Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734407-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở & trung học phổ thông huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210705915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 15:23:00 đến ngày 2021-07-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,545,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự về quy mô công trình: Bản sao quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, hợp đồng lao động dài hạn, có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng (có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa xây, trát
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
B Phá dỡ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)146,162m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)34,249m3
3Phá dỡ nền granitoBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)74,844m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)193,44m2
5Phá lớp vữa trát tường bồn hoaBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)49,836m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)434,572m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)816,566m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)294,741m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường,cột, trụBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)281,735m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)223,152m2
11Tháo dỡ mái ngói sảnh chiều cao Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)46,537m2
12Tháo dỡ hệ thống điệnBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)10công
13Vệ sinh hệ thống thoát nướcBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)3công
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)51,992m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)51,992m3
C Cải tạo
1Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)56,194m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)194,679m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)34,249m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)79,11m2
5Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)122,43m2
6Cửa đi nhôm Việt pháp, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa khóaBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)56,96m2
7Cửa sổ nhôm Việt pháp, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa khóaBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)136,48m2
8Khóa cửa đi 1 cánhBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)3bộ
9Khóa cửa đi 2 cánhBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)11bộ
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)49,836m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)1.233,737m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)766,143m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)223,152m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)223,152m2
15Lợp mái ngói gốm Hạ Long 22 v/m2, chiều cao Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)0,465100m2
16Trần nhôm kt 600x600 ( Bao gồm hệ khung xương, công lắp đặt)Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)402,216m2
17Gia công hệ khung dànBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)0,132tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)0,132tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)8,644m2
20Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)18bộ
21Lắp đặt các loại đèn - Đèn highbay 150WBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)21bộ
22Lắp đặt các loại đèn - Đèn pha led 200WBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)4bộ
23Lắp đặt các loại đèn - Đèn par led 200WBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)3bộ
24Lắp đặt ổ cắm đôiBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)21cái
25Công tắc đơnBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)10cái
26Công tắc đôiBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)3cái
27Công tắc baBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)1cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)14cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 63ABản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)1cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)8cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)10cái
32Tủ điện 450x600x180Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)1cái
33Tủ điện 250x300x180Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)3cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16 mm2Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)30m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)140m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)120m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)350m
38Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)140m
39Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)120m
40Lắp đặt máng nhựa đặt nổi Ống gen chữ nhật 28x10Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)300m
41Lắp đặt ống nhựa đặt nổi ống gen mềm 20mmBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)50m
42Lắp đặt hộp nối dây có cầu đấuBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)3hộp
43Gia công và đóng cọc chống sétBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)2cọc
44Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)12m
45Hộp đựng bình chữa cháyBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)3bộ
46Bình chữa cháy MFZ4Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)9bình
47Nội quy tiêu lệnh chữa cháyBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)3cái
48Giá đón điệnBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)1cái
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)15,75m3
2Lát gạch Terazo 400x400mm màu đỏ, vữa XM mác 75Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)525m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)2,268m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)0,945m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)2,277m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)0,63m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)29,25m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)29,25m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)4,469m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)1,117m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)0,588m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)0,949m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)8,624m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)4,9m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Bản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)0,625m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)0,035tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)0,039100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ thiết kế + Chương V (E-HSMT)19cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự về quy mô công trình: Bản sao quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, hợp đồng lao động dài hạn, có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trở lên).53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 trình độ tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình trở lên32
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng (có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời ≥ 0,5 Tấn1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,5 KW1
4 Máy cắt thép ≥ 5KW1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
7 Máy hàn điện ≥ 14kW2
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW1
9 Máy trộn vữa xây, trát ≥ 80 lít1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->