Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán thu, chi ngân sách năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 15:42:00 đến ngày 2021-07-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,152,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.506.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.518.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,4kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích mẻ trộn >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,18 | m2 |
| 2 | Hoa sắt bao gồm cả sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 528,0174 | kg |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,18 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,128 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,7016 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,688 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 750,674 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,532 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,298 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,2144 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228,3216 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8843 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3265 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,128 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 290,5176 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,532 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8843 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,2144 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.217,2508 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9442 | m2 |
| 21 | Phá dỡ gạch ốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,636 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,636 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9442 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ thiết bị điện +đường ống khu WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng xe ô tô 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7061 | chuyến |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1859 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8996 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,364 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,4521 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206,1781 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 308,4916 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 462,7374 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,92 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,5352 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,51 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4128 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,292 | m2 |
| 43 | Bịt cửa sổ trong nhà bằng thạch cao bao gồm khung thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 46 | Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,29 | m2 |
| 47 | Kính cường lực dày 10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa đi thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,4521 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 308,4916 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.114,8592 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242,24 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.013,469 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 343,6302 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9442 | m2 |
| 56 | Phá dỡ gạch ốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,636 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,636 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9442 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 368,9696 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 372,6348 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ thiết bị điện +đường ống khu WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 65 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng xe ô tô 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5105 | chuyến |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D150-7w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | bộ |
| 67 | ĐÈn LED panel âm trần KT 600x1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D150-10w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7598 | m3 |
| 71 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,42 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,3072 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2874 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,431 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3248 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,9872 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 601,6636 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 459,682 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2874 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3248 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.061,3456 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,0304 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 470,4004 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 694,9756 | m2 |
| 85 | Kính cường lực dày 10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa đi thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,05 | m2 |
| 88 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) bao gồm cả lắp dựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 89 | Khóa cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Trần gỗ bao gồm cả khung xương + công lắp dựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m2 |
| 91 | Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 92 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0778 | m2 |
| 93 | Phá dỡ gạch ốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,236 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,236 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0778 | m2 |
| 96 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 353,737 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 353,737 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 100 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 101 | Tháo dỡ thiết bị điện +đường ống khu WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 102 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng xe ô tô 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7873 | chuyến |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8006 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D150-7w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D150-10w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 106 | Bảo dưỡng lại đèn chùm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 107 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,404 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,404 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,404 | m2 |
| 110 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng xe ô tô 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3696 | chuyến |
| 111 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, chiều dày 6,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 132 | Xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 133 | Vòi gạt đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 134 | Móc giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | cái |
| 135 | Van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 110/90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 110/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 152 | Xi phông con thỏ D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110+90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Chóp thông hơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Móc giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6082 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp ( tôn xốp - giấy bạc ) giả ngói chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6082 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,8 | md |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,473 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,473 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,473 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,2382 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,3574 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,728 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,592 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,11 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,165 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,7658 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,1488 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,2382 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,728 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,11 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,7658 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 602,1054 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,622 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,622 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252,0853 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252,0853 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8064 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4284 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6225 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4284 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6225 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái+ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1975 | 100m2 |
| 31 | Bốc xúc + vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2046 | chuyến |
| 32 | Rọ chắn rác Inox ĐK 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Ống lồng PVC ĐK90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 36 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D150-7w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D150-10w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| C | LỐI ĐI TẠO LIÊN KẾT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3188 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1113 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9325 | m2 |
| 4 | Bốc xúc + vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | chuyến |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1012 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3036 | m3 |
| 7 | Bốc xúc + vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1417 | chuyến |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6248 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6248 | m2 |
| 12 | Vệ sinh trụ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4617 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7728 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7728 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m |
| 27 | Thép làm cổng bao gồm cả sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,7869 | kg |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5408 | m2 |
| 29 | Bản lề cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Bánh xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Chốt + khóa cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ tự nhiên 400x400x30 vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m |
| 4 | Vệ sinh đài phun nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 5 | Máy bơm Pentax (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,211 | m2 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,11 | m3 |
| 8 | Bốc xúc + vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,822 | chuyến |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,732 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,819 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,481 | m3 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | m3 |
| 14 | Bóng trụ đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.506.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.518.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Trình độ từ đại học ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2 | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >=5 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất >=1,4kW | 2 |
| 3 | Máy hàn sắt | còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông | dung tích mẻ trộn >=150L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi