Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 16:39:00 đến ngày 2021-07-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,244,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9878 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,4524 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0283 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7604 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6101 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2565 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,7946 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,0756 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,7511 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5552 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp 3(Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 157,9326 | m3 |
| 13 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,8582 | m3 |
| B | 2. Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1585 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1413 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9203 | tấn |
| 4 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3719 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,5002 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,3193 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,288 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7346 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3082 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2048 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5368 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8081 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3997 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,8028 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6083 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5789 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,9175 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8832 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình L40x40x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,8576 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8832 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7645 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm úp nóc, ốp sườn mái tôn rộng 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,82 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút, chếch PVC thoát nước D90: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Sản xuất lắp đặt thang khỉ lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Nắp đậy tôn lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8464 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 324,6982 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 480,3048 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,015 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145,7749 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 153,68 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 348,2568 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40(phào lồi, phào lõm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 202,392 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136,74 | m |
| 39 | Đắp phào đơn trần nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 263,47 | m |
| 40 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,7816 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,0716 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (gạch KT500x500) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 242,0016 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch chống trơn KT300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,5904 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2(150x500mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,398 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch ốp KT300x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 127,848 | m2 |
| 46 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,1368 | m2 |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,22 | m |
| 48 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 51 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 56 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,58 | m2 |
| 57 | Sản xuất Sen hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,286 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 16x16x1,2mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2162 | tấn |
| 59 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ 3 lớp sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 216,2 | kg |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | m2 |
| 61 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 485,4881 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 982,2416 | m2 |
| 64 | Máng tiểu, máng rủa tay inox 304 dày 1mm rộng 300mm cao 200mm+khung đỡ máng inox 304 hộp 20x20x1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| C | 3, Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 600x500x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện phòng KT: 330x220x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 220V-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 220V-60A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 220V-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 220V-40A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compaq 220V-22W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH)(có máng đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2(Cáp nhôm 2x16mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(dây đồng 2x6mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(dây đồng 2x4mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2(dây đồng 2x1,5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm(ống nhựa PVC D15) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 690 | m |
| D | 4. Phần thu lôi Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 6 | Chân đỡ dây thu sét dọc tường d10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Đệm lá chì 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Bu lông đai ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| E | 4. Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 6 | Tê PPR D40x40x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả đáy- Đường kính =27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Côn thu PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt (dành cho trẻ em mẫu giáo) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 22 | Vòi rửa tay gạt bằng đồng mạ crôm d15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 27 | Van phao điện d25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Công tác khoan giếng(sâu >=30m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | 5. Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy loại MFZL4( loại 4kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 3 | Bình khí CO2 loại MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 4 | Bình bột chữa cháy loại MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| G | 6. Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1702 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3441 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0302 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0842 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2618 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2904 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7792 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0306 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0706 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,568 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,568 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8532 | m2 |
| 17 | Đánh bóng bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,568 | m2 |
| 18 | Cút sành d110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 3.0 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3660255E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.73205E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm(kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật để chứng minh loại, cấp công trình, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục xây thô nhà khung BTCT, hoàn thiện,.. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥1.570.811.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.570.811.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi