Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733705-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210733255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 08:55:00 đến ngày 2021-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,414,412,278 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24323683E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình hệ thống xử lý nước thải) từ cấp III trở lên, sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (có hạng mục xây lắp và cung cấp thiết bị) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp và cung cấp thiết bị bằng hoặc lớn hơn 1.203.000.000 VND (trong đó hạng mục xây lắp có giá trị >= 830.000.000 VND và cung cấp thiết bị >= 373.000.000 VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 85% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).. Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.203.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành môi trường - Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (Hệ thống xử lý nước thải ) trong 4 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện. - Đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (Hệ thống xử lý nước thải) trong 3 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. - Đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (Hệ thống xử lý nước thải) trong 3 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc cơ khí. - Đã từng làm Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (Hệ thống xử lý nước thải) trong 3 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa đóng cọc ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào có dung tích gầu đào ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,14m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V199,42m3
3Xúc đất lên xe ô tô chuyển khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V199,42m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9942100m3
5Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V6,27100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,27100m cọc
7Khấu hao cừ Larsen (Tạm tính thời gian thi công 90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3404tấn
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V34,344100m
9Vét đất đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V5,088m3
10Đắp cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509100m3
11Trải bạc nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V50,88m2
12Ván khuôn bê tông lót đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382100m2
13Ván khuôn bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
14Bê tông lót đáy bể, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,088m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1865tấn
17Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,42m3
18Ván khuôn cho bê tông thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V3,0422100m2
19Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9615tấn
20Bê tông thành bể, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,422m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3562100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cốt thép sàn mái, đường kính d=12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6419tấn
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,065m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V82,72m2
25Trát tường thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V304,22m2
26Quét chống thấm Sika top seal (01 lớp; 2kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V339,84m2
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6283100m3
28Xây gạch thẻ 4x8x19, xây đáy bể lắng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,68m3
30Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính > 7cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,662100m
31Vét đất đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
32Đắp cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m3
33Trải bạc nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,88
34Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
35Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
36Bê tông lót đáy bể mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,988m3
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,886m3
39Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1548100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiêng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1315tấn
42Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,548m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368m3
44Ván khuôn cho bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2416100m2
45Ván khuôn lan tô, sên nô, diềm mái nhà điều hành + giằng tường hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1604100m2
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416tấn
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1674tấn
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,208m3
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1228tấn
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,372m3
51Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3296m3
52Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,56m2
53Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,52m2
54Lắp dựng cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
55Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
56Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m2
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
59Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
60Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
65Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V348m
66Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V884m
67Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,032m3
68Đào đất hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V76,6164m3
69Ván khuôn cho bê tông lót + bê tông đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0811100m2
70Bê tông lót đáy hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
71Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0792tấn
72Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1103tấn
73Bê tông đáy + đa hố ga, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
74Xây gạch thẻ 4x8x19, xây hố ga, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,376m3
75Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
79Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2554100m3
80Xúc đất vận chuyển đất dư ra khỏi phạm vi lắp đặt công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V51,08m3
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8m2
83Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8m2
84Máy thổi khí ( Công suất: 3HP,điện áp: 220v/380v, lưu lượng: 1,3 m3/phút, cột áp: 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
85Bơm chuyền nước thải từ hố thu gom về hệ thống xử lý (Công suất: 1HP, điện áp: 220v/380v,lưu lượng max: 10m3/h; cột áp max: 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
86Bơm nước thải bể điều lưu (Công suất: 1/2HP, điện áp: 220v/380v,lưu lượng max: 8 m3/h; cột áp max: 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
87Bơm bể bùn hoạt tính (Công suất: 1/2HP, điện áp: 220v/380v,lưu lượng max: 6m3/h; cột áp max: 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
88Bơm bùn bể lắng (Công suất: 1/2HP, điện áp: 220v/380v,lưu lượng max: 8 m3/h; cột áp max: 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
89Bơm định lượng hóa chất (Công suất: 45w, lưu lượng: 30lit/h; cột áp: 10m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
90Lưới lược rác inox sus 304 tại bể tách mỡMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
91Lưới lược rác inox sus 304 cho bơm chuyền hố thu gomMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
92Đĩa tán khí (đường kính đĩa 270, lưu lượng khí: 5m3/h;)Mô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
93Giá thể vi sinh (Loại cầu; Model: D105; 220m2/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000Trái
94Vi sinh đặc chủng (nuôi cấy, bổ sung rỉ đường, theo dõi, lấy mẫu kiểm tra 1 lần (các chỉ tiêu: pH, BOD5, TSS, Nitrate, Phosphat, Coliform)Mô tả kỹ thuật theo chương V50Lit
95Bộ phối trung tâm bể lắng (dxh: 0,5x1,5m; vật liệu: inox sus 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
96Bồn chứa hóa chất (dung tích: 300lit,vật liệu: nhựa PE cao cấp 3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
97Tủ điều khiển và dây điện nội bộ hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
98Gia công và lắp đặt hệ đường ống nội bộ hệ thống, máy móc thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
99Đồng hồ lưu lượng (đồng hồ cơ; đường kính ống 60)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24323683E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình hệ thống xử lý nước thải) từ cấp III trở lên, sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (có hạng mục xây lắp và cung cấp thiết bị) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp và cung cấp thiết bị bằng hoặc lớn hơn 1.203.000.000 VND (trong đó hạng mục xây lắp có giá trị >= 830.000.000 VND và cung cấp thiết bị >= 373.000.000 VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 85% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).. Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.203.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành môi trường - Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (Hệ thống xử lý nước thải ) trong 4 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.55
2 Kỹ thuật thi công điện 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện. - Đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (Hệ thống xử lý nước thải) trong 3 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
3 Kỹ thuật thi công nước 1 Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. - Đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (Hệ thống xử lý nước thải) trong 3 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
4 Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị 1 Là Kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc cơ khí. - Đã từng làm Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự (Hệ thống xử lý nước thải) trong 3 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
2 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 3,5T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1
5 Búa đóng cọc ≥ 2,5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1
6 Máy đào có dung tích gầu đào ≥ 0,3 m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->