Gói thầu: 01.XL: Mương thoát nước dọc đường Nguyễn Du (Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ qua đường Nguyễn Trung Thiên) theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753250-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Mương thoát nước dọc đường Nguyễn Du (Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ qua đường Nguyễn Trung Thiên) theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210737842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 16:15:00 đến ngày 2021-07-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,243,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,702 m3
2 Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,137 100m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,94 m3
4 Tháo dỡ ống cống bê tông bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 283 cấu kiện
5 Tháo dỡ nền gạch Terazo, gạch tự chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.090,64 m2
6 Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,254 100m3
7 Cắt khe đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,98 10m
8 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cấu kiện
9 Đào kênh mương và vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,041 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,034 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,357 m3
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,325 m3
13 Bê tông móng hố ga, M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,678 m3
14 Bê tông tường hố ga, M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,567 m3
15 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,94 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,21 m3
17 Vữa xi măng cát lót vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,091 100m3
18 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,469 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 tấn
21 Thép thình để gia cố và Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,804 tấn
22 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
23 Ván khuôn tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,992 100m2
24 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 1cấu kiện
26 Lát gạch block tự chèn (Tận dụng gạch cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.254,384 m2
27 Lát gạch block tự chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 836,256 m2
28 Ép và nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,114 100m
29 Cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,255 Tấn
30 Đóng và nhổ cọc thép hình (U, I) trên mặt đất, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,671 100m
31 Lắp đặt và tháo giỡ tấm thép làm vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,52 tấn
32 Ván khuôn thép tấm làm vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,712 100m2
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 100m2
34 Sản xuất, vận chuyển về, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 100m2
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m3
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m3
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm (đoạn trên vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 1 đoạn ống
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm ( đoạn qua đường giao thông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 1 đoạn ống
39 Sản xuất và Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 1cấu kiện
40 Vữa trám mối nối ống cống, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,262 m2
41 Di chuyển cây xanh trong phạm vi vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0864E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.172E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->