Gói thầu: Cung cấp vật tư kỹ thuật, linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư kỹ thuật, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700664 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hợp đồng sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 15:16:00 đến ngày 2021-07-29 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 446,135,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.692028E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3384056E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 315.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành tối thiểu là 12 tháng kể từ khi hàng hóa được nghiệm thu bàn giao |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vỏ máy trên | 189 | chiếc | - Chất liệu: Nhựa PC ABS , ăn mòn nhám bề mặt ngoài - Kích thước (dài x rộng x dày): (410 ± 5) x (60 ± 5) x (24 ± 3) mm - Màu: đen - Lỗ vít: 10 lỗ - Có khung chịu lực phần trên đầu dò - Có cọc chống chịu lực phần chứa module xử lý tín hiệu - Khoang chứa nắp đậy pin, kích thước: (75 x 45) ± 1 mm | ||
| 2 | Vỏ máy dưới | 189 | chiếc | - Chất liệu: Nhựa PC ABS, ăn mòn nhám bề mặt ngoài - Kích thước (dài x rộng x dày): (410 ± 5) x (60 ± 5) x (24 ± 3) mm - Màu: đen - Cọc ren vít: 10 lỗ - Có khung chịu lực đỡ module cảm biến - Có cọc chống chịu lực phần chứa module xử lý tín hiệu - Khoang chứa pin, kích thước: (58 x 30 x 16) ± 1 mm | ||
| 3 | Nắp pin | 189 | chiếc | - Chất liệu: Nhựa PC ABS, ăn mòn nhám bề mặt ngoài- Kích thước (dài x rộng x dày): (79 x 45 x 9) ± 1 mm - Màu: đen- Có lẫy lắp vừa khớp với vỏ máy trên- Có gờ định vị chống xô lệch nắp pin- Có rãnh trên lẫy để tháo nắp pin ra khỏi khoang chứa pin | ||
| 4 | Dây quấn cổ tay | 189 | chiếc | - Chất liệu: vải dù - Màu đen - Kích thước: 185 ± 10 mm | ||
| 5 | Module cảm biến kim loại | 189 | bảng | - Chất liệu: dây đồng - Tiết diện: 0,3 mm - Trở kháng: 4 - 6,5 W - Kích thước (dài x rộng): (180 x 49) ± 2 mm. - Tính năng: Phối hợp trở kháng với module xử lý tín hiệu, cảm biến phát hiện kim loại. | ||
| 6 | Module xử lý tín hiệu | 189 | viên | - Bao gồm các bộ phận: + Mạch in 2 lớp mạ xuyên tâm, phủ xanh, kích thước (dài x rộng): (128 x 49) ± 2 mm.+ Các linh kiện chính: 02 IC xử lý tín hiệu, 02 IC quản lý nguồn, 01 rơ le 12V quản lý nguồn, 02 biến trở 500W, biến trở 10K, loa chip, LED 3 chân 3mm, LED 3 chân 5mm, công tắc 6 chân ngang, jack sạc pin, nút nhấn 6x6, 02 bán dẫn khuếch đại tín hiệu, 2 bán dẫn điều khiển nguồn, điện trở dán chuẩn 0805 loại 221, 271, 102, 222, 272, 332, 822, 103, 223, 473, 104, 105, tụ dán chuẩn 0805 loại 100pF, 220pF, 1nF, 10nF, 22nF, 100nF, 470nF, 03 tụ nguồn, 4 đi ốt xung độ nhạy cao, đi ốt ổn áp 5,1V, đi ốt chỉnh lưu, điện trở công suất 22W/2 W. - Chức năng chính: + Phối hợp trở kháng với module cảm biến kim loại.+ Phát hiện kim loại nhỏ nhất 0,2 g ± 0,5 g ở khoảng cách 2mm.+ Phát hiện kim loại 500 g ở khoảng cách tối đa 50 mm+ Xử lý tín hiệu đưa ra các trạng thái cảnh báo: rung, âm thanh, LED cảnh báo kim loại, LED báo pin yếu và pin đầy khi sạc.+ Mạch chống nhiễu nâng cao độ nhạy phát hiện kim loại. | ||
| 7 | Pin sạc | 189 | chiếc | - Size: 9V Block - Dung lượng: 200 mAh | ||
| 8 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V sang 12V | 189 | tờ | - Điện áp vào: 220 - 240 VAC - Dòng điện vào: 0,4 - 0,6 A - Điện áp ra: DC 12 V - Dòng điện ra tối đa: 1 A - Chuẩn kết nối: DC 5,5 x 2,1 | ||
| 9 | Hướng dẫn sử dụng | 189 | chiếc | - Giấy A4, in đen trắng. | ||
| 10 | Decal vỏ máy trên | 189 | chiếc | - Kích thước: (181 x 42) ± 2 mm - Chất liệu: Decal nhựa, có lớp phủ bóng hoặc phủ sần. - In được ký hiệu máy trên chất liệu decal nhựa - Khả năng chịu nước, chịu nhiệt độ cao, bền màu, bám dính tốt. | ||
| 11 | Decal vỏ máy dưới | 189 | chiếc | - Kích thước: (236 x 42) ± 2 mm - Chất liệu: Decal nhựa, có lớp phủ bóng hoặc phủ sần. - In được hướng dẫn kỹ thuật và chỉ tiêu máy trên chất liệu decal nhựa. - Khả năng chịu nước, chịu nhiệt độ cao, bền màu, bám dính tốt. | ||
| 12 | Decal báo trạng thái pin | 189 | chiếc | - Kích thước: (31 x 18) ± 2 mm - Chất liệu: Decal nhựa, có lớp phủ bóng hoặc phủ sần. - In được trạng thái pin trên chất liệu decal nhựa. - Khả năng chịu nước, chịu nhiệt độ cao, bền màu, bám dính tốt. | ||
| 13 | Tem bảo hành | 189 | túi | - Kích thước: (30 x 15) ± 1 mm - Chất liệu: Decal vỡ | ||
| 14 | Túi nilon kéo zíp đựng pin | 189 | túi | Kích thước: (100 x 60) ± 1 mm | ||
| 15 | Túi nilon đựng máy | 189 | túi | - Túi xốp hơi 3 lớp chống rung xóc - Kích thước: (550 x 160) ± 2 mm | ||
| 16 | Túi chống ẩm | 42 | m | Bằng hạt silicano; Loại 5g/1tui | ||
| 17 | Dây đai | 28 | cái | Rộng 16mm; Dày 0,8mm | ||
| 18 | Nẹp sắt | 378 | chiếc | Rộng 17mm; Dày 0,3mm, hình chữ U | ||
| 19 | Cực pin | 945 | gam | Tiếp điểm thép không gỉ, tiếp xúc trực tiếp vảo bản cực pin | ||
| 20 | Thiếc hàn | 189 | cái | - Thiếc có nhựa thông. - Đường kính thiếc: 0,6 - 0,8 mm - Có độ bám dính tốt, dễ nóng chảy | ||
| 21 | Hộp carton đựng sạc pin | 189 | hộp | - Kích thước: (87 x 97 x 38) ± 5 mm - Hộp carton cứng 1 lớp | ||
| 22 | Hộp carton đựng 1 máy | 189 | hộp | - In màu, kích thước: (494 x 97 x 38) ± 5 mm - Hộp carton 3 lớp, sóng B dày 2,5 mm | ||
| 23 | Hộp carton đựng 30 máy | 7 | hộp | - Kích thước: (497 x 496 x 245) ± 10 mm - Hộp carton 3 lớp, sóng B dày 2,5 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.692028E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3384056E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 315.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành tối thiểu là 12 tháng kể từ khi hàng hóa được nghiệm thu bàn giao | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi