Gói thầu: Mua vật tư y tế, sinh phẩm y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH TƯỜNG |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế, sinh phẩm y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733995 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác của TTYT huyện Vĩnh Tường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 15:17:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,234,138,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế thấm nước | 310 | Kg | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Tăm bông y tế vô trùng | 1.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật. (4%) | 60 | Lít | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật.(2%) | 100 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại dạng Gel (không rửa lại với nước) | 450 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn loại dạng cồn | 1.000 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn loại dạng gel | 500 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ | 40 | Lít | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ MEGASEPT GTA 2.5% | 10 | Can | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, tiệt khuẩn lạnh dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt | 200 | Lít | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ nhanh | 30 | Lít | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương dùng theo máy chính hãng) | 30 | Can | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Băng cuộn kích thước 5cmx2,5m | 1.000 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Băng cuộn kích thước 10cm*5m | 3.200 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Bột bó 10cmx2,7m | 510 | cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Bột bó 15cmx2,7m | 340 | cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m | 800 | cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m | 5.000 | cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m | 1.000 | cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Băng vô trùng cố định kim luồn trong suốt, không thấm nước 73 x 80mm | 100 | Miếng | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Băng dính vô trùng cố định kim luồn Optiskin film hoặc tương đương | 100 | Miếng | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Băng chun garo | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Băng dính co giãn 10cm x 10m | 10 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Băng dính co giãn 10cm x 2.5m | 30 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Băng dính co giãn 15cm x 10m | 10 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Gạc các loại, các cỡ | 19.000 | Miếng | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x 7,5cm x 6 lớp | 1.000 | Miếng | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Sáp cầm máu xương | 50 | Miếng | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Vật liệu cầm máu tự tiêu | 12 | Miếng | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bơm tiêm 50ml cho ăn | 500 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bơm tiêm sử dụng một lần loại 1ml | 10.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Bơm tiêm sử dụng một lần loại 5ml | 165.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bơm tiêm sử dụng một lần loại 10ml | 74.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Bơm tiêm sử dụng một lần loại 20ml | 10.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bơm tiêm sử dụng một lần loại 50ml | 15.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Kim lấy thuốc | 60.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Kim chích máu | 10.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc | 7.500 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc | 2.000 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ | 800 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Kim châm cứu các số | 200.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Kim châm cứu số 12 | 3.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Dây truyền dịch thường | 15.500 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Dây truyền dịch cánh bướm | 50.500 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Dây Thở Ô Xy | 2.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Mask thở Oxy có túi hít lại | 500 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Mask thở máy khí dung (người lớn; trẻ em) | 300 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Mũ phẫu thuật vô trùng | 8.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Bao giày | 10.000 | Đôi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Ambu dùng trong cấp cứu | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Dây truyền máu | 300 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Dây nối bơm tiêm điện dài 75cm | 50 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Dây nối bơm tiêm điện 140cm | 200 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Khóa 3 ngã không dây nối | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Khóa 3 ngã có dây 25cm trở lên | 300 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Găng tay khám bệnh các số | 210.000 | Đôi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Găng tay sản khoa đã tiệt trùng | 1.500 | Đôi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 8.000 | Đôi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Sonde cho ăn các số | 150 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Xông dạ dày các số | 300 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Túi nước tiểu cường lực 2000ml | 1.100 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số từ 2.5 đến 8.5 | 350 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Ống đặt nội khí quản không bóng các số từ 2.0 đến 5.0 | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Bộ đặt nội khí quản người lớn | 5 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Bộ đặt nội khí quản trẻ em | 5 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Ca-nuyn mayo mở miệng | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Ống nghe bệnh (người lớn; trẻ em) | 50 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Sonde hút đờm có nắp (các số) | 550 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Sonde hút đờm không nắp (các số) | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Ống dẫn lưu ổ bụng (Xông hút nhớt) | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Sond hậu môn các số | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Ống thông tiểu 2 nhánh | 1.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Dây máy thở dùng một lần | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Mask thở máy không xâm nhập | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng người lớn, trẻ em | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn | 15 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng người lớn | 5 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Kim khâu da 3 cạnh (các cỡ) | 700 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Chỉ Lanh | 3 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Chỉ Peclon | 3 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Chỉ Nylon số 1/0, không tiêu tổng hợp | 504 | Sợi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Chỉ Nylon số 2/0, không tiêu tổng hợp | 600 | Sợi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Chỉ Nylon số 3/0, không tiêu tổng hợp | 210 | Sợi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Chỉ Catgut số 1 | 504 | Sợi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Chỉ Catgut số 2/0; 3/0;4/0 | 120 | Sợi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 tự tiêu tổng hợp, tiệt trùng, đa sợi bện số 1, | 1.008 | Sợi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 tự tiêu tổng hợp, tiệt trùng, đa sợi bện số 2/0, | 500 | Sợi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 tự tiêu tổng hợp, tiệt trùng, đa sợi bện số 3/0, | 108 | Sợi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolide hoặc tương đương cỡ số 1.0 | 1.260 | Sợi (tép) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolide hoặc tương đương cỡ số 2.0 | 108 | Sợi (tép) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolide hoặc tương đương cỡ số 3.0 | 108 | Sợi (tép) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 1.500 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 3.700 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Test nhanh chẩn đoán HBeAg | 500 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) | 1.800 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) | 2.500 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Que thử viêm đường hô hấp RSV | 500 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Qoe thử viêm gan C - HCV | 1.000 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Methamphetamine | 100 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Test nhanh phát hiện Heroin/ Morphine trong nước tiểu | 3.000 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Test thử ma túy 4 thông số | 1.000 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Que thử nấm chlamydia | 500 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Test nhanh phát hiện kháng thể H.pylori dạng que nhúng | 500 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus | 600 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Test nhanh chẩn đoán cúm tuýp A,tuýp B | 3.000 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Que thử Sốt xuất huyết dengue IgG/IgM | 300 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Que thử test NS1 Dengue | 2.000 | test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Test đo đường huyết nhanh tại giường | 5.000 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Test thử nước tiểu 10 thông số Multistix 10SG hoặc tương đương | 6.000 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Que thử nước tiểu 10 chỉ số | 25.000 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Que thử thai (HCG) | 300 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Test thử viêm gan A (HAV) | 1.000 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Test thử viêm gan E (HEV) | 1.000 | test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Tests Kháng nguyên Sars-CoV-2 | 10.000 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Phim X-quang số hóa DI-HL hoặc tương đương cỡ 20x25 cm | 360 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Phim X-quang số hóa DI-HL hoặc tương đương cỡ 35x43 cm | 40 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Lưỡi dao mổ (số 15; 21 ) | 2.500 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Ống chống đông EDTA hoặc tương đương | 32.000 | Ống | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Ống nghiệm chống đông Heparin | 56.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Ống nghiệm Natri Citrat | 4.500 | Ống | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Ống nghiệm Serum hoặc tương đương | 3.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp | 10.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Pipet paster | 1.000 | chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Ống nghiệm thủy tinh 5ml | 3.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Ống nghiệm thủy tinh 12 ml | 5.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Que đè lưỡi gỗ đã tiệt trùng | 10.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Kẹp rốn trẻ sơ sinh | 1.700 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Khẩu trang y tế 4 lớp | 30.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Khẩu trang N 95 (phòng dịch) | 2.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Hộp an toàn | 4.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Lọ đựng bệnh phẩm (có vật lấy mẫu phân ) | 500 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Lọ xét nghiệm vi sinh | 500 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Bao camera nội soi | 100 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Bao cao su | 1.500 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Ống hút thai các số | 400 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Băng keo thử nhiệt | 10 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Đồng hồ oxy | 40 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Panh có mấu16, 18 cm | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Panh không mấu 16, 18 cm | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Panh thẳng nhọn 16, 18cm | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Panh cong 16,18cm | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Kéo cong nhọn 16, 18cm | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Kéo cong tù 16,18cm | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Kéo thẳng nhọn + tù 20 cm | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Hộp đựng bông cồn | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Khay quả đậu inox | 9 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Khay inox CN | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Kẹp phẫu tích có mấu | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Kẹp phẫu tích không mấu | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Đồng hồ giảm áp cho máy thở | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Sâu máy thở (đầu nối) | 50 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Đầu côn vàng | 6.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Đầu côn xanh | 4.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Điện cực tim | 1.200 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Miếng điện xung (của máy điện phân zimmer) | 500 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Giấy điện tim 6 cần | 250 | Tập | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Giấy ghi điện tim 3 cần | 300 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Giấy ghi điện tim 3 cần | 100 | Tập | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Giấy điện tim cho máy Kenz Cardico 360 hoặc tương đương | 20 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Giấy in monitor sản khoa cho máy BT-350 Fetal | 10 | Tập | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Giấy in nhiệt CT100 | 450 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Giấy in nhiệt máy siêu âm sony(kt: 11cm x 20m) | 500 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Giấy in máy Monitor sản khoa | 10 | Tập | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Giấy in máy đo khúc xạ | 25 | Cuộn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Huyết áp kế đồng hồ ( người lớn; trẻ em ) | 120 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Lam kính mài | 70 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Lamen 22*22 mm | 5.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Nhiệt kế thủy ngân Gold | 200 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 169 | Sáp nến Parafin | 100 | Kg | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 170 | Parafin (dạng dầu) 0,835 – 0,860 g/ml | 80 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 171 | Trụ cắm panh | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 172 | Than hoạt tính | 5 | Kg | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 173 | Bóng đèn cho máy Monarch | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Bóng đèn 12V-20W lamp | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 175 | Túi đựng tử thi | 5 | Túi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 176 | NA+ Electrode | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 177 | K+ Electrode | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 178 | Ca+ Electrode | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 179 | PH Electrode | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 180 | Calcium Reference Electrode | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 181 | Reference Electrode | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 182 | Bi-Level Quality Control Kit | 3 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 183 | Tri-Level Quality Control Kit | 3 | Hộp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 184 | Cuvette Rings HumaClot Pro hoặc tương đương | 24.000 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 185 | Que lấy bệnh phẩm | 500 | cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 186 | Zắc máy điện châm chân vuông | 40 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 187 | Thông lòng máng | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 188 | Cán dao mổ các số | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 189 | Bộ đo huyết áp xâm lấn ( phù hợp với monitor, dùng một làn) | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 190 | Bao đo huyết áp cho máy monitor | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 191 | Kìm mang kim | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 192 | Panh hình tim | 15 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 193 | Zắc máy điện châm chân tròn | 40 | Dây | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 194 | Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp KOKO | 1.400 | chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 195 | Vòng tránh thai | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 196 | Quần áo Phòng, chống dịch cấp độ 2 | 2.000 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 197 | Mỡ bôi ống nội soi ( K-Y) | 100 | Tube | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 198 | Gel siêu âm Star Sonog | 150 | Can | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 199 | Cồn 70⁰ | 280 | lít | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 200 | Cồn 70 độ | 4.500 | Lọ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 201 | Cồn 96⁰ | 50 | lít | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 202 | Cồn tuyệt đối | 15 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 203 | Dầu soi kính hiển vi | 500 | ml | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 204 | Huyết thanh mẫu A,B,AB | 30 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 205 | Huyết thanh mẫu RH (Anti D) | 5 | Lọ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 206 | Bộ thử nhóm máu Anti Human Glubulin | 6 | Lọ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 207 | Viên khử khuẩn nước | 4.000 | viên | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 208 | Bộ nhuộm Gram | 4 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 209 | Giêm sa mẹ | 1 | Lít | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 210 | Dung dịch Natricitrat 3.8 % | 1 | Lít | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 211 | Dung dịch Xanh Cresyl | 5 | Chai | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 212 | Oxy y tế bình 8 lít | 250 | Bình | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 213 | Oxy y tế bình 40 lít | 2.500 | Bình | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 214 | Khí CO2 y tế bình 8 lít | 4 | Bình | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 215 | Catheter thận TM trung tâm (2 nòng) | 15 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 216 | Quả lọc F6HPS hoặc tương đương | 2.600 | Quả | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 217 | Dây máu thận nhân tạo-AV-Set DT-E (Dây 4008) hoặc tương đương | 2.600 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 218 | Kim AVF hoặc tương đương | 36.000 | Chiếc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 219 | Quả lọc HF80S hoặc tương đương | 800 | Quả | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 220 | Dây máu 5008S hoặc tương đương | 800 | Bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 221 | Quả lọc Diasafe hoặc tương đương | 14 | Quả | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 222 | Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo Tricarb C-50 | 450 | Can | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 223 | MDT plus 4 cold sterilant hoặc tương đương | 55 | Can | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 224 | Test clo | 52 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 225 | Test chất tồn dư trong hệ thống nước | 52 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 226 | Test độ cứng của nước | 52 | Test | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 227 | Muối hạt NaCL | 3.000 | Kg | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ||
| 228 | Muối tinh pha tiêm | 1.120 | Kg | Chi tiết tại chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68525E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.247E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp vật tư, sinh phẩm y tế
(Có tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc bản chụp hóa đơn VAT hoặc tài liệu xác nhận từ chủ đầu tư khối lượng công việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn)
Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc, bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.864.500.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: . |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi