Gói thầu: MS-02: Mua sắm trang thiết bị nghề điện công nghiệp, điện dân dụng và lâm sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743192-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng nghề số 21 |
| Tên gói thầu | MS-02: Mua sắm trang thiết bị nghề điện công nghiệp, điện dân dụng và lâm sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671995 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 09:27:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp các mô hình, thiết bị đào tạo tương tự gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có trung tâm bảo hành, đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại hoặc Fax yêu cầu bảo hành thì Bên bán phải cử người đến kiểm tra và khắc phục sự cố. Chậm nhất không quá 72h kể từ khi nhận được yêu cầu. Chi phí do Bên bán chịu.- Trong thời gian 05 năm sau bảo hành, bên bán đảm bảo cung cấp cho chủ đầu tư các phụ tùng thay thế theo yêu cầu với mức giá ưu đãi. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý (chỉ huy trưởng/ trưởng nhóm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành sư phạm kỹ thuật điện, chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện lạnh, Cơ khí (thời gian kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân sự quản lý (hoặc chỉ huy trưởng/trưởng nhóm) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị đào tạo tương tự gói thầu này.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật phụ trách việc triển khai lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Điện; Điện tử viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá; Công nghệ tự động; Hệ thống điện (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân sự phụ trách việc triển khai lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị đào tạo tương tự gói thầu này.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng ngành học thuộc một trong các chuyên ngành: Điện; Điện tử viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá; Công nghệ tự động; Hệ thống điện (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong điện, trong đó phải có ít nhất 01 người đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò Nhân sự kỹ thuật trực tiếp lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị (hoặc Cán bộ kỹ thuật/ Cán bộ vận hành) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu này.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 2 | Bàn thực hành trang bị điện | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 3 | Mô hình hệ thống điều khiển bơm nước dùng động cơ 1 pha | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 4 | Mô hình hệ thống điều khiển bơm nước dùng động cơ 3 pha | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 5 | Mô hình hệ thống tưới nước thông minh dựa vào độ ẩm của đất | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 6 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 7 | Máy khoan cầm tay | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 8 | Máy cắt (mài) cầm tay | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 9 | Kìm cắt điện | 10 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 10 | Kìm bằng | 10 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 11 | Kìm mỏ nhọn | 10 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 12 | Kìm tuốt dây | 10 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 13 | Kìm bấm cos 6.5” | 5 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 14 | Kìm bấm cos 15” | 5 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 15 | Kìm mỏ quạ | 5 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 16 | Tô vít bake 100mm | 15 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 17 | Tô vít bake 150mm | 10 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 18 | Tô vít dẹp 75mm | 10 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 19 | Tô vít 125mm | 10 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 20 | Mỏ hàn | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 21 | Dũa dẹp | 5 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 22 | Ván gỗ thực hành lắp mạch | 47 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 23 | Công tắc tơ | 30 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 24 | Relay nhiệt | 20 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 25 | Relay trung gian | 20 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 26 | Relay thời gian | 20 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 27 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện | 30 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 28 | Aptomat (CB) 1 pha | 15 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 29 | Aptomat (CB) 3 pha | 15 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 30 | Nút nhấn kép màu xanh 5A | 15 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 31 | Nút nhấn kép màu đỏ 5A | 15 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 32 | Đèn báo pha: Xanh, đỏ, vàng 220V | 30 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 33 | Nút nhấn Stop/For/Rev 5A | 20 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 34 | Đồng hồ Volt 400V | 10 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 35 | Đồng hồ Ampe 10A | 10 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 36 | Thanh ray nhôm 1m | 9 | Cây | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 37 | Đôminô 10A | 30 | Cây | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 38 | Dây điện xanh 2x0.5 (100m) | 5 | Cuộn | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 39 | Dây điện đỏ 2x0.5 (100m) | 5 | Cuộn | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 40 | Băng keo điện | 10 | Cây | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 41 | Dây rút (100mm) | 3 | Túi | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 42 | Vít vặn các độ dài | 1 | Kg | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 43 | Xương cá đi dây 2x3cm | 15 | Cây | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 44 | Động cơ 1 chiều | 2 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 45 | Máy biến áp tự ngẫu | 2 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 46 | Mô hình dàn trải máy phát điện xoay chiều 1 pha | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 47 | Động cơ điện 1 pha | 4 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 48 | Động cơ không đồng bộ 3 pha | 15 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 49 | Bàn thực hành | 5 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 50 | Máy quấn dây bằng tay | 3 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 51 | Phôi động cơ điện 1 pha | 48 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 52 | Phôi động cơ không đồng bộ điện 3 pha | 48 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 53 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 54 | Đồng hồ kim vạn năng | 5 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 55 | Ampe kiềm | 5 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 56 | Đồng hồ chỉ thị pha | 2 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 57 | Búa nguội | 3 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 58 | Búa cao su | 3 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 59 | Bộ dũa | 3 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 60 | Cưa sắt | 3 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 61 | Bộ tuýp 2 đầu | 3 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 62 | Bộ cờ lê | 3 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 63 | Bộ lục giác | 3 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 64 | Vam tháo vòng bi 2 chấu | 2 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 65 | Vam tháo vòng bi 3 chấu | 2 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 66 | Êtô | 2 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 67 | Thước lá | 3 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 68 | Thước cặp | 3 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 69 | Panme | 3 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 70 | Máy mài hai đá | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 71 | Mô hình hệ thống điện năng lượng mặt trời | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 72 | Mô hình điều khiển và giám sát nhà thông minh (Smarthome) | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 73 | Mô hình thực hành biến tần | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 74 | Cabin thực hành điện dân dụng | 2 | Cabin | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 75 | Bộ thí nghiệm đo lường và xác định cực tính máy điện | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 76 | Mô hình động cơ không đồng bộ 3 pha | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 77 | Bộ thực hành đấu dây động cơ điện 3 pha 2 cấp tốc độ | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 78 | Mô hình dàn trải bộ dây quấn stato động cơ điện xoay chiều không đồng bộ 3 pha | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 79 | Bộ thực hành dàn trải động cơ điện vạn năng | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 80 | Bộ thực hành dàn trải quạt trần hoạt động được | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 81 | Bộ thực hành sơ đồ trải quạt bàn hoạt động được | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 82 | Cabin thực hành điện chiếu sáng | 2 | Cabin | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 83 | Mô hình dàn trải bàn là điện | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 84 | Mô hình dàn trải bếp từ | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 85 | Mô hình dàn trải bếp hồng ngoại | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 86 | Mô hình dàn trải nồi cơm điện | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 87 | Mô hình dàn trải bình nước nóng | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 88 | Mô hình dàn trải lò vi sóng | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 89 | Hệ thống giám sát và cảnh báo an ninh | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 90 | Bộ thực hành lắp đặt hệ thống báo cháy | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 91 | Bộ thực hành bơm nước bổ cắt | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 92 | Bộ thực hành nối dây | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 93 | Bộ dụng cụ lắp đặt, sửa chữa điện dân dụng | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 94 | Máy nghiền đất | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 95 | Máy trộn hỗn hợp | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 96 | Máy đóng bầu | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 97 | Máy xới đất cầm tay | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 98 | Tủ nảy mầm | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 99 | Máy đếm hạt tự động | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 100 | Máy đo độ ẩm (Cân sấy ẩm) | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 101 | Bình phun thuốc | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 102 | Cân kỹ thuật | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 103 | Nhiệt kế điện tử | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 104 | Ống nhòm đo khoảng cách, đo cao | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 105 | Cuốc | 5 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 106 | Xẻng | 5 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 107 | Dao phát | 5 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 108 | Bay | 5 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 109 | Thang chữ A | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 110 | Thang thẳng rút | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 111 | Sào có móc | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 112 | Kéo cắt cành trên cao | 2 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 113 | Kéo cắt cành hom | 5 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 114 | Thước dây | 3 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 115 | Ô doa | 3 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 116 | Xe rùa | 2 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 117 | Cân đồng hồ | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 118 | Tủ dụng cụ tháo lắp cơ khí | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 119 | Dụng cụ xử lý hạt giống | 3 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 120 | Dụng cụ giâm, chiết, ghép | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 121 | Hệ thống tưới nước tự động | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 122 | Máy đo cường độ ánh sáng | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 123 | Máy đo PH | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 124 | Kính hiển vi quang học | 1 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 125 | Kính lúp để bàn | 10 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 126 | Bộ khay | 3 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 127 | Hộp nhựa đựng mẫu tiêu bản 8 ngăn | 5 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 128 | Kẹp tiêu bản cho kính hiển vi | 2 | Chiếc | Theo quy định tại chương IV E-HSMT | ||
| 129 | Bảo hộ lao động | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương IV E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp các mô hình, thiết bị đào tạo tương tự gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có trung tâm bảo hành, đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại hoặc Fax yêu cầu bảo hành thì Bên bán phải cử người đến kiểm tra và khắc phục sự cố. Chậm nhất không quá 72h kể từ khi nhận được yêu cầu. Chi phí do Bên bán chịu.- Trong thời gian 05 năm sau bảo hành, bên bán đảm bảo cung cấp cho chủ đầu tư các phụ tùng thay thế theo yêu cầu với mức giá ưu đãi. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý (chỉ huy trưởng/ trưởng nhóm) | 1 | - Trình độ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành sư phạm kỹ thuật điện, chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện lạnh, Cơ khí (thời gian kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân sự quản lý (hoặc chỉ huy trưởng/trưởng nhóm) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị đào tạo tương tự gói thầu này.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực theo quy định | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật phụ trách việc triển khai lắp đặt thiết bị | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Điện; Điện tử viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá; Công nghệ tự động; Hệ thống điện (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân sự phụ trách việc triển khai lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị đào tạo tương tự gói thầu này.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực theo quy định | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị | 4 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng ngành học thuộc một trong các chuyên ngành: Điện; Điện tử viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá; Công nghệ tự động; Hệ thống điện (tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong điện, trong đó phải có ít nhất 01 người đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò Nhân sự kỹ thuật trực tiếp lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị (hoặc Cán bộ kỹ thuật/ Cán bộ vận hành) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu này.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực theo quy định | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi