Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán thu, chi ngân sách năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 15:39:00 đến ngày 2021-07-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,080,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.368.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất>=0,85kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích mẻ trộn>=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THOÁT NƯỚC MƯA SÂN NHÀ TÙ | |||
| 1 | Đục đường tua bê tông sỏi để chôn ống UPVC D200 thoát nước, sâu 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 2 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6106 | m3 |
| 4 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,1872 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3382 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4753 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7339 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,76 | m2 |
| 9 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8925 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm, class 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Nắp ghi gang KT 570x570 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Nắp ghi gang KT 1020x1020 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Đắp cát bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5956 | m3 |
| 15 | Đổ bù bê tông sỏi cuội đường rông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 16 | Lớp sỏi cuội lớn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7053 | m3 |
| B | TU BỔ KHU TRẠI GIAM LỚN, TRẠI 2 GIAN, TRẠI 3 GIAN | |||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3001 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,16 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500,2432 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9107 | m3 |
| 5 | Bao che hiện vật và tượng bằng bạt che mưa nắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280,5025 | m2 |
| 6 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 734,754 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9107 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9107 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói liệt (lợp mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350,1702 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói liệt (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,073 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng ngói úp nóc nguyên bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,16 | m |
| 12 | Đinh vít cố định ngói và lito | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31.015,0784 | cái |
| 13 | Làm máng tôn theo nguyên mẫu dày 1,6ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,86 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 16 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| C | TU BỔ KHU BẾP | |||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5134 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,08 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,46 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1366 | m3 |
| 5 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,936 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1366 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1366 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói liệt (thay mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,722 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói liệt (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,738 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng ngói úp nóc nguyên bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,08 | m |
| 11 | Đinh vít đóng tại những vị trí mấu ngói chống ngói xô lệch khỏi lito | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.492,52 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.368.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Trình độ từ đại học ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2 | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | công suất >=1,5kW | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất>=0,85kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | dung tích mẻ trộn>=150L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi