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6419tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt144,0662m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi (Tận dụng tôn cũ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6601100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Móng bê tông cốt thép; Khung chịu lực bê tông cốt thép, … - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 863.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng * Trước khi được mời thương thảo hợp đồng, trong quá trình xét E-HSDT Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 863.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.726.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 863.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 863.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).52
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình điện, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 863.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).52
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cấp thoát nước công trình, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 863.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).52
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 863.000.000 đồng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
2 Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).100
3 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Tài liệu chứng minh: - Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
4 Máy đào bánh xích ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
8 Máy cắt gạch ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
9 Máy hàn ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->