Gói thầu: Mua vật tư y tế, sinh phẩm y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754256-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH TƯỜNG
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, sinh phẩm y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường
Số hiệu KHLCNT 20210733995
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác của TTYT huyện Vĩnh Tường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 15:17:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,234,138,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bông y tế thấm nước 310 Kg Chi tiết tại chương V, E-HSMT
2 Tăm bông y tế vô trùng 1.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
3 Dung dịch rửa tay phẫu thuật. (4%) 60 Lít Chi tiết tại chương V, E-HSMT
4 Dung dịch rửa tay phẫu thuật.(2%) 100 Chai Chi tiết tại chương V, E-HSMT
5 Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại dạng Gel (không rửa lại với nước) 450 Chai Chi tiết tại chương V, E-HSMT
6 Dung dịch rửa tay sát khuẩn loại dạng cồn 1.000 Chai Chi tiết tại chương V, E-HSMT
7 Dung dịch rửa tay sát khuẩn loại dạng gel 500 Chai Chi tiết tại chương V, E-HSMT
8 Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 40 Lít Chi tiết tại chương V, E-HSMT
9 Dung dịch khử khuẩn dụng cụ MEGASEPT GTA 2.5% 10 Can Chi tiết tại chương V, E-HSMT
10 Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, tiệt khuẩn lạnh dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt 200 Lít Chi tiết tại chương V, E-HSMT
11 Dung dịch tẩy rửa dụng cụ nhanh 30 Lít Chi tiết tại chương V, E-HSMT
12 Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương dùng theo máy chính hãng) 30 Can Chi tiết tại chương V, E-HSMT
13 Băng cuộn kích thước 5cmx2,5m 1.000 Cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
14 Băng cuộn kích thước 10cm*5m 3.200 Cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
15 Bột bó 10cmx2,7m 510 cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
16 Bột bó 15cmx2,7m 340 cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
17 Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m 800 cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
18 Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m 5.000 cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
19 Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m 1.000 cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
20 Băng vô trùng cố định kim luồn trong suốt, không thấm nước 73 x 80mm 100 Miếng Chi tiết tại chương V, E-HSMT
21 Băng dính vô trùng cố định kim luồn Optiskin film hoặc tương đương 100 Miếng Chi tiết tại chương V, E-HSMT
22 Băng chun garo 30 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
23 Băng dính co giãn 10cm x 10m 10 Cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
24 Băng dính co giãn 10cm x 2.5m 30 Cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
25 Băng dính co giãn 15cm x 10m 10 Cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
26 Gạc các loại, các cỡ 19.000 Miếng Chi tiết tại chương V, E-HSMT
27 Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x 7,5cm x 6 lớp 1.000 Miếng Chi tiết tại chương V, E-HSMT
28 Sáp cầm máu xương 50 Miếng Chi tiết tại chương V, E-HSMT
29 Vật liệu cầm máu tự tiêu 12 Miếng Chi tiết tại chương V, E-HSMT
30 Bơm tiêm 50ml cho ăn 500 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
31 Bơm tiêm sử dụng một lần loại 1ml 10.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
32 Bơm tiêm sử dụng một lần loại 5ml 165.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
33 Bơm tiêm sử dụng một lần loại 10ml 74.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
34 Bơm tiêm sử dụng một lần loại 20ml 10.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
35 Bơm tiêm sử dụng một lần loại 50ml 15.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
36 Kim lấy thuốc 60.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
37 Kim chích máu 10.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
38 Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc 7.500 Chiếc Chi tiết tại chương V, E-HSMT
39 Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc 2.000 Chiếc Chi tiết tại chương V, E-HSMT
40 Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ 800 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
41 Kim châm cứu các số 200.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
42 Kim châm cứu số 12 3.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
43 Dây truyền dịch thường 15.500 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
44 Dây truyền dịch cánh bướm 50.500 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
45 Dây Thở Ô Xy 2.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
46 Mask thở Oxy có túi hít lại 500 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
47 Mask thở máy khí dung (người lớn; trẻ em) 300 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
48 Mũ phẫu thuật vô trùng 8.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
49 Bao giày 10.000 Đôi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
50 Ambu dùng trong cấp cứu 10 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
51 Dây truyền máu 300 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
52 Dây nối bơm tiêm điện dài 75cm 50 Chiếc Chi tiết tại chương V, E-HSMT
53 Dây nối bơm tiêm điện 140cm 200 Chiếc Chi tiết tại chương V, E-HSMT
54 Khóa 3 ngã không dây nối 100 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
55 Khóa 3 ngã có dây 25cm trở lên 300 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
56 Găng tay khám bệnh các số 210.000 Đôi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
57 Găng tay sản khoa đã tiệt trùng 1.500 Đôi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
58 Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số 8.000 Đôi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
59 Sonde cho ăn các số 150 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
60 Xông dạ dày các số 300 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
61 Túi nước tiểu cường lực 2000ml 1.100 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
62 Ống đặt nội khí quản có bóng các số từ 2.5 đến 8.5 350 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
63 Ống đặt nội khí quản không bóng các số từ 2.0 đến 5.0 10 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
64 Bộ đặt nội khí quản người lớn 5 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
65 Bộ đặt nội khí quản trẻ em 5 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
66 Ca-nuyn mayo mở miệng 100 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
67 Ống nghe bệnh (người lớn; trẻ em) 50 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
68 Sonde hút đờm có nắp (các số) 550 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
69 Sonde hút đờm không nắp (các số) 100 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
70 Ống dẫn lưu ổ bụng (Xông hút nhớt) 20 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
71 Sond hậu môn các số 100 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
72 Ống thông tiểu 2 nhánh 1.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
73 Dây máy thở dùng một lần 5 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
74 Mask thở máy không xâm nhập 10 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
75 Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng người lớn, trẻ em 6 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
76 Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn 15 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
77 Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng người lớn 5 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
78 Kim khâu da 3 cạnh (các cỡ) 700 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
79 Chỉ Lanh 3 Cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
80 Chỉ Peclon 3 Cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
81 Chỉ Nylon số 1/0, không tiêu tổng hợp 504 Sợi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
82 Chỉ Nylon số 2/0, không tiêu tổng hợp 600 Sợi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
83 Chỉ Nylon số 3/0, không tiêu tổng hợp 210 Sợi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
84 Chỉ Catgut số 1 504 Sợi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
85 Chỉ Catgut số 2/0; 3/0;4/0 120 Sợi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
86 Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 tự tiêu tổng hợp, tiệt trùng, đa sợi bện số 1, 1.008 Sợi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
87 Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 tự tiêu tổng hợp, tiệt trùng, đa sợi bện số 2/0, 500 Sợi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
88 Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 tự tiêu tổng hợp, tiệt trùng, đa sợi bện số 3/0, 108 Sợi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
89 Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolide hoặc tương đương cỡ số 1.0 1.260 Sợi (tép) Chi tiết tại chương V, E-HSMT
90 Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolide hoặc tương đương cỡ số 2.0 108 Sợi (tép) Chi tiết tại chương V, E-HSMT
91 Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolide hoặc tương đương cỡ số 3.0 108 Sợi (tép) Chi tiết tại chương V, E-HSMT
92 Test nhanh chẩn đoán HIV 1.500 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
93 Test nhanh chẩn đoán HIV 3.700 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
94 Test nhanh chẩn đoán HBeAg 500 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
95 Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) 1.800 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
96 Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) 2.500 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
97 Que thử viêm đường hô hấp RSV 500 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
98 Qoe thử viêm gan C - HCV 1.000 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
99 Methamphetamine 100 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
100 Test nhanh phát hiện Heroin/ Morphine trong nước tiểu 3.000 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
101 Test thử ma túy 4 thông số 1.000 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
102 Que thử nấm chlamydia 500 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
103 Test nhanh phát hiện kháng thể H.pylori dạng que nhúng 500 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
104 Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus 600 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
105 Test nhanh chẩn đoán cúm tuýp A,tuýp B 3.000 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
106 Que thử Sốt xuất huyết dengue IgG/IgM 300 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
107 Que thử test NS1 Dengue 2.000 test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
108 Test đo đường huyết nhanh tại giường 5.000 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
109 Test thử nước tiểu 10 thông số Multistix 10SG hoặc tương đương 6.000 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
110 Que thử nước tiểu 10 chỉ số 25.000 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
111 Que thử thai (HCG) 300 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
112 Test thử viêm gan A (HAV) 1.000 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
113 Test thử viêm gan E (HEV) 1.000 test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
114 Tests Kháng nguyên Sars-CoV-2 10.000 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
115 Phim X-quang số hóa DI-HL hoặc tương đương cỡ 20x25 cm 360 Hộp Chi tiết tại chương V, E-HSMT
116 Phim X-quang số hóa DI-HL hoặc tương đương cỡ 35x43 cm 40 Hộp Chi tiết tại chương V, E-HSMT
117 Lưỡi dao mổ (số 15; 21 ) 2.500 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
118 Ống chống đông EDTA hoặc tương đương 32.000 Ống Chi tiết tại chương V, E-HSMT
119 Ống nghiệm chống đông Heparin 56.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
120 Ống nghiệm Natri Citrat 4.500 Ống Chi tiết tại chương V, E-HSMT
121 Ống nghiệm Serum hoặc tương đương 3.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
122 Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp 10.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
123 Pipet paster 1.000 chiếc Chi tiết tại chương V, E-HSMT
124 Ống nghiệm thủy tinh 5ml 3.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
125 Ống nghiệm thủy tinh 12 ml 5.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
126 Que đè lưỡi gỗ đã tiệt trùng 10.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
127 Kẹp rốn trẻ sơ sinh 1.700 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
128 Khẩu trang y tế 4 lớp 30.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
129 Khẩu trang N 95 (phòng dịch) 2.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
130 Hộp an toàn 4.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
131 Lọ đựng bệnh phẩm (có vật lấy mẫu phân ) 500 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
132 Lọ xét nghiệm vi sinh 500 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
133 Bao camera nội soi 100 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
134 Bao cao su 1.500 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
135 Ống hút thai các số 400 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
136 Băng keo thử nhiệt 10 Cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
137 Đồng hồ oxy 40 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
138 Panh có mấu16, 18 cm 5 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
139 Panh không mấu 16, 18 cm 5 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
140 Panh thẳng nhọn 16, 18cm 5 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
141 Panh cong 16,18cm 5 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
142 Kéo cong nhọn 16, 18cm 5 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
143 Kéo cong tù 16,18cm 5 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
144 Kéo thẳng nhọn + tù 20 cm 30 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
145 Hộp đựng bông cồn 5 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
146 Khay quả đậu inox 9 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
147 Khay inox CN 5 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
148 Kẹp phẫu tích có mấu 10 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
149 Kẹp phẫu tích không mấu 20 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
150 Đồng hồ giảm áp cho máy thở 10 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
151 Sâu máy thở (đầu nối) 50 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
152 Đầu côn vàng 6.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
153 Đầu côn xanh 4.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
154 Điện cực tim 1.200 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
155 Miếng điện xung (của máy điện phân zimmer) 500 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
156 Giấy điện tim 6 cần 250 Tập Chi tiết tại chương V, E-HSMT
157 Giấy ghi điện tim 3 cần 300 Cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
158 Giấy ghi điện tim 3 cần 100 Tập Chi tiết tại chương V, E-HSMT
159 Giấy điện tim cho máy Kenz Cardico 360 hoặc tương đương 20 Cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
160 Giấy in monitor sản khoa cho máy BT-350 Fetal 10 Tập Chi tiết tại chương V, E-HSMT
161 Giấy in nhiệt CT100 450 Cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
162 Giấy in nhiệt máy siêu âm sony(kt: 11cm x 20m) 500 Cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
163 Giấy in máy Monitor sản khoa 10 Tập Chi tiết tại chương V, E-HSMT
164 Giấy in máy đo khúc xạ 25 Cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
165 Huyết áp kế đồng hồ ( người lớn; trẻ em ) 120 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
166 Lam kính mài 70 Hộp Chi tiết tại chương V, E-HSMT
167 Lamen 22*22 mm 5.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
168 Nhiệt kế thủy ngân Gold 200 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
169 Sáp nến Parafin 100 Kg Chi tiết tại chương V, E-HSMT
170 Parafin (dạng dầu) 0,835 – 0,860 g/ml 80 Chai Chi tiết tại chương V, E-HSMT
171 Trụ cắm panh 2 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
172 Than hoạt tính 5 Kg Chi tiết tại chương V, E-HSMT
173 Bóng đèn cho máy Monarch 5 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
174 Bóng đèn 12V-20W lamp 5 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
175 Túi đựng tử thi 5 Túi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
176 NA+ Electrode 3 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
177 K+ Electrode 3 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
178 Ca+ Electrode 3 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
179 PH Electrode 3 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
180 Calcium Reference Electrode 3 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
181 Reference Electrode 3 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
182 Bi-Level Quality Control Kit 3 Hộp Chi tiết tại chương V, E-HSMT
183 Tri-Level Quality Control Kit 3 Hộp Chi tiết tại chương V, E-HSMT
184 Cuvette Rings HumaClot Pro hoặc tương đương 24.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
185 Que lấy bệnh phẩm 500 cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
186 Zắc máy điện châm chân vuông 40 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
187 Thông lòng máng 20 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
188 Cán dao mổ các số 20 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
189 Bộ đo huyết áp xâm lấn ( phù hợp với monitor, dùng một làn) 10 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
190 Bao đo huyết áp cho máy monitor 20 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
191 Kìm mang kim 20 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
192 Panh hình tim 15 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
193 Zắc máy điện châm chân tròn 40 Dây Chi tiết tại chương V, E-HSMT
194 Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp KOKO 1.400 chiếc Chi tiết tại chương V, E-HSMT
195 Vòng tránh thai 100 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
196 Quần áo Phòng, chống dịch cấp độ 2 2.000 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
197 Mỡ bôi ống nội soi ( K-Y) 100 Tube Chi tiết tại chương V, E-HSMT
198 Gel siêu âm Star Sonog 150 Can Chi tiết tại chương V, E-HSMT
199 Cồn 70⁰ 280 lít Chi tiết tại chương V, E-HSMT
200 Cồn 70 độ 4.500 Lọ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
201 Cồn 96⁰ 50 lít Chi tiết tại chương V, E-HSMT
202 Cồn tuyệt đối 15 Chai Chi tiết tại chương V, E-HSMT
203 Dầu soi kính hiển vi 500 ml Chi tiết tại chương V, E-HSMT
204 Huyết thanh mẫu A,B,AB 30 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
205 Huyết thanh mẫu RH (Anti D) 5 Lọ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
206 Bộ thử nhóm máu Anti Human Glubulin 6 Lọ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
207 Viên khử khuẩn nước 4.000 viên Chi tiết tại chương V, E-HSMT
208 Bộ nhuộm Gram 4 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
209 Giêm sa mẹ 1 Lít Chi tiết tại chương V, E-HSMT
210 Dung dịch Natricitrat 3.8 % 1 Lít Chi tiết tại chương V, E-HSMT
211 Dung dịch Xanh Cresyl 5 Chai Chi tiết tại chương V, E-HSMT
212 Oxy y tế bình 8 lít 250 Bình Chi tiết tại chương V, E-HSMT
213 Oxy y tế bình 40 lít 2.500 Bình Chi tiết tại chương V, E-HSMT
214 Khí CO2 y tế bình 8 lít 4 Bình Chi tiết tại chương V, E-HSMT
215 Catheter thận TM trung tâm (2 nòng) 15 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
216 Quả lọc F6HPS hoặc tương đương 2.600 Quả Chi tiết tại chương V, E-HSMT
217 Dây máu thận nhân tạo-AV-Set DT-E (Dây 4008) hoặc tương đương 2.600 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
218 Kim AVF hoặc tương đương 36.000 Chiếc Chi tiết tại chương V, E-HSMT
219 Quả lọc HF80S hoặc tương đương 800 Quả Chi tiết tại chương V, E-HSMT
220 Dây máu 5008S hoặc tương đương 800 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
221 Quả lọc Diasafe hoặc tương đương 14 Quả Chi tiết tại chương V, E-HSMT
222 Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo Tricarb C-50 450 Can Chi tiết tại chương V, E-HSMT
223 MDT plus 4 cold sterilant hoặc tương đương 55 Can Chi tiết tại chương V, E-HSMT
224 Test clo 52 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
225 Test chất tồn dư trong hệ thống nước 52 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
226 Test độ cứng của nước 52 Test Chi tiết tại chương V, E-HSMT
227 Muối hạt NaCL 3.000 Kg Chi tiết tại chương V, E-HSMT
228 Muối tinh pha tiêm 1.120 Kg Chi tiết tại chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68525E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.247E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp vật tư, sinh phẩm y tế (Có tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc bản chụp hóa đơn VAT hoặc tài liệu xác nhận từ chủ đầu tư khối lượng công việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn) Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc, bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.864.500.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->