Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở & trung học phổ thông huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 15:23:00 đến ngày 2021-07-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,545,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự về quy mô công trình: Bản sao quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, hợp đồng lao động dài hạn, có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng (có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa xây, trát | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 146,162 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 34,249 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền granito | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 74,844 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 193,44 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường bồn hoa | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 49,836 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 434,572 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 816,566 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 294,741 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường,cột, trụ | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 281,735 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 223,152 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói sảnh chiều cao | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 46,537 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 10 | công |
| 13 | Vệ sinh hệ thống thoát nước | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 3 | công |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 51,992 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 51,992 | m3 |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 56,194 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 194,679 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 34,249 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 79,11 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 122,43 | m2 |
| 6 | Cửa đi nhôm Việt pháp, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa khóa | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 56,96 | m2 |
| 7 | Cửa sổ nhôm Việt pháp, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa khóa | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 136,48 | m2 |
| 8 | Khóa cửa đi 1 cánh | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 9 | Khóa cửa đi 2 cánh | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 11 | bộ |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 49,836 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 1.233,737 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 766,143 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 223,152 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 223,152 | m2 |
| 15 | Lợp mái ngói gốm Hạ Long 22 v/m2, chiều cao | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 0,465 | 100m2 |
| 16 | Trần nhôm kt 600x600 ( Bao gồm hệ khung xương, công lắp đặt) | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 402,216 | m2 |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 0,132 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 0,132 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 8,644 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn highbay 150W | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 21 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn pha led 200W | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn par led 200W | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 21 | cái |
| 25 | Công tắc đơn | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 26 | Công tắc đôi | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 27 | Công tắc ba | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 63A | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 32 | Tủ điện 450x600x180 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện 250x300x180 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16 mm2 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 140 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 350 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 140 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi Ống gen chữ nhật 28x10 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi ống gen mềm 20mm | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối dây có cầu đấu | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 3 | hộp |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 2 | cọc |
| 44 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 12 | m |
| 45 | Hộp đựng bình chữa cháy | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 46 | Bình chữa cháy MFZ4 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 9 | bình |
| 47 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 48 | Giá đón điện | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 15,75 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazo 400x400mm màu đỏ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 525 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 2,268 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 0,945 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 2,277 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 0,63 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 29,25 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 29,25 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 4,469 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 1,117 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 0,588 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 0,949 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 8,624 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 4,9 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 0,625 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 0,035 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 0,039 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT) | 19 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự về quy mô công trình: Bản sao quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, hợp đồng lao động dài hạn, có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trở lên). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | trình độ tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng (có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời | ≥ 0,5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | ≥ 5KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 14kW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa xây, trát | ≥ 80 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi