Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754689-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210708423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 16:39:00 đến ngày 2021-07-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,244,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Phần móng
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật 1,9878 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 20,4524 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,22 100m2
4 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật 1,0283 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7604 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 4,6101 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2565 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 73,7946 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 43,0756 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 9,7511 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,5552 100m3
12 Mua đất cấp 3(Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Theo yêu cầu kỹ thuật 157,9326 m3
13 Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 29,8582 m3
B 2. Phần thân
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 1,1585 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1413 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật 0,9203 tấn
4 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 6,3719 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 20,5002 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 89,3193 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,288 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7346 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3082 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật 0,117 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,2048 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,5368 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8081 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật 3,3997 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 17,8028 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật 3,6083 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật 3,5789 tấn
18 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 40,9175 m3
19 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8832 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình L40x40x4mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,134 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 8,8576 1m2
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8832 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu kỹ thuật 0,134 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật 3,7645 100m2
25 Lắp đặt tấm úp nóc, ốp sườn mái tôn rộng 300 Theo yêu cầu kỹ thuật 54,82 m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,32 100m
27 Lắp đặt cút, chếch PVC thoát nước D90: Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
28 Cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
29 Sản xuất lắp đặt thang khỉ lên mái Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
30 Nắp đậy tôn lên mái Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8464 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 324,6982 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 480,3048 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 15,015 m2
34 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 145,7749 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 153,68 m2
36 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 348,2568 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40(phào lồi, phào lõm) Theo yêu cầu kỹ thuật 202,392 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 136,74 m
39 Đắp phào đơn trần nhà, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 263,47 m
40 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) Theo yêu cầu kỹ thuật 41,7816 m2
41 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 57,0716 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (gạch KT500x500) Theo yêu cầu kỹ thuật 242,0016 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch chống trơn KT300x300) Theo yêu cầu kỹ thuật 79,5904 m2
44 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2(150x500mm) Theo yêu cầu kỹ thuật 41,398 m2
45 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch ốp KT300x600) Theo yêu cầu kỹ thuật 127,848 m2
46 Láng granitô bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật 18,1368 m2
47 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 41,22 m
48 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo yêu cầu kỹ thuật 43,68 m2
49 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) Theo yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
50 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
51 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo yêu cầu kỹ thuật 26 m2
52 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) Theo yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
53 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
54 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
55 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật 8 m2
56 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật 25,58 m2
57 Sản xuất Sen hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14mm Theo yêu cầu kỹ thuật 20,286 m2
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 16x16x1,2mm: Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2162 tấn
59 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ 3 lớp sơn Theo yêu cầu kỹ thuật 216,2 kg
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật 34 m2
61 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo yêu cầu kỹ thuật 11,52 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 485,4881 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 982,2416 m2
64 Máng tiểu, máng rủa tay inox 304 dày 1mm rộng 300mm cao 200mm+khung đỡ máng inox 304 hộp 20x20x1,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật 12 m
C 3, Phần điện chiếu sáng
1 Tủ điện tổng KT 600x500x180 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
2 Tủ điện phòng KT: 330x220x120mm Theo yêu cầu kỹ thuật 4 tủ
3 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 hộp
5 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 220V-100A Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 220V-60A Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 220V-20A Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
8 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 220V-40A Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt đèn ốp trần bóng compaq 220V-22W Theo yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH)(có máng đèn) Theo yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2(Cáp nhôm 2x16mm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(dây đồng 2x6mm) Theo yêu cầu kỹ thuật 40 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(dây đồng 2x4mm) Theo yêu cầu kỹ thuật 170 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2(dây đồng 2x1,5mm) Theo yêu cầu kỹ thuật 480 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm(ống nhựa PVC D15) Theo yêu cầu kỹ thuật 690 m
D 4. Phần thu lôi Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
2 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo yêu cầu kỹ thuật 55 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo yêu cầu kỹ thuật 40 m
5 Gia công, đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật 9 cọc
6 Chân đỡ dây thu sét dọc tường d10 Theo yêu cầu kỹ thuật 18 cái
7 Đệm lá chì 3mm Theo yêu cầu kỹ thuật 2 m
8 Kẹp kiểm tra Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
9 Bu lông đai ốc Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
10 Hồ lô sứ Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật 14 1m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m3
E 4. Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật 14 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật 34 cái
5 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật 34 cái
6 Tê PPR D40x40x20 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt van xả đáy- Đường kính =27mm Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật 18 cái
15 Tê PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Côn thu PVC D90x60 Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
17 Tê PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt xí bệt (dành cho trẻ em mẫu giáo) Theo yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
19 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
21 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật 12 hộp
22 Vòi rửa tay gạt bằng đồng mạ crôm d15 Theo yêu cầu kỹ thuật 20 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa) Theo yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
25 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
26 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bể
27 Van phao điện d25 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
28 Công tác khoan giếng(sâu >=30m) Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
F 5. Phòng cháy chữa cháy
1 Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Bình bột chữa cháy loại MFZL4( loại 4kg) Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bình
3 Bình khí CO2 loại MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bình
4 Bình bột chữa cháy loại MFZ4 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bình
5 Hộp đựng bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
G 6. Bể tự hoại
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1702 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,896 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,3441 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0302 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0842 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,2618 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2904 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0264 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0207 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7792 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0306 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0706 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 22,568 m2
15 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 22,568 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,8532 m2
17 Đánh bóng bể phốt Theo yêu cầu kỹ thuật 22,568 m2
18 Cút sành d110 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 3.0
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3660255E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.73205E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm(kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật để chứng minh loại, cấp công trình, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục xây thô nhà khung BTCT, hoàn thiện,.. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥1.570.811.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.570.811.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->