Gói thầu: Mua Vaccin 6 tháng cuối năm 2021 và 6 tháng đầu năm 2022 của Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Mua Vaccin 6 tháng cuối năm 2021 và 6 tháng đầu năm 2022 của Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732968 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp của trung tâm y tế thành phố Phúc Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 16:13:00 đến ngày 2021-07-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,092,808,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A/california/7/2009(H1N1)-like vurus; A/Perth/16/2009(H3N2)-like virus B/Brisbane/60/2008-like virus | 300 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | BCG sống đông khô | 120 | Liều | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Kháng thể kháng vi rút dại | 20 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết >= 95% ) | 300 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết >= 95% ) | 350 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Mỗi liều 2 ml chứa: Virus rota sống, giảm độc lực, typ G1P[8] >=2.106 FFU (hoặc PFU); Kháng sinh (Kanamycin sulfate) | 600 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Polysaccharide polyribosylribitol phosphate cộng hợp với giải độc tố uốn ván | 50 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Kháng nguyên virus cúm Type A (H1N1, H3N2); Type B | 500 | Liều | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Kháng nguyên tinh chế từ virut dại (chủng L.Pasteur 2061/Vero) | 1.000 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Virus dại (chủng Pitman Moore) bất hoạt bằng beta-propiolactone, được nhân giống trên tế bào Vero | 300 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Kháng nguyên bề mặt viêm gan B tinh khiết HBsAg 20mcg | 100 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Mỗi liều 1,5ml chứa: Rotavirus ở người sống giảm độc lực chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50 | 300 | Ống; Tuýp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU | 150 | Tuýp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi rút HPV ở người týp 6, 11,16,18. Mỗi liều 0,5ml chứa 20mcg protein L1 HPV6 ; 40mcg protein L1 HPV11; 40mcg l1 HPV 16; 20mcg protein L1 HPV18 | 250 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Biến độc tố bạch hầu ≥ 30 IU; Biến độc tố uốn ván ≥ 40 IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà (PT) 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg và Pertactin (PRN) 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBV) 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40 DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8 DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32 DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang (PRP-TT) | 600 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Virus sởi >=1000 CCID50; Virus quai bị >=12500 CCID50; virus rubella >=1000 CCID50 | 700 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU | 200 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4 | 1.000 | Bơm tiêm | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | 2,2 µg polysaccharid týp 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 23F; 4,4 µg polysaccharid týp 6B; Liên hợp với protein vận chuyển CRM197 | 100 | Bơm tiêm | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Mỗi liều 0,5ml chứa: * Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; * Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; * Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; * Virus bại liệt (bất hoạt): - Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D, - Týp 2 (MEF-1): 8 đơn vị kháng nguyên D, - Týp 3 (Saukett): 32 đơn vị kháng nguyên D, * Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; * Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate) 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg. | 600 | Bơm tiêm | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Virus cúm, tách ra từ các hạt virion, bất hoạt | 250 | Bơm tiêm | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Virus cúm, tách ra từ các hạt virion, bất hoạt | 500 | Bơm tiêm | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Virus dại (chủng Wistar Rabies PM/WI38-1503-3M)>=2,5 IU bất hoạt | 1.000 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Mỗi liều 0,5ml chứa: - Polysaccharide Não mô cầu (Nhóm huyết thanh A)( đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (Nhóm huyết thanh C) ( đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (Nhóm huyết thanh Y) ( đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (Nhóm huyết thanh W-135) ( đơn giá cộng hợp) 4µg; - Protein giải độc tố Bạch hầu 48µg (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh) | 100 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Mỗi lọ đơn liều chứa: Meastes Virus NLT 1000 CCID 50; Mumps Virus NLT 5000 CCID 50; Rubella Virus NLT 1000 CCID50 | 100 | Liều | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Vi rút viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết - chủng Nakayama | 500 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Protein bao gồm kháng nguyên virus viêm gan A tinh khiết 100µg/0,5ml | 300 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/ 0,5ml | 400 | Ống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Mỗi liều vắc xin 1 ml chứa: Globulin kháng độc tố uốn ván 1500 UI | 50 | Ống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Virus viêm Não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp; sống; giảm độc lực 4,0 - 5,8 log PFU (vắc-xin virus Viêm não Nhật Bản; khảm Japanese Encephalitis Chimeric Virus (JE-CV) dựa trên vắc-xin Sốt Vàng; chủng 17D (YF-17D) được tái cấu trúc di truyền chứa gen cấu trúc E và tiền màng từ vắc-xin Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2) | 100 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6395E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.18E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp về hóa chất xét nghiệm, vật tư tiêu hao.
Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.865.100.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi