Gói thầu: Gói 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755129-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210755086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 16:07:00 đến ngày 2021-07-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,877,543,433 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Thanh lý hợp đồng(Trường hợp hợp đồng đã có BB Thanh lý);- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ tó 3 chân
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép day(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn BT(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch đi dưới lòng đường
1Đá 1x2B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)9,12
2Cát đenB cấp9,5
3Băng cảnh báo cáp ngầmB cấp38m
4Gạch tàuB cấp152viên
5Nhựa đường (nhựa nguội)B cấp7.220kg
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trungTheo bản vẽ thiết kế22,8m2
7Đào nền thủ công đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).38m
8Rải cát đệmTheo bản vẽ thiết kế9,5
9Rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế38
10Rải đá chống lúnTheo bản vẽ thiết kế9,12
11Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt Theo bản vẽ thiết kế38m
12Đào phá mặt đường nhựaTheo bản vẽ thiết kế4,56
B Móng bê tông cột 14m - MBT14- 1x1x0,6m (29 móng)
1Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế15,95
2Khuôn thép móng bê tôngB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).29móng
3Xi măng PC 40B cấp4.611kg
4Cát vàngB cấp8,091
5Đá 1x2B cấp14,645
6Bulông M22x1000VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcA cấp29bộ
7Đào đất thủ công cấp 2Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).29móng
8Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).29móng
C Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 - 1,8x1,5x2,5M (12 móng)
1Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế36
2Khuôn thép móng bê tôngB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).12móng
3Xi măngB cấp10.656kg
4Cát vàngB cấp17,16
5Đá 1x2B cấp31,68
6Bulông M22x1000VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcA cấp24bộ
7Đào đất thủ công cấp 2Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).12móng
8Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).12móng
D Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14ba (29 móng)
1Đà cản 1,5m - ĐC - 1,5MA cấp29cái
2Đà cản 1,2m - ĐC - 1,2MA cấp29cái
3Bulông M22x650VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcA cấp58bộ
4Đào đất thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).29móng
5Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).29móng
E Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 - 1,2x1x0,8M (31 móng)
1Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế24,18
2Khuôn thép móng bê tôngB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).31móng
3Xi măng PC40B cấp7.347kg
4Cát vàngB cấp12,896
5Đá 1x2B cấp23,343
6Bulông M22x1000VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcA cấp62bộ
7Đào đất thủ công cấp 2Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).31móng
8Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).31móng
F Móng cột 20m 04 đà cản 2,5m - M20cc ( 3 móng)
1Đà cản 2,5m - ĐC - 2,5MTheo bản vẽ thiết kế12cái
2Bulông M22x1000VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcA cấp12bộ
3Xi măngB cấp1.260kg
4Cát vàngB cấp1,86
5Đá 1x2B cấp3,75
6Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế6
7Đào đất bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).3móng
8Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).3móng
G Móng bê tông cột 20m ghép sát - MBT20x2 (4 móng)
1Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,8
2Đổ bê tông đá 4x6 B7,5 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế14,84
3Khuôn thép móng bê tôngB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).4móng
4Xi măng PC40B cấp5.630,84kg
5Cát vàngB cấp7,76
6Đá 1x2B cấp13,04
7Đào đất bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).4móng
8Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).4móng
9Gia công và lắp dựng cốt thép D8Theo bản vẽ thiết kế94,4kg
10Gia công và lắp dựng cốt thép D12Theo bản vẽ thiết kế473,2kg
H Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc (25 bộ)
1Cáp đồng trần M25mm²A cấp62,5kg
2Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng ZnA cấp25cọc
3Ống PVC Ø21A cấp100mét
4Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2A cấp50cái
5Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thépA cấp75bộ
6Kẹp cọc tiếp đấtA cấp25cái
7Kéo rãi và lắp dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế62,5kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế25cọc
9Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế6,25
10Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế6,25
I Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (144 cột)
1Cột bê tông ly tâm 14mA cấp144cột
2Sơn đen kẻ biển và đánh số cộtB cấp5,04kg
3Sơn trắng kẻ biển và đánh số cộtB cấp10,8kg
4Sơn đỏ kẻ biển và đánh số cộtB cấp2,16kg
5Dựng cột bằng thủ công và kết hợp cơ giớiTheo bản vẽ thiết kế144cột
J Cột bê tông ly tâm 20m, lực đầu cột 1300kgf Có tiếp đất trong thân cột (11 cột)
1Cột bê tông ly tâm 20m - 1300kgf(có dây tiếp đất trong thân cột)A cấp11cột
2Sơn đen kẻ biển và đánh số cộtB cấp0,385kg
3Sơn trắng kẻ biển và đánh số cộtB cấp0,825kg
4Sơn đỏ kẻ biển và đánh số cộtB cấp0,165kg
5Dựng cột bằng thủ công và kết hợp cơ giớiTheo bản vẽ thiết kế11cột
K Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ + nâng cấp lên bộ kép (32 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m (02 thanh chống)A cấp32bộ
2Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m (02 thanh chống) SDLA cấp SDL32bộ
3Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m (02 thanh chống)A cấp128bộ
4Khung chân sứ đỉnh V63x63x6-500A cấp32bộ
5Chân sứ đỉnh ( SDL)A cấp SDL32bộ
6Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp128bộ
7Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp128bộ
8Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp64bộ
9Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế32bộ
L Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K (37 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2mA cấp74Bộ
2Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m (04 thanh chống)A cấp148Bộ
3Khung chân sứ đỉnh V63x63x6-500A cấp74Bộ
4Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp148bộ
5Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp148bộ
6Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp74bộ
7Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế37bộ
M Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K (34 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp68Bộ
2Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp136Bộ
3Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp136bộ
4Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp68bộ
5Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp68bộ
6Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế34bộ
N Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 (14 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m (04 thanh chống)A cấp28Bộ
2Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m (04 thanh chống)A cấp56Bộ
3Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp56bộ
4Bulông M16x600VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốcA cấp28bộ
5Bulông M16x600 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp28bộ
6Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế14bộ
O Đà sắt 2,4m kép, bắt đà sắt ( 5 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m 4 ốpA cấp10Bộ
2Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp20Bộ
3Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp10bộ
4Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp40bộ
5Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế5bộ
P Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phần ( 3 bộ)
1Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phần (L=400 x02 thanh)A cấp6Bộ
2Thanh chống đà V50x50x6 - 2,1m (L = 400 x 02 thanh)A cấp6Bộ
3Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp6bộ
4Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp6bộ
5Bulông VRS M16x300 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcA cấp6bộ
6Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế3bộ
Q Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 3/4 - X-20KL3/4 (53 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m 3 ốpA cấp106Bộ
2Thanh chỏi Đà V50x50x6 - 1,4mA cấp106Bộ
3Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp106bộ
4Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp106bộ
5Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp106bộ
6Lắp xà có trọng lượng A cấp53bộ
R Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30Đ nâng cấp lên bộ kép (30 bộ)
1Đà đỡ U120 - 3mA cấp30Bộ
2Đà đỡ U120 - 3m SDLA cấp SDL30Bộ
3Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp90bộ
4Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp60bộ
5Lắp xà cột Pi loại 140kg/xàTheo bản vẽ thiết kế30bộ
S Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K ( 7 bộ)
1Đà đỡ U120 - 3mA cấp14bộ
2Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp21bộ
3Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp14bộ
4Lắp xà cột Pi loại 140kg/xàTheo bản vẽ thiết kế7bộ
T Bộ thanh giằng cột Pi tim 1600 - G-16KP (12 bộ)
1Thanh ngang dài 1,6mA cấp24Bộ
2Thanh giằng dài 2mA cấp24Bộ
3Côdê Ø 195-Fe 8x100 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm))A cấp48bộ
4Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp24bộ
5Bulông M16x100 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp48bộ
6Bulông M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp96bộ
7Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp24bộ
8Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế12bộ
U Bộ boulon ghép trụ BTLT 14m (43 bộ)
1Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcA cấp43bộ
2Bulông VRS M16x600 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcA cấp43bộ
V Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAP (2 bộ)
1Giá đỡ cáp ngầm trung thế 22kVA cấp2Bộ
2Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp4bộ
3Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp4bộ
4Lắp đặt giá đỡ cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế2bộ
W Phần dây, sứ và phụ kiện cáp ngầm
1Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/Sehh-DSTA-3x240mm²-24kVA cấp58mét
2Đầu cosse Cu 240mm²A cấp8cái
3Đầu cáp O.D 24kV-3x240mm²A cấp2bộ
4Sứ báo hiệu cáp ngầmA cấp3bộ
5Ống HDPE xoắn Ø195/150mm(2,8-3,2mm)A cấp58mét
6Băng keo cách điện 24KV - 9mA cấp2cuộn
7Kéo rải cáp ngầm 3 pha trong ống bảo vệ - CXV(CRV)/Sehh-DSTA-3x240mm²-24kVTheo bản vẽ thiết kế58mét
8Lắp đầu cáp khô 3 pha Theo bản vẽ thiết kế2đầu
9Lắp sứ báo hiệu cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế3cái
10Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK Theo bản vẽ thiết kế58m
X Phần dây, sứ và phụ kiện cáp nổi
1Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 120/19: (2.050,20 mét)A cấp1.083kg
2Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8: (1.006,74 mét)A cấp196kg
3Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-70mm²A cấp3.216mét
4Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-185mm²A cấp16.688mét
5Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U (Uclevis loại lớn (1cái); Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc ( 1bộ); Sứ ống chỉ (1cái))A cấp75bộ
6Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV (Sứ đứng 24KV (1cái) + Ty (1cái)A cấp761bộ
7Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV(Sứ đứng 24KV (2 cái) + chân sứ đỉnh 24kV (2 cái)+Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc ( 2bộ))A cấp2bộ
8Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX185, ACXH185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G(Cách điện treo Polymer 24kV-70KN (1cái); Móc treo chữ U (2 cái); Giáp néo cỡ dây ACX185 (1cái); Mắt nối yếm cáp (1cái) )A cấp132chuỗi
9Sứ đứng 24KV- tăng cường cách điện FCOA cấp18cái
10Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây ACX70A cấp54cái
11Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây ACXH185A cấp393cái
12Giáp buộc cổ sứ đơn composite cho dây ACXH185A cấp26cái
13Bulông M16x600 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp25bộ
14Nắp chụp silicon đầu cực LBFCO, 2 cực 3 màuA cấp18bộ
15Nắp chụp silicon đầu cực LBS, DS 3 màuA cấp6bộ
16Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màuA cấp6bộ
17Đầu cosse Cu 70mm²A cấp18cái
18Đầu cosse Cu 185mm²A cấp30cái
19Giáp néo cỡ dây ACX70A cấp39cái
20Giáp néo cỡ dây ACX185A cấp120cái
21Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2A cấp112cái
22Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120A cấp130cái
23Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240A cấp108cái
24Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²A cấp306mét
25Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-120mm²A cấp132mét
26Bulông M16x150 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp36bộ
27Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp47bộ
28Bulông mắt 16x300 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp3bộ
29Khóa néo cho dây 50-70A cấp6cái
30Khung chân sứ đỉnh V63x63x6-500A cấp2bộ
31Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-120/19Theo bản vẽ thiết kế2,01km
32Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8Theo bản vẽ thiết kế0,987km
33Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV-70mm²Theo bản vẽ thiết kế3,153km
34Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV-185mm²Theo bản vẽ thiết kế16,36km
35Lắp Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo bản vẽ thiết kế75bộ
36Lắp Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo bản vẽ thiết kế761bộ
37Lắp Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTheo bản vẽ thiết kế2bộ
38Lắp Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX185, ACXH185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GTheo bản vẽ thiết kế132chuỗi
Y Phần thiết bị đường dây
1FuseLink 6KA cấp18cái
2LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)A cấp18bộ
3DS 24KV 630A 1P O.DA cấp6bộ
4Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)A cấp6bộ
5Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế18bộ
6Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế6bộ
7Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, tiếp đất 2 đầu Theo bản vẽ thiết kế6bộ
Z PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA (3 TRẠM)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVAA cấp9máy
2FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, )A cấp9bộ
3FuseLink 6KA cấp9cái
4Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)A cấp9bộ
5Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế9bộ
6Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế9bộ
7Lắp MBA 1 phaTheo bản vẽ thiết kế9máy
AA Giá chùm treo 3 MBT (3 bộ)
1Giá chùm treo máy biến áp 3x50A cấp3bộ
2Côdê kẹp giá MBA vào trụ 8x80mm giữ Ø224A cấp3cái
3Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp18bộ
4Bulông M16x100 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp6bộ
5Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp6bộ
6Lắp đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế3bộ
AB Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3FCO - X24-FCO (6 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp6bộ
2Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp18bộ
3Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp18bộ
4Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp6bộ
5Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp6bộ
6Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế6bộ
AC Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV(3 bộ)
1Sứ đừng 24KV Loaïi Pin typeA cấp9cái
2Sứ đứng 24KV- tăng cường cách điện FCOA cấp9cái
3Ty sứ đứng 24KVA cấp9cái
4Bulông M16x150 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp18bộ
5Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây ACXH50 & AC50A cấp9cái
6Lắp sứ đứng 10-35kV cho trạm biến ápTheo bản vẽ thiết kế18cái
AD Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc (3 bộ)
1Cáp đồng trần M25mm²A cấp18kg
2Cáp đồng bọc 600V-CV10A cấp15mét
3Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn - 3 cọcA cấp9cọc
4Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14: 1 cáiA cấp3cái
5Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2A cấp6cái
6Ống PVC Ø21A cấp24mét
7Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)A cấp18bộ
8Kéo rãi và lắp dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế18kg
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế9cọc
10Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế0,75
11Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,75
AE Thùng điện kế - bao gồm cả TI, Điện kế, MCCB, bảng gỗ ( 3 bộ)
1Thùng điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,35A cấp3cái
2Bảng gỗ trạmA cấp6cái
3Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc 2 cáiA cấp6bộ
4Bulông M8x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp12bộ
5Vit 4 x 40 + ronden + tắc kêA cấp12bộ
6MCCB 3 cực 600V -225AA cấp3cái
7TI HT 200/5A O.DA cấp TSĐL9cái
8Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5AA cấp TSĐL3cái
9Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế3bộ
AF Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha (3 bộ)
1Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²A cấp36mét
2Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2A cấp18cái
3Chụp bảo vệ MBAA cấp9bộ
4Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màuA cấp6bộ
5Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màuA cấp9bộ
6Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế36mét
AG Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA (3 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-CV120A cấp90mét
2Cáp đồng bọc 600V-CV95A cấp30mét
3Cáp đồng bọc 600V-CV10A cấp30mét
4Cáp CVV3x4mm² : 1m vàng , trằng, đenA cấp3mét
5Cáp CVV3x4mm² : 1m xanh , trằng, đenA cấp3mét
6Cáp CVV3x4mm² : 1m đỏ , trằng, đenA cấp3mét
7Đầu cosse Cu 120mm²A cấp18cái
8Đầu cosse Cu 95mm²A cấp6cái
9Ống HDPE xoắn Ø110/90/(2,1-2,4mm)A cấp24mét
10Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thépA cấp18bộ
11Băng keo điện hạ thế : 1 cuộnA cấp3cuộn
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
13Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế3cái
14Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế3m
15Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế3m
16Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế3m
AH Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực - 3 cái)
1Bảng tên trạmA cấp3Cái
2Lắp bảng tên trạmTheo bản vẽ thiết kế3Cái
AI Mương cáp ngầm hạ thế 1 mạch vĩa hè
1Xi măng PC 40A cấp102kg
2Cát vàngA cấp0,18
3Đá 1x2A cấp0,96
4Cát đenA cấp2,4
5Băng cảnh báo cáp ngầmA cấp6m
6Gạch tàuA cấp18viên
7Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,36
8Rải cát đệmTheo bản vẽ thiết kế2,4
9Rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế6
10Rải đá chống lúnTheo bản vẽ thiết kế0,96
11Đào nền thủ công đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).6m
12Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).6m
13Công tác phá vở vĩa hè (Nền gạch xi măng)Theo bản vẽ thiết kế3,6m2
14Tái lập vĩa hè (Lát gạch vĩa hè)Theo bản vẽ thiết kế3,6m2
AJ Móng trụ 8,5 - MBT8,5 0,6 x0,6 x0,6m (12 móng)
1Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế2,28
2Xi măngB cấp720kg
3Cát vàngB cấp1,26
4Đá 1x2B cấp2,268
5Ván khuôn thépB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).12móng
6Đào đất thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).12móng
7Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).12móng
AK Móng trụ 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 0,6 x 1 x0,6m (2 móng)
1Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,6
2Xi măng PC 40B cấp192kg
3Cát vàngB cấp0,336
4Đá 1x2B cấp0,606
5Ván khuôn thépB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2móng
6Đào đất thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2móng
7Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2móng
AL Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc (41 bộ)
1Cáp đồng trần M25mm²A cấp61,5kg
2Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng ZnA cấp41cọc
3Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) - lỗ Ø14A cấp41cái
4Ống PVC Ø21A cấp164mét
5Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thépA cấp123bộ
6Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế10,25
7Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế10,25
8Kéo rãi và lắp dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế61,5kg
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế41cọc
AM Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 200kgf (16 cột)
1Cột bê tông ly tâm 8,5m-200kgfA cấp16cột
2Sơn đen kẻ biển và đánh số cộtB cấp0,56kg
3Sơn trắng kẻ biển và đánh số cộtB cấp1,2kg
4Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế16cột
AN Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp ngầm hạ thế CXV3x120+1x70mm²A cấp44,44mét
2Cáp Duplex Du-CV-2x6A cấp978mét
3Cáp hạ thế ABC 4x70A cấp2.090mét
4Cáp hạ thế ABC 4x120A cấp3.707mét
5Giá đỡ đầu cáp ngầm hạ áp - GIADOCAPA cấp4Bộ
6Rack 4 sứ + sứ ống chỉA cấp49bộ
7Rack 3 sứ + sứ ống chỉA cấp43bộ
8Rack 1 sứ + sứ ống chỉA cấp121bộ
9Hộp phân phối hạ áp 9 cực và phụ kiện (mỗi bộ gồm: hộp phân phối và 9 CB tép 63A ; 2 Bulông M16x200 + 4 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc; 2 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² ; Kẹp nối ép WR259; 3,5m Cáp đồng bọc 600V-CV25)A cấp147Bộ
10Đầu cáp hạ áp 3x120+1x95mm²A cấp4bộ
11Sứ báo hiệu cáp ngầmA cấp3bộ
12Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240A cấp32cái
13Đầu cosse Cu 95mm²A cấp4cái
14Đầu cosse Cu 120mm²A cấp36cái
15Đầu cosse Cu 70mm²A cấp24cái
16Bulông M12x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp6bộ
17Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp147bộ
18Ống HDPE xoắn Ø105/80A cấp44,24mét
19Ống PVC Ø90A cấp60mét
20Bulông mắt 16x250 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp185bộ
21Băng keo điện hạ thế : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK)A cấp101cuộn
22Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm²A cấp16cái
23Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm²A cấp43cái
24Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm²A cấp49cái
25Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x120mm²A cấp77cái
26Kéo rải cáp ngầm hạ thế - CXV3x120+1x70mm²Theo bản vẽ thiết kế44mét
27Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm²Theo bản vẽ thiết kế2,05km
28Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm²Theo bản vẽ thiết kế3,63km
29Lắp đặt giá đỡ đầu cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế4bộ
30Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo bản vẽ thiết kế49bộ
31Lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉTheo bản vẽ thiết kế43bộ
32Lắp rack 1 sứ + sứ ống chỉTheo bản vẽ thiết kế121bộ
33Lắp hộp phân phối 9 cựcTheo bản vẽ thiết kế147bộ
34Lắp sứ báo hiệu cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế3cái
35Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK Theo bản vẽ thiết kế104,24m
36Lắp đầu cáp khô loại Theo bản vẽ thiết kế4đầu
AO THÁO SDL VÀ THU HỒI (ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ)
1Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kVThu hồi vật tư3Sứ
2Tháp và lắp rack 3 + sứ ống chỉTheo bản vẽ thiết kế76Bộ
3Tháp và lắp rack 4 + sứ ống chỉTheo bản vẽ thiết kế49Bộ
4Tháo thu hồi chuỗi cách điện néo 2 bát 24kV 70kN: CĐN 2 BATThu hồi vật tư27Chuỗi
5Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kNThu hồi vật tư6Chuỗi
6Nhổ cột bêtông vuông 7,5 mThu hồi vật tư60Bộ
7Nhổ cột bê tông ly tâm 12 mThu hồi vật tư1Bộ
8Nhổ cột bêtông 20 mThu hồi vật tư1Bộ
9Tháo xà thép X-24ĐThu hồi vật tư1Bộ
10Tháo xà thép X-24KThu hồi vật tư1Bộ
11Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50Thu hồi vật tư3,68Km
12Tháo dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8Theo bản vẽ thiết kế3,666Km
13Căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8Theo bản vẽ thiết kế3,666Km
14Tháo thu hồi dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC95Theo bản vẽ thiết kế6,82Km
15Tháo dây dẫn nhôm lõi thép trần AC95Theo bản vẽ thiết kế3,371Km
16Căng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC95Theo bản vẽ thiết kế3,371km
17Tháo hạ dây dẫn AV50Theo bản vẽ thiết kế9,02Km
18Căng lại dây dẫn AV50Theo bản vẽ thiết kế9,02km
19Tháo dây dây ABC 4 x 70Theo bản vẽ thiết kế2,345Km
20Căng lại dây dây ABC 4 x 70Theo bản vẽ thiết kế2,345km
21Tháo dây ABC 4 x 95Theo bản vẽ thiết kế0,554Km
22Căng lại dây ABC 4 x 95Theo bản vẽ thiết kế0,554km
23Tháo hạ dây dây ABC 4 x 120Theo bản vẽ thiết kế0,974km
24Căng lại dây dây ABC 4 x 120Theo bản vẽ thiết kế0,974Km
25Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 489 nhánh (2x15m)Theo bản vẽ thiết kế489nhánh
AP Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (cột, dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
AQ Ghi chú :
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Thanh lý hợp đồng(Trường hợp hợp đồng đã có BB Thanh lý);- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)33
2 Giám sát thi công 1 phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ tó 3 chân Sử dụng để dựng trụ(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)1
2 Kích căng dây Sử dụng để căng day(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)1
3 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép day(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)1
4 Máy trộn ≥ 250 lít Sử dụng để trộn BT(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->