Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753269-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo tàng tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210714324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán thu, chi ngân sách năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 15:42:00 đến ngày 2021-07-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,152,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.506.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.518.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,4kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích mẻ trộn >=150L
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG
1Phá dỡ hàng rào hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,18m2
2Hoa sắt bao gồm cả sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật528,0174kg
3Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,18m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,128m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật183,7016m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,688m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật750,674m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,532m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,298m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật152,2144m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật228,3216m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,8843m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,3265m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,128m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật290,5176m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,532m2
17Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,8843m2
18Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật152,2144m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.217,2508m2
20Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,9442m2
21Phá dỡ gạch ốpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,636m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,636m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,9442m2
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
27Tháo dỡ thiết bị điện +đường ống khu WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng xe ô tô 5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7061chuyến
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,1859m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8996m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,364m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,4521m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật206,1781m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật308,4916m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật462,7374m2
38Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,92m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật186,5352m2
40Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,51m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,4128m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,292m2
43Bịt cửa sổ trong nhà bằng thạch cao bao gồm khung thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
44Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
46Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,29m2
47Kính cường lực dày 10 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m2
48Bộ phụ kiện cửa đi thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,4521m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật308,4916m2
51Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.114,8592m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,24m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.013,469m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật343,6302m2
55Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,9442m2
56Phá dỡ gạch ốpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,636m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,636m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,9442m2
59Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật368,9696m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật372,6348m2
61Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
62Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
63Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
64Tháo dỡ thiết bị điện +đường ống khu WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
65Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng xe ô tô 5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5105chuyến
66Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D150-7wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79bộ
67ĐÈn LED panel âm trần KT 600x1200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D150-10wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
70Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,7598m3
71Tháo dỡ vách ngăn ván sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,42m2
72Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,3072m2
73Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2874m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,431m2
75Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,3248m2
76Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,9872m2
77Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật601,6636m2
78Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật459,682m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2874m2
80Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,3248m2
81Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.061,3456m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,0304m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật470,4004m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật694,9756m2
85Kính cường lực dày 10 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m2
86Bộ phụ kiện cửa đi thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
87Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,05m2
88Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) bao gồm cả lắp dựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,05m2
89Khóa cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Trần gỗ bao gồm cả khung xương + công lắp dựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m2
91Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
92Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,0778m2
93Phá dỡ gạch ốpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,236m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,236m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,0778m2
96Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật353,737m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật353,737m2
98Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
99Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
100Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
101Tháo dỡ thiết bị điện +đường ống khu WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
102Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng xe ô tô 5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7873chuyến
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,8006100m2
104Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D150-7wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
105Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D150-10wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
106Bảo dưỡng lại đèn chùmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6công
107Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,404m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,404m2
109Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,404m2
110Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng xe ô tô 5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3696chuyến
111Tháo dỡ đường ống thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
115Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật49cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
119Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, chiều dày 6,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
122Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
123Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
125Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
129Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
130Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
131Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
132Xả tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
133Vòi gạt đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
134Móc giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật95cái
135Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
137Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
139Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
140Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
141Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
142Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
143Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
144Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
145Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
146Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
147Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 110/90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 110/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
149Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
150Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
152Xi phông con thỏ D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
153Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110+90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
154Chóp thông hơiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
155Móc giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55cái
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 1 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6082100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp ( tôn xốp - giấy bạc ) giả ngói chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6082100m2
3Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,8md
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật143,473m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật143,473m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật143,473m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,2382m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật183,3574m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,728m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,592m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,11m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,165m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,7658m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,1488m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,2382m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,728m2
17Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,11m2
18Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,7658m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật602,1054m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật161,622m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật161,622m2
22Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật252,0853m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật252,0853m2
24Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8064m3
25Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4284tấn
26Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6225tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4284tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6225tấn
29Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái+ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1975100m2
31Bốc xúc + vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2046chuyến
32Rọ chắn rác Inox ĐK 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Ống lồng PVC ĐK90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
35Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
36Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D150-7wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79bộ
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D150-10wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
C LỐI ĐI TẠO LIÊN KẾT
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3188m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1113m3
3Phá dỡ hàng rào thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9325m2
4Bốc xúc + vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,086chuyến
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1012m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3036m3
7Bốc xúc + vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1417chuyến
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,6m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,6248m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,6m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,6248m2
12Vệ sinh trụ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,726m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,72m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,72m2
18Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,325m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0108m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4617m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7728m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7728m2
26Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,64m
27Thép làm cổng bao gồm cả sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,7869kg
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5408m2
29Bản lề cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Bánh xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Chốt + khóa cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,55m3
33Lát nền, sàn bằng đá xẻ tự nhiên 400x400x30 vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,5m2
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,05100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,268100m
4Vệ sinh đài phun nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
5Máy bơm Pentax (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,211m2
7Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,11m3
8Bốc xúc + vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,822chuyến
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,732m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,819m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,481m3
12Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,4m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,092m3
14Bóng trụ đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.506.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.518.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Trình độ từ đại học ngành xây dựng33
3 Kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 233
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải >=5 tấn2
2 Máy cắt gạch đá công suất >=1,4kW2
3 Máy hàn sắt còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa, bê tông dung tích mẻ trộn >=150L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->