Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống cấp than lò 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống cấp than lò 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225187 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 15:32:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,693,743,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.690.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa thiết bị của nhà máy/cơ sở sản xuất công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.290.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo máy hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ≥ 02 công trình lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị của nhà máy/cơ sở sản xuất công nghiệp;- Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu và có cam kết đào tạo gối trong trường hợp thời gian còn hiệu lực của chứng chỉ đào tạo nhỏ hơn 180 ngày (tính từ thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo máy hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật về phần cơ khí ≥ 02 công trình lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị của nhà máy/cơ sở sản xuất công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí/điện/tự động hoá hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách an toàn thi công ≥ 02 công trình lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị của nhà máy/cơ sở sản xuất công nghiệp;- Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu và có cam kết đào tạo gối trong trường hợp thời gian còn hiệu lực của chứng chỉ đào tạo nhỏ hơn 180 ngày (tính từ thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng tải cao su LPG-24(I): 838x25400 mm | Cung cấp băng tải cao su có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương băng tải cao su của hãng Ningbo Jialete Rubber and Plastic Machinery Co., Ltd (Lắp cho máy cấp than định lượng Stock LPG-24(I) của hãng Shenyang Stock Electric Power Equipment Co., Ltd) với các thông số kỹ thuật như sau:- Rộng: 838±10 mm;- Chu vi tròn của băng tải: 25400±100 mm (băng tải kín);- Độ cứng (Rigidity): 70±5;- Cường lực kéo đứt (Tensile strength at break): ≥ 17,6 MPa;- Lực kéo đứt (Breaking tenacity): ≥ 400%;- Độ biến dạng vĩnh viễn (Permanent set of breaking): ≤ 30%;- Lượng mài mòn (Abrasion decrement): ≤ 0,7 cm3/1,61 km;- Cường độ liên kết giữa lớp cao su và bố vải (Abhesive strength): ≥ 3,5 kN/m. | Cái | 2 | |
| 2 | Cao su tấm khổ rộng 1000 mm, dày 3mm | Cung cấp cao su tấm có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Dày 3±0,2 mm; Khổ rộng 1000±10 mm; Khổ dài ≥ 1000 mm; Chịu nhiệt độ ≥ 250 độ C. | Kg | 40 | |
| 3 | Gối đỡ UCF 204 | Cung cấp gối đỡ có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương gối đỡ SKF UCF 204 (bao gồm vỏ gối và vòng bi). | Cái | 620 | |
| 4 | Vỏ bảo vệ cảm biến trọng lượng SSM-EV-100 | Cung cấp vỏ bảo vệ cảm biến trọng lượng có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vỏ bảo vệ cảm biến trọng lượng của cảm biến trọng lượng mã hiệu SSM-EV-100 của hãng Shenyang Stock Electric Power Equipment Co., Ltd với các thông số kỹ thuật như sau:- Kích thước: 215x72x32 mm;- Vật liệu: nhựa chống cháy. | Cái | 12 | |
| 5 | Gối đỡ UCF 214 | Cung cấp gối đỡ có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương gối đỡ SKF UCF 214 (bao gồm vỏ gối và vòng bi). | Cái | 6 | |
| 6 | Vòng bi YET 210 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vòng bi SKF YET 210. | Cái | 12 | |
| 7 | Thanh ren căng băng M20x800 | Cung cấp thanh ren căng băng có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Quy cách: M20x800 mm; Ren lửng b: 560 mm; Vật liệu: thép SUS304 (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-04-01). | Bộ | 12 | |
| 8 | Xích làm sạch ZG270-500 | Cung cấp xích làm sạch có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương xích mã hiệu ZG270-500 (tiêu chuẩn ZG35 của bộ tiêu chuẩn GB979-67) của hãng Shenyang Xiangya Electric Power Equipment Co., Ltd với các thông số kỹ thuật như sau:- Mỗi đoạn gồm 7 mắt xích kết nối với 1 thanh gạt dài 0,56m;- Vật liệu: thép C=0,4%; Si=0,5%; Mn=0,9%. | m | 224 | |
| 9 | Gối đỡ UCF 210 | Cung cấp gối đỡ có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương gối đỡ SKF UCF 210 (bao gồm vỏ gối và vòng bi). | Cái | 6 | |
| 10 | Vòng bi YAR 210-2F | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vòng bi SKF YAR 210-2F. | Cái | 12 | |
| 11 | Vòng bi 30308 J2/Q | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vòng bi SKF 30308 J2/Q. | Cái | 6 | |
| 12 | Vòng bi 32208 J2/Q | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vòng bi SKF 32208 J2/Q. | Cái | 12 | |
| 13 | Vòng bi 30307 J2/Q | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vòng bi SKF 30307 J2/Q. | Cái | 6 | |
| 14 | Vòng bi 6018-Z | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vòng bi SKF 6018-Z. | Cái | 12 | |
| 15 | Vòng bi 6208-2Z | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vòng bi SKF 6208-2Z. | Cái | 36 | |
| 16 | Vòng bi 6306-2Z | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vòng bi SKF 6306-2Z. | Cái | 6 | |
| 17 | Phớt 85x140x12 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương phớt chắn dầu SKF 85x140x12 HMSA10 RG. | Cái | 12 | |
| 18 | Vòng bi 6207-2Z | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vòng bi SKF 6207-2Z. | Cái | 12 | |
| 19 | Bánh răng bị động Ø214x48 | Cung cấp bánh răng bị động có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Quy cách: Ø214x48mm; Góc ăn khớp φ: 20 độ; Số răng z: 70; Môđun m: 3; Vật liệu: thép 40XM (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-03-02). | Cái | 12 | |
| 20 | Bánh răng chủ động Ø48x204 | Cung cấp bánh răng chủ động có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Quy cách: Ø48x204mm; Góc ăn khớp φ: 20 độ; Số răng z: 14; Môđun m: 3; Vật liệu: thép 40XM (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-03-01). | Cái | 12 | |
| 21 | Van cánh bướm DN100- PN16 | Cung cấp van cánh bướm có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:- Loại: Van cánh bướm có tay gạt (có nấc hiển hiện độ mở van);- Kích thước: DN100;- Áp suất: PN16;- Kiểu kết nối: Lắp ghép kiểu mặt bích (mặt bích 04 lỗ bu lông M16 cách đều, khoảng cách tâm lỗ bu lông 170 mm);- Chiều dài van (Khoảng cách từ mặt bích đầu vào đến mặt bích đầu ra) L: 70 - 90 mm;- Chiều cao van (Chiều cao của van bao gồm tay gạt) H: 350 - 370 mm;- Chịu nhiệt ≥ 350 độ C | Cái | 6 | |
| 22 | Máng rót than R203x1670x14 | Cung cấp máng rót than có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Quy cách: R203x1670x14 mm; Vật liệu: thép SUS310S (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-05-02). | Cái | 4 | |
| 23 | Vỏ máng rót than R225x1775x6 | Cung cấp vỏ máng rót than có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Quy cách: R225x1775x6 mm; Vật liệu: thép Q235B (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-05-01). | Cái | 4 | |
| 24 | Khớp giãn nở kim loại Ø450x599x10 | Cung cấp khớp giãn nở kim loại có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:- Kích thước: Ø450x10 mm; L=599 mm;- Nhiệt độ: 252 - 350 độ C;- Áp suất ≥ 0,025 MPa;- Độ giãn nở hướng trục: 28 mm;- Độ giãn nở hướng kính 15 mm;- Vật liệu: thép SUS304;(Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-05-03). | Cái | 8 | |
| 25 | Bu lông M27x100 | Cung cấp bu lông có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Bu lông M27x100.88.40Cr TCVN 1892-76 (ren suốt, 01 cái/ bộ);Đai ốc M27.9.40Cr TCVN 1905-76 (01 cái/ bộ);Vòng đệm 27.01 TCVN 2061-77 (01 cái/ bộ). | Bộ | 256 | |
| 26 | Que hàn OK E309L, Ø3,2x350 | Cung cấp que hàn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương que hàn mã hiệu OK 309L (Quy cách: Ø3,2x350 mm) của hãng ESAB. | Kg | 66 | |
| 27 | Bộ chia khí 220/50Hz, 240/60Hz | Cung cấp bộ chia khí có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương solenoid valve mã hiệu 8344 của hãng Asco với các thông số kỹ thuật như sau: Size: 1/2 NPT, orifice 3/8”, 220V/50Hz, 240V/60Hz, loại single. | Cái | 8 | |
| 28 | Tết chèn 20x20 | Cung cấp tết chèn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương tết chèn Temapack 5410 PTFE của hãng Temac | Kg | 20 | |
| 29 | Van dao PZ673Y-150LbP | Cung cấp van dao có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương van dao mã hiệu PZ673Y-150LbP (Do Foster Wheeler Energy Management (Shanghai) Co., Ltd thiết kế) của hãng Dalian DV Valve Co., Ltd với các thông số kỹ thuật như sau:- Loại: Van dao mặt bích (bao gồm bản thể van, cơ cấu chấp hành, bộ điều khiển, bộ lọc khí và phụ kiện đấu nối);- Kích thước: 16”; - Áp suất: 150 Lb;- Nhiệt độ làm việc: ≥ 650 độ F;- Dạng điều khiển: điều khiển bằng khí nén;- Kiểu kết nối: kiểu mặt bích tròn (bao gồm 01 van, 02 mặt bích tương ứng, bu lông tương ứng và gu rông tương ứng);(Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu 418320160-1651A-DV1). | Cái | 2 | |
| 30 | Vòng bi 6206-2Z | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vòng bi SKF 6206-2Z. | Cái | 6 | |
| 31 | Vòng bi 6202-2Z | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vòng bi SKF 6202-2Z. | Cái | 6 | |
| 32 | Vòng bi 6303-2Z | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vòng bi SKF 6303-2Z. | Cái | 12 | |
| 33 | Phớt 17x30x7 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương phớt SKF 17x30x7 HMSA10 RG. | Cái | 12 | |
| 34 | Phớt 15x26x7 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương phớt SKF 15x26x7 HMSA10 RG. | Cái | 6 | |
| 35 | Vòng bi 6308-2Z | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vòng bi SKF 6308-2Z. | Cái | 6 | |
| 36 | Vòng bi 6307-2Z | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vòng bi SKF 6307-2Z. | Cái | 6 | |
| 37 | Phớt 35x52x7 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương phớt SKF 35x52x7 HMSA10 RG. | Cái | 6 | |
| 38 | Vòng bi 6304-2Z/C3 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vòng bi SKF 6304-2Z/C3. | Cái | 6 | |
| 39 | Phớt 25x35x7 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương phớt SKF 25x35x7 HMSA10 RG. | Cái | 6 | |
| 40 | Sơn chống rỉ Umeguard SX CS-511 (màu nâu đỏ) | Cung cấp sơn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương sơn chống rỉ Umeguard SX CS-511 (màu nâu đỏ) của hãng Chugoku Marine Paints Co., Ltd. | Lít | 510 | |
| 41 | Xích gạt MG-80SC | Cung cấp xích gạt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương xích gạt mã hiệu MG-80SC (Công suất: 80 t/h; Tốc độ: ≤ 0,22 m/s; Bước xích: 200 mm) của hãng Shenyang Stock Electric Power Equipment Co., Ltd bao gồm:- Thanh gạt nghiêng mã hiệu MG 100.3-1 (Vật liệu: ZG 310-570; Số lượng: 84 thanh);- Thanh gạt đứng mã hiệu MG 100.3-2 (Vật liệu: ZG 310-570; Số lượng: 166 thanh) và Bộ chốt xích (Vật liệu: ZG 310-570; Số lượng: 250 bộ). | m | 50 | |
| 42 | Trục chủ động Ø150x1262 | Cung cấp trục chủ động có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Quy cách: Ø150x1262 mm; Vật liệu: thép 40X (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-02-06). | Cái | 2 | |
| 43 | Trục bị động Ø150x1088 | Cung cấp trục bị động có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Quy cách: Ø150x1088 mm; Vật liệu: thép 40X (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-02-05). | Cái | 2 | |
| 44 | Bánh xích chủ động Ø488x180 | Cung cấp bánh xích chủ động có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Quy cách: Ø488x180 mm; Răng kép, số răng z: 07; Vật liệu: thép 40X (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-02-04). | Cái | 2 | |
| 45 | Bánh xích bị động Ø354x180 | Cung cấp bánh xích bị động có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Quy cách: Ø354x180 mm; Vật liệu: thép 40X (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-02-03). | Cái | 2 | |
| 46 | Bộ bánh xích kép Z1/Z2-17/29 | Cung cấp bộ bánh xích kép có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Bộ bánh xích kép bao gồm các chi tiết sau:- 01 bánh xích chủ động có quy cách như sau: Z1=17, Ø298,68x140 mm (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-02-01);- 01 bánh xích bị động có quy cách như sau: Z2=29, Ø494,02x140 mm (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-02-02). | Bộ | 2 | |
| 47 | Vòng bi 22224 E/C3 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vòng bi SKF 22224 E/C3. | Cái | 8 | |
| 48 | Phớt 130x160x12 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương phớt SKF 130x160x12 HMSA10 RG. | Cái | 2 | |
| 49 | Phớt 80x105x10 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương phớt SKF 80x105x10 HMSA10 RG. | Cái | 2 | |
| 50 | Vòng bi 502222H | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vòng bi mã hiệu 502222H của hãng BRS. | Cái | 4 | |
| 51 | Vòng bi 6409 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vòng bi SKF 6409. | Cái | 2 | |
| 52 | Vòng bi 6215-2Z | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vòng bi SKF 6215-2Z. | Cái | 2 | |
| 53 | Vòng bi 6224 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vòng bi SKF 6224. | Cái | 2 | |
| 54 | Vòng bi 23122 CC/W33 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vòng bi SKF 23122/CC/W33 (có rãnh lắp phe gài trục 180x170,5x4 mm tại ca ngoài vòng bi). | Cái | 2 | |
| 55 | Xích PHC 160-2x10FT | Cung cấp xích có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương xích SKF PHC 160-2X10FT | m | 9 | |
| 56 | Thép chữ U100 | Cung cấp thép chữ U100 có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:USWS 400A 100x50x5x7,5 TCVN 7571-11:2019, độ dài ≥ 6m/cây. | Kg | 300 | |
| 57 | Mặt ray đỡ xích 10x150x3000 | Cung cấp mặt ray đỡ xích có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:- Kích thước: Rộng 150 mm, dày 10 mm (Được chia thành 08 tấm, chiều dài mỗi tấm 3000 mm);- Vật liệu: thép SUS310S;(Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-02-07). | m | 24 | |
| 58 | Vòng bi 6309-2Z | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương vòng bi SKF 6309-2Z. | Cái | 4 | |
| 59 | Sơn Hempalin Enamel 52140 (màu xanh ngọc) | Cung cấp sơn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau:Tương đương sơn Hempalin Enamel 52140 (màu xanh ngọc) của hãng Hempel. | Kg | 250 | |
| 60 | Thay thế băng tải cao su cho máy cấp than định lượng #2D | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 61 | Thay thế băng tải cao su cho máy cấp than định lượng #2E | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 62 | Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống con lăn đỡ của băng tải cao su #2A | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 63 | Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống con lăn đỡ của băng tải cao su #2F | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 64 | Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống con lăn đỡ của băng tải cao su #2B | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 65 | Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống con lăn đỡ của băng tải cao su #2C | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 66 | Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống con lăn đỡ của băng tải cao su #2D | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 67 | Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống con lăn đỡ của băng tải cao su #2E | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 68 | Sửa chữa bảo dưỡng rulo chủ động, bị động của băng tải cao su #2A | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 69 | Sửa chữa bảo dưỡng rulo chủ động, bị động của băng tải cao su #2B | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 70 | Sửa chữa bảo dưỡng rulo chủ động, bị động của băng tải cao su #2C | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 71 | Sửa chữa bảo dưỡng rulo chủ động, bị động của băng tải cao su #2D | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 72 | Sửa chữa bảo dưỡng rulo chủ động, bị động của băng tải cao su #2E | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 73 | Sửa chữa bảo dưỡng rulo chủ động, bị động của băng tải cao su #2F | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 74 | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống xích làm sạch #2A | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 75 | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống xích làm sạch #2B | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 76 | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống xích làm sạch #2C | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 77 | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống xích làm sạch #2D | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 78 | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống xích làm sạch #2E | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 79 | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống xích làm sạch #2F | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 80 | Sửa chữa, bảo dưỡng hộp giảm tốc của băng tải cao su và xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2A | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 81 | Sửa chữa, bảo dưỡng hộp giảm tốc của băng tải cao su và xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2B | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 82 | Sửa chữa, bảo dưỡng hộp giảm tốc của băng tải cao su và xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2C | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 83 | Sửa chữa, bảo dưỡng hộp giảm tốc của băng tải cao su và xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2D | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 84 | Sửa chữa, bảo dưỡng hộp giảm tốc của băng tải cao su và xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2E | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 85 | Sửa chữa, bảo dưỡng hộp giảm tốc của băng tải cao su và xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2F | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 86 | Sửa chữa, bảo dưỡng cụm van cửa trượt điện động cấp than từ silo xuống máy cấp định lượng #2A | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 87 | Sửa chữa, bảo dưỡng cụm van cửa trượt điện động cấp than từ silo xuống máy cấp định lượng #2B | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 88 | Sửa chữa, bảo dưỡng cụm van cửa trượt điện động cấp than từ silo xuống máy cấp định lượng #2C | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 89 | Sửa chữa, bảo dưỡng cụm van cửa trượt điện động cấp than từ silo xuống máy cấp định lượng #2D | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 90 | Sửa chữa, bảo dưỡng cụm van cửa trượt điện động cấp than từ silo xuống máy cấp định lượng #2E | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 91 | Sửa chữa, bảo dưỡng cụm van cửa trượt điện động cấp than từ silo xuống máy cấp định lượng #2F | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 92 | Sửa chữa, bảo dưỡng van tay cách ly đường gió chèn máy cấp than định lượng #2A | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 93 | Sửa chữa, bảo dưỡng van tay cách ly đường gió chèn máy cấp than định lượng #2B | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 94 | Sửa chữa, bảo dưỡng van tay cách ly đường gió chèn máy cấp than định lượng #2C | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 95 | Sửa chữa, bảo dưỡng van tay cách ly đường gió chèn máy cấp than định lượng #2D | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 96 | Sửa chữa, bảo dưỡng van tay cách ly đường gió chèn máy cấp than định lượng #2E | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 97 | Sửa chữa, bảo dưỡng van tay cách ly đường gió chèn máy cấp than định lượng #2F | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 98 | Sửa chữa, bảo dưỡng cụm càng gạt than của máy cấp than định lượng #2A | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 99 | Sửa chữa, bảo dưỡng cụm càng gạt than của máy cấp than định lượng #2B | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 100 | Sửa chữa, bảo dưỡng cụm càng gạt than của máy cấp than định lượng #2C | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 101 | Sửa chữa, bảo dưỡng cụm càng gạt than của máy cấp than định lượng #2D | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 102 | Sửa chữa, bảo dưỡng cụm càng gạt than của máy cấp than định lượng #2E | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 103 | Sửa chữa, bảo dưỡng cụm càng gạt than của máy cấp than định lượng #2F | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 104 | Sửa chữa, bảo dưỡng các đường cấp than vào lò của máy cấp than định lượng #2B | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 105 | Sửa chữa, bảo dưỡng các đường cấp than vào lò của máy cấp than định lượng #2C | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 106 | Sửa chữa, bảo dưỡng các đường cấp than vào lò của máy cấp than định lượng #2D | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 107 | Sửa chữa, bảo dưỡng các đường cấp than vào lò của máy cấp than định lượng #2E | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 108 | Sửa chữa, bảo dưỡng các van cửa trượt khí động của đường cấp than vào lò máy cấp than định lượng #2B | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 109 | Sửa chữa, bảo dưỡng các van cửa trượt khí động của đường cấp than vào lò máy cấp than định lượng #2C | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 110 | Sửa chữa, bảo dưỡng các van cửa trượt khí động của đường cấp than vào lò máy cấp than định lượng #2D | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 111 | Sửa chữa, bảo dưỡng các van cửa trượt khí động của đường cấp than vào lò máy cấp than định lượng #2E | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 112 | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ băng tải cao su và động cơ xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2A | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy cấp than định lượng #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 113 | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ băng tải cao su và động cơ xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2B | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy cấp than định lượng #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 114 | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ băng tải cao su và động cơ xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2C | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy cấp than định lượng #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 115 | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ băng tải cao su và động cơ xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2D | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 116 | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ băng tải cao su và động cơ xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2E | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 117 | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ băng tải cao su và động cơ xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2F | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy cấp than định lượng #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 118 | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng cửa thăm của máy cấp than định lượng #2A | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng của máy cấp than định lượng #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 119 | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng cửa thăm của máy cấp than định lượng #2B | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng của máy cấp than định lượng #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 120 | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng cửa thăm của máy cấp than định lượng #2C | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng của máy cấp than định lượng #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 121 | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng cửa thăm của máy cấp than định lượng #2D | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng của máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 122 | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng cửa thăm của máy cấp than định lượng #2E | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng của máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 123 | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng cửa thăm của máy cấp than định lượng #2F | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng của máy cấp than định lượng #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 124 | Thay thế xích gạt cho máy cấp xích gạt #2A | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 125 | Thay thế xích gạt cho máy cấp xích gạt #2F | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 126 | Sửa chữa, bảo dưỡng trục rulo chủ động, bị động của máy cấp xích gạt #2A | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 127 | Sửa chữa, bảo dưỡng trục rulo chủ động, bị động của máy cấp xích gạt #2F | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 128 | Sửa chữa, bảo dưỡng hộp giảm tốc động cơ của máy cấp xích gạt #2A | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 129 | Sửa chữa, bảo dưỡng hộp giảm tốc động cơ của máy cấp xích gạt #2F | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 130 | Sửa chữa bảo dưỡng thanh ray đỡ xích gạt của máy cấp xích gạt #2A | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 131 | Sửa chữa bảo dưỡng thanh ray đỡ xích gạt của máy cấp xích gạt #2F | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 132 | Sửa chữa bảo dưỡng phần thân vỏ máy cấp xích gạt (phần đáy máy cấp, phần chân đế hộp giảm tốc, các cửa thăm) #2A | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 133 | Sửa chữa bảo dưỡng phần thân vỏ máy cấp xích gạt (phần đáy máy cấp, phần chân đế hộp giảm tốc, các cửa thăm) #2F | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 134 | Sửa chữa bảo dưỡng cụm van cửa trượt cơ động phía đáy máy cấp #2A | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 135 | Sửa chữa bảo dưỡng cụm van cửa trượt cơ động phía đáy máy cấp #2F | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 136 | Sửa chữa bảo dưỡng van cửa trượt khí động của đường cấp than vào lò máy cấp xích gạt #2A | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 2 | |
| 137 | Sửa chữa bảo dưỡng van cửa trượt khí động của đường cấp than vào lò máy cấp xích gạt #2F | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 2 | |
| 138 | Sửa chữa bảo dưỡng đường cấp than vào lò máy cấp xích gạt #2A | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 2 | |
| 139 | Sửa chữa bảo dưỡng đường cấp than vào lò máy cấp xích gạt #2F | Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 2 | |
| 140 | Sửa chữa bảo dưỡng động cơ máy cấp xích gạt #2A | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy cấp than thanh gạt #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 141 | Sửa chữa bảo dưỡng động cơ máy cấp xích gạt #2F | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy cấp than thanh gạt #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 142 | Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng cửa thăm của máy cấp xích gạt #2A | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng của máy cấp than thanh gạt #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 143 | Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng cửa thăm của máy cấp xích gạt #2F | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng của máy cấp than thanh gạt #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 144 | Hiệu chuẩn và thay thế các điểm đo, báo và 6 cân định lượng | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều khiển, điểm đo của các máy cấp than định lượng có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Hệ thống | 1 | |
| 145 | Bảo dưỡng và vệ sinh các tủ điện điều khiển | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống tủ điện điều khiển của các máy cấp than có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Hệ thống | 1 | |
| 146 | Vệ sinh bề mặt, sơn tân trang thân vỏ thiết bị, hộp giảm tốc cho máy cấp than định lượng 2A | Vệ sinh, sơn tân trang thân vỏ của các máy cấp than có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 147 | Vệ sinh bề mặt, sơn tân trang thân vỏ thiết bị, hộp giảm tốc cho máy cấp than định lượng 2B | Vệ sinh, sơn tân trang thân vỏ của các máy cấp than có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 148 | Vệ sinh bề mặt, sơn tân trang thân vỏ thiết bị, hộp giảm tốc cho máy cấp than định lượng 2C | Vệ sinh, sơn tân trang thân vỏ của các máy cấp than có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 149 | Vệ sinh bề mặt, sơn tân trang thân vỏ thiết bị, hộp giảm tốc cho máy cấp than định lượng 2D | Vệ sinh, sơn tân trang thân vỏ của các máy cấp than có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 150 | Vệ sinh bề mặt, sơn tân trang thân vỏ thiết bị, hộp giảm tốc cho máy cấp than định lượng 2E | Vệ sinh, sơn tân trang thân vỏ của các máy cấp than có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 151 | Vệ sinh bề mặt, sơn tân trang thân vỏ thiết bị, hộp giảm tốc cho máy cấp than định lượng 2F | Vệ sinh, sơn tân trang thân vỏ của các máy cấp than có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 152 | Vệ sinh bề mặt, sơn tân trang thân vỏ thiết bị, hộp giảm tốc cho máy cấp than thanh gạt 2A | Vệ sinh, sơn tân trang thân vỏ của các máy cấp than có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 153 | Vệ sinh bề mặt, sơn tân trang thân vỏ thiết bị, hộp giảm tốc cho máy cấp than thanh gạt 2F | Vệ sinh, sơn tân trang thân vỏ của các máy cấp than có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.69E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.690.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa thiết bị của nhà máy/cơ sở sản xuất công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.290.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo máy hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ≥ 02 công trình lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị của nhà máy/cơ sở sản xuất công nghiệp;- Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu và có cam kết đào tạo gối trong trường hợp thời gian còn hiệu lực của chứng chỉ đào tạo nhỏ hơn 180 ngày (tính từ thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo máy hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật về phần cơ khí ≥ 02 công trình lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị của nhà máy/cơ sở sản xuất công nghiệp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí/điện/tự động hoá hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách an toàn thi công ≥ 02 công trình lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị của nhà máy/cơ sở sản xuất công nghiệp;- Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu và có cam kết đào tạo gối trong trường hợp thời gian còn hiệu lực của chứng chỉ đào tạo nhỏ hơn 180 ngày (tính từ thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi