Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 15:16:00 đến ngày 2021-07-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,726,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT GẠCH NỀN SÀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.097 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.995 | 1m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,94 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,94 | m3 |
| B | TRẦN HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,0659 | m2 |
| 2 | Thi công LĐ và hoàn thiện trần nhôm tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,5021 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (ĐMNC theo thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,0673 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m2 |
| 5 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC VÀ KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch 30x60 wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | 1m2 |
| 8 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt thép V40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | tấn |
| 12 | Gia công cửa sắt thép hộp 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | tấn |
| 13 | Tôn 5 Zem dập sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 14 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m2 |
| 15 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 16 | Chốt khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1639 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ 12x12x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền seno láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m2 |
| 20 | Quét hỗn hợp hồ dầu + sika latex tạo lớp kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | 1m2 |
| 21 | Láng chống thấm sê nô dày tb 2cm, vữa XM mác 100 + sika latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | 1m2 |
| 22 | Phun PU lamri chân tường phòng hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m2 |
| D | VỆ SINH - SƠN LẠI HỆ THỐNG CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ và LD cửa bằng thủ công Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,569 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ (tính = diện tích kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,33 | m2 |
| 3 | Lau chùi - Vệ sinh kính cửa Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,66 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên khung ngoại+khung nội+lamri cửa khung sắt kính (cửa đi tính tb = diện tích 1 mặt; cửa sổ kính,hoa sắt tính tb = 1/2 diện tích 1 mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4695 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,325 | m2 |
| 7 | Phun PU cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,86 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ và LD cửa bằng thủ công Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,68 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ (tính = diện tích kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,19 | m2 |
| 10 | Lau chùi - Vệ sinh cửa nhôm + kính Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,55 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên khung ngoại+khung nội+lamri cửa khung sắt kính (cửa đi tính tb = diện tích 1 mặt; cửa sổ kính tính tb = 1/2 diện tích 1 mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,5626 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ và LD cửa bằng thủ công Tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,22 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ (tính = diện tích kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,05 | m2 |
| 15 | Lau chùi - Vệ sinh cửa nhôm + kính Tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,94 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên khung ngoại+khung nội+lamri cửa khung sắt (cửa đi tính tb = diện tích 1 mặt; cửa sổ kính tính tb = 1/2 diện tích 1 mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,61 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m2 |
| E | BẢNG TÊN - CỘT CỜ | |||
| 1 | LĐ hoàn thiện Cột cờ inox H4,5m-D89-D63-D65x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cắt CNC mặt chữ thép tấm 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 3 | Gia công chữ bảng tên h=800,dày 2mm (tổng diện tích thép tấm 33,8m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5307 | tấn |
| 4 | Lắp dựng bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5307 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| F | SƠN TOÀN BỘ NHÀ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần trong nhà 2 nước phủ_Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678 | 1m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà 2 nước phủ_Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,622 | 1m2 |
| 3 | Vệ sinh tường ngoài ốp gạch_Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần trong nhà 2 nước phủ_Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà 2 nước phủ_Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.556,815 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường hội trường 2 nước phủ (tường gai hao phí hơn nên ĐMx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,435 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà 2 nước phủ _Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,76 | 1m2 |
| 8 | Vệ sinh tường ốp gạch_Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần trong nhà 2 nước phủ_Tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà 2 nước phủ_Tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.367,33 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà 2 nước phủ _Tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,88 | 1m2 |
| 12 | Vệ sinh tường ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.890 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,524 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN KHÁN PHÒNG | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn,cáp CVV 4x16mm2(CU/PVC/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCCB 75A/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB 25A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat RCCB 25A/30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCB 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn LED TUBE tán xạ T5/2x1,2m/2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn DOWNLIGHT mâm kính /LED80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn DOWNLIGHT ống D200 /LED40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn gắn tường KING LED 2x7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc Dimmer 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D170-LED12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn LED dây 10m/màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt đèn EXIT 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp BOX phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối 50x80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 24 | Thép D14 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | tấn |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 28 | Đóng cọc chống sét D20_L3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp đất M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Đai kẹp chữ U D4x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| H | THAY MỚI THIẾT BỊ KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt T nhựa , đường kính T d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút d27 ren ngoài đồng d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt T chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| I | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt màn hình chuyên dụng LCD 42inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ ghi hình kỹ thuật số 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt camera thân dài hồng ngoại quan sát ngày đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cứng 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 10m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 8 | Lắp đặt nguồn 12V cung cấp cho camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cái |
| 9 | Kệ để đầu ghi hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Giá treo tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC NHỎ GIỌT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PE 16x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PE 6x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van khóa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê đều PE D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PE D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PE D16-D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 7 | Lắp đầu tưới nhỏ giọt 8 tia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.112 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt ống PE D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm D34-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4 tỷ VNĐ - Quy mô: Công trình xây dựng dân dụng, bao gồm hạng mục cải tạo sửa chữa cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi