Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới + thiết bị ( TB2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738558-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới + thiết bị ( TB2)
Số hiệu KHLCNT 20210721221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 14:49:00 đến ngày 2021-07-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,948,273,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1922E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.384E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 5.500.000.000 đồngNhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu* Ghi chú: Đối với Hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách thì đính kèm thêm giấy phép xây dựng, hóa đơn giá trị gia tăng và bản vẽ thi công tổng thể.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Chứng nhận/chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III Hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét. thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (kể từ khi bắt đầu làm chỉ huy trưởng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 03 năm đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh phải là bản sao được công chứng hoặc chứng thực theo quy định bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư xây dựng .- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cáp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách cáp thoát nước- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 6 tấn (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông >= 7.5kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá >= 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép >= 5kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn >= 1kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi >= 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện >= 23kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông >= 1kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi >= 75CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI 12 PHÒNG HỌC (1 TRỆT + 2 LẦU) + HÀNG RÀO + SÂN CHƠI + 1 KVS
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế6,4318100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế2,1439100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo hồ sơ thiết kế42,879m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế151,0859m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế22,376m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,8958m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế41,1504m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,248m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế17,594m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế83,6192m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,3045m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế124,9375m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,2925m3
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,975m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,499m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,804m3
17Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế2,3783100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế6,6213100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,5424100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,7594100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế9,3751100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,8812100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2,0784100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,09100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,3658100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế12,0014100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,3491100m2
28Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế1,3313100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,5438100m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế1,182100m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế47,277m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế0,9038tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế1,4092tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế2,5263tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế5,1976tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmTheo hồ sơ thiết kế6,7797tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,7466tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0305tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4737tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,8177tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,298tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,32tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0189tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,8939tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1197tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,5392tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,3927tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế10,0084tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,6844tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,239tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế12,0834tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2978tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0073tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0672tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,433tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,0113tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3829tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1642tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3752tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,393tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0484tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn sê nô, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0818tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn sê nô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4649tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3464tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,7764tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,6157tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3317tấn
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,0552m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,327m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,327m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( mặt trong 4 mặt, không bả sơn )Theo hồ sơ thiết kế9,405m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,3m
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,187m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,7312m3
75Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,5046m3
76Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế65,1906m3
77Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,0214m3
78Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế57,7358m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,6554m3
80Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế58,0554m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,6554m3
82Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,7218m3
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế23,5821m3
84Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,1276m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế27,7725m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế452,4325m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế65,9m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.537,7914m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế93,28m2
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế117,94m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Hộp gen)Theo hồ sơ thiết kế367,155m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Hộp gen không tính vào phần bả sơn, vì đã tính bên mảng tường )Theo hồ sơ thiết kế54,33m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Má cửa)Theo hồ sơ thiết kế61,3404m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (Má cửa)Theo hồ sơ thiết kế62,175m2
95Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế49,128m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( trát không bả - sơn )Theo hồ sơ thiết kế52,64m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế223,152m2
98Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (Dầm sàn ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế375,353m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả - sơn )Theo hồ sơ thiết kế117,1104m2
100Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (Dầm sàn trong nhà lầu 1+2+3)Theo hồ sơ thiết kế504,282m2
101Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà )Theo hồ sơ thiết kế54,38m2
102Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà )Theo hồ sơ thiết kế1.333,27m2
103Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế171,49m2
104Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế95,85m2
105Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà )Theo hồ sơ thiết kế29,48m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế169,54m
107Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế37,2m
108Kẻ ron trang trí ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế45,03510m
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế93,026m2
110Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... ( DMVD )Theo hồ sơ thiết kế151,826m2
111Bả bằng bột bả vào tường NGOÀI NHÀTheo hồ sơ thiết kế1.080,6504m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần NGOÀI NHÀTheo hồ sơ thiết kế691,821m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.772,4714m2
114Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế1.693,2464m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo hồ sơ thiết kế2.221,124m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3.914,3704m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế15,675100m2
118Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế4,9785100m2
119Lắp dựng lam nhôm trục A (ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế30,78m2
120Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế24cái
121Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế81,6m2
122Công tác tạm tính: lắp đặt Bảng hiệu logo :Theo hồ sơ thiết kế1cái
123Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.162,95m2
124Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám các loại 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế90,6m2
125Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40, loại nhám kịch thước 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế231,3725m2
126Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế303,99m2
127Lát đá mặt bệ các loại, PCB40: Đá granit mặt bệ LavaboTheo hồ sơ thiết kế6,93m2
128Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm ( bao gồm nc hoàn thiện )Theo hồ sơ thiết kế4,941m2
129Thi công vách ngăn + cửa compact HPL dày 12mm ( bao gồm hoàn thiện nhân công )Theo hồ sơ thiết kế80,967m2
130Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế86,94m2
131Ốp chân tường bồn hoa mặt ngoài bằng đá chẻ (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế2,7775m2
132Lắp dựng cửa sắt kéo không láTheo hồ sơ thiết kế28,28m2
133Lắp dựng khuôn bông sắt hộp 14x14x1mm ( khuôn bao cửa sắt V50x50x4)Theo hồ sơ thiết kế7,575m2
134Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế139,2576m2
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế50,1971m2
136Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70, kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế93,6m2
137Lắp dựng cửa đi khung nhôm, lambri nhôm sơn tĩnh điện C70, kính dày 5ly ( bao gồm song sắt bảo vệ sơn tĩnh điện )Theo hồ sơ thiết kế10,89m2
138Lắp dựng cửa sổ mở lùa, khung nhôm C70, kính trắng dày 5ly ( bao gồm song sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện )Theo hồ sơ thiết kế138,24m2
139Lắp dựng cửa sổ mở lật, khung bao nhôm C70, kính trắng dày 5ly sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế8,64m2
140Lắp dựng vách nhôm kính (khung bao nhôm C70, kính trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế7,2m2
141Lắp dựng vách nhôm kính (khung bao nhôm C70, kính cường lực dày 6lyTheo hồ sơ thiết kế31,541m2
142Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (khung bao nhôm C70, kính trắng dày 5ly)Theo hồ sơ thiết kế53,2m2
143Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 đk60mm ( L=58.3m)Theo hồ sơ thiết kế10,2025m2
144Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 ĐK60mm ( L=81m)Theo hồ sơ thiết kế14,175m2
145Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2.0mm trọng lượng 3.4kg/m (L=.784.md)Theo hồ sơ thiết kế2,6656tấn
146Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45lyTheo hồ sơ thiết kế6,7123100m2
147Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,1544100m3
148Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0007100m3
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,783m3
150Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,9135m3
151Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0515100m3
152Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,4952m3
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế41cấu kiện
154Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,0751m3
155Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,4106m3
156Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế25,226m2
157Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,12m2
158Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
159Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
160Làm tầng lọc THAN Xỉ ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
161Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: Thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,0086tấn
162Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế0,0155tấn
163Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: Thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1073tấn
164Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,015100m2
165Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0152100m2
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế2,88100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,46100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế0,9100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế0,7100m
171Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế15cái
172Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế25cái
173Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế9cái
174Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế27cái
175Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế27cái
176Lắp đặt Co nhựa (răng trong) miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế22cái
177Lắp đặt Co nhựa (răng ngoài) miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế22cái
178Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế12cái
179Lắp đặt nối giảm PVC D90/60 ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế3cái
180Lắp đặt Co nhựa PVC D60 ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế6cái
181Lắp đặt Y nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế9cái
182Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế3cái
183Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế9cái
184Lắp đặt tê nhựa ( nối răng ngoài ) miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế27cái
185Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế27cái
186Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 ( loại nằm )Theo hồ sơ thiết kế1bể
187Lắp đặt van phao thường (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế2cái
188Lắp đặt van phao Điện (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế2cái
189Lắp đặt van 1 chiều ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế2cái
190Lắp đặt van khóa đường kính van 60mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế2cái
191Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế3cái
192Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế18bộ
193Lắp đặt lavabo + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế18bộ
194Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế9bộ
195Lắp đặt phểu thu INOX 200x200 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế6cái
196Lắp đặt quả cầu chắn rác inox (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế24cái
197Lắp đèn led nổi dài 1,2m/1x36WTheo hồ sơ thiết kế25bộ
198Lắp đèn led nổi dài 1,2m/2x36WTheo hồ sơ thiết kế48bộ
199Lắp đèn led nổi dài 0,6m/1x18WTheo hồ sơ thiết kế6bộ
200Lắp đặt ô cắm đôi 16ATheo hồ sơ thiết kế8cái
201Lắp đặt quạt trần đảo 65WTheo hồ sơ thiết kế48cái
202Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế6bảng
203Lắp đặt 2 ổ cắm + 1CC ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế24bảng
204Lắp đặt 2 công tắc + 2 ổ cắm + 1CC+ 2DIM (ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế4bảng
205Lắp đặt 4 công tắc + 2 ổ cắm + 1CC+ 4DIM (ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế10bảng
206Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A/2.5kaTheo hồ sơ thiết kế14cái
207Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 30A/3.0ka ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế3cái
208Lắp đặt MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 50A/7.5ka ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế1cái
209Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế850m
210Lắp đặt tủ điện âm 8-12 module ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế3hộp
211Kéo rải dây điện, loại dây VC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế2.550m
212Kéo rải dây điện, loại dây VC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế560m
213Kéo rải dây điện, loại dây VC 1x 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế360m
214Kéo rải dây điện, loại dây CVV 1x 8,0mm2Theo hồ sơ thiết kế90m
215Kéo rải cáp đồng trần, loại dây 06mm2Theo hồ sơ thiết kế12m
216Đóng cọc tiếp địa Cu đk 12mm/2,4mTheo hồ sơ thiết kế2cọc
217Lắp đặt ốc xiết cáp chữ " A" (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế2cái
218Lắp đặt cầu chì 5A (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế24cái
219Lắp đặt cầu chì 10A (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế14cái
220Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0838100m3
221Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0835100m3
222Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,017m3
223Ván khuôn thép hố kiểm tra ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế0,0056100m2
224Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,0045m3
225Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0006100m2
226Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế1cái
227Lắp đặt kim thu sét hiện đại (bao gồm kim thu sét )Theo hồ sơ thiết kế1cái
228Lắp đặt giá đỡ + thân kim thu sét inox phi 49 (L=5m) ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế1bộ
229Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế3cọc
230Lắp đặt MÃ NÍ SIZE 13(ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế3cái
231Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế1hộp
232Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 50mm2 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế26m
233Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế14m
234Lắp đặt mặt bít + bulong 10x50 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế1cái
235Kéo rải dây cáp INOX ĐK 6mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế30m
236Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế3Mối
237Lắp đặt tăng đơ 1/2x6 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế3cái
238Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,9094100m3
239Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,3031100m3
240Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo hồ sơ thiết kế0,07m3
241Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,335m3
242Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,36m3
243Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,914m3
244Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế0,0577tấn
245Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,4346tấn
246Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế0,4611tấn
247Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1153tấn
248Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,5636tấn
249Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2107tấn
250Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2787tấn
251Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,0252tấn
252Ván khuôn THÉP móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,424100m2
253Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,272100m2
254Ván khuôn thép, khung xương, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,3437100m2
255Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,3296m3
256Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,83m3
257Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế598,16m2
258Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế134,37m2
259Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế63,6m
260Lắp dựng chông sắt STK ĐK14 sơn chống gỉ - la sắt tráng kẽm dày 2mm sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế20,46m2
261Lắp dựng cửa cổng hàng rào khung sắt, thép hộp 40x40x3mm - hoa văn trang trí sắt đặcTheo hồ sơ thiết kế7,792m2
262Lắp đặt đầu báo khói (ION)Theo hồ sơ thiết kế2,410 đầu
263Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế1,25 chuông
264Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế4,85 đèn
265Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế1,25 nút
266Lắp đèn sự cố khẩn cấp khi mất điệnTheo hồ sơ thiết kế6bộ
267Lắp đặt bảng chỉ lối thoát hiểm ( ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế6bảng
268Lắp tủ trung tâm báo cháy 05 zone (kèm phụ kiện ) (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
269Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.0mm2Theo hồ sơ thiết kế190m
270Lắp đặt ống nhựa - nẹp vuông TP20 (20x10) ( ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế120m
271Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đk 80mm ( ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
272Lắp đặt CO thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đk 80mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế12cái
273Lắp đặt TÊ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đk 80mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế6cái
274Lắp đặt van một chiều Đường kính 100mm ( ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế3cái
275Lắp đặt van CỬA Đường kính 100mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế3cái
276Lắp đặt Chống rung Đường kính 100mm ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế6cái
277Lắp LUPPE Đường kính 100mm ( ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế2cái
278Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế1cái
279Lắp đặt Rơ le áp lực 2 ngưỡngTheo hồ sơ thiết kế2cái
280Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đk 65mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế0,24100m
281Lắp đặt Tê STK D65/50mm ( ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế6cái
282Lắp đặt Co STK D65mm ( ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế2cái
283Lắp đặt van cửa D65mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế6cái
284Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đk 50mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
285Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường ( ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế6hộp
286Lắp đặt lăng phun (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
287Lắp đặt cuộn dây chữa cháy đk 50mm, L=20 mét ( Nhật )Theo hồ sơ thiết kế6Cuộn
288Lắp đặt ngàm nối nhanh 50mm ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế12cái
289Lắp đặt van cửa D65mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế6cái
290Lắp đặt Bass treo bình PCCCTheo hồ sơ thiết kế12cái
291Bảng nội quy PCCC (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế6Cái
292Lắp đặt TỦ ĐIỆN TRẠM BƠM (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế1hộp
B Thiết bị (TB2):
1Tủ trung tâm báo cháy 05 zone (kèm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
2Bình chữa cháy ABC (4kg)Theo hồ sơ thiết kế12Bộ
3Bình chữa cháy CO2 (5kg)Theo hồ sơ thiết kế12Bộ
4Máy bơm Bù áp trục đứng cánh phíp Pentax U7SV-550/10T ( H65; Q=3.6m3/h)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
5Máy bơm điện 30HP ( H60;Q=54m3/h) PentaxTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
6Máy bơm DIEZEL 30HP (H60;Q=54m3/h) HuicdaiTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
7N-Máy bơm 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
C SÂN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1BT nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế51,231m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế172,371m2
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo hồ sơ thiết kế3,176100m
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế5,1231100m2
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,8786100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,2929100m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế31,2768m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,756m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế6,6444m3
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,6748tấn
11Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,8542tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,301tấn
13Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế4,4626100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,3797100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế2261cấu kiện
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế81,45m2
17Đào móng bằng máy 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,1834100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,3945100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,4525m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,4525m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,9899m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,5048m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,2628100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1985100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0079100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,0022tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,0975tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,6034tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế2,0816tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế0,4771tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế0,0068tấn
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0276tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế11cấu kiện
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,25m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế24m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế132,45m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế61m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế52,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1922E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.384E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 5.500.000.000 đồngNhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu* Ghi chú: Đối với Hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách thì đính kèm thêm giấy phép xây dựng, hóa đơn giá trị gia tăng và bản vẽ thi công tổng thể.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Chứng nhận/chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III Hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét. thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (kể từ khi bắt đầu làm chỉ huy trưởng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 03 năm đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên)33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Tài liệu chứng minh phải là bản sao được công chứng hoặc chứng thực theo quy định bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư xây dựng .- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện: 1 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cáp thoát nước: 1 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách cáp thoát nước- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 6 tấn (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)2
2 Máy cắt bê tông >= 7.5kw Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị2
3 Máy cắt gạch đá >= 1,7kw Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị2
4 Máy cắt uốn cốt thép >= 5kw Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị2
5 Máy đầm bàn >= 1kw Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị1
6 Máy đầm đất cầm tay >= 70kg Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị1
7 Máy đầm dùi >= 1.5kw Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị2
8 Máy đào >= 0,8m3 Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị1
9 Máy hàn điện >= 23kw Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị2
10 Máy khoan bê tông >= 1kw Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị2
11 Máy trộn bê tông >= 250l Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị2
12 Máy ủi >= 75CV Kèm Hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá, hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->