Gói thầu: Lắp đặt Hệ thống Camera quan sát, quầy giao dịch cho Kho bạc Nhà nước các huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Lai Châu |
| Tên gói thầu | Lắp đặt Hệ thống Camera quan sát, quầy giao dịch cho Kho bạc Nhà nước các huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725983 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên của KBNN cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 16:01:00 đến ngày 2021-07-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 700,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu ghi video mạng WizSense 8 kênh 1U 8PoE | 4 | cái | > Giao diện người dùng 4.0 mới > Giám sát từ xa, xem trực tiếp và phát video trên Ứng dụng điện thoại di động > Max. khả năng giải mã: 4 × 1080P @ 30fps. Hỗ trợ giải mã thích ứng > Hỗ trợ camera chính của giao thức ONVIF và RTSP > H.264 / .H265 / Smart H.264 + / Smart H.265 + / MJPEG, H.265 tự động chuyển đổi > Đầu ra video đồng thời 1 VGA / 1 HDMI theo mặc định, độ phân giải tối đa của HDMI là 4K; và đầu ra video không đồng thời cũng được hỗ trợ, độ phân giải tối đa là 1080P > Nhận diện và nhận diện khuôn mặt 1 kênh (AI by NVR); hoặc phát hiện chu vi 2 kênh (AI bằng NVR); hoặc SMD 4 kênh (AI bởi NVR); lên đến 10 cơ sở dữ liệu khuôn mặt và 5.000 hình ảnh khuôn mặt > AI tất cả các kênh qua camera: nhận diện và so sánh khuôn mặt, bảo vệ chu vi và SMD > Đường cơ sở bảo mật 2.1 Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | ||
| 2 | Máy ảnh mạng WizSense dạng Bullet tiêu cự cố định với đèn LED đủ màu 4MP | 32 | cái | > Cảm biến hình ảnh CMOS 4MP, 1 / 2.7 ”, độ sáng thấp, độ nét hình ảnh cao > Đầu ra tối đa. 4MP (2688 × 1520) @ 30 khung hình / giây > Codec H.265, tốc độ nén cao, tốc độ bit thấp > Đèn LED ấm tích hợp, tối đa Khoảng cách LED: 30 m > ROI, SMART H.264 + / H.265 +, mã hóa linh hoạt, áp dụng cho các môi trường lưu trữ và băng thông khác nhau > Chế độ xoay, WDR, 3D DNR, HLC, BLC, kỹ thuật số watermarking, áp dụng cho các cảnh giám sát khác nhau > Phát hiện thông minh: Xâm nhập, dây ba chân (hỗ trợ phân loại và phát hiện chính xác phương tiện và con người) > Phát hiện bất thường: Phát hiện chuyển động, giả mạo video, thay đổi cảnh, phát hiện âm thanh, không có thẻ SD, thẻ SD đầy, lỗi thẻ SD, ngắt kết nối mạng, xung đột IP, truy cập bất hợp pháp, phát hiện điện áp > Báo động: 1 vào, 1 ra; âm thanh: 1 vào, 1 ra; hỗ trợ tối đa. Thẻ nhớ Micro SD 256 G, Mic tích hợp > Hỗ trợ nguồn 12V DC / PoE > Bảo vệ IP67 > SMD Plus Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | ||
| 3 | Switch 8 Cổng chia mạng | 4 | cái | Switch 8Port 10/100Mbps 8 cổng RJ45 tự động tương thích tốc độ 10/100Mbps (Auto-Negotiation) và hỗ trợ chuyển đổi MDI/MDIX. Công nghệ Ethernet xanh giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ. Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng truyền tải dữ liệu đáng tin cậy | ||
| 4 | Ổ cứng chuyên dụng 4TB | 4 | cái | - Ổ cứng 4TB chuyên dùng ghi hình Camera. - Dung lượng: 4TB. - Kích thước: 3.5 inch. - Chuẩn giao tiếp: SATA 3. - Tốc độ vòng quay: 5400RPM. - Bộ nhớ Cache: 128MB. | ||
| 5 | Cáp mạng Commscope/AMP CAT6 | 800 | m | Cáp mạng Commscope/AMP CAT6 với tốc độ tới 1000 Mbs/s, đường truyền kết nối với 8 lõi đồng Vỏ dây được bọc dày 0.025 inch được làm từ nhựa PVC cao cấp có pha chất phụ gia chống cháy, có khả năng chống chịu được nhiệt độ cao lên đến khoảng 60 độ C. , dây dẫn bên trong được bảo vệ bởi một lớp vỏ bọc chống thấm và cách điện giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của thời tiết và cho tuổi thọ cực lâu. | ||
| 6 | Nguồn Camera 12V 2A | 32 | cái | Nguồn điện vào: 110V~ 220V | 50 / 60hz. Nguồn điện ra: 12V. Dòng cung cấp : 2A. Hạn chế sụt áp tối đa Nguồn Camera 12V 2A Nguồn điện vào: 110V~ 220V | 50 / 60hz. Nguồn điện ra: 12V. Dòng cung cấp : 2A. | ||
| 7 | Dây điện | 100 | m | dây đôi mềm dẹt VCm 2x0,75, Vỏ cao su lõi đồng | ||
| 8 | Bàn quầy giao dịch khách hàng Kho bạc nhà nước huyện Phong Thổ | 16 | mét dài | chất liệu gỗ verneer. Màu sắc tươi sáng vân gỗ sơn phủ bóng PU, được ép nóng phủ trền bề mặt gỗ MDF nhập ngoại, yếm bàn được trang trí phào chỉ, trên mặt bàn có các cột inoc và kính chắn dày 1cm được ghép lại thành nhiều khoang , mặt bàn rộng 90cm, có độ dày 5cm, bàn có ngăn để tài liệu, có bàn phím máy tính. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Iso 14001 :2015- Iso 45001 :2018 ISO 9001:2015 | ||
| 9 | Bàn quầy giao dịch khách hàng Kho bạc nhà nước huyện Tam Đường | 16 | mét dài | chất liệu gỗ verneer. Màu sắc tươi sáng vân gỗ sơn phủ bóng PU, được ép nóng phủ trền bề mặt gỗ MDF nhập ngoại, yếm bàn được trang trí phào chỉ, trên mặt bàn có các cột inoc và kính chắn dày 1cm được ghép lại thành nhiều khoang , mặt bàn rộng 90cm, có độ dày 5cm, bàn có ngăn để tài liệu, có bàn phím máy tính. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Iso 14001 :2015- Iso 45001 :2018 ISO 9001:2015 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.470.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau có: Cam kết bảo hành 24 tháng, cam kết thời gian bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa trong thời gian bảo hành để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong vòng 24 giờ (có thuyết minh giải trình). Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác và có kho dự trữ vật tư để kịp thời thay thế khi cần thiết. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi