Gói thầu: Gói 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 16:07:00 đến ngày 2021-07-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,877,543,433 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Thanh lý hợp đồng(Trường hợp hợp đồng đã có BB Thanh lý);- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ tó 3 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng day(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ép day(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn BT(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch đi dưới lòng đường | |||
| 1 | Đá 1x2 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 9,12 | m³ |
| 2 | Cát đen | B cấp | 9,5 | m³ |
| 3 | Băng cảnh báo cáp ngầm | B cấp | 38 | m |
| 4 | Gạch tàu | B cấp | 152 | viên |
| 5 | Nhựa đường (nhựa nguội) | B cấp | 7.220 | kg |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung | Theo bản vẽ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 7 | Đào nền thủ công đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 38 | m |
| 8 | Rải cát đệm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,5 | m³ |
| 9 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | m³ |
| 10 | Rải đá chống lún | Theo bản vẽ thiết kế | 9,12 | m³ |
| 11 | Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | m |
| 12 | Đào phá mặt đường nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 4,56 | m³ |
| B | Móng bê tông cột 14m - MBT14- 1x1x0,6m (29 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 15,95 | m³ |
| 2 | Khuôn thép móng bê tông | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 29 | móng |
| 3 | Xi măng PC 40 | B cấp | 4.611 | kg |
| 4 | Cát vàng | B cấp | 8,091 | m³ |
| 5 | Đá 1x2 | B cấp | 14,645 | m³ |
| 6 | Bulông M22x1000VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 29 | bộ |
| 7 | Đào đất thủ công cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 29 | móng |
| 8 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 29 | móng |
| C | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 - 1,8x1,5x2,5M (12 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m³ |
| 2 | Khuôn thép móng bê tông | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 12 | móng |
| 3 | Xi măng | B cấp | 10.656 | kg |
| 4 | Cát vàng | B cấp | 17,16 | m³ |
| 5 | Đá 1x2 | B cấp | 31,68 | m³ |
| 6 | Bulông M22x1000VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 24 | bộ |
| 7 | Đào đất thủ công cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 12 | móng |
| 8 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 12 | móng |
| D | Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14ba (29 móng) | |||
| 1 | Đà cản 1,5m - ĐC - 1,5M | A cấp | 29 | cái |
| 2 | Đà cản 1,2m - ĐC - 1,2M | A cấp | 29 | cái |
| 3 | Bulông M22x650VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 58 | bộ |
| 4 | Đào đất thủ công cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 29 | móng |
| 5 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 29 | móng |
| E | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 - 1,2x1x0,8M (31 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 24,18 | m³ |
| 2 | Khuôn thép móng bê tông | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 31 | móng |
| 3 | Xi măng PC40 | B cấp | 7.347 | kg |
| 4 | Cát vàng | B cấp | 12,896 | m³ |
| 5 | Đá 1x2 | B cấp | 23,343 | m³ |
| 6 | Bulông M22x1000VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 62 | bộ |
| 7 | Đào đất thủ công cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 31 | móng |
| 8 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 31 | móng |
| F | Móng cột 20m 04 đà cản 2,5m - M20cc ( 3 móng) | |||
| 1 | Đà cản 2,5m - ĐC - 2,5M | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Bulông M22x1000VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 12 | bộ |
| 3 | Xi măng | B cấp | 1.260 | kg |
| 4 | Cát vàng | B cấp | 1,86 | m³ |
| 5 | Đá 1x2 | B cấp | 3,75 | m³ |
| 6 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m³ |
| 7 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 3 | móng |
| 8 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 3 | móng |
| G | Móng bê tông cột 20m ghép sát - MBT20x2 (4 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông đá 4x6 B7,5 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 14,84 | m³ |
| 3 | Khuôn thép móng bê tông | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 4 | móng |
| 4 | Xi măng PC40 | B cấp | 5.630,84 | kg |
| 5 | Cát vàng | B cấp | 7,76 | m³ |
| 6 | Đá 1x2 | B cấp | 13,04 | m³ |
| 7 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 4 | móng |
| 8 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 4 | móng |
| 9 | Gia công và lắp dựng cốt thép D8 | Theo bản vẽ thiết kế | 94,4 | kg |
| 10 | Gia công và lắp dựng cốt thép D12 | Theo bản vẽ thiết kế | 473,2 | kg |
| H | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc (25 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 62,5 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 25 | cọc |
| 3 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 100 | mét |
| 4 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 50 | cái |
| 5 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 75 | bộ |
| 6 | Kẹp cọc tiếp đất | A cấp | 25 | cái |
| 7 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 62,5 | kg |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cọc |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,25 | m³ |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,25 | m³ |
| I | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (144 cột) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m | A cấp | 144 | cột |
| 2 | Sơn đen kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 5,04 | kg |
| 3 | Sơn trắng kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 10,8 | kg |
| 4 | Sơn đỏ kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 2,16 | kg |
| 5 | Dựng cột bằng thủ công và kết hợp cơ giới | Theo bản vẽ thiết kế | 144 | cột |
| J | Cột bê tông ly tâm 20m, lực đầu cột 1300kgf Có tiếp đất trong thân cột (11 cột) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 20m - 1300kgf(có dây tiếp đất trong thân cột) | A cấp | 11 | cột |
| 2 | Sơn đen kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 0,385 | kg |
| 3 | Sơn trắng kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 0,825 | kg |
| 4 | Sơn đỏ kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 0,165 | kg |
| 5 | Dựng cột bằng thủ công và kết hợp cơ giới | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cột |
| K | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ + nâng cấp lên bộ kép (32 bộ) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m (02 thanh chống) | A cấp | 32 | bộ |
| 2 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m (02 thanh chống) SDL | A cấp SDL | 32 | bộ |
| 3 | Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m (02 thanh chống) | A cấp | 128 | bộ |
| 4 | Khung chân sứ đỉnh V63x63x6-500 | A cấp | 32 | bộ |
| 5 | Chân sứ đỉnh ( SDL) | A cấp SDL | 32 | bộ |
| 6 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 128 | bộ |
| 7 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 128 | bộ |
| 8 | Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 64 | bộ |
| 9 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| L | Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K (37 bộ) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m | A cấp | 74 | Bộ |
| 2 | Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m (04 thanh chống) | A cấp | 148 | Bộ |
| 3 | Khung chân sứ đỉnh V63x63x6-500 | A cấp | 74 | Bộ |
| 4 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 148 | bộ |
| 5 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 148 | bộ |
| 6 | Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 74 | bộ |
| 7 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | bộ |
| M | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K (34 bộ) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 68 | Bộ |
| 2 | Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 136 | Bộ |
| 3 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 136 | bộ |
| 4 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 68 | bộ |
| 5 | Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 68 | bộ |
| 6 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| N | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 (14 bộ) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m (04 thanh chống) | A cấp | 28 | Bộ |
| 2 | Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m (04 thanh chống) | A cấp | 56 | Bộ |
| 3 | Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 56 | bộ |
| 4 | Bulông M16x600VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | A cấp | 28 | bộ |
| 5 | Bulông M16x600 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 28 | bộ |
| 6 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| O | Đà sắt 2,4m kép, bắt đà sắt ( 5 bộ) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m 4 ốp | A cấp | 10 | Bộ |
| 2 | Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 20 | Bộ |
| 3 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 10 | bộ |
| 4 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 40 | bộ |
| 5 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| P | Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phần ( 3 bộ) | |||
| 1 | Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phần (L=400 x02 thanh) | A cấp | 6 | Bộ |
| 2 | Thanh chống đà V50x50x6 - 2,1m (L = 400 x 02 thanh) | A cấp | 6 | Bộ |
| 3 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 6 | bộ |
| 4 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 6 | bộ |
| 5 | Bulông VRS M16x300 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 6 | bộ |
| 6 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| Q | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 3/4 - X-20KL3/4 (53 bộ) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m 3 ốp | A cấp | 106 | Bộ |
| 2 | Thanh chỏi Đà V50x50x6 - 1,4m | A cấp | 106 | Bộ |
| 3 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 106 | bộ |
| 4 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 106 | bộ |
| 5 | Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 106 | bộ |
| 6 | Lắp xà có trọng lượng | A cấp | 53 | bộ |
| R | Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30Đ nâng cấp lên bộ kép (30 bộ) | |||
| 1 | Đà đỡ U120 - 3m | A cấp | 30 | Bộ |
| 2 | Đà đỡ U120 - 3m SDL | A cấp SDL | 30 | Bộ |
| 3 | Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 90 | bộ |
| 4 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 60 | bộ |
| 5 | Lắp xà cột Pi loại 140kg/xà | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| S | Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K ( 7 bộ) | |||
| 1 | Đà đỡ U120 - 3m | A cấp | 14 | bộ |
| 2 | Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 21 | bộ |
| 3 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 14 | bộ |
| 4 | Lắp xà cột Pi loại 140kg/xà | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| T | Bộ thanh giằng cột Pi tim 1600 - G-16KP (12 bộ) | |||
| 1 | Thanh ngang dài 1,6m | A cấp | 24 | Bộ |
| 2 | Thanh giằng dài 2m | A cấp | 24 | Bộ |
| 3 | Côdê Ø 195-Fe 8x100 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)) | A cấp | 48 | bộ |
| 4 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 24 | bộ |
| 5 | Bulông M16x100 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 48 | bộ |
| 6 | Bulông M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 96 | bộ |
| 7 | Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 24 | bộ |
| 8 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| U | Bộ boulon ghép trụ BTLT 14m (43 bộ) | |||
| 1 | Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 43 | bộ |
| 2 | Bulông VRS M16x600 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 43 | bộ |
| V | Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAP (2 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế 22kV | A cấp | 2 | Bộ |
| 2 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 4 | bộ |
| 3 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| W | Phần dây, sứ và phụ kiện cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/Sehh-DSTA-3x240mm²-24kV | A cấp | 58 | mét |
| 2 | Đầu cosse Cu 240mm² | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Đầu cáp O.D 24kV-3x240mm² | A cấp | 2 | bộ |
| 4 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | A cấp | 3 | bộ |
| 5 | Ống HDPE xoắn Ø195/150mm(2,8-3,2mm) | A cấp | 58 | mét |
| 6 | Băng keo cách điện 24KV - 9m | A cấp | 2 | cuộn |
| 7 | Kéo rải cáp ngầm 3 pha trong ống bảo vệ - CXV(CRV)/Sehh-DSTA-3x240mm²-24kV | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | mét |
| 8 | Lắp đầu cáp khô 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | đầu |
| 9 | Lắp sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | m |
| X | Phần dây, sứ và phụ kiện cáp nổi | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 120/19: (2.050,20 mét) | A cấp | 1.083 | kg |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8: (1.006,74 mét) | A cấp | 196 | kg |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-70mm² | A cấp | 3.216 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-185mm² | A cấp | 16.688 | mét |
| 5 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U (Uclevis loại lớn (1cái); Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc ( 1bộ); Sứ ống chỉ (1cái)) | A cấp | 75 | bộ |
| 6 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV (Sứ đứng 24KV (1cái) + Ty (1cái) | A cấp | 761 | bộ |
| 7 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV(Sứ đứng 24KV (2 cái) + chân sứ đỉnh 24kV (2 cái)+Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc ( 2bộ)) | A cấp | 2 | bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX185, ACXH185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G(Cách điện treo Polymer 24kV-70KN (1cái); Móc treo chữ U (2 cái); Giáp néo cỡ dây ACX185 (1cái); Mắt nối yếm cáp (1cái) ) | A cấp | 132 | chuỗi |
| 9 | Sứ đứng 24KV- tăng cường cách điện FCO | A cấp | 18 | cái |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây ACX70 | A cấp | 54 | cái |
| 11 | Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây ACXH185 | A cấp | 393 | cái |
| 12 | Giáp buộc cổ sứ đơn composite cho dây ACXH185 | A cấp | 26 | cái |
| 13 | Bulông M16x600 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 25 | bộ |
| 14 | Nắp chụp silicon đầu cực LBFCO, 2 cực 3 màu | A cấp | 18 | bộ |
| 15 | Nắp chụp silicon đầu cực LBS, DS 3 màu | A cấp | 6 | bộ |
| 16 | Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu | A cấp | 6 | bộ |
| 17 | Đầu cosse Cu 70mm² | A cấp | 18 | cái |
| 18 | Đầu cosse Cu 185mm² | A cấp | 30 | cái |
| 19 | Giáp néo cỡ dây ACX70 | A cấp | 39 | cái |
| 20 | Giáp néo cỡ dây ACX185 | A cấp | 120 | cái |
| 21 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | A cấp | 112 | cái |
| 22 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 | A cấp | 130 | cái |
| 23 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | A cấp | 108 | cái |
| 24 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | A cấp | 306 | mét |
| 25 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-120mm² | A cấp | 132 | mét |
| 26 | Bulông M16x150 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 36 | bộ |
| 27 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 47 | bộ |
| 28 | Bulông mắt 16x300 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 3 | bộ |
| 29 | Khóa néo cho dây 50-70 | A cấp | 6 | cái |
| 30 | Khung chân sứ đỉnh V63x63x6-500 | A cấp | 2 | bộ |
| 31 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-120/19 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,01 | km |
| 32 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,987 | km |
| 33 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV-70mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 3,153 | km |
| 34 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV-185mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 16,36 | km |
| 35 | Lắp Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo bản vẽ thiết kế | 75 | bộ |
| 36 | Lắp Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo bản vẽ thiết kế | 761 | bộ |
| 37 | Lắp Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Lắp Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX185, ACXH185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo bản vẽ thiết kế | 132 | chuỗi |
| Y | Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | FuseLink 6K | A cấp | 18 | cái |
| 2 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | A cấp | 18 | bộ |
| 3 | DS 24KV 630A 1P O.D | A cấp | 6 | bộ |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | A cấp | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 6 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, tiếp đất 2 đầu | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| Z | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA (3 TRẠM) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | A cấp | 9 | máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, ) | A cấp | 9 | bộ |
| 3 | FuseLink 6K | A cấp | 9 | cái |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | A cấp | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 6 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 7 | Lắp MBA 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | máy |
| AA | Giá chùm treo 3 MBT (3 bộ) | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x50 | A cấp | 3 | bộ |
| 2 | Côdê kẹp giá MBA vào trụ 8x80mm giữ Ø224 | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 18 | bộ |
| 4 | Bulông M16x100 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 6 | bộ |
| 5 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá chùm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AB | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3FCO - X24-FCO (6 bộ) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 6 | bộ |
| 2 | Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 18 | bộ |
| 3 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 18 | bộ |
| 4 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 6 | bộ |
| 5 | Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 6 | bộ |
| 6 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| AC | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV(3 bộ) | |||
| 1 | Sứ đừng 24KV Loaïi Pin type | A cấp | 9 | cái |
| 2 | Sứ đứng 24KV- tăng cường cách điện FCO | A cấp | 9 | cái |
| 3 | Ty sứ đứng 24KV | A cấp | 9 | cái |
| 4 | Bulông M16x150 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 18 | bộ |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây ACXH50 & AC50 | A cấp | 9 | cái |
| 6 | Lắp sứ đứng 10-35kV cho trạm biến áp | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| AD | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc (3 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 18 | kg |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | A cấp | 15 | mét |
| 3 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn - 3 cọc | A cấp | 9 | cọc |
| 4 | Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14: 1 cái | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 6 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 24 | mét |
| 7 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | A cấp | 18 | bộ |
| 8 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cọc |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,75 | m³ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,75 | m³ |
| AE | Thùng điện kế - bao gồm cả TI, Điện kế, MCCB, bảng gỗ ( 3 bộ) | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,35 | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc 2 cái | A cấp | 6 | bộ |
| 4 | Bulông M8x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 12 | bộ |
| 5 | Vit 4 x 40 + ronden + tắc kê | A cấp | 12 | bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 600V -225A | A cấp | 3 | cái |
| 7 | TI HT 200/5A O.D | A cấp TSĐL | 9 | cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A | A cấp TSĐL | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AF | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha (3 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | A cấp | 36 | mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 18 | cái |
| 3 | Chụp bảo vệ MBA | A cấp | 9 | bộ |
| 4 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu | A cấp | 6 | bộ |
| 5 | Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu | A cấp | 9 | bộ |
| 6 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | mét |
| AG | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA (3 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | A cấp | 90 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 | A cấp | 30 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | A cấp | 30 | mét |
| 4 | Cáp CVV3x4mm² : 1m vàng , trằng, đen | A cấp | 3 | mét |
| 5 | Cáp CVV3x4mm² : 1m xanh , trằng, đen | A cấp | 3 | mét |
| 6 | Cáp CVV3x4mm² : 1m đỏ , trằng, đen | A cấp | 3 | mét |
| 7 | Đầu cosse Cu 120mm² | A cấp | 18 | cái |
| 8 | Đầu cosse Cu 95mm² | A cấp | 6 | cái |
| 9 | Ống HDPE xoắn Ø110/90/(2,1-2,4mm) | A cấp | 24 | mét |
| 10 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 18 | bộ |
| 11 | Băng keo điện hạ thế : 1 cuộn | A cấp | 3 | cuộn |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 16 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| AH | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực - 3 cái) | |||
| 1 | Bảng tên trạm | A cấp | 3 | Cái |
| 2 | Lắp bảng tên trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| AI | Mương cáp ngầm hạ thế 1 mạch vĩa hè | |||
| 1 | Xi măng PC 40 | A cấp | 102 | kg |
| 2 | Cát vàng | A cấp | 0,18 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | A cấp | 0,96 | m³ |
| 4 | Cát đen | A cấp | 2,4 | m³ |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | A cấp | 6 | m |
| 6 | Gạch tàu | A cấp | 18 | viên |
| 7 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | m³ |
| 8 | Rải cát đệm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | m³ |
| 9 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m³ |
| 10 | Rải đá chống lún | Theo bản vẽ thiết kế | 0,96 | m³ |
| 11 | Đào nền thủ công đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 6 | m |
| 12 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 6 | m |
| 13 | Công tác phá vở vĩa hè (Nền gạch xi măng) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 14 | Tái lập vĩa hè (Lát gạch vĩa hè) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| AJ | Móng trụ 8,5 - MBT8,5 0,6 x0,6 x0,6m (12 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,28 | m³ |
| 2 | Xi măng | B cấp | 720 | kg |
| 3 | Cát vàng | B cấp | 1,26 | m³ |
| 4 | Đá 1x2 | B cấp | 2,268 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thép | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 12 | móng |
| 6 | Đào đất thủ công cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 12 | móng |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 12 | móng |
| AK | Móng trụ 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 0,6 x 1 x0,6m (2 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | m³ |
| 2 | Xi măng PC 40 | B cấp | 192 | kg |
| 3 | Cát vàng | B cấp | 0,336 | m³ |
| 4 | Đá 1x2 | B cấp | 0,606 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thép | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 6 | Đào đất thủ công cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| AL | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc (41 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 61,5 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 41 | cọc |
| 3 | Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) - lỗ Ø14 | A cấp | 41 | cái |
| 4 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 164 | mét |
| 5 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 123 | bộ |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,25 | m³ |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,25 | m³ |
| 8 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 61,5 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 41 | cọc |
| AM | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 200kgf (16 cột) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m-200kgf | A cấp | 16 | cột |
| 2 | Sơn đen kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 0,56 | kg |
| 3 | Sơn trắng kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 1,2 | kg |
| 4 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cột |
| AN | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế CXV3x120+1x70mm² | A cấp | 44,44 | mét |
| 2 | Cáp Duplex Du-CV-2x6 | A cấp | 978 | mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 4x70 | A cấp | 2.090 | mét |
| 4 | Cáp hạ thế ABC 4x120 | A cấp | 3.707 | mét |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp ngầm hạ áp - GIADOCAP | A cấp | 4 | Bộ |
| 6 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | A cấp | 49 | bộ |
| 7 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | A cấp | 43 | bộ |
| 8 | Rack 1 sứ + sứ ống chỉ | A cấp | 121 | bộ |
| 9 | Hộp phân phối hạ áp 9 cực và phụ kiện (mỗi bộ gồm: hộp phân phối và 9 CB tép 63A ; 2 Bulông M16x200 + 4 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc; 2 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² ; Kẹp nối ép WR259; 3,5m Cáp đồng bọc 600V-CV25) | A cấp | 147 | Bộ |
| 10 | Đầu cáp hạ áp 3x120+1x95mm² | A cấp | 4 | bộ |
| 11 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | A cấp | 3 | bộ |
| 12 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | A cấp | 32 | cái |
| 13 | Đầu cosse Cu 95mm² | A cấp | 4 | cái |
| 14 | Đầu cosse Cu 120mm² | A cấp | 36 | cái |
| 15 | Đầu cosse Cu 70mm² | A cấp | 24 | cái |
| 16 | Bulông M12x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 6 | bộ |
| 17 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 147 | bộ |
| 18 | Ống HDPE xoắn Ø105/80 | A cấp | 44,24 | mét |
| 19 | Ống PVC Ø90 | A cấp | 60 | mét |
| 20 | Bulông mắt 16x250 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 185 | bộ |
| 21 | Băng keo điện hạ thế : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 101 | cuộn |
| 22 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm² | A cấp | 16 | cái |
| 23 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm² | A cấp | 43 | cái |
| 24 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm² | A cấp | 49 | cái |
| 25 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x120mm² | A cấp | 77 | cái |
| 26 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế - CXV3x120+1x70mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | mét |
| 27 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 2,05 | km |
| 28 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 3,63 | km |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ đầu cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 49 | bộ |
| 31 | Lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 43 | bộ |
| 32 | Lắp rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 121 | bộ |
| 33 | Lắp hộp phân phối 9 cực | Theo bản vẽ thiết kế | 147 | bộ |
| 34 | Lắp sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 104,24 | m |
| 36 | Lắp đầu cáp khô loại | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | đầu |
| AO | THÁO SDL VÀ THU HỒI (ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ) | |||
| 1 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Thu hồi vật tư | 3 | Sứ |
| 2 | Tháp và lắp rack 3 + sứ ống chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 76 | Bộ |
| 3 | Tháp và lắp rack 4 + sứ ống chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 49 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện néo 2 bát 24kV 70kN: CĐN 2 BAT | Thu hồi vật tư | 27 | Chuỗi |
| 5 | Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN | Thu hồi vật tư | 6 | Chuỗi |
| 6 | Nhổ cột bêtông vuông 7,5 m | Thu hồi vật tư | 60 | Bộ |
| 7 | Nhổ cột bê tông ly tâm 12 m | Thu hồi vật tư | 1 | Bộ |
| 8 | Nhổ cột bêtông 20 m | Thu hồi vật tư | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo xà thép X-24Đ | Thu hồi vật tư | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo xà thép X-24K | Thu hồi vật tư | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Thu hồi vật tư | 3,68 | Km |
| 12 | Tháo dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,666 | Km |
| 13 | Căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,666 | Km |
| 14 | Tháo thu hồi dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC95 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,82 | Km |
| 15 | Tháo dây dẫn nhôm lõi thép trần AC95 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,371 | Km |
| 16 | Căng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC95 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,371 | km |
| 17 | Tháo hạ dây dẫn AV50 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,02 | Km |
| 18 | Căng lại dây dẫn AV50 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,02 | km |
| 19 | Tháo dây dây ABC 4 x 70 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,345 | Km |
| 20 | Căng lại dây dây ABC 4 x 70 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,345 | km |
| 21 | Tháo dây ABC 4 x 95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,554 | Km |
| 22 | Căng lại dây ABC 4 x 95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,554 | km |
| 23 | Tháo hạ dây dây ABC 4 x 120 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,974 | km |
| 24 | Căng lại dây dây ABC 4 x 120 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,974 | Km |
| 25 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 489 nhánh (2x15m) | Theo bản vẽ thiết kế | 489 | nhánh |
| AP | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (cột, dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính. | |||
| AQ | Ghi chú : 2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thừ nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Thanh lý hợp đồng(Trường hợp hợp đồng đã có BB Thanh lý);- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tó 3 chân | Sử dụng để dựng trụ(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) | 1 |
| 2 | Kích căng dây | Sử dụng để căng day(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) | 1 |
| 3 | Kềm ép thủy lực | Sử dụng để ép day(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) | 1 |
| 4 | Máy trộn ≥ 250 lít | Sử dụng để trộn BT(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi