Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm công cụ, dụng cụ, trang phục tập luyện và trang phục thi đấu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm công cụ, dụng cụ, trang phục tập luyện và trang phục thi đấu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752298 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 16:20:00 đến ngày 2021-07-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,934,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo tập luyện thường xuyên | 118 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 2 | Giày bata + vớ | 118 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 3 | Bóng Động lực số 4 (bóng đá) | 30 | quả | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 4 | Quả bóng bàn (thùng 100 quả) | 1 | thùng | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 5 | Vợt bóng bàn | 5 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 6 | Quần, áo tập luyện thể lực (Áo, quần ngắn) | 620 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 7 | Quần, áo môn Bóng đá. | 23 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 8 | Áo Bis môn Bóng đá | 45 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 9 | Quần, áo môn Karate | 5 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 10 | Quần, áo môn Vovinam | 17 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 11 | Quần, áo môn Taekwondo | 24 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 12 | Quần, áo môn Xe đạp | 17 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 13 | Quần áo môn Bơi (thun) | 22 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 14 | Bộ đồng phục VĐV (Áo thun tay dài, Quần thun dài) | 267 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 15 | Đồng hồ bấm giờ | 10 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 16 | Còi | 10 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 17 | Cân điện tử | 5 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 18 | Giày tập luyện thể lực các môn | 305 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 19 | Giày tập chuyên môn các môn | 180 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 20 | Bóng Động lực số 5 | 75 | quả | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 21 | Nẹp ống chân | 45 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 22 | Găng tay thủ môn | 12 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 23 | Cọc kỹ thuật loại cao | 9 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 24 | Cọc kỹ thuật loại thấp | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 25 | Dây nhảy | 25 | sợi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 26 | Mũ cao | 10 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 27 | Bóng Hunter | 70 | quả | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 28 | Băng gối | 30 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 29 | Rào | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 30 | Chì chân | 20 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 31 | Bóng tập (thùng 100 quả) | 4 | thùng | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 32 | Bóng bàn 3 sao (hộp 6 quả) | 30 | hộp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 33 | Mặt vợt loại tốt | 30 | miếng | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 34 | Keo | 5 | hộp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 35 | Kính bơi | 44 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 36 | Nón bơi | 44 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 37 | Ván bơi | 22 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 38 | Bàn quạt | 22 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 39 | Vợt đá đôi | 4 | cây | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 40 | Đích đá (10x20x38) | 4 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 41 | Bảo hộ tay chân | 24 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 42 | Bảo hộ hạ bộ | 24 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 43 | Nón bảo hộ | 4 | Cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 44 | Tất điện tử | 4 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 45 | Áo giáp | 4 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 46 | Găng tay | 11 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 47 | Bảo hộ mu bàn chân | 24 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 48 | Bảo hộ răng | 24 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 49 | Giáp tập | 4 | Cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 50 | Nón | 4 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 51 | Găng tay | 10 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 52 | Găng tay | 2 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 53 | Vợt đá đôi | 5 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 54 | Blamper | 4 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 55 | Bảo hộ tay chân | 17 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 56 | Bảo hộ hạ bộ | 10 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 57 | Bảo hộ răng | 17 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 58 | Ky lớn | 6 | Cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 59 | Băng gối | 10 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 60 | Băng gót | 11 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 61 | Băng cổ tay | 10 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 62 | Băng quấn tay | 18 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 63 | Dây nhảy | 10 | sợi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 64 | Kiếm song luyện | 1 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 65 | Cặp dao song luyện | 1 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 66 | Quả cầu mây | 50 | quả | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 67 | Lưới cầu mây | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 68 | Dây ném tạ xích | 15 | sợi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 69 | Tay cầm tạ xích | 5 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 70 | Tạ xích (4kg) | 1 | quả | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 71 | Tạ xích (7kg) | 1 | quả | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 72 | Đĩa (1kg) | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 73 | Đĩa (1,5kg) | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 74 | Đĩa (1,75kg) | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 75 | Đĩa (2kg) | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 76 | Dây thun | 20 | mét | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 77 | Đai lưng | 6 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 78 | Giáp ngực | 10 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 79 | Bảo hộ ống quyển + mu bàn chân | 10 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 80 | Găng tay | 10 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 81 | Bảo hộ răng | 5 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 82 | Nướu răng | 5 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 83 | Ku ki | 4 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 84 | Thân tên | 10 | hộp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 85 | Đầu tên X10 | 14 | túi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 86 | Đệm đuôi tên | 14 | túi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 87 | Đuôi tên | 40 | túi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 88 | Cánh tên (túi 50 cái) | 14 | túi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 89 | Cánh tên (túi 100 cái) | 14 | túi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 90 | Dây cung | 2 | cuộn | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 91 | Dây cuốn ngang | 2 | cuộn | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 92 | Dây kẹp kìm | 1 | cuộn | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 93 | Bao tay cung 1 dây | 3 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 94 | Giá đỡ tên cung 3 dây | 14 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 95 | Giấy bắn bia 50cm, 70cm | 210 | tờ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 96 | Bùi nhùi đón tên | 5 | tấm | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 97 | Sên | 18 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 98 | Líp | 18 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 99 | Võ xe | 18 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 100 | Ruột xe | 18 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 101 | Dây đề | 18 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 102 | Dây thắng | 18 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 103 | Pedal | 3 | Cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 104 | Gidon | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 105 | Potar | 2 | Cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 106 | Mũ bảo hiểm | 2 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 107 | Giầy chuyên môn | 2 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 108 | Group | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 109 | Bánh xe tập luyện | 2 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 110 | Scan giày | 17 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 111 | Cùi đề | 3 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 112 | Tay lắc | 2 | Bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 113 | Bánh xe chuyên dùng (thi đấu) | 2 | cặp | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 114 | Báng dây | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 115 | Cánh cung | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 116 | Cần thăng bằng | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 117 | Thước ngắm | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 118 | Giá đỡ cung | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 119 | Đẩy tên | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 120 | Báng dây + Cánh cung | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 121 | Cần thăng bằng | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 122 | Thước ngắm | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 123 | Giá đỡ cung | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 124 | Ống kính thước ngắm | 1 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 125 | Áo thun | 35 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 126 | Quần thể thao (Vesterman) | 35 | cái | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 127 | Giày thể thao | 35 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 128 | Vớ thể thao | 35 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 129 | Môn Taekwondo (trang phục đối kháng) | 16 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 130 | Môn Taekwondo (trang phục quyền) | 2 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 131 | Môn Vovinam | 17 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 132 | Môn Karate | 5 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 133 | Trang phục (thun) | 10 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 134 | Quần chuyên dùng (công nghệ) (Quần bơi nam) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 135 | Áo bơi công nghệ (nữ) | 1 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 136 | Quần, áo | 30 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 137 | Giầy chuyên dùng | 2 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 138 | Quần, áo chuyên môn thể thao | 232 | bộ | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 139 | Giày môn Bóng đá (giày đinh) | 24 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 140 | Giày môn Bóng chuyền | 25 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 141 | Giày môn Bóng bàn | 9 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 142 | Giày môn Điền kinh | 19 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 143 | Giày môn Bi sắt | 9 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 144 | Giày môn Cầu mây | 9 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 145 | Giày môn Bắn cung | 21 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT | ||
| 146 | Vớ thể thao | 262 | đôi | Theo mục 2, Chương V HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi