Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702148-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210525034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 14:24:00 đến ngày 2021-07-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,580,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực, móng gia cố cừ tràm).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 06 thợ.;- Thợ sơn nước: 02 thợ;- Thợ điện: 02 thợ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 200 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=60kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,347100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,094100m3
3Đóng cọc tràm Dng>=4.5cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt101,426100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,632m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,632m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,632m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,328m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,44100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,609tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,048tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,38m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,488m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,974100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,303tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,235tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,114m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,968100m2
18Trải cao su lótTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,482100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,036tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,217tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,176m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,038100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,001tấn
24Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,629m3
25Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,095m3
26Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,12m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt898,657m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt129,88m2
29Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt65,697m2
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt127,2m
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,875m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt752,364m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt195,577m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt947,941m2
35Cung cấp - lắp dựng hàng rào song sắt đặc D14a120 (giáo thép hàng rào theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31,349m2
36Cung cấp - lắp dựng cửa cổng chính song sắt + bộ bánh xe + đường ray thép V (theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13m2
37Cung cấp - lắp dựng cửa cổng phụ song sắt + bộ bánh xe + đường ray thép V (theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,4m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt54,748m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,212m3
40Cung cấp - lắp dựng bảng hiệu trường khung thép hộp kẽm, ốp tấm Alumi (bao gồm VT & NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
41Cung cấp - lắp dựng bộ chữ inox mạ màu vàng (theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
B XÂY DỰNG BẾP ĂN TẬP THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,523100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,27100m3
3Đóng cọc tràm Dng>=4.5cm, L=4.7m , đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29,54100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,514m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,514m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,514m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,516m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,124100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,138tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,652m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,521100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,07tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,396tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,638m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,049100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,278tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,598tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,276m3
19Trải cao su lótTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,167100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,243tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,243tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,243tấn
23Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,488m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,88m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,229100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,034m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,242tấn
28Trải cao su lótTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,622100m2
29Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,757m3
30Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,309m3
31Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,482m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt155,14m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt163,785m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,88m2
35Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27,53m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt155,14m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt163,785m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60,41m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt155,14m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt224,195m2
41Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,709tấn
42Cung cấp xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt709kg
43Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,815100m2
44Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao, chống thấm khung nổi (bao gồm VL và NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt101,7m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt116,42m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,42m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,88m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,55m2
49Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, song bảo vệ inox, nhôm hộpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24m2
50Cung cấp - lắp dựng cửa đi sắt kéo có láTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15m2
51Lắp đặt loại đèn LED đôi 1.2m, Huỳnh QuangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
52Lắp đặt quạt đảo trần + DimmerTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
53Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 50ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
54Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
55Lắp đặt mặt nạ 01 lỗTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
56Lắp đặt mặt nạ 02 lỗTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
57Lắp đặt mặt nạ 04 lỗTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
58Lắp đặt mặt nạ CBTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
59Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
60Lắp đặt công tắc nhựaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
61Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50m
62Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt80m
63Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt230m
64Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt70m
65Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 20x30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30m
66Lắp đặt đế nhựa nổiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12hộp
67Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x400Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,04100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,16100m
71Lắp đặt van nhựa D27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
72Lắp đặt co, tê,...các loại D27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17cái
73Lắp đặt co, tê,...các loại D60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
74Lắp đặt co, tê,...các loại D90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
75Lắp đặt phễu thu D150mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
76Lắp đặt chậu rửa inoxTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
C CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BẾP ĂN TẬP THỂ
1Bộ bàn ăn bằng gỗ (một bộ bàn ăn cho 08 người).- Kích thước: Cao x rộng x dài (0.75 x 0.80 x 2.40)m.
- Kích thước kính: dày 8 ly, mài cạnh theo diện tích của mặt bàn.
- Kiểu bàn ăn :
+ Bàn ăn kiểu 4 chân đứng, chân vuông 7cm;
+ Mặt bàn bằng gỗ thao lao dày 1,0cm;
+ Thanh đỡ mặt bằng gỗ thao lao;
- Vật liệu: Gỗ thao lao hoặc tương đương phủ veneer dày 18mm; sơn PU.
4bộ
2Ghế đai- Kích thước: Cao mặt ghế 0.415m; cao lưng ghế 0,96m; rộng 0.51m; sâu 0.45m.- Phần lưng ghế phải có góc nghiêng từ 10-15 độ để ngả người thoải mái.- Kiểu ghế: Đố, mặt ghế dày 1,0cm, chân trước ghế 2.5 x 3.5 (cm), chân sau ghế 2.5 x 3.5 (cm), các thanh đố 2.5 x 4.5 và 1.5 x 2.5 (cm), tựa ghế 1.2 x 3.5 (cm).- Vật liệu: Gỗ thao lao hoặc tương đương phủ veneer, sơn PU.40bộ
3Tủ đông bảo quản thực phẩm.- Kiểu Dung tích 500 lít, Dàn lạnh Nhôm, Số ngăn: 1 Ngăn, Số lượng cửa mở : 2 cửa, có bánh xe di chuyển.- Công suất 251 (W), Loại gas R134a, Nhiệt độ ngăn đông ≤-18°C, Kích thước 1475 x 757 x 837 (mm), Trọng lượng 108 (kg).1Cái
4Bếp gas đôiBếp ra TORINO VITORIO-2B hoặc tương đương với các thông số kỹ thuật như sau: - Số lượng bếp nấu 02 Bếp, Mặt Bếp Kính chịu nhiệt, Hệ thống đánh lửa bằng điện.- Nút điều khiển Núm xoay cơ, Kiềng bếp Thép sơn tĩnh điện, Đầu Đốt Hợp kim nhôm.- Kích thước (RxS) (mm) 760 x 430(mm).1Cái
5Nồi cơm gasNồi cơm Kiwa 16 lít MK-90RA hoặc tương đương với các thông số kỹ thuật như sau:- Loại Nồi cơm gas, Dung tích: 16 L, Chế độ nấu: Cơm thường - Kích thước thùng: 545x550x380 mm.1Cái
6Máy lọc nước 10 lõiMáy lọc nước Kangaroo 10 lõi KG100HK hoặc tương đương với các thông số kỹ thuật như sau:- Kiểu máy : Tủ đứng kích thước ( 440 x 335 x 575 mm).- Máy lọc nước : Máy lọc nước RO nóng, nguội lạnh- Số lượng lõi lọc: 10 lõi - Công nghệ lọc: Công nghệ lọc RO.- Công suất lọc nước: 15-20 lít/h.- Công suất tiêu thụ điện trung bình khoảng: Tổng 052kW/h (làm nóng: 0.43 kW/h, làm lạnh: 0.09kW/h)- Kháng khuẩn:Lõi Nano Bạc kháng khuẩn.- Nhiệt độ:Nóng 85 độ C, lạnh 8 độ C (Nhiệt độ thay đổi tùy theo điều kiện môi trường).- Hệ thống bơm và van điều tiết:Bơm - hút 2 chiều, van điện từ.1Cái
7Bình thủy điệnBình thủy TIGER PDU-A50W hoặc tương đương với các thông số kỹ thuật như sau:- Dung tích 5 lít tiện lợi, đảm bảo cung cấp đủ nước, Nút Điều Khiển Điện tử.- Công suất 928W đun nước nhanh tiết kiệm thời gian.- Chất liệu: Chống dính.- Kích thước thùng: 232x304x328 mm.- Chức Năng Chính Đun sôi, giữ nhiệt, Chết Độ Rót Nước Nhấn nút điện tử.- Chất Liệu Ruột Bình Tráng men, vỏ bình nhựa.1Cái
8Bộ nồi Inox 304 10 mónBộ nồi ELMICH 304 CELESTINE hoặc tương đương với các thông số kỹ thuật như sau:- Chất liệu bộ nồi, quai, nắp : Inox 304.- Số lượng trọn bộ: 10.- Tiện ích sử dụng: Dùng được trên nhiều loại bếp.- Kích thước đường kính: 18cm, 20cm, 22cm, 24cm, 28cm.1Bộ
9Bộ dao inox 7 mónBộ dao Inox 7 món Elmich EL3800 hoặc tương đương với các thông số kỹ thuật như sau: - Gồm 7 món: 4 dao, 1 kéo, 1 thanh mài dao, 1 giá để dao.- Màu sắc: Đen.- Chất liệu inox cao cấp không gỉ, an toàn cho sức khỏe. - Độ cứng đạt tới 52HRC cho dao sắc và bén hơn. - Kéo cắt thức ăn cộng lực có hàm và lưỡi chống trơn trượt. - Dao chặt với trọng lượng vừa phải, không bị mỏi khi chặt. - Đuôi của các sản phẩm có khóa an toàn.1Bộ
10Chảo inox 2 lớp đáy liềnChảo Elmich Tri-Max 28cm hoặc tương đương với các thông số kỹ thuật như sau:- Loại chảo: Chống dính.- Chất liệu chảo: INOX 304.- Đường kính chảo: 28cm.- Màu sắc sáng bóng, sang trọng và đẳng cấp. - Hai lớp cả thân đáy liền nhau nên bắt nhiệt nhanh hơn. - Tỏa nhiệt từ thành và đáy giúp tiết kiệm thời gian nấu. - Công nghệ stophot, quai cán inox cách nhiệt không bị nóng. - Dùng được cho nhiều loại bếp, kể cả bếp từ.4Cái
11Đũa inoxĐũa BHX SH-JQ05 (bộ 5 đôi) hoặc tương đương với các thông số kỹ thuật như sau: - Đũa bộ 5 đôi, dài 23 cm, cầm vừa tay người lớn, gắp, đảo thức ăn tiện lợi. - Chất liệu inox 304 cao cấp, chống rỉ sét, an toàn cho sức khỏe, dễ vệ sinh. - Thiết kế đũa sáng bóng, họa tiết đá hoa cương sang trọng, bắt mắt. - Đầu đũa thiết kế chống trượt, gắp thức ăn không sợ rơi rớt. - Sử dụng được trong máy rửa chén, giúp việc rửa đũa nhanh gọn hơn.8Bộ
12Chén cơm sứ viền vàngChén sứ 12K 11,6cm Minh Châu MC-C06 hoặc tương đương với các thông số kỹ thuật như sau:- Chén sứ cao cấp đường kính 11.6 cm, cao 5.8 cm vừa vặn tay cầm người lớn. - Màu trắng sứ sang trọng, trang nhã. - Đặc biệt nổi bật với viền vàng thật 12k trên miệng chén. - Chén thích hợp dùng trên bàn ăn gia đình, bàn tiệc, nhà hàng... - Sản phẩm an toàn không chứa chì độc hại, dễ dùng, dễ vệ sinh. - Sản phẩm không sử dụng được trong lò vi sóng.40Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực, móng gia cố cừ tràm).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ quản lý chất lượng thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
6 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương khác). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
7 Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu 10 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 06 thợ.;- Thợ sơn nước: 02 thợ;- Thợ điện: 02 thợ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >= 200 lít2
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
3 Máy đầm dùi >= 1,5kw2
4 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Còn trong thời hạn kiểm định1
5 Máy đầm cóc >=60kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->