Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T53)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754857-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T53)
Số hiệu KHLCNT 20210753300
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNH - KT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 15:44:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 458,974,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 A xê tôn 4 lít A xê tôn
2 A xít clohydric HCl d=1,19 16 kg A xít clohydric HCl d=1,19
3 A xít Nitơríc HNO3 d=1,4 5 kg A xít Nitơríc HNO3 d=1,4
4 A xít sunfuríc H2SO4 d= 1,84 4 kg A xít sunfuríc H2SO4 d= 1,84
5 Ba kê lít δ10 1 kg Khả năng cháy: 94HP Tỷ lệ hấp thụ nước: 340 Kg/mm2
6 Bàn chải giặt 1 Cái Bàn chải giặt
7 Bàn chải máy Φ 100 15 Cái Bàn chải máy Φ 100
8 Bạt ghi xốp 2 m Bạt ghi xốp
9 Băng che SMD Scotch 3M 8 Cuộn Băng che SMD Scotch 3M
10 Băng dính đen 20 Cuộn Băng dính đen
11 Băng vải 10 Cuộn Băng vải
12 Bìa a mi ăng δ1 4 kg Bìa a mi ăng δ1
13 Bìa cách điện δ0,1 1 m2 Bìa cách điện δ0,1
14 Bìa cách điện δ0,2 2 m2 Bìa cách điện δ0,2
15 Bình xịt Nano bảo vệ chống ăn mòn hàng không 16oz CorrosionX Aviation 129 Bình Công dụng: - Ngăn chặn và kiểm soát ăn mòn trên tất cả các bề mặt kim loại bằng phương pháp vi màng. - Ứng dụng công nghệ liên kết phân cực để đảm bảo khả năng bảo vệ dài hạn. - An toàn trên các thiết bị điện tử với yêu cầu điện áp đánh thủng không dưới 28kV. - Đáp ứng tối thiểu 500 tiếng bảo vệ liên tục trong sương muối theo tiêu chuẩn ASTM B-117. - Không chứa sáp hay các hợp chất silicone - Đạt tiêu chuẩn quân sự của nước sản xuất về Thông số đặc tính: + Dung tích: 473ml (16oz) + Quy cách sử dụng: Bình xịt khí nén + Độ nhớt (40⁰C): 33.2 + Độ nhớt (100⁰C): 7.0 + Độ điện môi: ≥ 28,000V + Điểm chớp cháy: 132⁰C + Độ dày vi màng: ≤ 12.5µm
16 Bóng điện LED 40W 2 Cái Bóng điện LED 40W
17 Bột ô xít kẽm 6 kg Bột ô xít kẽm
18 Bu lông lục lăng M10 58 Bộ + Bước ren P = 1.5mm + Chiều dày giác K = 6.4mm + Chiều rộng của giác s = 17mm
19 Bu lông lục lăng M4x40 30 Cái + Bước ren P = 0.7mm + Chiều dày giác K = 2.8mm + Chiều rộng của giác s = 7mm
20 Bu lông lục lăng M5 80 Bộ + Bước ren P = 0.8mm + Chiều dày giác K = 3.5mm + Chiều rộng của giác s = 8mm
21 Bu lông lục lăng M6 58 Bộ + Bước ren P = 1mm + Chiều dày giác K = 4mm + Chiều rộng của giác s = 10mm
22 Bu lông lục lăng M8 58 Bộ + Bước ren P = 1.25mm + Chiều dày giác K = 5.3mm + Chiều rộng của giác s = 13mm
23 Bu lông lục lăng + đệm M6x60 35 Bộ Bu lông lục lăng + đệm M6x60
24 Bu lông lục lăng + đệm M8x80 40 Bộ Bu lông lục lăng + đệm M8x80
25 Bút bi 10 Cái Bút bi
26 Bút zebra đen 20 Cái Bút zebra đen
27 Bút zebra đỏ 8 Cái Bút zebra đỏ
28 Cồn công nghiệp 4 Lít Cồn công nghiệp
29 Chỉ bạt 360 m Chỉ bạt
30 Chổi lông 39 Cái Chổi lông
31 Chổi quét sơn 1 Cái Chổi quét sơn
32 Chốt chẻ Ф5 20 Cái Chốt chẻ Ф5
33 Dầu bóng TOA Thái (ld) 4 Hộp Màu sắc: Bóng, trong suốt Tỷ trọng: 0.86-0.96Kg/lít Thời gian khô: 2-4h
34 Dầu lốc điều hòa 2 Lít Chất làm lạnh: R404A Chất bôi trơn: RL 68H
35 Dầu ma dút 29 Lít Dầu ma dút
36 Dầu shell 12 Lít Dầu shell
37 Dầu thủy lực 134 Lít Dầu thủy lực
38 Dây buộc rút VPC 2/160 48 Cái Dây buộc rút VPC 2/160
39 Dây thít inox 329 Cái Dây thít inox
40 Dây thít nhựa 2.5x200mm màu đen 191 Cái Dây thít nhựa 2.5x200mm màu đen
41 Dây thít nhựa 3x150mm màu đen 381 Cái Dây thít nhựa 3x150mm màu đen
42 Dây thít nhựa 3x150mm trắng 1.543 Cái Dây thít nhựa 3x150mm trắng
43 Dây thít nhựa 4x200mm màu đen 477 Cái Dây thít nhựa 4x200mm màu đen
44 Dây thít nhựa 5x250mm màu trắng 96 Cái Dây thít nhựa 5x250mm màu trắng
45 Dây thít nhựa 5x250mm trắng 667 Cái Dây thít nhựa 5x250mm trắng
46 Dây xích L=200mm 29 Sợi Dây xích L=200mm
47 Dẻ lau mảng mạch (phần cải tiến) 20 Cái Dẻ lau mảng mạch (phần cải tiến)
48 Dung dịch tẩy rửa bảng mạch, linh kiện điện tử Isopropyl 99.5% 52 Lít Ngoại quan: Chất lỏng không màu trong suốt Công thức: C3H8O Độ tinh khiết: 99,5%
49 Đai inox 4 Cái Đai inox
50 Đầu khuy Ф3-12 439 Cái Đầu khuy Ф3-12
51 Đệm bằng inox M3 371 Cái Đệm bằng inox M3
52 Đệm bằng M10, mạ kẽm 37 Cái Đệm bằng M10, mạ kẽm
53 Đệm kênh 4 16 Cái Đệm kênh 4
54 Đệm kênh M10 4 Cái Đệm kênh M10
55 Đệm kênh M10,d2,mạ kẽm 37 Cái Đệm kênh M10,d2,mạ kẽm
56 Đệm kênh M2,5 623 Cái Đệm kênh M2,5
57 Đệm kênh M3 1.332 Cái Đệm kênh M3
58 Đệm kênh M5 35 Cái Đệm kênh M5
59 Đệm kênh M6 84 Cái Đệm kênh M6
60 Đệm kênh M8 37 Cái Đệm kênh M8
61 Đệm phẳng 4 67 Cái Đệm phẳng 4
62 Đệm phẳng M3 841 Cái Đệm phẳng M3
63 Đệm phẳng M4 592 Cái Đệm phẳng M4
64 Đệm phẳng M5 35 Cái Đệm phẳng M5
65 Đệm phẳng M6 98 Cái Đệm phẳng M6
66 Đinh 3 phân 1 kg Đinh 3 phân
67 Đinh rút Ø4 1 kg Đinh rút Ø4
68 Đinh rút Ø5 1 kg Đinh rút Ø5
69 Đinh tán nhôm 1 kg Đinh tán nhôm
70 Ê cu M4,5 96 Cái Ê cu M4,5
71 Ê cu M8 91 Cái Ê cu M8
72 Ê cu đồng M4 20 Cái Vật liệu: Đồng Brass
73 Ê cu tai hồng M8 24 Cái Ê cu tai hồng M8
74 Găng tay vải 10 Đôi Găng tay vải
75 Ghim bấm 1 Hộp Ghim bấm
76 Ghíp cáp Ø10 4 cái Ghíp cáp Ø10
77 Ghíp cáp Ø4 15 cái Ghíp cáp Ø4
78 Giá bình cứu hỏa 1 cái Giá bình cứu hỏa
79 Giấy báo cũ 1 kg Giấy báo cũ
80 Giấy ráp Nhật 77 Tờ Giấy ráp Nhật
81 Giấy viết 10 Tập Giấy viết
82 Giẻ lau 39 Kg Giẻ lau
83 Hộp khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn VPCI-111 29 Hộp Công dụng: Bảo vệ đa kim loại Thông số đặc tính: Dạng cốc nhựa, đường kính 5,7 cm, cao 3,2cm Khả năng bảo vệ: 312 lít/1 hộp Áp dụng trên: Các thiết bị điện tử đang hoạt động, đóng gói hoặc lưu trữ
84 Hộp xịt đen+ghi 6 hộp Hộp xịt đen+ghi
85 Keo 704.0 67 hộp Keo 704
86 Keo X66 5 Hộp Keo X66
87 Keo Si li con 24 Lọ Keo Si li con
88 Kính đèn tròn 5 Cái Kính đèn tròn
89 Khăn Microfiber 48 Cái Khăn Microfiber
90 Khí Axetylen 3 kg Khí Axetylen
91 Khóa (Việt Tiệp) 6 Cái Khóa (Việt Tiệp)
92 Lạt buộc 477 Cái Lạt buộc
93 Lọc ga KSTE 1 Cái Lọc ga KSTE
94 Long đen bằng 41 Cái Long đen bằng
95 Long đen đồng 20 Cái Long đen đồng
96 Lụa cách điện δ0,12 4 m Lụa cách điện δ0,12
97 Lưỡi cưa nguội 20 Cái Lưỡi cưa nguội
98 Mê ca δ3 1 m2 Mê ca δ3
99 Mỡ YC-2 18 kg Mỡ YC-2
100 Mỡ bảo quản 5 kg Mỡ bảo quản
101 Nỉ 2 m2 Nỉ
102 Nhựa thông 2 kg Nhựa thông
103 Ống gen co Ф10 2 m Ống gen co Ф10
104 Ống gen co Ф6 2 m Ống gen co Ф6
105 Gen co F10 màu đen 8 m Gen co F10 màu đen
106 Gen co F2 màu đen 1 m Gen co F2 màu đen
107 Gen co F20 màu đen 11 m Gen co F20 màu đen
108 Gen co F3 màu đen 15 m Gen co F3 màu đen
109 Gen co F30 màu đen 10 m Gen co F30 màu đen
110 Gen có F4 màu trắng 93 m Gen có F4 màu trắng
111 Gen co F40 màu đen 7 m Gen co F40 màu đen
112 Gen co F5 màu trắng MH006451 1 m Gen co F5 màu trắng MH006451
113 Gen co F8 màu đen 7 m Gen co F8 màu đen
114 Gen co F8 màu trắng 51 m Gen co F8 màu trắng
115 Gen co nhiệt F24 màu đen DWFR-24/6-0-STK 4 Ống Gen co nhiệt F24 màu đen DWFR-24/6-0-STK
116 Gen co nhiệt F9 màu đen Q5-3X-3/8-01-QB48IN-25 4 Ống Gen co nhiệt F9 màu đen Q5-3X-3/8-01-QB48IN-25
117 Gen chịu nhiệt F3 màu trắng 13 m Gen chịu nhiệt F3 màu trắng
118 Ống ghen vải 14 m Ống ghen vải
119 Ống ruột gã lõi thép OMB114 25 m Ống ruột gã lõi thép OMB114
120 Pha ra phin 3 Kg Pha ra phin
121 Nắp bảo vệ cáp 10-101957-123 2 Cái - Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated - Kích thước vỏ: 57-123
122 Nắp bảo vệ cáp 10-101961-123 2 Cái - Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated - Kích thước vỏ: 61-123
123 Nắp bảo vệ cáp CA121004-12 5 Cái - Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated - Kích thước vỏ: 4-12
124 Phớt dầu Φ30xΦ15x10 6 Cái Phớt dầu Φ30xΦ15x10
125 Phớt dầu Φ35xΦ19x10 3 Cái Phớt dầu Φ35xΦ19x10
126 Phớt dầu Φ66xΦ48x10 2 Cái Phớt dầu Φ66xΦ48x10
127 Phớt dầu Ф46,5x28x10 7 Cái Phớt dầu Ф46,5x28x10
128 Phớt nỉ đánh bóng Ф120 1 Cái Phớt nỉ đánh bóng Ф120
129 Que hàn Ø3 3 kg Que hàn Ø3
130 Que hàn Tig Ø1,6 1 kg Que hàn Tig Ø1,6
131 Tai hồng M5 34 Cái Tai hồng M5
132 Thiếc hàn 1 kg Thiếc hàn
133 Thiếc hàn dây 2 kg Thiếc hàn dây
134 Thiếc hàn thanh 1 kg Thiếc hàn thanh
135 Vải bạt giả da màu đen 2 m2 Vải bạt giả da màu đen
136 Vải bạt TQ 10 m2 Vải bạt TQ
137 Vải bạt VN 1 m Vải bạt VN
138 Vải phim trắng 24 m Vải phim trắng
139 Vải xô màn 2 m Vải xô màn
140 Vít M2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2 95 Cái Vít M2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2
141 Vít M4X8-A2-70-H ISO 7045 48 Cái Vít M4X8-A2-70-H ISO 7045
142 Vít M5X20-A2-70 ISO 4762 48 Cái Vít M5X20-A2-70 ISO 4762
143 Vít 2,5x15 37 Cái Vít 2,5x15
144 Vít bắn tôn M4x20 87 Cái Vít bắn tôn M4x20
145 Vít chìm M2,5 48 Cái Vít chìm M2,5
146 Vít chìm M3 50 Cái Vít chìm M3
147 Vít chìm M4 50 Cái Vít chìm M4
148 Vít chìm M5 48 Cái Vít chìm M5
149 Vít chìm M6x20 40 Cái Vít chìm M6x20
150 Vít chìm M8x20 16 Cái Vít chìm M8x20
151 Vít chỏm cầu M3 58 Cái Vít chỏm cầu M3
152 Vít chỏm cầu M4 58 Cái Vít chỏm cầu M4
153 Vít chỏm cầu M5 58 Cái Vít chỏm cầu M5
154 Vít chỏm cầu M6 58 Cái Vít chỏm cầu M6
155 Vít gỗ M3x50 77 Cái Vít gỗ M3x50
156 Vít gỗ đầu bằng inox M4x15 48 Cái Vít gỗ đầu bằng inox M4x15
157 Vít gỗ đầu nổi M4x15 96 Cái Vít gỗ đầu nổi M4x15
158 Vít ren sắt M4 324 Cái Vít ren sắt M4
159 Vít tự cắt M4x20 96 Cái Vít tự cắt M4x20
160 Vít tự cắt M4x30 58 Cái Vít tự cắt M4x30
161 Vòng bi 6200.0 6 Vòng Vòng bi 6200
162 Vòng bi 6201.0 1 Vòng Vòng bi 6201
163 Vòng bi 6206.0 2 Vòng Vòng bi 6206
164 Vòng bi 6307.0 1 Vòng Vòng bi 6307
165 Vòng bi 6309.0 1 Vòng Vòng bi 6309
166 Vòng bi 6202.0 9 Vòng Vòng bi 6202
167 Vòng bi 6203.0 3 Vòng Vòng bi 6203
168 Vòng bi 6204.0 3 Vòng Vòng bi 6204
169 Vòng bi 6205.0 4 Vòng Vòng bi 6205
170 Vòng bi 6213.0 2 Vòng Vòng bi 6213
171 Vòng bi 6220.0 1 Vòng Vòng bi 6220
172 Vòng bi 6304.0 3 Vòng Vòng bi 6304
173 Vòng bi 7205.0 4 Vòng Vòng bi 7205
174 Vòng đệm B 5,3-A2 DIN 125 A 39 Cái Vòng đệm B 5,3-A2 DIN 125 A
175 Vòng đệm bằng 204 Cái Vòng đệm bằng
176 Vòng đệm vênh 200 Cái Vòng đệm vênh
177 Xà phòng ô mô 12 Kg Xà phòng ô mô
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8846142E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.1794856E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 321.281.996 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 642.563.992 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->