Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới + thiết bị ( TB2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738558-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới + thiết bị ( TB2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 14:49:00 đến ngày 2021-07-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,948,273,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1922E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.384E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 5.500.000.000 đồngNhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu* Ghi chú: Đối với Hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách thì đính kèm thêm giấy phép xây dựng, hóa đơn giá trị gia tăng và bản vẽ thi công tổng thể. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Chứng nhận/chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III Hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét. thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (kể từ khi bắt đầu làm chỉ huy trưởng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 03 năm đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh phải là bản sao được công chứng hoặc chứng thực theo quy định bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư xây dựng .- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cáp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách cáp thoát nước- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 6 tấn (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông >= 7.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá >= 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép >= 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn >= 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi >= 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện >= 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông >= 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi >= 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI 12 PHÒNG HỌC (1 TRỆT + 2 LẦU) + HÀNG RÀO + SÂN CHƠI + 1 KVS | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4318 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1439 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,879 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 151,0859 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,376 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8958 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,1504 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,248 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,594 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 83,6192 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3045 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 124,9375 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2925 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,975 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,499 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,804 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3783 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6213 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5424 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7594 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3751 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8812 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0784 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3658 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 12,0014 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3491 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3313 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5438 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,182 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,277 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9038 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4092 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5263 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1976 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7797 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7466 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0305 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4737 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8177 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,298 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0189 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8939 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1197 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5392 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3927 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0084 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6844 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,239 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 12,0834 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2978 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0073 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0672 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,433 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0113 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3829 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1642 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3752 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,393 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0484 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn sê nô, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0818 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn sê nô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4649 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3464 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7764 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6157 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3317 | tấn |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0552 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,327 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,327 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( mặt trong 4 mặt, không bả sơn ) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,405 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,3 | m |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,187 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7312 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5046 | m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,1906 | m3 |
| 77 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0214 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,7358 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6554 | m3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,0554 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6554 | m3 |
| 82 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7218 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,5821 | m3 |
| 84 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1276 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,7725 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 452,4325 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,9 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.537,7914 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,28 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,94 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Hộp gen) | Theo hồ sơ thiết kế | 367,155 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Hộp gen không tính vào phần bả sơn, vì đã tính bên mảng tường ) | Theo hồ sơ thiết kế | 54,33 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Má cửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 61,3404 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Má cửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 62,175 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Ngoài nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế | 49,128 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( trát không bả - sơn ) | Theo hồ sơ thiết kế | 52,64 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 223,152 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (Dầm sàn ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 375,353 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả - sơn ) | Theo hồ sơ thiết kế | 117,1104 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (Dầm sàn trong nhà lầu 1+2+3) | Theo hồ sơ thiết kế | 504,282 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế | 54,38 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.333,27 | m2 |
| 103 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế | 171,49 | m2 |
| 104 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế | 95,85 | m2 |
| 105 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,48 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 169,54 | m |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,2 | m |
| 108 | Kẻ ron trang trí ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 45,035 | 10m |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,026 | m2 |
| 110 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... ( DMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 151,826 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường NGOÀI NHÀ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.080,6504 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần NGOÀI NHÀ | Theo hồ sơ thiết kế | 691,821 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.772,4714 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 1.693,2464 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo hồ sơ thiết kế | 2.221,124 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.914,3704 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 15,675 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9785 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng lam nhôm trục A (ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,78 | m2 |
| 120 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 121 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,6 | m2 |
| 122 | Công tác tạm tính: lắp đặt Bảng hiệu logo : | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.162,95 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám các loại 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 90,6 | m2 |
| 125 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40, loại nhám kịch thước 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 231,3725 | m2 |
| 126 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 303,99 | m2 |
| 127 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40: Đá granit mặt bệ Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6,93 | m2 |
| 128 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm ( bao gồm nc hoàn thiện ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,941 | m2 |
| 129 | Thi công vách ngăn + cửa compact HPL dày 12mm ( bao gồm hoàn thiện nhân công ) | Theo hồ sơ thiết kế | 80,967 | m2 |
| 130 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 86,94 | m2 |
| 131 | Ốp chân tường bồn hoa mặt ngoài bằng đá chẻ (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7775 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | Theo hồ sơ thiết kế | 28,28 | m2 |
| 133 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp 14x14x1mm ( khuôn bao cửa sắt V50x50x4) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,575 | m2 |
| 134 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 139,2576 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 50,197 | 1m2 |
| 136 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70, kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 93,6 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, lambri nhôm sơn tĩnh điện C70, kính dày 5ly ( bao gồm song sắt bảo vệ sơn tĩnh điện ) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,89 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa sổ mở lùa, khung nhôm C70, kính trắng dày 5ly ( bao gồm song sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện ) | Theo hồ sơ thiết kế | 138,24 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa sổ mở lật, khung bao nhôm C70, kính trắng dày 5ly sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 140 | Lắp dựng vách nhôm kính (khung bao nhôm C70, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 141 | Lắp dựng vách nhôm kính (khung bao nhôm C70, kính cường lực dày 6ly | Theo hồ sơ thiết kế | 31,541 | m2 |
| 142 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (khung bao nhôm C70, kính trắng dày 5ly) | Theo hồ sơ thiết kế | 53,2 | m2 |
| 143 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 đk60mm ( L=58.3m) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2025 | m2 |
| 144 | Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 ĐK60mm ( L=81m) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,175 | m2 |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2.0mm trọng lượng 3.4kg/m (L=.784.md) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6656 | tấn |
| 146 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45ly | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7123 | 100m2 |
| 147 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1544 | 100m3 |
| 148 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0007 | 100m3 |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,783 | m3 |
| 150 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9135 | m3 |
| 151 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0515 | 100m3 |
| 152 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4952 | m3 |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0751 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4106 | m3 |
| 156 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,226 | m2 |
| 157 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,12 | m2 |
| 158 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 159 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 160 | Làm tầng lọc THAN Xỉ ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 161 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: Thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0086 | tấn |
| 162 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0155 | tấn |
| 163 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: Thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1073 | tấn |
| 164 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0152 | 100m2 |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 171 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 173 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 175 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 176 | Lắp đặt Co nhựa (răng trong) miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 177 | Lắp đặt Co nhựa (răng ngoài) miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/60 ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60 ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa ( nối răng ngoài ) miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 ( loại nằm ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 187 | Lắp đặt van phao thường (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt van phao Điện (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt van 1 chiều ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt van khóa đường kính van 60mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 193 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 195 | Lắp đặt phểu thu INOX 200x200 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 197 | Lắp đèn led nổi dài 1,2m/1x36W | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 198 | Lắp đèn led nổi dài 1,2m/2x36W | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 199 | Lắp đèn led nổi dài 0,6m/1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 200 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt quạt trần đảo 65W | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 202 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bảng |
| 203 | Lắp đặt 2 ổ cắm + 1CC ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bảng |
| 204 | Lắp đặt 2 công tắc + 2 ổ cắm + 1CC+ 2DIM (ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 205 | Lắp đặt 4 công tắc + 2 ổ cắm + 1CC+ 4DIM (ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bảng |
| 206 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A/2.5ka | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 207 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 30A/3.0ka ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 50A/7.5ka ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 210 | Lắp đặt tủ điện âm 8-12 module ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 211 | Kéo rải dây điện, loại dây VC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.550 | m |
| 212 | Kéo rải dây điện, loại dây VC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 560 | m |
| 213 | Kéo rải dây điện, loại dây VC 1x 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 214 | Kéo rải dây điện, loại dây CVV 1x 8,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 215 | Kéo rải cáp đồng trần, loại dây 06mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 216 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 12mm/2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 217 | Lắp đặt ốc xiết cáp chữ " A" (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt cầu chì 5A (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 219 | Lắp đặt cầu chì 10A (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 220 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0838 | 100m3 |
| 221 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0835 | 100m3 |
| 222 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | m3 |
| 223 | Ván khuôn thép hố kiểm tra ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0056 | 100m2 |
| 224 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0045 | m3 |
| 225 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0006 | 100m2 |
| 226 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại (bao gồm kim thu sét ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt giá đỡ + thân kim thu sét inox phi 49 (L=5m) ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 229 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 230 | Lắp đặt MÃ NÍ SIZE 13(ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 232 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 50mm2 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 234 | Lắp đặt mặt bít + bulong 10x50 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 235 | Kéo rải dây cáp INOX ĐK 6mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 236 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Mối |
| 237 | Lắp đặt tăng đơ 1/2x6 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 238 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9094 | 100m3 |
| 239 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3031 | 100m3 |
| 240 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | m3 |
| 241 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,335 | m3 |
| 242 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,36 | m3 |
| 243 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,914 | m3 |
| 244 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0577 | tấn |
| 245 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4346 | tấn |
| 246 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4611 | tấn |
| 247 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1153 | tấn |
| 248 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5636 | tấn |
| 249 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2107 | tấn |
| 250 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2787 | tấn |
| 251 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0252 | tấn |
| 252 | Ván khuôn THÉP móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,424 | 100m2 |
| 253 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,272 | 100m2 |
| 254 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3437 | 100m2 |
| 255 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,3296 | m3 |
| 256 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,83 | m3 |
| 257 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 598,16 | m2 |
| 258 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 134,37 | m2 |
| 259 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,6 | m |
| 260 | Lắp dựng chông sắt STK ĐK14 sơn chống gỉ - la sắt tráng kẽm dày 2mm sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,46 | m2 |
| 261 | Lắp dựng cửa cổng hàng rào khung sắt, thép hộp 40x40x3mm - hoa văn trang trí sắt đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 7,792 | m2 |
| 262 | Lắp đặt đầu báo khói (ION) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 10 đầu |
| 263 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 chuông |
| 264 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 5 đèn |
| 265 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 nút |
| 266 | Lắp đèn sự cố khẩn cấp khi mất điện | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 267 | Lắp đặt bảng chỉ lối thoát hiểm ( ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bảng |
| 268 | Lắp tủ trung tâm báo cháy 05 zone (kèm phụ kiện ) (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 269 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa - nẹp vuông TP20 (20x10) ( ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 271 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đk 80mm ( ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 272 | Lắp đặt CO thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đk 80mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 273 | Lắp đặt TÊ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đk 80mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 274 | Lắp đặt van một chiều Đường kính 100mm ( ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 275 | Lắp đặt van CỬA Đường kính 100mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 276 | Lắp đặt Chống rung Đường kính 100mm ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 277 | Lắp LUPPE Đường kính 100mm ( ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt Rơ le áp lực 2 ngưỡng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đk 65mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 281 | Lắp đặt Tê STK D65/50mm ( ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 282 | Lắp đặt Co STK D65mm ( ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt van cửa D65mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 284 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đk 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 285 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường ( ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 286 | Lắp đặt lăng phun (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 287 | Lắp đặt cuộn dây chữa cháy đk 50mm, L=20 mét ( Nhật ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cuộn |
| 288 | Lắp đặt ngàm nối nhanh 50mm ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 289 | Lắp đặt van cửa D65mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 290 | Lắp đặt Bass treo bình PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 291 | Bảng nội quy PCCC (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 292 | Lắp đặt TỦ ĐIỆN TRẠM BƠM (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| B | Thiết bị (TB2): | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 zone (kèm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Bình chữa cháy ABC (4kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 4 | Máy bơm Bù áp trục đứng cánh phíp Pentax U7SV-550/10T ( H65; Q=3.6m3/h) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Máy bơm điện 30HP ( H60;Q=54m3/h) Pentax | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Máy bơm DIEZEL 30HP (H60;Q=54m3/h) Huicdai | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | N-Máy bơm 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| C | SÂN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | BT nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,231 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 172,371 | m2 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,176 | 100m |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1231 | 100m2 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8786 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2929 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,2768 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6444 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6748 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8542 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,301 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4626 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3797 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 226 | 1cấu kiện |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,45 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1834 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3945 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4525 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4525 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9899 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5048 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2628 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1985 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0079 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0022 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0975 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6034 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0816 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4771 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0068 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0276 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,25 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 132,45 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1922E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.384E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 5.500.000.000 đồngNhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu* Ghi chú: Đối với Hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách thì đính kèm thêm giấy phép xây dựng, hóa đơn giá trị gia tăng và bản vẽ thi công tổng thể. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Chứng nhận/chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III Hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét. thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (kể từ khi bắt đầu làm chỉ huy trưởng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 03 năm đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Tài liệu chứng minh phải là bản sao được công chứng hoặc chứng thực theo quy định bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư xây dựng .- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện: | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cáp thoát nước: | 1 | 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách cáp thoát nước- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 6 tấn (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông >= 7.5kw | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá >= 1,7kw | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép >= 5kw | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn >= 1kw | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay >= 70kg | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi >= 1.5kw | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 8 | Máy đào >= 0,8m3 | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 9 | Máy hàn điện >= 23kw | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông >= 1kw | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông >= 250l | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 12 | Máy ủi >= 75CV | Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi