Gói thầu: Mua sắm máy móc, thiết bị phục vụ đào tạo nghề Điện Công nghiệp năm 2021 của Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755197-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V
Tên gói thầu Mua sắm máy móc, thiết bị phục vụ đào tạo nghề Điện Công nghiệp năm 2021 của Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V
Số hiệu KHLCNT 20210690850
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 16:22:00 đến ngày 2021-07-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,805,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ thực hành điện 1 chiều 2 Bộ Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2 Bộ thực hành điện xoay chiều 2 Bộ Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3 Mô hình thực hành điện tử cơ bản 1 Bộ Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Máy hiện sóng 1 Chiếc Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Máy phát xung chuẩn 1 Chiếc Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Động cơ điện 3 pha roto lồng sóc 4 Chiếc Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Bộ dụng cụ đo lường điện 1 Bộ Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Đồng hồ đo tốc độ vòng quay 2 Chiếc Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Máy quấn dây 2 Chiếc Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10 Phôi động cơ điện 1 pha 8 Chiếc Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Phôi động cơ không đồng bộ 3 pha 8 Chiếc Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay 4 Bộ Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 Dao lồng dây 8 Chiếc Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 Cabin lắp đặt điện 2 Bộ Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 Bộ mẫu các mối nối dây cáp 1 Bộ Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 Máy uốn thanh cái thủy lực 1 Cái Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Máy dò dây điện âm tường 2 Bộ Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Khoan bê tông 3 Chiếc Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Máy bắt vít 3 Chiếc Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 Bộ đồ nghề thi công ống nhựa 2 Bộ Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21 Máy chiếu 1 Bộ Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Bộ thực hành PLC 1 Bộ Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Bộ nguồn 1 Bộ Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 Bộ cáp kết nối 1 Bộ Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25 Bàn thực hành cảm biến 2 Bộ Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26 Bộ thí nghiệm điện - khí nén 1 Bộ Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27 Tủ sắt 2 Chiếc Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28 Kìm bấm dây mạng RJ45 - RJ11 2 Chiếc Tham chiếu mục 2. Yêu cầu kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp các mô hình, thiết bị nghề Điện cung cấp trực tiếp cho các đơn vị dạy nghề trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự bao gồm hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành hàng hóa ≥ 12 tháng. Đảm bảo cung cấp phụ tùng hàng hóa sau thời gian bảo hành là 36 tháng. Thời gian sửa chữa, khắc phụ hư hỏng sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 48 giờ.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->