Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất chế tạo composite chuyên dụng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753518-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học Vật liệu
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu, hóa chất chế tạo composite chuyên dụng
Số hiệu KHLCNT 20210652924
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSSNKH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 15:39:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,570,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bao gồm bản sao công chứng Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nhựa Epoxy85kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
2Thủy tinh hữu cơ (PMMA)40kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
3Poly - Carbonate (PC)6kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
4Cao su butyral85kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
5Cao su silicone85kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
6Nhựa Acrylonitrin butadien styren (ABS)85kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
7Chất chống tĩnh điện antistic22kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
8Chất chống thấm ướt Rust Oleum Never Wet19kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
9Dicloethan (C2H4Cl2)33lítTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
10Dichlomethan (CH2Cl2)33lítTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
11Phenoxy ethanol7kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
12Phenoxy peroxit7kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
13Nhựa Epoxy rắn30kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
14Nhựa Epoxy lỏng80kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
15Nhựa polyglycidyl ether of phenol formaldehyde100kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
16Chất đóng rắn polyamine75kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
17Sơn Epoxy42kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
18Sơn Epoxy42kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
19Metyletylketone (MEK)9lítTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
20Triethylen tetramine (TETA)4,5lítTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
21Mỡ silicon25kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
22Butylaxetat (C6H12O2)10lítTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
23Etylaxetat (C4H8O2)5lítTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
24Aceton ((CH3)2CO)40lítTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
25Dầu lanh epoxy hoá (ELO)34lítTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
26Dioxan (C4H8O2)11lítTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
27Diphenyl cacbazon8lítTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
28Cresyl glycidyl ether (CGE)2kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
29Butyl glycidyl ether (BGE)6kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
30Chất tạo màu cho nhựa dạng hạt (EBS)12kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
31Chất tạo màu cho nhựa dạng bột khô12kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
32Chất tạo màu cho nhựa dạng bột nhão12kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
33Chất kết dính12kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
34Chất đóng rắn polyamit25kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
35Chất đóng rắn anhydric lỏng25kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
36Chất xúc tác trietylamin4kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
37Chất xúc tác đóng rắn6kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
38Chất phụ gia trợ phân tán6kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
39Chất trợ phân tán12kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
40Nhựa Epoxy lỏng21kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
41Nhựa Epoxy rắn42kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
42Nano Canxi cacbonat (CaCO3)5kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
43Bột nano Nb9kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
44Bột nano Fe5kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
45Nano Zr5kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
46Bột nano B7kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
47Ống nano cacbon biến tính4kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
48Nanoclay Bentolite6kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
49Nanoclay polymer (1)6kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
50Nanoclay polymer (2)6kgTheo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bao gồm bản sao công chứng Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->